Gói thầu: Gói thầu số 50: Chỉnh trang mặt bằng và tạo cảnh quan công trình đầu mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810270-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 50: Chỉnh trang mặt bằng và tạo cảnh quan công trình đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 17:02:00 đến ngày 2021-08-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,331,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiều 01 Hợp đồng, trong đó có thi công xây dựng 02 nội dung: (1) Trồng cây xanh, cỏ, hoa và tạo cảnh quan; (2) Xây dựng mới hoặc cải tạo trụ sở làm việc hoặc nhà quản lý, nhà ở. - Về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 01, giá trị hợp đồng của 02 nội dung trên có giá trị tối thiểu là 13.555.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.555.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công khuôn viên (trồng cây xanh, cỏ, hoa và tạo cảnh quan) và thi công xây mới hoặc cải tạo trụ sở làm việc hoặc nhà quản lý, nhà ở;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường, gồm:- 01 người: Trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- 01 người: Trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường, gồm:- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Nông nghiệp - chuyên ngành trồng trọt;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 108 CV cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Pa lăng nâng hạ (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng nâng hạ (hoặc vận thăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện dự phòng 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng 50kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan cầm tay, đường kính fi 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay, đường kính fi 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy nén khí ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà quản lý trung tâm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 84,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, vách kính cường lực | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 56,33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 32 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bồn tắm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | trọn gói |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh cũ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | trọn gói |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 572,01 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 57,53 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,08 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái sảnh tầng 1 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 51,54 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang và ban công | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16,41 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch chống nóng tầng mái | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 247,09 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 71,57 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt tường cũ tại vị trí nhà vệ sinh mới để ốp lại | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 62,53 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 23,52 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 875,73 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn đã bị rêu phong, bong rộp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.313,6 | m2 |
| 22 | Phá dỡ hệ thống bàn bếp cũ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | công |
| 23 | Hút bể phốt cũ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | trọn gói |
| 24 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 570,09 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải (đối diện nhà quản lý) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,07 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 47 | m3 |
| 27 | Bê tông M100 lót móng, đá dmax = 40mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,2 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M250, đá dmax=20mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,26 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,02 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,22 | tấn |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,79 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá dmax = 20mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,24 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,06 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,35 | tấn |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó vỉa giằng móng, vữa XM M75, dày 220 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,01 | m3 |
| 36 | Bê tông M100 lót nền nhà, đá Dmax=40 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,45 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,23 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,16 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,31 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,43 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,04 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19,19 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,64 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,26 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,44 | tấn |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 62 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Rửa sạch lỗ khoan và bơm keo Ramset epcon G5 vào trong lỗ khoan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 62 | lỗ |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,26 | m3 |
| 50 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,77 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,14 | m3 |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,23 | tấn |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,52 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 34,44 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM M75 (dày 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12,05 | m3 |
| 57 | Cầu phong mạ nhôm kẽm TC40-75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 604,3 | md |
| 58 | Li tô mạ nhôm kẽm TC30-50 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.495,74 | m |
| 59 | SXLD mái ngói xi măng 10 v/m2 (tương đương ngói Đồng Tâm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,53 | 100m2 |
| 60 | Ngói úp nóc và cuốn rìa (3 viên/md) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 286,05 | md |
| 61 | Máng xối inox chống dột cho mái | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,39 | md |
| 62 | Trần nhôm Aluminium khung xương chìm 600x600mm. Trần vệ sinh | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 41,52 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 459,07 | m2 |
| 64 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM M75 (tương đương gạch Inax Việt Nam) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 47,75 | m2 |
| 65 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic kích thước (300x600)mm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 185,04 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn khu vệ sinh, băng gạch Ceramic kích thước (300x300)mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 41,46 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước (600x600)mm, vữa XM cát mịn M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 608,77 | m2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,26 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 39,14 | m2 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,37 | m2 |
| 71 | Cắt chỉ mũi bậc chống trượt | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 28,18 | 10m |
| 72 | Giá đỡ mặt đá chậu rửa (bao gồm đinh vít nở fi8) bằng Inox | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | bộ |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 60,16 | m2 |
| 74 | Trát tường (phần xây mới), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.144,9 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 91,2 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 257,8 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 121,8 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 47,93 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2.189,33 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 682,24 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.507,09 | m2 |
| 82 | Cửa đi vách kính cường lực dày 10mm (tương đương kính trắng Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 37,01 | m2 |
| 83 | Bản lề sàn | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bộ |
| 84 | Bản lề kẹp trên | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bộ |
| 85 | Bản lề kẹp dưới | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bộ |
| 86 | Kẹp góc | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bộ |
| 87 | Tay vịn kính cường lực | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | bộ |
| 88 | Bộ khóa bản lề sàn | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | bộ |
| 89 | Keo gắn Silicon | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | lọ |
| 90 | Cửa đi nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính); 2 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 61,59 | m2 |
| 91 | Cửa đi nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính); 1 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 41,64 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính) 2 cánh mở trượt, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 59,04 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng ; kính) 2 cánh mở trượt, kính màu an toàn 2 lớp dày 8.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7,63 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính) 2 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,96 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăn; kính) 1 cánh mở quay hoặc mở hất, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,32 | m2 |
| 96 | Vách nhôm kính cố định (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính), kính màu an toàn 2 lớp dày 8.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17,63 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dụng khung sắt hộp trang trí (sơn tĩnh điện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 25,57 | m2 |
| 98 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 (Sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 63 | m2 |
| 99 | SXLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 4 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20,29 | md |
| 100 | SXLD lan can kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17,45 | m2 |
| 101 | SXLD tấm Compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 25,66 | m2 |
| 102 | SXLD hoa gió bằng đất nung (300x300)mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,86 | m2 |
| 103 | Đèn Led Tuýp T8 1,2m 18W lắp nổi (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 104 | Đèn Led Panel 30x30/14W lắp nổi (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 29 | bộ |
| 105 | Đèn Led Panel 30x120/50W âm trần (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 32 | bộ |
| 106 | Đèn Led Panel 60x120/75W âm trần (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 107 | Đèn Led Downlight D110/9W âm trần (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14 | bộ |
| 108 | Đèn Led treo tường 350x120/4W (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | bộ |
| 109 | Quạt thông gió âm trần 1 chiều D200, 200V/25W, ống D100 (tương đương Asia) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 phím 10A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 53 | cái |
| 111 | Công tắc cầu thang 2 chiều 220V/10A loại lắp chìm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 51 | cái |
| 113 | Mặt công tắc (1,2,3 lỗ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 30 | cái |
| 114 | Hộp đế âm tường chống cháy | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 81 | cái |
| 115 | Hộp nối dây (110x110x50)mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15 | hộp |
| 116 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 50 | m |
| 117 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 118 | Dây CU/PVC 1x16mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 119 | Dây CU/PVC 1x6mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 100 | m |
| 120 | Dây CU/PVC 1x4mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 300 | m |
| 121 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.300 | m |
| 122 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.100 | m |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Điều hoà, loại điều hòa Inverter treo tường, 2 cục, 1 chiều, Cu/CS-U12SKH-8, công suất 12.000 BTU (tương đương điều hòa Panasonic) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | máy |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa, loại điều hòa Inverter treo tường 1 chiều, Cu/CS-U18TKH-8, công suất 18.000 BTU (tương đương điều hòa Panasonic) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | máy |
| 125 | Ống dẫn ga + bảo ôn | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 100 | m |
| 126 | ống nhựa PVC D16 - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,5 | 100m |
| 127 | ống nhựa PVC D20 - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | 100m |
| 128 | ống nhựa PVC D25 - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,5 | 100m |
| 129 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x200mm, chiều dày vỏ >=2mm (sơn tĩnh điện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | hộp |
| 130 | aptomat MCCB 3P-100A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 131 | aptomat MCCB 3P-63A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 132 | aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 133 | aptomat MCB 1P-20A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 134 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 135 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 136 | Cầu chì 2A/06 - đèn báo tín hiệu D21 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | bộ |
| 137 | Thanh cái đồng 3P+N+E 100A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 138 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x200mm, chiều dày vỏ tủ >=2mm (sơn tĩnh điện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | hộp |
| 139 | aptomat MCCB 3P-63A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 140 | aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | cái |
| 141 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 142 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | cái |
| 143 | Cầu chì 2A/06 - đèn báo tín hiệu D21 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 144 | Thanh cái đồng 1P+N+E 63A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 145 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | hộp |
| 146 | aptomat MCB 1P-20A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 147 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 148 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | hộp |
| 150 | aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | cái |
| 151 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 27 | cái |
| 152 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | cái |
| 153 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | hộp |
| 154 | aptomat MCB 1P-32A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 155 | aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA(tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | cái |
| 156 | aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 157 | aptomat MCB 2P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 158 | Mặt aptomat MCCB 2P (tương đương thiết bị Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 160 | Cáp đồng trần 50mm2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 35 | m |
| 161 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | mối |
| 162 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cọc |
| 163 | ống nhựa Tiền Phong PVC D32mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,02 | 100m |
| 164 | Hộp kiểm tra điện trở | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | hộp |
| 165 | Bộ đếm sét | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 166 | Cáp đồng trần 50mm2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 167 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | mối |
| 168 | Ống nhựa PVC D32mm - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,05 | 100m |
| 169 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cọc |
| 170 | Thanh tiếp địa 300x50x5 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | Thanh |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Viglacera ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt Lavabo âm bàn đá (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | bộ |
| 174 | Vòi rửa Lavabo (tương đương Viglacera ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Viglacera ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 178 | Hộp giấy | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 179 | Hộp xà phòng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt kệ kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5 | cái |
| 181 | Bình nước nóng nằm ngang 30L (tương đương Tân Á) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 182 | Dây mềm cấp nước nóng lạnh | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | cái |
| 183 | Máy bơm tăng áp Q=4m3/h, h=25m (tương đương bơm Pentax) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 184 | Phễu thu sàn D75mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | cái |
| 185 | Van khóa PPR-PN10-D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 186 | Van khóa PPR-PN10-D40 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 187 | ống nhựa PPR-PN10-D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,44 | 100m |
| 188 | ống nhựa PPR-PN10-D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | 100m |
| 189 | ống nhựa PPR-PN10- D32 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,04 | 100m |
| 190 | ống nhựa PPR-PN10-D40 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,36 | 100m |
| 191 | Cút 90độ PPR-D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19 | cái |
| 192 | Cút 90độ PPR-D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | cái |
| 193 | Cút 90độ PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16 | cái |
| 194 | Cút nhựa PPR ren trong D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19 | cái |
| 195 | Côn thu PPR D25x20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 196 | Tê PPR D25x25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 197 | Tê thu PPR D40x25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 198 | Tê thu PPR D32x25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 199 | Tê thu PPR D25x20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | cái |
| 200 | Măng sông nối ống PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | cái |
| 201 | Măng sông nối ống PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 202 | Măng sông nối ống PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 203 | Đầu bịt PPR các loại (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19 | cái |
| 204 | ống nhựa PPR D20 PN16 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | 100m |
| 205 | Cút 90độ PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 206 | Tê PPR D20x20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 207 | Cút ren trong PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 208 | Đầu bịt PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 209 | ống nhựa PVC Class 2 D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,28 | 100m |
| 210 | ống nhựaPVC Class 2 D75 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | 100m |
| 211 | ống nhựa PVC Class 2 D60 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,16 | 100m |
| 212 | ống nhựa PVC Class 2 D42 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,09 | 100m |
| 213 | Y 45độ PVC D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 214 | Y 45độ PVC D110x75(tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 215 | Y 45độ PVC D75x75 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | cái |
| 216 | Chếch 135độ PVC D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 24 | cái |
| 217 | Chếch 135độ PVC D75(tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 28 | cái |
| 218 | Măng sông D110(tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 219 | Măng sông D75(tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 220 | Măng sông D60 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 221 | Nút bịt thông tắc D110 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 222 | Nút bịt thông tắc D90 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 223 | Nút bịt thông tắc D75 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 224 | Tủ đựng vòi KT 500x700x200, chiều dày vỏ >=2mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | Tủ |
| 225 | Vòi chữa cháy tiêu chuẩn Hàn Quốc D65 13bar - 30m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | Cuộn |
| 226 | Lăng phu D65 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 227 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 228 | Trụ tiếp nước bổ sung 2 họng D65 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 229 | Bình bột chữa cháy (Tương đương Bình bột chữa cháy MFZ4 Trung Quốc ) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | hộp |
| 230 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180, chiều dày vỏ >=2mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | hộp |
| 231 | Đèn Exit thoát hiểm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | bộ |
| 232 | Đèn sự cố Emergecy | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bộ |
| 233 | Đường ống cấp nước PCCC D110 ngoài nhà | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | 100m |
| 234 | Tiêu lệnh + nôi quy PCCC | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | bộ |
| 235 | Hộp đế + mặt nạ + hạt ổ cắm mạng RJ11 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15 | cái |
| 236 | Hộp chia dây điện thoại | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | tủ |
| 237 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | 10m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,8 | 100m |
| 239 | Bộ chia truyền hình cáp 10 pacific | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | thiết bị |
| 240 | Hạt ổ cắm cáp quang +hộp đế+mặt nạ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15 | cái |
| 241 | Cáp truyền hình | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 80 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm- Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 80 | m |
| 243 | Switth (hub) nối mạng 12 port | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | thiết bị |
| 244 | Hạt ổ cắm cáp mạng + hộp đế + mặt nạ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15 | cái |
| 245 | Cáp mạng (AMP UTP CAT.5E-4PAIR) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 80 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 80 | m |
| B | Cảnh quan khu quản lý trung tâm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá dmax=20mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 3 | Rải bạt nilong | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,95 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 136,9 | m3 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 72 | m2 |
| 6 | Cắt point dày 5mm sân đường bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 103 | 10m |
| 7 | Đào móng, Cấp đất II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,53 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm0, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9,24 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,04 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 303,6 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 303,6 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất cấp II, vận chuyển về đắp (tại bãi vật liệu D) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,43 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 134 | cái |
| 14 | Nạo vét hữu cơ lòng mương hiện trạng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20,1 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát thành mương hiện trạng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 134 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng đáy mương | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 50,92 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải (đối diện nhà quản lý), đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | 100m3 |
| 18 | Trát thành mương, dày 2cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 134 | m2 |
| 19 | Láng đáy mương, dày 2cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 50,92 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 184,92 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,04 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,8 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 134 | cấu kiện |
| C | Hệ thống điện chiếu sáng khu nhà quản lý | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 145 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 75 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 77 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 162 | m |
| 6 | Tủ điện 500V-100A, 3 lộ ra: 3x50A, kích thước (60x80x30), độ dày vỏ tủ >=2mm. Tủ điện tổng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện cấp chô máy bơm nước 30A, 2 lộ ra: 2x20A, kích thước (30x30x20), độ dày vỏ tủ >=2mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | tủ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp chôn ngầm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 182 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14 | cái |
| 10 | Đào đất cấp III, đường cáp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 65,52 | m3 |
| 11 | Đắp cát lót hào cáp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 47,78 | m3 |
| 13 | Gạch chỉ 8 viên/md | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.456 | viên |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tủ điện, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,07 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện hạ thế | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,25 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,7 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,92 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng khung móng cho cột đèn M16x240x240x675mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 20 | Cung câp và lắp dựng cột bát giác liền cần đơn cao 9m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cột |
| 21 | Đèn Led 150W/220V (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | bảng |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột đèn RC1 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | bộ |
| 24 | Cầu đấu dây 30A-250V | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 25 | Ecu, bu long M6 bắt bảng điện | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 28 | bộ |
| 26 | aptomat 1 pha, 16A | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng H6 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 44 | đầu cáp |
| 28 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 75 | m |
| 29 | Tủ điện 500V-250A, 4 lỗ ra: 3x100A+1x30A, kích thước tủ (60x80x30), độ dày vỏ tủ >=2mm (tủ bao gồm cả Atomat tương đương Roman và phụ kiện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | tủ |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chôn ngầm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 64 | m |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | cái |
| 32 | Đào móng đất cấp III đường cáp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 23,04 | m3 |
| 33 | Đắp cát lót hào cáp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,24 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K= 90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16,8 | m3 |
| 35 | Gạch chỉ 8 viên/md | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 512 | viên |
| 36 | Đầu cốt đồng H35 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | đầu cáp |
| 37 | Đầu cốt đồng H-6 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | đầu cáp |
| D | Hệ thống cấp nước nhà quản lý trung tâm | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K >= 0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bải thải (đối diện nhà quản lý), đất III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành bể, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,73 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,25 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép nắp bể, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,22 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,42 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,04 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,19 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép > 18mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,02 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành bể lọc, M100 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,9 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài thành bể dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,88 | m2 |
| 14 | Trát tường trong thành bể lọc, dày 2,0 cm, vữa XM M100 (chia thành 2 lần) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,76 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, dày 2,0cm, M100 (chia thành 2 lần) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 27,28 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm bể, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,2 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,9 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng trong thành bể | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 41,04 | m2 |
| 19 | SXLD nắp giếng thăm khung xương 30x30 dày 1mm, tấm panô inox dày 1mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,72 | m2 |
| 20 | Tay nắm inox 304 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 21 | Bản lề | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,4 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,6 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính dày 20cm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | m3 |
| 26 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,52 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng tận dụng từ đất đào, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,84 | m3 |
| 28 | Đắp cát móng đường ống | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,38 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất ra bãi thải (đối diện nhà quản lý), đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,1 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | máy |
| 31 | ống nhựa HDPE D40mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,95 | 100m |
| 32 | Van khóa D40 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2 | cái |
| 33 | ống thép tráng kẽm D50 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,85 | 100m |
| E | Nhà để mẫu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,4 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,14 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,19 | tấn |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16,08 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,34 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,17 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,68 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,16 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá dmax=20mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,72 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,13 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi vật liệu D, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,25 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,93 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,12 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,22 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,2 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,1 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,14 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,3 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,14 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,74 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,05 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,04 | tấn |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17,46 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,87 | m3 |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,11 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,32 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 47,83 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép tận dụng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 47,83 | m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm (Khối lượng mua mới) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Khối lượng tận dụng) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,39 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0,47mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19,92 | m |
| 34 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 198 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 125,77 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 67 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, má cửa, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 30,66 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,6 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 22,1 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 70,24 | m |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15,5 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15,5 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn dày 2cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 38,86 | m2 |
| 44 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,47 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc tam cấp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,47 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 125,77 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 128,36 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (tận dụng) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | m2 |
| 49 | Cửa sổ (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm có độ dày 1.2mm-1,4mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa; bản lề, gioăng; kính trắng) 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (tương đương nhôm, phụ kiện Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,2 | m2 |
| 50 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,2 | m2 |
| 51 | ống nhựa uPVC D90mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,14 | 100m |
| 52 | Khâu nối PVC D90mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 53 | Cút nhựa 135độ D90mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 54 | Lưới cầu chắn rác | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4 | cái |
| 55 | Phá dỡ nhà để mẫu hiện trạng,bể nước, hàng rào hiện trạng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | trọn gói |
| F | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,12 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,95 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 93,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá cũ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9,59 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,12 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,12 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9,59 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,95 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 69,77 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 38,11 | m2 |
| G | Cảnh quan khu Checkin | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,68 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 50,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400mm màu vàng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 181 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400mm màu ghi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 133 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 89,76 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 38,6 | m3 |
| 8 | Cắt khe co rộng 1cm, sâu 7cm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,2 | 10m |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 42 | m |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,42 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,31 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 95 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,72 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mương, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,75 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,36 | m2 |
| 16 | Láng mương rãnh, dày 2cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9,9 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,37 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,16 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 33 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,16 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,01 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,08 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M100 (dày 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7,06 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 151,8 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng trụ thép D80 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,44 | tấn |
| 28 | Đai thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 138 | cái |
| 29 | Bulong M4x16 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 92 | cái |
| 30 | Cáp bảo vệ D20 mạ kẽm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 669 | md |
| 31 | Ống nhựa PVC D25mm - Class 1(tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,07 | 100m |
| 32 | Đào móng, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15,1 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,57 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,52 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 25,5 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình, K=90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 41,7 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,16 | m3 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 48,75 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 48,75 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 108,26 | m2 |
| 42 | Thi công gỗ nhựa Tecwood - TW140 (25x140x2200mm) ngoài trời hoăc tương đương | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 111 | m2 |
| 43 | Đào xúc, vận chuyển đất màu tại bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,09 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,34 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, K=90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,45 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, đá dmax=60mm, M150 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,1 | m3 |
| 47 | Biển hiệu bằng đá tự nhiên Quỳ Hợp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,65 | m3 |
| 48 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đá | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,3 | m2 |
| H | Hệ thống thoát nước khu Checkin | |||
| 1 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,94 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,96 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,72 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 37,36 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng mương, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,7 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12,23 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,95 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 283 | cấu kiện |
| 10 | Đào hố ga, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,6 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,54 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,07 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,92 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố ga, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,52 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,06 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 51,49 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,41 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,07 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20 | cấu kiện |
| 21 | Song chắn rác Composite đúc sẵn, kích thước 600x350mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 20 | cái |
| I | Chòi vọng cảnh | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,12 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,09 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,14 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,92 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,02 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,02 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,06 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,97 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường móng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,47 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,18 | m3 |
| 15 | Rải bạt dứa lót nền bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá Dmax | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,12 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,16 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,44 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,11 | m3 |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 45,61 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | m3 |
| 24 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12,71 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu ghi, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,58 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,52 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,03 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,15 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 32 | m2 |
| 30 | Trát trần, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 35,8 | m2 |
| 31 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,98 | m2 |
| 32 | Sơn tường, dầm trần trụ cột giả vân gỗ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,98 | m2 |
| 33 | SXLD Lan can sắt bằng thép vuông đặc 16x16 (sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,59 | m2 |
| 34 | SXLD hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 (sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,16 | m2 |
| 35 | Bầu hồ lô | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| J | Cảnh quan taluy vai trái, vai phải đập | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 36,28 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 732,25 | m2 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển đất cấp II từ bãi vật liệu D về đắp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,57 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D25mm - Class 1 thoát nước bồn cây (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,53 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (tương đương với bể chứa nước Tân Á) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h, H=40m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | 1 máy |
| 7 | Van khóa D63 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D50 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC mềm D40mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,54 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D40mm - PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,41 | 100m |
| 11 | ống nhựa HDPE D63mm- PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,2 | 100m |
| 12 | ống nhựa HDPE D50mm- PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,4 | 100m |
| 13 | ống nhựa HDPE D32mm- PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,2 | 100m |
| 14 | Đai khơi thủy D32x1/2" | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 133 | cái |
| 15 | ống dẻo nối đầu phun | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 133 | cái |
| 16 | Co SBE 050- PN8 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 133 | cái |
| 17 | Vòi phun POP UP | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 133 | cái |
| 18 | Đầu phun tưới cây tự động nhỏ giọt (Bề mặt đầu phun) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 133 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 420 | cái |
| 20 | Vít nở M10 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 840 | bộ |
| 21 | Tê HDPE D50x32- PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 26 | cái |
| 22 | Tê HDPE D50x50- PN8(tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 23 | Dây cáp lõi thép D10 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12 | m |
| 24 | Dây điện cấp cho máy bơm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 184 | m |
| 25 | ống nhựa luồn dây HDPE D50/40 (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 170 | m |
| 26 | Đai ôm cáp đi dọc thành đập | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 85 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng H-10 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | đầu cáp |
| 28 | Tủ điện 230V-30A, 1x30A, kích thước (40x50x20), chiều dày dày vỏ tủ >=2mm (bao gồm cả Attomat tương đương Roman và phụ kiện) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | tủ |
| 29 | Móng đỡ tủ điện hạ thế | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | móng |
| 30 | Bê tông M200, đá Dmax = 20mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,51 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 135 | m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15,55 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 313,82 | m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC D25mm - Class 1 thoát nước bồn cây (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,23 | 100m |
| 35 | Đào xúc đất màu, vận chuyển từ bãi vật liệu D về bồi cho bồn hoa, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đổ bù, đá dmax=20mm, M150 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 38 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,15 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,38 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,55 | tấn |
| 40 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IV | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,16 | 100m |
| 41 | Gia công, lắp đặt thép néo anke D20 mái đá và bơm vữa | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,8 | tấn |
| 42 | Sơn chữ 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn ngoài trời (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 204,26 | m2 |
| K | Cảnh quan vai trái, vai phải đập cao trình +62.00 | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,78 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình,độ chặt yêu cầu K=90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,83 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,92 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M100 lót móng, đá Dmax=40 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 48,44 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo 400x400mm màu vàng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,6 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazo 400x400mm màu ghi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 397,8 | m2 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá Dmax=20 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17,22 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,03 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D110mm đục lỗ 3mm, a=5x5mm thoát nước (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,53 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống thoát nước đục lỗ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,46 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6,58 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,31 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày = 11cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,8 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 59,09 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất màu và vận chuyển từ bãi vật liệu D về bồi đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,9 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,23 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,12 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,12 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,09 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,14 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,92 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,02 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,02 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,06 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,97 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,47 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường, M75 (dày 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,18 | m3 |
| 31 | Rải bạt dứa lót nền bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,12 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,16 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,44 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,11 | m3 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 45,61 | m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | m3 |
| 40 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12,71 | m2 |
| 41 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu ghi, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,58 | m2 |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,52 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,03 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,15 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 32 | m2 |
| 46 | Trát trần, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 35,8 | m2 |
| 47 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,98 | m2 |
| 48 | Sơn tường, dầm trần trụ cột giả vân gỗ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,98 | m2 |
| 49 | SXLD lan can sắt bằng thép vuông đặc 16x16 (sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,59 | m2 |
| 50 | SXLD hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 (sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,16 | m2 |
| 51 | Bầu hồ lô | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 52 | Đào san đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,58 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,74 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất ra bãi thải và san ủi, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,84 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,74 | 100m3 |
| 56 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,26 | 100m2 |
| 57 | Bê tông M100 lót móng, đá Dmax=40 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 42,46 | m3 |
| 58 | Lát gạch Terrazo 400x400mm màu vàng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 62,33 | m2 |
| 59 | Lát gạch Terrazo 400x400mm màu ghi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 362,26 | m2 |
| 60 | Bê tông nền M200, đá Dmax=20mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16,2 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá Dmax=20, KT 1000x500mm dày 30mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,52 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 168 | cái |
| 63 | Sơn màu bề mặt bê tông trang trí, 1 nước lót, 1 nước phủ (hoặc tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 84 | m2 |
| 64 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,52 | m3 |
| 65 | ống nhựa PVC D110mm đục lỗ 3mm, a=5x5mm thoát nước (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,86 | 100m |
| 66 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống thoát nước đục lỗ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,26 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát công trình | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,7 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,64 | m3 |
| 69 | Xây bồn hoa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 (dày 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9,29 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 62,23 | m2 |
| 71 | Đào, vận chuyển đất màu từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,12 | 100m3 |
| 72 | Đào móng, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,23 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,12 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,11 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,12 | m3 |
| 76 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,09 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,14 | tấn |
| 78 | Bê tông móng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,92 | m3 |
| 79 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | tấn |
| 80 | Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,02 | m3 |
| 81 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,02 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,06 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,97 | m3 |
| 84 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,47 | m3 |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,18 | m3 |
| 86 | Rải bạt dứa lót nền bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,1 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,12 | m3 |
| 88 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,16 | m3 |
| 91 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,44 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,11 | m3 |
| 93 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 45,61 | m2 |
| 94 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | m3 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12,71 | m2 |
| 96 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu ghi, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,58 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,52 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,03 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,15 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 32 | m2 |
| 101 | Trát trần, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 35,8 | m2 |
| 102 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,98 | m2 |
| 103 | Sơn tường, dầm trần trụ cột giả vân gỗ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,98 | m2 |
| 104 | SXLD Lan can sắt bằng thép vuông đặc 16x16 (sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,59 | m2 |
| 105 | SXLD hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 (sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,16 | m2 |
| 106 | Bầu hồ lô | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| L | Cảnh quan phạm vi mặt bằng công trường số 3 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,24 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót nền bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 51,82 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 88,37 | m3 |
| 5 | Lát gạch Block M200 dày 6cm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 29,78 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazo 400x400mm màu vàng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 171,2 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazo 400x400mm màu ghi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 682,75 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,36 | 100m2 |
| 9 | Bê tông màu các loại, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 314,16 | m3 |
| 10 | Đào nền, đá cấp IV, vận chuyển đá ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7,15 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,84 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 518,72 | m3 |
| 13 | Làm khe co ngang mặt đường bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 44,72 | 10m |
| 14 | Làm khe giãn ngang mặt đường bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,1 | 10m |
| 15 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 547 | m |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9,54 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,85 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 265 | cấu kiện |
| 19 | Thi công ô ngăn bằng tấm Geocell Neoweb 340x290x150mm (sản xuất từ nguyên liệu Nano Polymeric alloy) trên mái dốc, độ dốc mái | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,7 | 100m2 |
| 20 | Đào xúc và vận chuyển đất màu từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,97 | 100m3 |
| 21 | Bê tông khóa mái, đá dmax=20mm, M150 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,77 | m3 |
| 22 | Cắt khe bê tông khóa mái 4m/khe | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,81 | 10m |
| 23 | Đào móng, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,4 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 13,4 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16,62 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 26x23x100cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 536 | m |
| 27 | Đào đá móng tường chắn, vận chuyển ra bãi thải, đá cấp IV | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,7 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,26 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 23,27 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10,82 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 37,03 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M100 (day 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 19 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M50 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 236,08 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,05 | m2 |
| 35 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 257,13 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng trụ thép D80 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,15 | tấn |
| 37 | Đai thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 363 | cái |
| 38 | Bulong M4x14 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 242 | cái |
| 39 | Cáp bảo vệ D20 mạ kẽm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.800 | md |
| 40 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,43 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,23 | m3 |
| 42 | Xây thành bồn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 (day 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,66 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 96,46 | m2 |
| 44 | Đào xúc và vận chuyển đất màu từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 58,4 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,4 | 100m3 |
| M | Chòi vọng cảnh | |||
| 1 | Đào đá móng công trình vận chuyển ra bãi thải và san ủi, đá cấp IV | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đào, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,13 | 100m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,09 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,14 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,92 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,02 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,02 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,06 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,97 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường móng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,47 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường,M75 (dày 110mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,18 | m3 |
| 14 | Rải bạt dứa lót nền bê tông | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,12 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,16 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,44 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,11 | m3 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 45,61 | m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,3 | m3 |
| 23 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 12,71 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu ghi, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,58 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,52 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,03 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 14,15 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 32 | m2 |
| 29 | Trát trần, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 35,8 | m2 |
| 30 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,98 | m2 |
| 31 | Sơn tường, dầm trần trụ cột giả vân gỗ | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 86,98 | m2 |
| 32 | SXLD Lan can sắt bằng thép vuông đặc 16x16 (sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,59 | m2 |
| 33 | SXLD hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 (sơn 3 nước) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8,16 | m2 |
| 34 | Bầu hồ lô | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| N | Hệ thống điện chiếu sáng khuôn viên nhà vận hành | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 367 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 230 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm (tương đương Cadivi) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 115 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 542 | m |
| 6 | Tủ điện tổng 500V-100A, 3 lỗ ra: 3x50A, kích thước (60x80x30), độ dày vỏ tủ >=2mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | tủ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp chôn ngầm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 542 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chôn ngầm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 10 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 45 | cái |
| 10 | Đào đá móng, chuyển ra bãi thải và san ủi, đá cấp IV | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,52 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát lót hào cáp | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,57 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,42 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,56 | 100m3 |
| 14 | Gạch chỉ 8 viên/md | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4.336 | viên |
| 15 | Xây móng tủ điện bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,07 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện hạ thế | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 24,89 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,7 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột M200, đá Dmax=20mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11,94 | m3 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng khung móng cho cột đèn M16x240x240x675mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cột bát giác liền cần đơn cao 9m | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cột |
| 22 | Đèn Led 150W/220V (tương đương Rạng Đông) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí sân vườn loại đèn FK-TRU02 (gồm: Đầu đèn 4 bóng tròn, KT cao 2,9m, đế ngang 0,6m + thân nhôm định hình 0,6m+cổ cút 0,1m. Tay chùm hoa lá lắp 04 bóng. Khung móng M16x225x225 + 3 thanh + 04 bóng tròn) hoặc tương đương | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17 | bảng |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột đèn RC1 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17 | bộ |
| 26 | Cầu đấu dây 30A-250V | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17 | cái |
| 27 | Ecu, bu long M6 bắt bảng điện | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 68 | bộ |
| 28 | aptomat 1 pha, 16A (tương đương Roman) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây 30A-250V | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 17 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng H25 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 8 | đầu cáp |
| 31 | Đầu cốt đồng H6 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 68 | đầu cáp |
| O | Hệ thống thoát nước phạm vi mặt bằng công trường số 3 | |||
| 1 | Đào đá mặt bằng, vận chuyển ra bãi thải và san ủi, đá cấp IV | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền để đắp) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủi, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,29 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá Dmax=40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 37,34 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 95,55 | m3 |
| 7 | Trát thành mương, dày 2cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 95,55 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh, dày 2cm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 152,39 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố mương, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 18,44 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 16,46 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,28 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 381 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải và san ủi | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,72 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp II | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,27 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,11 | m3 |
| 17 | Bê tông móng hố ga, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,95 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,77 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 23,17 | m3 |
| 20 | Trát thành hố ga, dày 2cm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 43,2 | m2 |
| 21 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | m2 |
| 22 | Gia công thang sắt bậc lên xuống | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,07 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,51 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,84 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | cấu kiện |
| 26 | Song chắn rác Composite đúc sẵn, kích thước 600x350mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 9 | cái |
| 27 | Đào đá, vận chuyển ra bãi thải và san ủi, đá cấp IV | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,09 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,73 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng để đắp) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,6 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào móng còn thừa (sau khi tận dụng đắp) ra bãi thãi và san ủi, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,13 | 100m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D200mm (tương đương nhựa Tiền Phong) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 3,45 | 100m |
| 32 | Cống bê tông cốt thép đúc sẵn D400 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 21,5 | md |
| 33 | Gối cống bê tông đúc sẵn | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | cấu kiện |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 11 | cái |
| 36 | Đào hố ga đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,23 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng để đắp) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,08 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đào móng còn thừa (sau khi tận dụng để đắp) ra bãi thải và san ủi, đất cấp III | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,15 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá Dmax=40, M100 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1,23 | m3 |
| 40 | Bê tông móng hố ga, đá dmax=20mm, M250 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,99 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, M75 (dày 220mm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 4,75 | m3 |
| 42 | Trát thành hố ga, dày 1,5cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 5,76 | m2 |
| 43 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, M75 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 2,34 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200 | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,33 | m3 |
| 45 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 0,07 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 22 | cái |
| 47 | Song chắn rác Composite đúc sẵn, kích thước 600x350mm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 22 | cái |
| P | Thiết bị, cây xanh | |||
| 1 | Thiết bị lọc nước công suất 4m3/ngày (bao gồm lọc thô và lọc thứ cấp ..) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm PENTAX liên doanh Q=4m3/h; h=40mH20 hoặc tương đương | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1 | cái |
| 3 | Bạch Trinh biển (hcây: 0,2-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 55,23 | m2 |
| 4 | Bông Trang thái (hcây: 0,3-0,5m) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 196,01 | m2 |
| 5 | Cát lồi (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 101,35 | m2 |
| 6 | Cây Ban Tây Bắc (hcây: 3,5-4m; dk 9-10cm, đo cách gốc 20cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 63 | cây |
| 7 | Cây Bàng Đài Loan (hcây: 4-5m, dk thân: 8-10cm, đo cách gốc 20cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 59 | cây |
| 8 | Cây Cau Nga Mi (hcây: 1-1,2m, dk: 15-20 cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 25 | cây |
| 9 | Cây Chuông Vàng (hcây: 2,5-3m; dk: 8-10cm,đo cách gốc 20cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 37 | cây |
| 10 | Cây hoa giấy cao 1-1,2m; tán tròn 50-60cm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 380 | cây |
| 11 | Cây Lát hoa (Lát lông) (hcây: 4-5m, tán rộng: 0,5-1m; dk thân: 8-10 cm,đo cách gốc 20cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 30 | cây |
| 12 | Cây Muông hoa đào (hcây: 1,5-2mdk 2-3cm, đo cách gốc 20cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 60 | cây |
| 13 | Cây Ngâu tròn (hcây: 0,7-0,8m) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 68 | cây |
| 14 | Cây Ngọc Lan (hcây: 4-5m, tán rộng: 0,5-1m; dk:8-10 cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 29 | cây |
| 15 | Cây Osaka đỏ (hcây: 4-5m, tán rộng: 0,5-1m; dk thân: 8-10 cm, đo cách gốc 20cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 24 | cây |
| 16 | Cây Phong Linh (hcây: 1,5-2m) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 40 | cây |
| 17 | Cây Sắn hoa | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.900 | cây |
| 18 | Cây Sang (hcây: 3-4m; dk: 5-7cm,đo cách gốc 20cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 7 | cây |
| 19 | Cây Sao đen (hcây: 4-5m, tán rộng: 0,5-1m; dk:8-10cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 6 | cây |
| 20 | Cây Tường Vi (hcây: 1,5-2m; dk 2-3cm, đo cách gốc 20cm | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 59 | cây |
| 21 | Chuỗi Ngọc (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 568,52 | m2 |
| 22 | Cỏ Lá Gừng (hcây: 0,05-0,1m, 20bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 15.386,98 | m2 |
| 23 | Cô Tòng lá mít (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 739,74 | m2 |
| 24 | Dâm Bụt Thái nhiều màu (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 1.692,02 | m2 |
| 25 | Huỳnh Anh (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 412 | m2 |
| 26 | Kim Đồng vàng (hcây: 0,3-0,5m) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 76,4 | m2 |
| 27 | Lá Gấm (hcây: 0,3-0,5m) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 170,54 | m2 |
| 28 | Lan rẻ quạt vàng (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 293,22 | m2 |
| 29 | Mỏ Két (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 292,93 | m2 |
| 30 | Ngọc Bút (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 523,92 | m2 |
| 31 | Trúc lành canh (hcây: 0,8-1m, dk:1-2 cm) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 18 | m2 |
| 32 | Hệ thống cọc chống bằng gỗ, đường kính cọc 5-7cm, chiều dài 2-3m, 4 cọc/cây) | Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung | 488 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiều 01 Hợp đồng, trong đó có thi công xây dựng 02 nội dung: (1) Trồng cây xanh, cỏ, hoa và tạo cảnh quan; (2) Xây dựng mới hoặc cải tạo trụ sở làm việc hoặc nhà quản lý, nhà ở. - Về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 01, giá trị hợp đồng của 02 nội dung trên có giá trị tối thiểu là 13.555.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.555.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công khuôn viên (trồng cây xanh, cỏ, hoa và tạo cảnh quan) và thi công xây mới hoặc cải tạo trụ sở làm việc hoặc nhà quản lý, nhà ở;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 2 | Đã làm KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường, gồm:- 01 người: Trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- 01 người: Trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 4 | Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường, gồm:- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Nông nghiệp - chuyên ngành trồng trọt;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện công nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 108 CV cái | Máy ủi ≥ 108 CV cái | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 3 | Máy đầm 9T | Máy đầm 9T | 2 |
| 4 | Máy đào ≥1,6m3 | Máy đào ≥1,6m3 | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,25m3 | Máy đào ≥1,25m3 | 2 |
| 6 | Giàn giáo thép (m2) | Giàn giáo thép (m2) | 500 |
| 7 | Búa căn | Búa căn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 500l | Máy trộn bê tông 500l | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 3 |
| 12 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 3 |
| 13 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 3 |
| 14 | Đầm bàn 1 KW | Đầm bàn 1 KW | 3 |
| 15 | Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) | Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) | 3 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 18 | Pa lăng nâng hạ (hoặc vận thăng) | Pa lăng nâng hạ (hoặc vận thăng) | 3 |
| 19 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | 3 |
| 20 | Máy nén khí ≥360m3/h | Máy nén khí ≥360m3/h | 1 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng 50kVA | Máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 |
| 22 | Máy khoan cầm tay, đường kính fi 42mm | Máy khoan cầm tay, đường kính fi 42mm | 3 |
| 23 | Máy nén khí ≥600m3/h | Máy nén khí ≥600m3/h | 1 |
| 24 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi