Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844138-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210843990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện - Nguồn chi thường xuyên SNGD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:15:00 đến ngày 2021-08-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,464,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: +Quyết định duyệt BCKTKT hoặc bản vẽ để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
10-Giàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng họp hội đồng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V165,6146m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V112,04m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,615m2
5Chống dột mái tôn ( bằng keo chống dột )Mô tả kỹ thuật theo chương V157,6m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V165,615m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8428m3
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V112,04m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,576m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,576m2
12Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V35,68m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
15Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1phòng
B Khối hiệu bộ 2 tầng và khối lớp học 3 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,48m2
2Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V231,33m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,32m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,38m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,33m2
11Chống dột mái tôn ( bằng keo chống dột )Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V231,33m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V47,32m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,7609m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,761m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,761m2
18Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
19Tay vịn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
20Lắp dựng tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V158,1371m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,1371m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V104,48m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Van khóa 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1482m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1482m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,74m3
57Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi công ( hiệu bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V289,5m2
59Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m
60Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V186,115m2
61Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,41m2
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
66Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V262,98m2
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5624m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,115m2
73Chống dột mái tôn ( bằng keo chống dột )Mô tả kỹ thuật theo chương V565,48m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V186,115m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V262,98m2
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V100,41m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
84Tay vịn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m
85Lắp dựng tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V433,9992m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V433,9992m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V289,5m2
89Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện trong khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
100Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
103Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
104Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
106Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
110Van khóa 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Van khóa 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
115Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
120Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
121Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
124Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,9734m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,9734m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V74,865m3
127Dọn bàn ghế, trang thiết bị để thi công ( lớp học )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
C Hành lang cầu nối
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V97,18m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,18m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V97,18m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2811m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,2811m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,54m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,54m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,18m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8954100m2
D Khối nhà đa năng và phòng học bộ môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,189m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5527100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0101100m3
5Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,911m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,885m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8521m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2182m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,913m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,815m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8994m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,366m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8868m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8856m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1759m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6004100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9631100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1899100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2528100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,246100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4196tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2262tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0605tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7023tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1474tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,821tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4427tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7857m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1482m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6551m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8125m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7412m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9136m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3824m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3625m3
48Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,77m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,62m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V359,4875m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V588,7199m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,833m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V603,001m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,5m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5m
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,37m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V47,685m2
59Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,875m2
60Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V53,9225m2
61Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V478m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V813,303m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.298,054m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V916,736m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.194,621m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V188,29m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3032tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3032tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,432m2
72Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
73Cung cấp đi cửa sắt + kính + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,58m2
74Cung cấp cửa sổ sắt + kính+ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V112,86m2
76Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
77Cung cấp, lắp dựng tay vị lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m
78Cung cấp lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m2
79Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m2
80Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
81Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
82Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
83Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
84Bu lông neo M18x500-6,6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,531m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
89Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m3
91Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3458100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,184m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,864m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3376m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,148m3
97Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,24m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
101Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4764100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
107Xếp gạch báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V840viên
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
111Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
115Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
118Lắp đặt đèn Led D225/18wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
119Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
125CCLD tủ điện 200x400x150 sơn tĩnh điện+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
126Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
129Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
130Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
131Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
135Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
136Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
141Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m2
143Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
144Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
145Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
146Đóng cọc ống đồng D Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
147Hộp bảo vệ chỗ nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
148Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
150Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
152Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
153Bộ chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt hộp kiểm tra chỗ nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
156Đóng cọc ống đồng D Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
159Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
160Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
165Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
166Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,536m2
169Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
170Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
172Lắp bích thép, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
173Bầu giảm D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
177Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
180Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
181Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
182Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
183Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
184Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
185Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
186Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
187Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
E Bồn bôn + sân trường
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8612m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4704100m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5087m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1736m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,942m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,942m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,71m3
11Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25100m2
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V3,016100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1508100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16m3
15Xoa láng mặt, cắt Jion sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V301,6m2
F Sân khấu ngoài trời
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V27,21m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
5Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3952m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m3
13Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,672m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5666m3
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
17Lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,218m2
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
20Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4011100m2
25SXLD lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,428m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
27Lắp dựng cột cờ trên mái sân khấu ( tận dụng cột cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
G Cổng trường + nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,648m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,648m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,648m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,552m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,552m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,392m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,322m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,322m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
16Hàn gia cố, sửa chữa lại cổngMô tả kỹ thuật theo chương V26,86m2
17Vệ sinh bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,07m2
18Khắc chữ vào bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V49,382m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,382m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,382m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: +Quyết định duyệt BCKTKT hoặc bản vẽ để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
3 Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Sử dụng tốt2
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy mài Sử dụng tốt2
6 Máy khoan Sử dụng tốt2
7 Máy cắt sắt Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt200
10 Giàn giáo (Bộ) Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->