Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 7.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:16:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,965,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3897424E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc Máy tời, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,6716 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 17,8656 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 3,7775 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 23,1407 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 29,8746 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 53,345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | // | 0,7984 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,668 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,4696 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 16,3348 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 39,9163 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,7203 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 3,9916 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,808 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,321 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 4,3951 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 89,102 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 8,891 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 38,8472 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 6,2461 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,2786 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,8012 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1518 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 3,8524 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8194 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 6,1812 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6328 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 3,6751 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5022 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,3874 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,3874 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 8,057 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1652 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5339 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8502 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5339 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,8502 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7047 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3459 | tấn |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 7,1052 | 1m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 4,919 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 2,0278 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,0497 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 6,4566 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,66 | m2 |
| 48 | Kẻ ron caro | // | 6,96 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 7,456 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 178,7862 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 41,341 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 55,6121 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 55,6581 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,3671 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,6208 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,6465 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,536 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 21,8456 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,8529 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,4031 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,7905 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 382,926 | m2 |
| 63 | Trát tường hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 40,833 | m2 |
| 64 | Trát tường hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 251,977 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 490,56 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.211,9918 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 32,87 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 127,8 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 399,1632 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 624,606 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 889,1 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 80,122 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.098,0348 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.120,7912 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.611,0584 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2.607,7676 | m2 |
| 77 | Đắp vữa nổi chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | // | 96,8 | m2 |
| 78 | Đắp vữa nổi chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 14,85 | m2 |
| 79 | Đắp ú vữa XM mác75 | // | 4,13 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá da vào tường | // | 113,681 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 845,7 | m |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 128,3288 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 128,3288 | m2 |
| 84 | Láng hồ dầu | // | 106,3048 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | // | 449,52 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | // | 330,298 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 49,86 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 146,1546 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | // | 61,146 | m2 |
| 90 | Trần laphong tấm thả 600x600, ti móc trần (VL+NC) | // | 30,36 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,033 | 100m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,304 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 5,9032 | 100m2 |
| 94 | Căng lưới thủy tinh gia cố | // | 480 | m2 |
| 95 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | // | 93,84 | m2 |
| 96 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | // | 1,98 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | // | 8,8 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | // | 12,32 | m2 |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | // | 101,2 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | // | 4,68 | m2 |
| 101 | Vách ngăn lam ri nhôm, khung ngoại nhôm hộp | // | 1,3 | m2 |
| 102 | Cửa tole 0,5zem lên mái + khung thép hộp 30x30x1,4 + bản lề | // | 0,9216 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 224,12 | m2 |
| 104 | Nẹp nhôm T12x4,5 nẹp khe lún | // | 23 | m |
| 105 | Lan can inox | // | 31,424 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | // | 31,424 | m2 |
| 107 | Nắp chụp tay vịn inox (tạm tính) | // | 120 | cái |
| 108 | Gia công xà gồ thép | // | 3,0486 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 3,0486 | tấn |
| 110 | Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | // | 137,92 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 137,92 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 202,38 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 12,8153 | 100m2 |
| 114 | Quạt trần 75W/220V + dimmer | // | 20 | cái |
| 115 | Đèn trần led 20W (đuôi + bóng) | // | 14 | bộ |
| 116 | Đèn trần led 50W (đuôi + bóng) | // | 60 | bộ |
| 117 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt | // | 37 | cái |
| 118 | Công tắc 2 chiều âm tường 16A/220V + đế + mặt | // | 4 | cái |
| 119 | Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt | // | 60 | cái |
| 120 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 modul | // | 3 | cái |
| 121 | Dây CV 1,5mm2 | // | 1.550 | m |
| 122 | Dây CV 2,5mm2 | // | 740 | m |
| 123 | Dây CV 4mm2 | // | 190 | m |
| 124 | Dây CV 10mm2 | // | 270 | m |
| 125 | Dây CXV 16mm2 | // | 20 | m |
| 126 | ELCB 2P150A/35kA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 127 | ELCB 2P75A/35kA (ngắt dòng điện tự động) | // | 2 | cái |
| 128 | MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt (ngắt dòng điện tự động) | // | 12 | cái |
| 129 | Hộp nối tròn | // | 94 | hộp |
| 130 | Hộp nối vuông | // | 13 | hộp |
| 131 | Hộp đế mặt phân dây | // | 90 | hộp |
| 132 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | // | 1.200 | m |
| 133 | Dây CXV 25mm2 | // | 150 | m |
| 134 | Ống nhựa PVC D34 | // | 0,75 | 100m |
| 135 | Co nhựa PVC D34 | // | 3 | cái |
| 136 | Ống nhựa uPVC D114 | // | 0,32 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,43 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D60 | // | 0,05 | 100m |
| 139 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 1,53 | 100m |
| 140 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,35 | 100m |
| 141 | Ống nhựa uPVC D21 | // | 0,14 | 100m |
| 142 | Co 90độ D114 | // | 12 | cái |
| 143 | Co 90độ D90 | // | 7 | cái |
| 144 | Co 90độ D34 | // | 11 | cái |
| 145 | Co 90độ D27 | // | 6 | cái |
| 146 | Co 90độ ren trong D21 | // | 25 | cái |
| 147 | Tê nhựa D114 | // | 12 | cái |
| 148 | Tê nhựa D90 | // | 2 | cái |
| 149 | Tê nhựa D34 | // | 3 | cái |
| 150 | Tê nhựa D27 | // | 3 | cái |
| 151 | Tê cầu inox ren ngoài | // | 9 | cái |
| 152 | Tê rút nhựa D90/60 | // | 8 | cái |
| 153 | Tê rút nhựa D34/27 | // | 1 | cái |
| 154 | Tê rút nhựa D27/21 | // | 19 | cái |
| 155 | Tê rút nhựa D90/34 | // | 8 | cái |
| 156 | Co rút nhựa D90/60 | // | 12 | cái |
| 157 | Co rút nhựa D34/27 | // | 2 | cái |
| 158 | Co rút nhựa D27/21 | // | 7 | cái |
| 159 | Co rút nhựa D90/34 | // | 1 | cái |
| 160 | Co rút góc 3 hướng D34/27 | // | 1 | cái |
| 161 | Nối nhựa D34 | // | 5 | cái |
| 162 | Nối nhựa D27 | // | 5 | cái |
| 163 | Nối nhựa D90 | // | 5 | cái |
| 164 | Nối nhựa D60 | // | 5 | cái |
| 165 | Nối nhựa D114 | // | 5 | cái |
| 166 | Nối nhựa D21 | // | 5 | cái |
| 167 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | // | 5 | bộ |
| 168 | Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | // | 9 | bộ |
| 169 | Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện | // | 4 | bộ |
| 170 | Lavabo + vòi rửa + phụ kiện | // | 10 | bộ |
| 171 | Van 1 chiều D34 đồng | // | 3 | cái |
| 172 | Van khóa 2 chiều đồng | // | 17 | cái |
| 173 | Phễu thu inox 120x120 | // | 13 | cái |
| 174 | Bồn đứng 1m3 + đế + van phao + phụ kiện | // | 1 | bể |
| 175 | Con thỏ chống hôi phễu thu | // | 13 | bộ |
| 176 | Ống nhựa PVC D90 | // | 5,5 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PVC D34 | // | 0,08 | 100m |
| 178 | Co 90độ D90 | // | 60 | cái |
| 179 | Cầu chắn rác D90 | // | 60 | cái |
| 180 | Khâu nối PVC D90 | // | 60 | cái |
| 181 | Bát giữ ống | // | 240 | cái |
| 182 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,1 | m3 |
| 183 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1728 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0028 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0066 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,07 | m3 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,64 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,56 | m2 |
| 189 | Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m | // | 1 | bộ |
| 190 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 191 | Nối nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 192 | Đầu bin nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 193 | Băng keo non | // | 3 | cuộn |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 0,2153 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0749 | 100m3 |
| 196 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,595 | m3 |
| 197 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,7031 | m3 |
| 198 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,3418 | m3 |
| 199 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,08 | m2 |
| 200 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | // | 3,92 | m2 |
| 201 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 25,286 | m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,4732 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0582 | tấn |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 6 | 1cấu kiện |
| 205 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 3 | cái |
| 206 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0005 | 100m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0199 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 4 | 1cấu kiện |
| 209 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0013 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | // | 0,24 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | // | 0,08 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | // | 0,8 | 100m |
| 213 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o D90 | // | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o D34 | // | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | // | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | // | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D34/27 | // | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn + vòi rửa + phụ kiện | // | 4 | bộ |
| 219 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,24 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2395 | 100m3 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 134,387 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 20,1581 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 134,387 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 1,499 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 31,1695 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 17,8347 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 1,077 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 20,712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 2,1478 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,9824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 2,2797 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 17,1054 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 27,5768 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5184 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,1438 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 2,056 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,28 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,6922 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,8595 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4493 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8844 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7266 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3073 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | // | 0,0384 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,408 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 31,2995 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,516 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,8 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 792,488 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 182,87 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 141,185 | m2 |
| 32 | Hàng rào chông sắt + sơn hoàn thiện | // | 54,033 | m2 |
| 33 | Hàng rào song sắt + sơn hoàn thiện | // | 134,092 | m2 |
| 34 | Bu long nở M8x60 | // | 268 | cái |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | // | 188,125 | m2 |
| 36 | Cổng sắt + sơn hoàn thiện | // | 19,78 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | // | 19,78 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 792,488 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 324,055 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.116,543 | m2 |
| 41 | Bánh xe sắt D80 | // | 4 | cái |
| 42 | Ổ khóa + khoen móc | // | 3 | bộ |
| 43 | Tay nắm cửa cổng (1 bộ 2 cái) | // | 3 | bộ |
| 44 | Chốt cửa cổng | // | 2 | bộ |
| 45 | Bản lề cối D20 | // | 6 | cái |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 242 | m |
| 47 | Kẻ ron cột cổng | // | 1,44 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | // | 5,4 | m2 |
| 49 | Chữ khắc âm, phun màu nhũ đồng (vl+nc) | // | 1 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,972 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,4066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,234 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0416 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,416 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0528 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,1506 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,076 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,2288 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,2756 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,392 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0266 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0387 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0202 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0657 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2639 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0723 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,9048 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,54 | m3 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,1464 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 29,25 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 30,8 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,68 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,92 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,184 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,44 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 55,13 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 22,92 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 38,52 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 45,29 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 32,76 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0699 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0699 | tấn |
| 42 | Trần thạch cao tấm thả, khung nhôm nổi (nc+vl) | // | 7,84 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | // | 9,09 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 44,8 | m |
| 45 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | // | 2,43 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | // | 8,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 11,07 | m2 |
| 48 | Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | // | 8,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 8,64 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 4,608 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 0,6272 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led trụ 30W + đuôi đèn | // | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | // | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | // | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chì | // | 3 | cái |
| 57 | Dây CV 1,5mm2 | // | 30 | m |
| 58 | Dây CV 2,5mm2 | // | 20 | m |
| 59 | Dây CXV 4mm2 | // | 70 | m |
| 60 | MCB 2P 10A/6kA + hộp MCB | // | 1 | cái |
| 61 | Hộp nối phân dây | // | 2 | hộp |
| 62 | Hộp + mặt ốp các loại | // | 3 | hộp |
| 63 | Nẹp nhựa luồn dây điện D20 | // | 75 | m |
| 64 | Băng keo cách điện | // | 1 | cuộn |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,24 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2399 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | // | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3 | // | 0,02 | 100m |
| 69 | Bình chữa cháy khí 4KG MT4 | // | 1 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | // | 1 | bình |
| 71 | Khay đặt bình chữa cháy 200x500 | // | 1 | cái |
| 72 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | // | 1 | cái |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 11,34 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,78 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0504 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilon | // | 4,969 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 89,442 | m3 |
| 7 | Chừa ron, KT ô 8000x8000, chèn vữa XM M100 (vl+nc) | // | 496,9 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 7,1776 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,5888 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,1312 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0215 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 53,832 | m2 |
| 6 | Rải lớp nilon | // | 30,418 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 243,344 | m3 |
| 8 | Chừa ron, KT ô 5000x5000, chèn vữa XM M100 (vl+nc) | // | 3.041,8 | m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,7265 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | // | 0,0152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,0409 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,824 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8992 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,6696 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5275 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,9512 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,9512 | m2 |
| 13 | Lát đá granite | // | 14,4924 | m2 |
| 14 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 4,192 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | // | 1,273 | m3 |
| 16 | Gia công cột cờ bằng inox | // | 0,0465 | tấn |
| 17 | Lắp cột cờ inox các loại | // | 0,0465 | tấn |
| 18 | Bulong M18x300 | // | 2 | cái |
| 19 | Ròng rọc D60 | // | 1 | cái |
| 20 | Dây thừng trắng | // | 14 | m |
| 21 | Cờ Tổ quốc | // | 1 | cái |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng | // | 2,68 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 7,943 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0855 | 100m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,0706 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 74,995 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,2893 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 5,4336 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,5224 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 113 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x9,6mm | // | 1,05 | 100m |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn bỏ lớp phong hóa (chiều sâu tạm tính 20cm) | // | 9,5978 | 100m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh sạch | // | 47,989 | 100m2 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 10,328 | 100m3 |
| 4 | Cát san nền | // | 1.086,0509 | m3 |
| I | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,708 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 7,566 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0456 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,228 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,572 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,648 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0417 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 2,646 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0559 | tấn |
| 15 | Bu lông neo móng M12x400 | // | 24 | cái |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,024 | m3 |
| 17 | Kẻ ron caro (nc) | // | 11,2 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1349 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0318 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1667 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3254 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3254 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,7311 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,7311 | tấn |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,7735 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 44,0411 | 1m2 |
| J | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,912 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 16,804 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0912 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,456 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,716 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,1184 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,184 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0826 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 6,076 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0655 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1019 | tấn |
| 15 | Bu lông neo móng M12x400 | // | 48 | cái |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,944 | m3 |
| 17 | Kẻ ron caro (nc) | // | 25,2 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,2698 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0636 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | // | 0,3334 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | // | 0,7047 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,7047 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 1,6104 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 1,6104 | tấn |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 1,676 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 94,3208 | 1m2 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí 5kg MT8 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 8kg MFZ8 | // | 8 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x400x200 | // | 8 | hộp |
| 4 | Bộ nội qui tiêu lệnh | // | 4 | Bộ |
| 5 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân | // | 8 | bịch |
| 6 | Dây CXV 4mm2 | // | 100 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn PVC D42 | // | 50 | m |
| 8 | Co 90độ PVC D42 | // | 7 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 20 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 20 | m3 |
| 11 | Hộp đựng PCCC | // | 4 | hộp |
| 12 | Ống STK D76x4 | // | 0,8 | 100m |
| 13 | Co STK D76 | // | 12 | cái |
| 14 | Tê STK D76 | // | 4 | cái |
| 15 | Côn giảm D76/50 | // | 4 | cái |
| 16 | Van mở D76 | // | 1 | cái |
| 17 | Van chữa cháy D50 | // | 4 | cái |
| 18 | Vòi chữa cháy D50 chữa cháy | // | 4 | Cuộn |
| 19 | Lăng chữa cháy D50 | // | 4 | Cái |
| 20 | Đầu nối răng trong D50 | // | 4 | cái |
| 21 | Đầu nối răng ngoài D50 | // | 4 | cái |
| 22 | Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | // | 1 | 1 máy |
| 23 | Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=27m3/h, H=55m | // | 1 | 1 máy |
| 24 | Van 1 chiều | // | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm | // | 4 | cái |
| 26 | Van khóa D76 | // | 2 | cái |
| 27 | Y lọc | // | 2 | cái |
| 28 | Van lúp-pê | // | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp lực | // | 2 | cái |
| 30 | Trụ PCCC bên ngoài D76 | // | 1 | cái |
| 31 | Tủ đựng vói chữa cháy ngoài nhà (2 vòi A +2 Lăng A) | // | 1 | Tù |
| 32 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo) | // | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 0,4 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,4 | 100m3 |
| 35 | Tủ báo cháy trung tâm 2 zone, 24VDC | // | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Đầu báo khói | // | 0,18 | 10 đầu |
| 37 | Nút ấn khẩn | // | 0,8 | 5 nút |
| 38 | Chuông báo động | // | 0,8 | 5 chuông |
| 39 | Điện trở đầu cuối | // | 4 | cái |
| 40 | Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2 | // | 450 | m |
| 41 | Ống PVC D16 luồn dây | // | 450 | m |
| 42 | Đèn báo phòng áp tường | // | 2 | 5 đèn |
| 43 | Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm | // | 1 | cái |
| 44 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2 | // | 30 | m |
| 45 | Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng | // | 26 | m |
| 46 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | // | 10 | cọc |
| 47 | Hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 48 | Ống PVC D27 | // | 0,26 | 100m |
| 49 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | // | 4 | bộ |
| 50 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | // | 1 | trụ |
| 51 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 9,6 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 9,6 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,907 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2792 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,8 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | // | 1,4868 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,06 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,8314 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0851 | tấn |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 8,1456 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,45 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 3,861 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,5064 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 65,46 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 65,46 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 2,5701 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 13 | 1cấu kiện |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0732 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,2533 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0104 | tấn |
| 71 | Tấm Waterstop V200 | // | 23 | m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,108 | 1m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,864 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0062 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,348 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,74 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,624 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,224 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0224 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,4 | m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,676 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0036 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0213 | tấn |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,0332 | tấn |
| 86 | Lắp cột thép các loại | // | 0,0332 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0274 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0274 | tấn |
| 89 | Vách bằng khung thép 30x30x1,5mm, bao lưới B40 + sơn hoàn thiện | // | 29 | m2 |
| 90 | Cửa bằng khung thép 30x30x1,5mm + sơn hoàn thiện | // | 2,5 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 2,5 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 0,1204 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3897424E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy khoan | công suất 0,62kW | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 11 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc Máy tời, | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi