Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808365-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210808199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 7.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:16:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,965,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3897424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc Máy tời,
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,6716100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//17,86561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//3,7775100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//23,1407m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//29,8746m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//53,345m3
7Ván khuôn thép móng cột//0,7984100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,668m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//9,504m3
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,4696100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//16,3348m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//39,9163m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,7203100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//3,9916100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//11,808m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//13,321m3
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//4,3951100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//89,102m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//8,891100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//38,8472m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//6,2461100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//7,2786m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,8012100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1518tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//3,8524tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,8194tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//6,1812tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,6328tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//3,6751tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5022tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,3874tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5022tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,3874tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//8,057tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,1652tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5339tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,8502tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5339tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,8502tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,7047tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,3459tấn
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//7,10521m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ công//4,919m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường//2,0278m3
45Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//3,0497m3
46Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//6,4566m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//9,66m2
48Kẻ ron caro//6,96m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//7,456m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ công//178,7862m3
51Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//41,341m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//55,6121m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//55,6581m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//12,3671m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//10,6208m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//15,6465m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//5,536m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//21,8456m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,8529m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//8,4031m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,7905m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//382,926m2
63Trát tường hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//40,833m2
64Trát tường hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//251,977m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//490,56m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.211,9918m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//32,87m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//127,8m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//399,1632m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//624,606m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40//889,1m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//80,122m2
73Bả bằng bột bả vào tường//2.098,0348m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.120,7912m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.611,0584m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2.607,7676m2
77Đắp vữa nổi chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75//96,8m2
78Đắp vữa nổi chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75//14,85m2
79Đắp ú vữa XM mác75//4,13m2
80Công tác ốp đá da vào tường//113,681m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//845,7m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//128,3288m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//128,3288m2
84Láng hồ dầu//106,3048m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40//449,52m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40//330,298m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40//49,86m2
88Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//146,1546m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm//61,146m2
90Trần laphong tấm thả 600x600, ti móc trần (VL+NC)//30,36m2
91Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,033100m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//3,304m2
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem//5,9032100m2
94Căng lưới thủy tinh gia cố//480m2
95Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô//93,84m2
96Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô//1,98m2
97Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô//8,8m2
98Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô//12,32m2
99Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô//101,2m2
100Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô//4,68m2
101Vách ngăn lam ri nhôm, khung ngoại nhôm hộp//1,3m2
102Cửa tole 0,5zem lên mái + khung thép hộp 30x30x1,4 + bản lề//0,9216m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//224,12m2
104Nẹp nhôm T12x4,5 nẹp khe lún//23m
105Lan can inox//31,424m2
106Lắp dựng lan can inox//31,424m2
107Nắp chụp tay vịn inox (tạm tính)//120cái
108Gia công xà gồ thép//3,0486tấn
109Lắp dựng xà gồ thép//3,0486tấn
110Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện//137,92m2
111Lắp dựng hoa sắt cửa//137,92m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//202,381m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//12,8153100m2
114Quạt trần 75W/220V + dimmer//20cái
115Đèn trần led 20W (đuôi + bóng)//14bộ
116Đèn trần led 50W (đuôi + bóng)//60bộ
117Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt//37cái
118Công tắc 2 chiều âm tường 16A/220V + đế + mặt//4cái
119Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt//60cái
120Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 modul//3cái
121Dây CV 1,5mm2//1.550m
122Dây CV 2,5mm2//740m
123Dây CV 4mm2//190m
124Dây CV 10mm2//270m
125Dây CXV 16mm2//20m
126ELCB 2P150A/35kA (ngắt dòng điện tự động)//1cái
127ELCB 2P75A/35kA (ngắt dòng điện tự động)//2cái
128MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt (ngắt dòng điện tự động)//12cái
129Hộp nối tròn//94hộp
130Hộp nối vuông//13hộp
131Hộp đế mặt phân dây//90hộp
132Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20//1.200m
133Dây CXV 25mm2//150m
134Ống nhựa PVC D34//0,75100m
135Co nhựa PVC D34//3cái
136Ống nhựa uPVC D114//0,32100m
137Ống nhựa uPVC D90//0,43100m
138Ống nhựa uPVC D60//0,05100m
139Ống nhựa uPVC D34//1,53100m
140Ống nhựa uPVC D27//0,35100m
141Ống nhựa uPVC D21//0,14100m
142Co 90độ D114//12cái
143Co 90độ D90//7cái
144Co 90độ D34//11cái
145Co 90độ D27//6cái
146Co 90độ ren trong D21//25cái
147Tê nhựa D114//12cái
148Tê nhựa D90//2cái
149Tê nhựa D34//3cái
150Tê nhựa D27//3cái
151Tê cầu inox ren ngoài//9cái
152Tê rút nhựa D90/60//8cái
153Tê rút nhựa D34/27//1cái
154Tê rút nhựa D27/21//19cái
155Tê rút nhựa D90/34//8cái
156Co rút nhựa D90/60//12cái
157Co rút nhựa D34/27//2cái
158Co rút nhựa D27/21//7cái
159Co rút nhựa D90/34//1cái
160Co rút góc 3 hướng D34/27//1cái
161Nối nhựa D34//5cái
162Nối nhựa D27//5cái
163Nối nhựa D90//5cái
164Nối nhựa D60//5cái
165Nối nhựa D114//5cái
166Nối nhựa D21//5cái
167Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2)//5bộ
168Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện//9bộ
169Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện//4bộ
170Lavabo + vòi rửa + phụ kiện//10bộ
171Van 1 chiều D34 đồng//3cái
172Van khóa 2 chiều đồng//17cái
173Phễu thu inox 120x120//13cái
174Bồn đứng 1m3 + đế + van phao + phụ kiện//1bể
175Con thỏ chống hôi phễu thu//13bộ
176Ống nhựa PVC D90//5,5100m
177Ống nhựa PVC D34//0,08100m
178Co 90độ D90//60cái
179Cầu chắn rác D90//60cái
180Khâu nối PVC D90//60cái
181Bát giữ ống//240cái
182Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,1m3
183Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,1728m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0028100m2
185Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0066tấn
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,07m3
187Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//0,64m2
188Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//3,56m2
189Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m//1bộ
190Van 1 chiều nhựa D34//1cái
191Nối nhựa D34//2cái
192Đầu bin nhựa D34//1cái
193Băng keo non//3cuộn
194Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,2153100m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0749100m3
196Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,595m3
197Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,7031m3
198Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,3418m3
199Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//4,08m2
200Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm//3,92m2
201Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75//25,286m2
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,4732m3
203Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0582tấn
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//61cấu kiện
205Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//3cái
206Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0005100m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0199100m2
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//41cấu kiện
209Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0013100m3
210Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm//0,24100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm//0,08100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm//0,8100m
213Lắp đặt co nhựa PVC 90o D90//20cái
214Lắp đặt co nhựa PVC 90o D34//10cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC D90//6cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC D34//10cái
217Lắp đặt co ren ngoài PVC D34/27//8cái
218Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn + vòi rửa + phụ kiện//4bộ
219Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,24100m3
220Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2395100m3
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng134,387m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//20,1581m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//134,387m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//1,499100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//31,16951m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//17,8347m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//1,077100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//20,712m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//2,1478100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//4,9824m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//2,2797100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//17,1054m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//27,5768m3
14Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,5184m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,1438100m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//2,056100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//10,28m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,6922tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,8595tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4493tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,8844tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,7266tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,3073tấn
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự//0,0384100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,408m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//31,2995m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,516m3
28Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,8m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//792,488m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//182,87m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//141,185m2
32Hàng rào chông sắt + sơn hoàn thiện//54,033m2
33Hàng rào song sắt + sơn hoàn thiện//134,092m2
34Bu long nở M8x60//268cái
35Lắp dựng hàng rào song sắt//188,125m2
36Cổng sắt + sơn hoàn thiện//19,78m2
37Lắp dựng cổng sắt//19,78m2
38Bả bằng bột bả vào tường//792,488m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//324,055m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.116,543m2
41Bánh xe sắt D80//4cái
42Ổ khóa + khoen móc//3bộ
43Tay nắm cửa cổng (1 bộ 2 cái)//3bộ
44Chốt cửa cổng//2bộ
45Bản lề cối D20//6cái
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//242m
47Kẻ ron cột cổng//1,44m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox//5,4m2
49Chữ khắc âm, phun màu nhũ đồng (vl+nc)//1bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0777100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,9721m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,626m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,032100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,4066m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0312100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,234m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//0,936m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0416100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,416m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0528100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,104100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,52m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,1506100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,076m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,2288100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,2756m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công//0,392m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0266tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0387tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0202tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0657tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0218tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2639tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0723tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,9048m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,54m3
28Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,1464100m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//29,25m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//30,8m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//7,68m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//18,92m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//15,184m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//5,44m2
35Bả bằng bột bả vào tường//55,13m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//22,92m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//38,52m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//45,29m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//32,76m2
40Gia công xà gồ thép//0,0699tấn
41Lắp dựng xà gồ thép//0,0699tấn
42Trần thạch cao tấm thả, khung nhôm nổi (nc+vl)//7,84m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40//9,09m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//44,8m
45Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô//2,43m2
46Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô//8,64m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//11,07m2
48Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện//8,64m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa//8,64m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//4,6081m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//0,6272100m2
52Lắp đặt quạt treo tường//1cái
53Lắp đặt đèn led trụ 30W + đuôi đèn//1bộ
54Lắp đặt công tắc đơn 10A//2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi//3cái
56Lắp đặt cầu chì//3cái
57Dây CV 1,5mm2//30m
58Dây CV 2,5mm2//20m
59Dây CXV 4mm2//70m
60MCB 2P 10A/6kA + hộp MCB//1cái
61Hộp nối phân dây//2hộp
62Hộp + mặt ốp các loại//3hộp
63Nẹp nhựa luồn dây điện D20//75m
64Băng keo cách điện//1cuộn
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,24100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2399100m3
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3//0,03100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3//0,02100m
69Bình chữa cháy khí 4KG MT4//1bình
70Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4//1bình
71Khay đặt bình chữa cháy 200x500//1cái
72Bảng tiêu lệnh, nội quy//1cái
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng11,341m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,78m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//15,12m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0504100m3
5Rải lớp nilon//4,969100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//89,442m3
7Chừa ron, KT ô 8000x8000, chèn vữa XM M100 (vl+nc)//496,9m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng7,17761m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,5888m3
3Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,1312m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0215100m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//53,832m2
6Rải lớp nilon//30,418100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//243,344m3
8Chừa ron, KT ô 5000x5000, chèn vữa XM M100 (vl+nc)//3.041,8m2
F CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,72651m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự//0,0152100m2
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,0409m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,008100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,08m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,001100m3
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,824m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8992m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công//1,6696m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//0,5275m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2,9512m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2,9512m2
13Lát đá granite//14,4924m2
14Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40//4,192m2
15Đất màu trồng cây//1,273m3
16Gia công cột cờ bằng inox//0,0465tấn
17Lắp cột cờ inox các loại//0,0465tấn
18Bulong M18x300//2cái
19Ròng rọc D60//1cái
20Dây thừng trắng//14m
21Cờ Tổ quốc//1cái
22Trồng cỏ lá gừng//2,68m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0184100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,322100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//7,943m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0855100m3
5Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,0706m3
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//74,995m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//45,08m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,2893100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//5,4336m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,5224tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//1131cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x9,6mm//1,05100m
H SAN NỀN
1Dọn bỏ lớp phong hóa (chiều sâu tạm tính 20cm)//9,5978100m3
2Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh sạch//47,989100m2
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85//10,328100m3
4Cát san nền//1.086,0509m3
I NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0461100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//3,7081m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//7,566m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0288100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,432m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0456100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,228m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//2,572m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0648100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,648m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0417100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công//2,646m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0328tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0559tấn
15Bu lông neo móng M12x400//24cái
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//3,024m3
17Kẻ ron caro (nc)//11,2m2
18Gia công cột bằng thép hình//0,1349tấn
19Gia công cột bằng thép tấm//0,0318tấn
20Lắp cột thép các loại//0,1667tấn
21Gia công xà gồ thép//0,3254tấn
22Lắp dựng xà gồ thép//0,3254tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,7311tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,7311tấn
25Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,7735100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//44,04111m2
J NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0921100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//6,9121m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//16,804m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0576100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,864m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0912100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,456m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//4,716m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,1184100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,184m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0826100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công//6,076m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0655tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1019tấn
15Bu lông neo móng M12x400//48cái
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//6,944m3
17Kẻ ron caro (nc)//25,2m2
18Gia công cột bằng thép hình//0,2698tấn
19Gia công cột bằng thép tấm//0,0636tấn
20Lắp cột thép các loại//0,3334tấn
21Gia công xà gồ thép//0,7047tấn
22Lắp dựng xà gồ thép//0,7047tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//1,6104tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//1,6104tấn
25Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//1,676100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//94,32081m2
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
1Bình chữa cháy khí 5kg MT8Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng8bình
2Bình chữa cháy bột 8kg MFZ8//8bình
3Hộp đựng bình chữa cháy 650x400x200//8hộp
4Bộ nội qui tiêu lệnh//4Bộ
5Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân//8bịch
6Dây CXV 4mm2//100m
7Ống nhựa luồn PVC D42//50m
8Co 90độ PVC D42//7cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //20m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường//20m3
11Hộp đựng PCCC//4hộp
12Ống STK D76x4//0,8100m
13Co STK D76//12cái
14Tê STK D76//4cái
15Côn giảm D76/50//4cái
16Van mở D76//1cái
17Van chữa cháy D50//4cái
18Vòi chữa cháy D50 chữa cháy//4Cuộn
19Lăng chữa cháy D50//4Cái
20Đầu nối răng trong D50//4cái
21Đầu nối răng ngoài D50//4cái
22Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m//11 máy
23Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=27m3/h, H=55m//11 máy
24Van 1 chiều//2cái
25Khớp nối mềm//4cái
26Van khóa D76//2cái
27Y lọc//2cái
28Van lúp-pê//2cái
29Đồng hồ đo áp lực//2cái
30Trụ PCCC bên ngoài D76//1cái
31Tủ đựng vói chữa cháy ngoài nhà (2 vòi A +2 Lăng A)//1
32Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo)//1bộ
33Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,4100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,4100m3
35Tủ báo cháy trung tâm 2 zone, 24VDC//11 trung tâm
36Đầu báo khói//0,1810 đầu
37Nút ấn khẩn//0,85 nút
38Chuông báo động//0,85 chuông
39Điện trở đầu cuối//4cái
40Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2//450m
41Ống PVC D16 luồn dây//450m
42Đèn báo phòng áp tường//25 đèn
43Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm//1cái
44Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2//30m
45Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng//26m
46Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp//10cọc
47Hộp đo điện trở//1hộp
48Ống PVC D27//0,26100m
49Bát giữ chân + cáp neo dây D6//4bộ
50Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)//1trụ
51Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //9,6m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường//9,6m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,907100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2792100m3
55Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,8m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//1,4868100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,06100m2
58Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//1,8314tấn
59Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0851tấn
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//8,1456m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//0,45m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40//3,861m3
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//48,5064m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//65,46m2
65Quét nước xi măng 2 nước//65,46m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//2,5701m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//131cấu kiện
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0732100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,2533tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0104tấn
71Tấm Waterstop V200//23m
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,1081m3
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,8641m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0062100m3
75Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,348m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,74m3
77Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//0,624m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,224m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0224100m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//2,4m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,676m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//9m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0036tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0213tấn
85Gia công cột bằng thép hình//0,0332tấn
86Lắp cột thép các loại//0,0332tấn
87Gia công xà gồ thép//0,0274tấn
88Lắp dựng xà gồ thép//0,0274tấn
89Vách bằng khung thép 30x30x1,5mm, bao lưới B40 + sơn hoàn thiện//29m2
90Cửa bằng khung thép 30x30x1,5mm + sơn hoàn thiện//2,5m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//2,5m2
92Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem//0,1204100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3897424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
8 Máy khoan công suất 0,62kW2
9 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
10 Máy hàn công suất 23kW2
11 Máy mài công suất 2,7kW2
12 Máy vận thăng hoặc Máy tời, Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->