Gói thầu: Gói thầu số 50: Chỉnh trang mặt bằng và tạo cảnh quan công trình đầu mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810270-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
Tên gói thầu Gói thầu số 50: Chỉnh trang mặt bằng và tạo cảnh quan công trình đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20210762527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 17:02:00 đến ngày 2021-08-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,331,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiều 01 Hợp đồng, trong đó có thi công xây dựng 02 nội dung: (1) Trồng cây xanh, cỏ, hoa và tạo cảnh quan; (2) Xây dựng mới hoặc cải tạo trụ sở làm việc hoặc nhà quản lý, nhà ở. - Về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 01, giá trị hợp đồng của 02 nội dung trên có giá trị tối thiểu là 13.555.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công khuôn viên (trồng cây xanh, cỏ, hoa và tạo cảnh quan) và thi công xây mới hoặc cải tạo trụ sở làm việc hoặc nhà quản lý, nhà ở;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã làm KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường, gồm:- 01 người: Trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- 01 người: Trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường, gồm:- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Nông nghiệp - chuyên ngành trồng trọt;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 108 CV cái
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
7-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 500l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Pa lăng nâng hạ (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng nâng hạ (hoặc vận thăng)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy nén khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện dự phòng 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng 50kVA
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan cầm tay, đường kính fi 42mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay, đường kính fi 42mm
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà quản lý trung tâm
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung84,68m2
2Tháo dỡ cửa đi, vách kính cường lựcTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung56,33m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung32bộ
6Tháo dỡ bồn tắmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1trọn gói
8Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh cũTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1trọn gói
9Phá dỡ nền gạch lát cũTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung572,01m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung57,53m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,08m3
12Tháo dỡ mái sảnh tầng 1Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5công
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung51,54m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ côngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3tấn
15Tháo dỡ lan can cầu thang và ban côngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16,41m2
16Phá dỡ nền gạch chống nóng tầng máiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung247,09m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung71,57m2
18Đục nhám mặt tường cũ tại vị trí nhà vệ sinh mới để ốp lạiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung62,53m2
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung23,52m2
20Phá lớp vữa trát tườngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung875,73m2
21Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn đã bị rêu phong, bong rộpTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.313,6m2
22Phá dỡ hệ thống bàn bếp cũTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1công
23Hút bể phốt cũTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1trọn gói
24Tháo dỡ trần thạch cao cũTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung570,09m2
25Vận chuyển phế thải ra bãi thải (đối diện nhà quản lý)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,07100m3
26Đào móng công trìnhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung47m3
27Bê tông M100 lót móng, đá dmax = 40mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,2m3
28Bê tông móng, M250, đá dmax=20mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,26m3
29SXLD cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,02tấn
30SXLD cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,22tấn
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,79m3
32Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá dmax = 20mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,24m3
33SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,06tấn
34SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,35tấn
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó vỉa giằng móng, vữa XM M75, dày 220Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,01m3
36Bê tông M100 lót nền nhà, đá Dmax=40Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,45m3
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,23100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,16100m3
39Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,31100m3
40Bê tông cột, tiết diện cột Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,43m3
41SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,04tấn
42SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19,19m3
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,64tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,26tấn
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,44tấn
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung621 lỗ khoan
48Rửa sạch lỗ khoan và bơm keo Ramset epcon G5 vào trong lỗ khoanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung62lỗ
49Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,26m3
50SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,77tấn
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,14m3
52SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24tấn
53SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,23tấn
54Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,52m3
55Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung34,44m3
56Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM M75 (dày 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12,05m3
57Cầu phong mạ nhôm kẽm TC40-75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung604,3md
58Li tô mạ nhôm kẽm TC30-50Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.495,74m
59SXLD mái ngói xi măng 10 v/m2 (tương đương ngói Đồng Tâm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,53100m2
60Ngói úp nóc và cuốn rìa (3 viên/md)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung286,05md
61Máng xối inox chống dột cho máiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,39md
62Trần nhôm Aluminium khung xương chìm 600x600mm. Trần vệ sinhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung41,52m2
63Trần thạch caoTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung459,07m2
64Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM M75 (tương đương gạch Inax Việt Nam)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung47,75m2
65Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic kích thước (300x600)mm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung185,04m2
66Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn khu vệ sinh, băng gạch Ceramic kích thước (300x300)mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung41,46m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước (600x600)mm, vữa XM cát mịn M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung608,77m2
68Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,26m2
69Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung39,14m2
70Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,37m2
71Cắt chỉ mũi bậc chống trượtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung28,1810m
72Giá đỡ mặt đá chậu rửa (bao gồm đinh vít nở fi8) bằng InoxTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5bộ
73Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung60,16m2
74Trát tường (phần xây mới), dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.144,9m2
75Trát trụ, cột, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung91,2m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung257,8m2
77Trát trần, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung121,8m2
78Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung47,93m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2.189,33m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung682,24m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.507,09m2
82Cửa đi vách kính cường lực dày 10mm (tương đương kính trắng Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung37,01m2
83Bản lề sànTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bộ
84Bản lề kẹp trênTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bộ
85Bản lề kẹp dướiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bộ
86Kẹp gócTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bộ
87Tay vịn kính cường lựcTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12bộ
88Bộ khóa bản lề sànTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3bộ
89Keo gắn SiliconTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12lọ
90Cửa đi nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính); 2 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung61,59m2
91Cửa đi nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính); 1 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung41,64m2
92Cửa sổ nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính) 2 cánh mở trượt, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung59,04m2
93Cửa sổ nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng ; kính) 2 cánh mở trượt, kính màu an toàn 2 lớp dày 8.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7,63m2
94Cửa sổ nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính) 2 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,96m2
95Cửa sổ nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăn; kính) 1 cánh mở quay hoặc mở hất, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,32m2
96Vách nhôm kính cố định (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính), kính màu an toàn 2 lớp dày 8.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp; kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17,63m2
97Gia công, lắp dụng khung sắt hộp trang trí (sơn tĩnh điện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung25,57m2
98SXLD hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 (Sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung63m2
99SXLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 4Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20,29md
100SXLD lan can kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17,45m2
101SXLD tấm Compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung25,66m2
102SXLD hoa gió bằng đất nung (300x300)mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,86m2
103Đèn Led Tuýp T8 1,2m 18W lắp nổi (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
104Đèn Led Panel 30x30/14W lắp nổi (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung29bộ
105Đèn Led Panel 30x120/50W âm trần (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung32bộ
106Đèn Led Panel 60x120/75W âm trần (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
107Đèn Led Downlight D110/9W âm trần (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14bộ
108Đèn Led treo tường 350x120/4W (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2bộ
109Quạt thông gió âm trần 1 chiều D200, 200V/25W, ống D100 (tương đương Asia)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
110Lắp đặt công tắc 1 phím 10ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung53cái
111Công tắc cầu thang 2 chiều 220V/10A loại lắp chìmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung51cái
113Mặt công tắc (1,2,3 lỗ)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung30cái
114Hộp đế âm tường chống cháyTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung81cái
115Hộp nối dây (110x110x50)mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15hộp
116Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x35)mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung50m
117Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
118Dây CU/PVC 1x16mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
119Dây CU/PVC 1x6mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung100m
120Dây CU/PVC 1x4mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung300m
121Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.300m
122Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.100m
123Cung cấp và lắp đặt Điều hoà, loại điều hòa Inverter treo tường, 2 cục, 1 chiều, Cu/CS-U12SKH-8, công suất 12.000 BTU (tương đương điều hòa Panasonic)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9máy
124Cung cấp và lắp đặt Điều hòa, loại điều hòa Inverter treo tường 1 chiều, Cu/CS-U18TKH-8, công suất 18.000 BTU (tương đương điều hòa Panasonic)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7máy
125Ống dẫn ga + bảo ônTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung100m
126ống nhựa PVC D16 - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,5100m
127ống nhựa PVC D20 - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4100m
128ống nhựa PVC D25 - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,5100m
129Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x200mm, chiều dày vỏ >=2mm (sơn tĩnh điện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1hộp
130aptomat MCCB 3P-100A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
131aptomat MCCB 3P-63A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
132aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
133aptomat MCB 1P-20A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
134aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
135aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
136Cầu chì 2A/06 - đèn báo tín hiệu D21Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3bộ
137Thanh cái đồng 3P+N+E 100ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
138Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x200mm, chiều dày vỏ tủ >=2mm (sơn tĩnh điện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1hộp
139aptomat MCCB 3P-63A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
140aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9cái
141aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
142aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11cái
143Cầu chì 2A/06 - đèn báo tín hiệu D21Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
144Thanh cái đồng 1P+N+E 63ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
145Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCBTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1hộp
146aptomat MCB 1P-20A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
147aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
148aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
149Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCBTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9hộp
150aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9cái
151aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung27cái
152aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9cái
153Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCBTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4hộp
154aptomat MCB 1P-32A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
155aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA(tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12cái
156aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
157aptomat MCB 2P-16A Icu=4,5kA (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
158Mặt aptomat MCCB 2P (tương đương thiết bị Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
160Cáp đồng trần 50mm2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung35m
161Mối hàn hóa nhiệtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2mối
162Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cọc
163ống nhựa Tiền Phong PVC D32mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,02100m
164Hộp kiểm tra điện trởTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1hộp
165Bộ đếm sétTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
166Cáp đồng trần 50mm2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
167Mối hàn hóa nhiệtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2mối
168Ống nhựa PVC D32mm - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,05100m
169Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cọc
170Thanh tiếp địa 300x50x5Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1Thanh
171Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Viglacera )Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera )Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
173Lắp đặt Lavabo âm bàn đá (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5bộ
174Vòi rửa Lavabo (tương đương Viglacera )Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5bộ
175Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Viglacera )Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
176Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4bộ
177Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera )Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
178Hộp giấyTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
179Hộp xà phòngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
180Lắp đặt kệ kínhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
181Bình nước nóng nằm ngang 30L (tương đương Tân Á)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
182Dây mềm cấp nước nóng lạnhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12cái
183Máy bơm tăng áp Q=4m3/h, h=25m (tương đương bơm Pentax)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
184Phễu thu sàn D75mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9cái
185Van khóa PPR-PN10-D25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
186Van khóa PPR-PN10-D40 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
187ống nhựa PPR-PN10-D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,44100m
188ống nhựa PPR-PN10-D25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08100m
189ống nhựa PPR-PN10- D32 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,04100m
190ống nhựa PPR-PN10-D40 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,36100m
191Cút 90độ PPR-D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19cái
192Cút 90độ PPR-D25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8cái
193Cút 90độ PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16cái
194Cút nhựa PPR ren trong D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19cái
195Côn thu PPR D25x20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
196Tê PPR D25x25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
197Tê thu PPR D40x25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
198Tê thu PPR D32x25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
199Tê thu PPR D25x20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10cái
200Măng sông nối ống PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11cái
201Măng sông nối ống PPR D25 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
202Măng sông nối ống PPR D32 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
203Đầu bịt PPR các loại (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19cái
204ống nhựa PPR D20 PN16 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08100m
205Cút 90độ PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
206Tê PPR D20x20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
207Cút ren trong PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
208Đầu bịt PPR D20 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
209ống nhựa PVC Class 2 D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,28100m
210ống nhựaPVC Class 2 D75 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24100m
211ống nhựa PVC Class 2 D60 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,16100m
212ống nhựa PVC Class 2 D42 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,09100m
213Y 45độ PVC D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
214Y 45độ PVC D110x75(tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
215Y 45độ PVC D75x75 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10cái
216Chếch 135độ PVC D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung24cái
217Chếch 135độ PVC D75(tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung28cái
218Măng sông D110(tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
219Măng sông D75(tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
220Măng sông D60 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
221Nút bịt thông tắc D110 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
222Nút bịt thông tắc D90 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
223Nút bịt thông tắc D75 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
224Tủ đựng vòi KT 500x700x200, chiều dày vỏ >=2mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2Tủ
225Vòi chữa cháy tiêu chuẩn Hàn Quốc D65 13bar - 30mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2Cuộn
226Lăng phu D65Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
227Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
228Trụ tiếp nước bổ sung 2 họng D65Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
229Bình bột chữa cháy (Tương đương Bình bột chữa cháy MFZ4 Trung Quốc )Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4hộp
230Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180, chiều dày vỏ >=2mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2hộp
231Đèn Exit thoát hiểmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4bộ
232Đèn sự cố EmergecyTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bộ
233Đường ống cấp nước PCCC D110 ngoài nhàTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3100m
234Tiêu lệnh + nôi quy PCCCTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2bộ
235Hộp đế + mặt nạ + hạt ổ cắm mạng RJ11Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15cái
236Hộp chia dây điện thoạiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2tủ
237Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung810m
238Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,8100m
239Bộ chia truyền hình cáp 10 pacificTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2thiết bị
240Hạt ổ cắm cáp quang +hộp đế+mặt nạTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15cái
241Cáp truyền hìnhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung80m
242Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm- Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung80m
243Switth (hub) nối mạng 12 portTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2thiết bị
244Hạt ổ cắm cáp mạng + hộp đế + mặt nạTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15cái
245Cáp mạng (AMP UTP CAT.5E-4PAIR)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung80m
246Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm - Class 1 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung80m
B Cảnh quan khu quản lý trung tâm
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá dmax=20mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
3Rải bạt nilongTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,95100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung136,9m3
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung72m2
6Cắt point dày 5mm sân đường bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10310m
7Đào móng, Cấp đất IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,53m3
8Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm0, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9,24m3
9Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,04m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung303,6m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung303,6m2
12Đào xúc đất cấp II, vận chuyển về đắp (tại bãi vật liệu D)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,43100m3
13Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung134cái
14Nạo vét hữu cơ lòng mương hiện trạngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20,1m3
15Phá lớp vữa trát thành mương hiện trạngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung134m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măng đáy mươngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung50,92m2
17Vận chuyển đất ra bãi thải (đối diện nhà quản lý), đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24100m3
18Trát thành mương, dày 2cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung134m2
19Láng đáy mương, dày 2cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung50,92m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung184,92m2
21Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,04m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,8tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung134cấu kiện
C Hệ thống điện chiếu sáng khu nhà quản lý
1Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
2Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung145m
3Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung75m
4Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung77m
5Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung162m
6Tủ điện 500V-100A, 3 lộ ra: 3x50A, kích thước (60x80x30), độ dày vỏ tủ >=2mm. Tủ điện tổngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1tủ
7Tủ điện cấp chô máy bơm nước 30A, 2 lộ ra: 2x20A, kích thước (30x30x20), độ dày vỏ tủ >=2mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1tủ
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp chôn ngầm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung182m
9Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14cái
10Đào đất cấp III, đường cápTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung65,52m3
11Đắp cát lót hào cápTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17,75m3
12Đắp đất móng đường ống, đường cốngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung47,78m3
13Gạch chỉ 8 viên/mdTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.456viên
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tủ điện, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,07m3
15Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện hạ thếTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
16Đào móng cột, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,25m3
17Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,7m3
18Bê tông móng, chiều rộng Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,92m3
19Sản xuất và lắp dựng khung móng cho cột đèn M16x240x240x675mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
20Cung câp và lắp dựng cột bát giác liền cần đơn cao 9mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cột
21Đèn Led 150W/220V (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7bảng
23Làm tiếp địa cho cột đèn RC1Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7bộ
24Cầu đấu dây 30A-250VTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
25Ecu, bu long M6 bắt bảng điệnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung28bộ
26aptomat 1 pha, 16ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
27Đầu cốt đồng H6Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung44đầu cáp
28Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung75m
29Tủ điện 500V-250A, 4 lỗ ra: 3x100A+1x30A, kích thước tủ (60x80x30), độ dày vỏ tủ >=2mm (tủ bao gồm cả Atomat tương đương Roman và phụ kiện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1tủ
30ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chôn ngầm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung64m
31Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11cái
32Đào móng đất cấp III đường cápTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung23,04m3
33Đắp cát lót hào cápTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,24m3
34Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K= 90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16,8m3
35Gạch chỉ 8 viên/mdTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung512viên
36Đầu cốt đồng H35Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8đầu cáp
37Đầu cốt đồng H-6Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4đầu cáp
D Hệ thống cấp nước nhà quản lý trung tâm
1Đào móng bể nước, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,33100m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K >= 0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,11m3
3Vận chuyển đất ra bải thải (đối diện nhà quản lý), đất IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,22100m3
4Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,2m3
5Bê tông bể chứa dạng thành bể, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,73m3
6SXLD cốt thép bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,25tấn
7SXLD cốt thép nắp bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,22tấn
8SXLD cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,42tấn
9SXLD cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,04tấn
10SXLD cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,19tấn
11SXLD cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép > 18mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,02tấn
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành bể lọc, M100 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,9m3
13Trát tường ngoài thành bể dày 2,0 cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,88m2
14Trát tường trong thành bể lọc, dày 2,0 cm, vữa XM M100 (chia thành 2 lần)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,76m2
15Trát thành trong bể, dày 2,0cm, M100 (chia thành 2 lần)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung27,28m2
16Trát xà dầm bể, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,2m2
17Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,9m2
18Quét nước ximăng trong thành bểTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung41,04m2
19SXLD nắp giếng thăm khung xương 30x30 dày 1mm, tấm panô inox dày 1mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,72m2
20Tay nắm inox 304Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
21Bản lềTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,4m3
23Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3m3
24Thi công tầng lọc bằng cátTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,6m3
25Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính dày 20cmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3m3
26Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,52m3
27Đắp đất nền móng tận dụng từ đất đào, độ chặt yêu cầu K = 0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,84m3
28Đắp cát móng đường ốngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,38m3
29Vận chuyển đất ra bãi thải (đối diện nhà quản lý), đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,1100m3
30Lắp đặt máy bơm nước các loạiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2máy
31ống nhựa HDPE D40mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,95100m
32Van khóa D40Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
33ống thép tráng kẽm D50Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,85100m
E Nhà để mẫu
1Đào móng, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,37100m3
2Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,03m3
3Bê tông móng, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,4m3
4SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,14tấn
5SXLD cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,19tấn
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16,08m3
7Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,34m3
8SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,17tấn
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,68m3
10Đắp cát nền móng, độ chặt yêu cầu K>=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,16m3
11Bê tông nền, đá dmax=20mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,72m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,13100m3
13Vận chuyển đất ra bãi vật liệu D, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,25100m3
14Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,93m3
15SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,12tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,22tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,2m3
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,1tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,14tấn
20Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,3m3
21SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,14tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,74m3
23SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,05tấn
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,04tấn
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17,46m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,87m3
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,11tấn
28Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,32tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung47,83m2
30Cạo rỉ các kết cấu thép tận dụngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung47,83m2
31Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm (Khối lượng mua mới)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,1100m2
32Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Khối lượng tận dụng)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,39100m2
33Tôn úp nóc dày 0,47mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19,92m
34Ke chống bão (4 cái/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung198cái
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung125,77m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung67m2
37Trát trụ, cột, má cửa, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung30,66m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,6m2
39Trát trần, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung22,1m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung70,24m
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15,5m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15,5m2
43Láng nền sàn dày 2cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung38,86m2
44Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,47m2
45Láng granitô bậc tam cấpTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,47m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung125,77m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung128,36m2
48Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (tận dụng)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3m2
49Cửa sổ (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm có độ dày 1.2mm-1,4mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa; bản lề, gioăng; kính trắng) 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (tương đương nhôm, phụ kiện Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,2m2
50SXLD hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,2m2
51ống nhựa uPVC D90mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,14100m
52Khâu nối PVC D90mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
53Cút nhựa 135độ D90mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
54Lưới cầu chắn rácTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
55Phá dỡ nhà để mẫu hiện trạng,bể nước, hàng rào hiện trạngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1trọn gói
F Cải tạo nhà bảo vệ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,12m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,95m2
3Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung93,92m2
4Phá dỡ nền gạch lá cũTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9,59m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,12m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,12m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9,59m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,95m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung69,77m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung38,11m2
G Cảnh quan khu Checkin
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,22100m3
2Nilon chống mất nước bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,68100m2
3Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung50,7m3
4Lát gạch Terrazo 400x400mm màu vàngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung181m2
5Lát gạch Terrazo 400x400mm màu ghiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung133m2
6Bê tông nền, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung89,76m3
7Bê tông mặt đường, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung38,6m3
8Cắt khe co rộng 1cm, sâu 7cmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,210m
9Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung42m
10Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,42m3
11SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,31tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung95cấu kiện
13Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,72m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mương, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,75m3
15Trát tường ngoài, dày 2cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,36m2
16Láng mương rãnh, dày 2cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9,9m2
17Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,37m3
18SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,16tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung33cấu kiện
20Đào móng, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08100m3
22Vận chuyển đất ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,16100m3
23Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,01m3
24Bê tông móng, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,08m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M100 (dày 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7,06m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung151,8m2
27Gia công, lắp dựng trụ thép D80Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,44tấn
28Đai thépTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung138cái
29Bulong M4x16Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung92cái
30Cáp bảo vệ D20 mạ kẽmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung669md
31Ống nhựa PVC D25mm - Class 1(tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,07100m
32Đào móng, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15,1m3
33Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,57m3
34Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,52m3
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung25,5m3
36Đắp cát nền móng công trình, K=90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung41,7m3
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3tấn
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,16m3
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung48,75m2
40Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung48,75m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung108,26m2
42Thi công gỗ nhựa Tecwood - TW140 (25x140x2200mm) ngoài trời hoăc tương đươngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung111m2
43Đào xúc, vận chuyển đất màu tại bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,09100m3
44Đào móng băng, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,34m3
45Đắp đất nền móng công trình, K=90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,45m3
46Bê tông móng, đá dmax=60mm, M150Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,1m3
47Biển hiệu bằng đá tự nhiên Quỳ HợpTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,65m3
48Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đáTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,3m2
H Hệ thống thoát nước khu Checkin
1Đào rãnh dọc, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,94100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,98100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,96100m3
4Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,72m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung37,36m3
6Bê tông xà dầm, giằng mương, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,7m3
7Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12,23m3
8SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,95tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung283cấu kiện
10Đào hố ga, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,6100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,54100m3
12Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,07100m3
13Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,92m3
14Bê tông móng hố ga, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11m3
15SXLD cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,52tấn
16SXLD cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,06tấn
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung51,49m3
18Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,41m3
19SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,07tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20cấu kiện
21Song chắn rác Composite đúc sẵn, kích thước 600x350mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20cái
I Chòi vọng cảnh
1Đào móng, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,23100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,12100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,11100m3
4Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,12m3
5SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,09tấn
6SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,14tấn
7Bê tông móng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,92m3
8SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24tấn
9Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,02m3
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,02tấn
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,06tấn
12Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,97m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường móng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,47m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,18m3
15Rải bạt dứa lót nền bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,1100m2
16Bê tông lót móng, đá DmaxTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,12m3
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,16m3
20SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,44tấn
21Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,11m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung45,61m2
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3m3
24Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12,71m2
25Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu ghi, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,58m2
26Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,52m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,03m2
28Trát trụ, cột, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,15m2
29Trát xà dầm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung32m2
30Trát trần, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung35,8m2
31Bả matít vào cột, dầm, trầnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,98m2
32Sơn tường, dầm trần trụ cột giả vân gỗTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,98m2
33SXLD Lan can sắt bằng thép vuông đặc 16x16 (sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,59m2
34SXLD hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 (sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,16m2
35Bầu hồ lôTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
J Cảnh quan taluy vai trái, vai phải đập
1Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung36,28m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung732,25m2
3Đào xúc, vận chuyển đất cấp II từ bãi vật liệu D về đắpTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,57m3
4Ống nhựa PVC D25mm - Class 1 thoát nước bồn cây (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,53100m
5Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (tương đương với bể chứa nước Tân Á)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bể
6Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h, H=40mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11 máy
7Van khóa D63Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
8Van khóa D50Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
9Ống nhựa PVC mềm D40mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,54100m
10Ống nhựa HDPE D40mm - PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,41100m
11ống nhựa HDPE D63mm- PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,2100m
12ống nhựa HDPE D50mm- PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,4100m
13ống nhựa HDPE D32mm- PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,2100m
14Đai khơi thủy D32x1/2"Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung133cái
15ống dẻo nối đầu phunTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung133cái
16Co SBE 050- PN8Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung133cái
17Vòi phun POP UPTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung133cái
18Đầu phun tưới cây tự động nhỏ giọt (Bề mặt đầu phun)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung133cái
19Đai giữ ốngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung420cái
20Vít nở M10Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung840bộ
21Tê HDPE D50x32- PN8 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung26cái
22Tê HDPE D50x50- PN8(tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
23Dây cáp lõi thép D10Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12m
24Dây điện cấp cho máy bơm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung184m
25ống nhựa luồn dây HDPE D50/40 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung170m
26Đai ôm cáp đi dọc thành đậpTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung85cái
27Đầu cốt đồng H-10Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8đầu cáp
28Tủ điện 230V-30A, 1x30A, kích thước (40x50x20), chiều dày dày vỏ tủ >=2mm (bao gồm cả Attomat tương đương Roman và phụ kiện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1tủ
29Móng đỡ tủ điện hạ thếTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1móng
30Bê tông M200, đá Dmax = 20mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,51m3
31Trát tường ngoài, dày 2cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung135m2
32Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15,55m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung313,82m2
34Ống nhựa PVC D25mm - Class 1 thoát nước bồn cây (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,23100m
35Đào xúc đất màu, vận chuyển từ bãi vật liệu D về bồi cho bồn hoa, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24100m3
36Bê tông đổ bù, đá dmax=20mm, M150Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung38m3
37Bê tông đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,15m3
38SXLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,38tấn
39SXLD cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,55tấn
40Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IVTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,16100m
41Gia công, lắp đặt thép néo anke D20 mái đá và bơm vữaTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,8tấn
42Sơn chữ 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn ngoài trời (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung204,26m2
K Cảnh quan vai trái, vai phải đập cao trình +62.00
1Đào đất, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,78100m3
2Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,86100m3
3Đắp cát công trình,độ chặt yêu cầu K=90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,83100m3
4Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,92100m2
5Bê tông M100 lót móng, đá Dmax=40Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung48,44m3
6Lát gạch Terrazo 400x400mm màu vàngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,6m2
7Lát gạch Terrazo 400x400mm màu ghiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung397,8m2
8Bê tông nền M200, đá Dmax=20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17,22m3
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,03m3
10Ống nhựa PVC D110mm đục lỗ 3mm, a=5x5mm thoát nước (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,53100m
11Vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống thoát nước đục lỗTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,46100m2
12Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,58m3
13Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,31m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày = 11cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,8m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung59,09m2
16Đào xúc đất màu và vận chuyển từ bãi vật liệu D về bồi đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,9100m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,23100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,12100m3
19Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,11100m3
20Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,12m3
21SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,09tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,14tấn
23Bê tông móng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,92m3
24SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24tấn
25Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,02m3
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,02tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,06tấn
28Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,97m3
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,47m3
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường, M75 (dày 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,18m3
31Rải bạt dứa lót nền bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,1100m2
32Bê tông lót móng, đá dmax = 40mm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,12m3
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,16m3
36SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,44tấn
37Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,11m3
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung45,61m2
39Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3m3
40Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12,71m2
41Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu ghi, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,58m2
42Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,52m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,03m2
44Trát trụ, cột, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,15m2
45Trát xà dầm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung32m2
46Trát trần, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung35,8m2
47Bả matít vào cột, dầm, trầnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,98m2
48Sơn tường, dầm trần trụ cột giả vân gỗTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,98m2
49SXLD lan can sắt bằng thép vuông đặc 16x16 (sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,59m2
50SXLD hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 (sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,16m2
51Bầu hồ lôTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
52Đào san đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,58100m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,74100m3
54Vận chuyển đất ra bãi thải và san ủi, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,84100m3
55Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,74100m3
56Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,26100m2
57Bê tông M100 lót móng, đá Dmax=40Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung42,46m3
58Lát gạch Terrazo 400x400mm màu vàngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung62,33m2
59Lát gạch Terrazo 400x400mm màu ghiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung362,26m2
60Bê tông nền M200, đá Dmax=20mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16,2m3
61Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá Dmax=20, KT 1000x500mm dày 30mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,52m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung168cái
63Sơn màu bề mặt bê tông trang trí, 1 nước lót, 1 nước phủ (hoặc tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung84m2
64Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,52m3
65ống nhựa PVC D110mm đục lỗ 3mm, a=5x5mm thoát nước (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,86100m
66Vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống thoát nước đục lỗTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,26100m2
67Đắp cát công trìnhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,7m3
68Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,64m3
69Xây bồn hoa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 (dày 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9,29m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung62,23m2
71Đào, vận chuyển đất màu từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,12100m3
72Đào móng, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,23100m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,12100m3
74Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,11100m3
75Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,12m3
76SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,09tấn
77SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,14tấn
78Bê tông móng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,92m3
79SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24tấn
80Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,02m3
81SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,02tấn
82SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,06tấn
83Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,97m3
84Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,47m3
85Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,18m3
86Rải bạt dứa lót nền bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,1100m2
87Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,12m3
88SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08tấn
89SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,16m3
91SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,44tấn
92Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,11m3
93Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung45,61m2
94Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3m3
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12,71m2
96Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu ghi, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,58m2
97Lát đá bậc tam cấp, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,52m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,03m2
99Trát trụ, cột, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,15m2
100Trát xà dầm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung32m2
101Trát trần, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung35,8m2
102Bả matít vào cột, dầm, trầnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,98m2
103Sơn tường, dầm trần trụ cột giả vân gỗTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,98m2
104SXLD Lan can sắt bằng thép vuông đặc 16x16 (sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,59m2
105SXLD hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 (sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,16m2
106Bầu hồ lôTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
L Cảnh quan phạm vi mặt bằng công trường số 3
1Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,24100m3
3Rải bạt dứa lót nền bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung51,82100m2
4Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung88,37m3
5Lát gạch Block M200 dày 6cmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung29,78m2
6Lát gạch Terrazo 400x400mm màu vàngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung171,2m2
7Lát gạch Terrazo 400x400mm màu ghiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung682,75m2
8Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,36100m2
9Bê tông màu các loại, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung314,16m3
10Đào nền, đá cấp IV, vận chuyển đá ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7,15100m3
11Đào xúc, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,84100m3
12Bê tông mặt đường, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung518,72m3
13Làm khe co ngang mặt đường bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung44,7210m
14Làm khe giãn ngang mặt đường bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,110m
15Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung547m
16Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9,54m3
17SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,85tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung265cấu kiện
19Thi công ô ngăn bằng tấm Geocell Neoweb 340x290x150mm (sản xuất từ nguyên liệu Nano Polymeric alloy) trên mái dốc, độ dốc mái Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,7100m2
20Đào xúc và vận chuyển đất màu từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,97100m3
21Bê tông khóa mái, đá dmax=20mm, M150Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,77m3
22Cắt khe bê tông khóa mái 4m/kheTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,8110m
23Đào móng, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,4m3
24Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,4m3
25Bê tông bó vỉa, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16,62m3
26Lắp đặt bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 26x23x100cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung536m
27Đào đá móng tường chắn, vận chuyển ra bãi thải, đá cấp IVTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,7100m3
28Đào xúc, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,26100m3
29Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung23,27m3
30Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,82m3
31Bê tông móng, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung37,03m3
32Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M100 (day 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M50Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung236,08m2
34Trát trụ, cột dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,05m2
35Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung257,13m2
36Gia công, lắp dựng trụ thép D80Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,15tấn
37Đai thépTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung363cái
38Bulong M4x14Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung242cái
39Cáp bảo vệ D20 mạ kẽmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.800md
40Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,43m3
41Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,23m3
42Xây thành bồn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 (day 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,66m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung96,46m2
44Đào xúc và vận chuyển đất màu từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung58,4100m3
45Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=90 Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,4100m3
M Chòi vọng cảnh
1Đào đá móng công trình vận chuyển ra bãi thải và san ủi, đá cấp IVTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,23100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,12100m3
3Đào, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,13100m3
4SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,09tấn
5SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,14tấn
6Bê tông móng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,92m3
7SXLD cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24tấn
8Bê tông cột, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,02m3
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,02tấn
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,06tấn
11Bê tông xà dầm, giằng móng, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,97m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường móng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,47m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường,M75 (dày 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,18m3
14Rải bạt dứa lót nền bê tôngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,1100m2
15Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,12m3
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,16m3
19SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,44tấn
20Bê tông sàn mái, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,11m3
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung45,61m2
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3m3
23Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12,71m2
24Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu ghi, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,58m2
25Lát đá bậc tam cấp, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,52m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,03m2
27Trát trụ, cột, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,15m2
28Trát xà dầm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung32m2
29Trát trần, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung35,8m2
30Bả matít vào cột, dầm, trầnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,98m2
31Sơn tường, dầm trần trụ cột giả vân gỗTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung86,98m2
32SXLD Lan can sắt bằng thép vuông đặc 16x16 (sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,59m2
33SXLD hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 (sơn 3 nước)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,16m2
34Bầu hồ lôTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
N Hệ thống điện chiếu sáng khuôn viên nhà vận hành
1Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
2Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung367m
3Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung230m
4Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm (tương đương Cadivi)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung115m
5Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung542m
6Tủ điện tổng 500V-100A, 3 lỗ ra: 3x50A, kích thước (60x80x30), độ dày vỏ tủ >=2mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1tủ
7Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp chôn ngầm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung542m
8ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chôn ngầm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
9Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung45cái
10Đào đá móng, chuyển ra bãi thải và san ủi, đá cấp IVTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,52100m3
11Đắp cát lót hào cápTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,57100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,42100m3
13Đào xúc, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,56100m3
14Gạch chỉ 8 viên/mdTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4.336viên
15Xây móng tủ điện bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,07m3
16Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện hạ thếTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
17Đào móng cột, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung24,89m3
18Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,7m3
19Bê tông móng cột M200, đá Dmax=20mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,94m3
20Sản xuất và lắp dựng khung móng cho cột đèn M16x240x240x675mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
21Cung cấp và lắp dựng cột bát giác liền cần đơn cao 9mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cột
22Đèn Led 150W/220V (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bộ
23Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí sân vườn loại đèn FK-TRU02 (gồm: Đầu đèn 4 bóng tròn, KT cao 2,9m, đế ngang 0,6m + thân nhôm định hình 0,6m+cổ cút 0,1m. Tay chùm hoa lá lắp 04 bóng. Khung móng M16x225x225 + 3 thanh + 04 bóng tròn) hoặc tương đươngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17bảng
25Làm tiếp địa cho cột đèn RC1Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17bộ
26Cầu đấu dây 30A-250VTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17cái
27Ecu, bu long M6 bắt bảng điệnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung68bộ
28aptomat 1 pha, 16A (tương đương Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17cái
29Cầu đấu dây 30A-250VTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17cái
30Đầu cốt đồng H25Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8đầu cáp
31Đầu cốt đồng H6Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung68đầu cáp
O Hệ thống thoát nước phạm vi mặt bằng công trường số 3
1Đào đá mặt bằng, vận chuyển ra bãi thải và san ủi, đá cấp IVTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,52100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,44100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền để đắp)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,15100m3
4Vận chuyển đất thừa ra bãi thải và san ủi, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,29100m3
5Bê tông lót móng, đá Dmax=40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung37,34m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung95,55m3
7Trát thành mương, dày 2cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung95,55m2
8Láng mương rãnh, dày 2cm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung152,39m2
9Bê tông mũ mố mương, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung18,44m3
10Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16,46m3
11SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,28tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung381cấu kiện
13Đào móng đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải và san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,72100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,24100m3
15Đào xúc, vận chuyển đất từ bãi vật liệu D về đắp, đất cấp IITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,27100m3
16Bê tông lót móng, đá Dmax= 40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,11m3
17Bê tông móng hố ga, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,95m3
18SXLD cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,77tấn
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung23,17m3
20Trát thành hố ga, dày 2cm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung43,2m2
21Láng đáy hố ga, dày 2cm, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9m2
22Gia công thang sắt bậc lên xuốngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,07tấn
23Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,51m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,84tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9cấu kiện
26Song chắn rác Composite đúc sẵn, kích thước 600x350mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9cái
27Đào đá, vận chuyển ra bãi thải và san ủi, đá cấp IVTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,09100m3
28Đào rãnh thoát nước,đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,73100m3
29Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng để đắp)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,6100m3
30Vận chuyển đất đào móng còn thừa (sau khi tận dụng đắp) ra bãi thãi và san ủi, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,13100m3
31Ống nhựa PVC D200mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,45100m
32Cống bê tông cốt thép đúc sẵn D400Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,5md
33Gối cống bê tông đúc sẵnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11cái
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11cấu kiện
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11cái
36Đào hố ga đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,23100m3
37Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng để đắp)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,08100m3
38Vận chuyển đất đào móng còn thừa (sau khi tận dụng để đắp) ra bãi thải và san ủi, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,15100m3
39Bê tông lót móng, đá Dmax=40, M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,23m3
40Bê tông móng hố ga, đá dmax=20mm, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,99m3
41Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,75m3
42Trát thành hố ga, dày 1,5cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,76m2
43Láng đáy hố ga, dày 2cm, M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,34m2
44Bê tông tấm đan, đá dmax=20mm, M200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,33m3
45SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,07tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung22cái
47Song chắn rác Composite đúc sẵn, kích thước 600x350mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung22cái
P Thiết bị, cây xanh
1Thiết bị lọc nước công suất 4m3/ngày (bao gồm lọc thô và lọc thứ cấp ..)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
2Máy bơm PENTAX liên doanh Q=4m3/h; h=40mH20 hoặc tương đươngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
3Bạch Trinh biển (hcây: 0,2-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung55,23m2
4Bông Trang thái (hcây: 0,3-0,5m)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung196,01m2
5Cát lồi (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung101,35m2
6Cây Ban Tây Bắc (hcây: 3,5-4m; dk 9-10cm, đo cách gốc 20cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung63cây
7Cây Bàng Đài Loan (hcây: 4-5m, dk thân: 8-10cm, đo cách gốc 20cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung59cây
8Cây Cau Nga Mi (hcây: 1-1,2m, dk: 15-20 cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung25cây
9Cây Chuông Vàng (hcây: 2,5-3m; dk: 8-10cm,đo cách gốc 20cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung37cây
10Cây hoa giấy cao 1-1,2m; tán tròn 50-60cmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung380cây
11Cây Lát hoa (Lát lông) (hcây: 4-5m, tán rộng: 0,5-1m; dk thân: 8-10 cm,đo cách gốc 20cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung30cây
12Cây Muông hoa đào (hcây: 1,5-2mdk 2-3cm, đo cách gốc 20cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung60cây
13Cây Ngâu tròn (hcây: 0,7-0,8m)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung68cây
14Cây Ngọc Lan (hcây: 4-5m, tán rộng: 0,5-1m; dk:8-10 cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung29cây
15Cây Osaka đỏ (hcây: 4-5m, tán rộng: 0,5-1m; dk thân: 8-10 cm, đo cách gốc 20cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung24cây
16Cây Phong Linh (hcây: 1,5-2m)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung40cây
17Cây Sắn hoaTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.900cây
18Cây Sang (hcây: 3-4m; dk: 5-7cm,đo cách gốc 20cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cây
19Cây Sao đen (hcây: 4-5m, tán rộng: 0,5-1m; dk:8-10cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cây
20Cây Tường Vi (hcây: 1,5-2m; dk 2-3cm, đo cách gốc 20cmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung59cây
21Chuỗi Ngọc (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung568,52m2
22Cỏ Lá Gừng (hcây: 0,05-0,1m, 20bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15.386,98m2
23Cô Tòng lá mít (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung739,74m2
24Dâm Bụt Thái nhiều màu (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.692,02m2
25Huỳnh Anh (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung412m2
26Kim Đồng vàng (hcây: 0,3-0,5m)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung76,4m2
27Lá Gấm (hcây: 0,3-0,5m)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung170,54m2
28Lan rẻ quạt vàng (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung293,22m2
29Mỏ Két (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung292,93m2
30Ngọc Bút (hcây: 0,3-0,5m, tán rộng: 0,2-0,3m; 16bụi/m2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung523,92m2
31Trúc lành canh (hcây: 0,8-1m, dk:1-2 cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung18m2
32Hệ thống cọc chống bằng gỗ, đường kính cọc 5-7cm, chiều dài 2-3m, 4 cọc/cây)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung488bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiều 01 Hợp đồng, trong đó có thi công xây dựng 02 nội dung: (1) Trồng cây xanh, cỏ, hoa và tạo cảnh quan; (2) Xây dựng mới hoặc cải tạo trụ sở làm việc hoặc nhà quản lý, nhà ở. - Về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 01, giá trị hợp đồng của 02 nội dung trên có giá trị tối thiểu là 13.555.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công khuôn viên (trồng cây xanh, cỏ, hoa và tạo cảnh quan) và thi công xây mới hoặc cải tạo trụ sở làm việc hoặc nhà quản lý, nhà ở;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
3 Cán bộ KCS 2 Đã làm KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường, gồm:- 01 người: Trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- 01 người: Trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng31
4 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 4 Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường, gồm:- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Cấp thoát nước;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư Nông nghiệp - chuyên ngành trồng trọt;- 01 người: Trình độ tối thiểu Kỹ sư điện công nghiệp.31
5 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108 CV cái Máy ủi ≥ 108 CV cái2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T2
3 Máy đầm 9T Máy đầm 9T2
4 Máy đào ≥1,6m3 Máy đào ≥1,6m31
5 Máy đào ≥1,25m3 Máy đào ≥1,25m32
6 Giàn giáo thép (m2) Giàn giáo thép (m2)500
7 Búa căn Búa căn2
8 Máy trộn bê tông 500l Máy trộn bê tông 500l3
9 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
10 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l2
11 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW3
12 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW3
13 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW3
14 Đầm bàn 1 KW Đầm bàn 1 KW3
15 Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg)3
16 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
18 Pa lăng nâng hạ (hoặc vận thăng) Pa lăng nâng hạ (hoặc vận thăng)3
19 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Máy khoan bê tông ≥1,5KW3
20 Máy nén khí ≥360m3/h Máy nén khí ≥360m3/h1
21 Máy phát điện dự phòng 50kVA Máy phát điện dự phòng 50kVA1
22 Máy khoan cầm tay, đường kính fi 42mm Máy khoan cầm tay, đường kính fi 42mm3
23 Máy nén khí ≥600m3/h Máy nén khí ≥600m3/h1
24 Xe tưới nước ≥ 5m3 Xe tưới nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->