Gói thầu: Cải tạo, thay mới một số hạng mục hạ tầng, cây xanh tại nghĩa trang liệt sỹ phường Hà Tu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823665-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cải tạo, thay mới một số hạng mục hạ tầng, cây xanh tại nghĩa trang liệt sỹ phường Hà Tu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:46:00 đến ngày 2021-08-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,526,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,899,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu tám trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579893E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.642.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng;- Đã được đào tạo chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đào tạo chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình có quy mô công việc phần điện tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc nông nghiệp;- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình có quy mô công việc về phần cây xanh tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo, phù hợp với tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | gắn cẩu >12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, vệ sinh hạng mục hạ tầng | |||
| 1 | Vệ sinh mặt trên và thân kè; Sơn lại mặt và thân kè | Sơn 3 nước | 1.208,33 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bó vỉa; Sơn bó vỉa | Sơn 3 nước màu vàng nhạt | 60,02 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can, bó vỉa; Sơn lan bó vỉa 3 nước | Sơn 3 nước | 467,76 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường cổng | đánh sạch rêu mốc | 21,51 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mái cổng | đánh sạch rêu mốc | 64,354 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cánh cổng sắt, hàng rào sắt | đánh sạch gỉ sắt | 30,223 | m2 |
| 7 | Sơn cổng | Sơn 3 nước | 85,864 | m2 |
| 8 | Sơn cổng sắt, hàng rào sắt | Sơn 3 nước | 30,223 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt bồn cây; Sơn lại bồn cây | Sơn 3 nước | 39,032 | m2 |
| 10 | Vệ sinh hoa sắt | đánh sạch gỉ sắt | 85,34 | m2 |
| 11 | Vệ sinh phần tường xây gạch | vệ sinh sạch rêu mốc | 2.024,481 | m2 |
| 12 | Sơn hoa sắt | Sơn 3 nước | 85,34 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường rào | Sơn 3 nước | 2.024,481 | m2 |
| 14 | Bóc lớp gạch lát cũ sân đài tưởng niệm | bóc lớp gạch cũ | 150 | m2 |
| 15 | Lát gạch gốm sân đài tưởng niệm | KT 300x300 | 150 | m2 |
| 16 | Ốp đá xẻ bồn cây | KT 200x100 | 28,859 | m2 |
| 17 | Trám gạch granite màu ghi sáng (7 điểm) | KT 200x200 | 0,28 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt ốp đá tượng đài hiện trạng | vệ sinh sạch mặt ốp đá tượng đài | 120 | m2 |
| 19 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 1,5 | m3 |
| 20 | Chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô, tương đương đất cấp 4 | chuyển phế thải đi đổ | 0,015 | 100m3 |
| 21 | Cải tạo nhà quản trang: tháo dỡ cửa | tháo dỡ cửa | 10,53 | m2 |
| 22 | Cải tạo nhà quản trang: phá dỡ gạch lát bậc thềm hiện trạng | phá dỡ gạch lát bậc thềm hiện trạng | 17,146 | m2 |
| 23 | Cải tạo nhà quản trang: vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng | Vệ sinh bề mặt dầm, trần hiện trạng | 69,613 | m2 |
| 24 | Cải tạo nhà quản trang: Vệ sinh bề mặt tường, cột | Vệ sinh bề mặt tường, cột | 310,148 | m2 |
| 25 | Cải tạo nhà quản trang: Gắn vá lại tường sau khi tháo cửa | gắn vá lại tường | 1 | công |
| 26 | Cải tạo nhà quản trang: Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | 0,003 | m3 |
| 27 | Cải tạo nhà quản trang: Vận chuyển phế thải đi đổ | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,003 | 100m3 |
| 28 | Cải tạo nhà quản trang: lát đá granite bậc thềm, bậc tam cấp | lát đá granite bậc thềm, bậc tam cấp | 17,231 | m2 |
| 29 | Cải tạo nhà quản trang: Sơn tường trong nhà không bả | Sơn 3 nước | 220,607 | m2 |
| 30 | Cải tạo nhà quản trang: Sơn tường ngoài nhà không bả | Sơn tường ngoài nhà không bả | 159,154 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, lau sạch toàn bộ diện tích phần mộ liệt sỹ | Vệ sinh, lau sạch toàn bộ diện tích phần mộ liệt sỹ | 3.580 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, đánh rửa dải gạch đỏ chính giữa và phần lát gạch terrazo | Vệ sinh, đánh rửa dải gạch đỏ chính giữa và phần lát gạch terrazo | 1.200 | m2 |
| 33 | SX, LĐ cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Xingfa) | SX, LĐ cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Xingfa) | 3,3 | m2 |
| 34 | SX, LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Xingfa) | SX, LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Xingfa) | 4,68 | m2 |
| 35 | SX, LĐ vách kính khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Xingfa) | SX, LĐ vách kính khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Xingfa) | 2,55 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa phần điện | |||
| 1 | Thu hồi tủ điều khiển hiện có | Thu hồi tủ điều khiển hiện có | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phá dỡ tủ điện | Lắp đặt phá dỡ tủ điện | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng HTCS | Loại tủ HTCS KT 1000x600x350 | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển giám sát chiếu sáng trung tâm | Lắp đặt bộ điều khiển giám sát chiếu sáng trung tâm | 1 | bộ |
| 6 | Chỉnh trang cột chiếu sáng hiện có: Thay bóng đèn Led trang trí | bóng 18W | 3 | 20 bóng |
| 7 | Chỉnh trang cột chiếu sang hiện có: Lắp đặt chụp cầu trang trí trên cột | Lắp đặt chụp cầu trang trí trên cột | 6 | bộ |
| 8 | Chỉnh trang cột chiếu sáng hiện có: Sửa chữa, gia cố cột đèn trang trí (4 cột) | Sửa chữa, gia cố cột đèn trang trí (4 cột) | 2 | công |
| 9 | Chỉnh trang cột chiếu sáng hiện có: Sơn sắt | Sơn 02 nước | 24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn hắt cây chiếu sáng | Lắp đặt đèn hắt cây chiếu sáng | 5 | bội |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa RIC cho đèn | Lắp đặt tiếp địa RIC cho đèn | 5 | 1bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí trên trụ tường: lắp đặt ống nhựa xoắn 40/50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 40/50 | 477 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí trên tụ tường: Rải cáp ngầm | Rải cáp ngầm | 4,77 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí trên trụ tường: lắp đặt ống nhựa xoắn 25/32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 25/32 | 342 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí trên trụ tường: Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 3,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí trên trụ tường | Lắp đặt đèn trang trí trên trụ tường | 107 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối | Lắp đặt hộp đấu nối | 116 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt cầu đấu nối | Lắp đặt cầu đấu nối | 116 | bảng |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 9,54 | 100m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 71,55 | m3 |
| 21 | Rãnh cáp dọc đường: Cát nền | Cát nền | 71,55 | m3 |
| 22 | Rãnh cáp dọc đường: Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | 2,39 | 100m2 |
| 23 | Rãnh cáp dọc đường: Nilong | Nilong | 239 | m2 |
| 24 | Rãnh cáp dọc đường: Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chi | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chi | 4,29 | 1000 viên |
| 25 | Rãnh cáp dọc đường: Gạch chi | Gạch chi | 4.290 | viên |
| 26 | Rãnh cáp dọc đường: Bê tông nền M150, đá 1x2 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | 47,7 | m3 |
| 27 | Rãnh cáp dọc đường: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 76,32 | m3 |
| 28 | Rãnh cáp trên tường: Đục khe đi dây điện trên tường | Đục khe đi dây điện trên tường | 1,71 | m3 |
| 29 | Rãnh cáp trên tường: tạo hố hộp đấu nối | tạo hố hộp đấu nối | 107 | Lỗ |
| 30 | Rãnh cáp trên tường: trát trụ tường | Trát trụ tường | 34,2 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn pha Led công suất 500W: Lắp đặt đèn pha trang trí công trình | Lắp đặt đèn pha trang trí công trình | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 3: cải tạo cây xanh | |||
| 1 | Đào đánh cây Tùng xùm | h >3m cũ ĐK bầu cây 50cm | 18 | gốc |
| 2 | Đào đánh cây Tùng bách tán cũ | ĐK bầu cây 70cm | 2 | gốc |
| 3 | Đào đánh thảm cỏ hiện trạng ra khỏi bồn cây | Đào đánh thảm cỏ hiện trạng ra khỏi bồn cây | 40 | m2 |
| 4 | Đào đánh thảm chuỗi ngọc hiện trạng | Cây cao 70cm | 0,417 | 100m2 |
| 5 | Đào đánh tùng tháp hiện trạng, chết | h= 1,5-2m | 10 | gốc |
| 6 | Đào hố trồng cây và thảm cỏ | Đào hố trồng cây và thảm cỏ | 0,9286 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | 0,845 | 100m3 |
| 8 | Đất màu | Đất màu | 84,504 | m3 |
| 9 | Trồng mới cây Vạn tuế trong chậu | Cây H>1,5m | 4 | chậu |
| 10 | Trồng mới cây Tùng tháp | Cây H=1,8-2m | 10 | cây |
| 11 | Trồng mới cây Tùng tháp | H >3m | 18 | cây |
| 12 | Trồng mới cây Tùng bách tán | H > 5-6m | 2 | cây |
| 13 | Trồng thảm mẫu đơn | Cây H ≥ 40cm | 0,817 | 100m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | 34 | Cây |
| 15 | Bảo dưỡng thảm màu, thảm hoa, thảm cỏ và bờ viền sau trồng 1 tháng | Bảo dưỡng thảm màu, thảm hoa, thảm cỏ và bờ viền sau trồng 1 tháng | 0,817 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ | Vận chuyển đất cấp III đi đổ | 0,9286 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579893E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.642.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành về xây dựng;- Đã được đào tạo chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Trình độ đào tạo chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình có quy mô công việc phần điện tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 1 | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc nông nghiệp;- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình có quy mô công việc về phần cây xanh tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Có danh sách kèm theo, phù hợp với tiến độ thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu | gắn cẩu >12m | 1 |
| 2 | xe ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi