Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844389-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và quỹ sự nghiệp phát triển của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:43:00 đến ngày 2021-08-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,570,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ A KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Chương V và BVTK116,862m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và BVTK4,43m3
3Tháo tấm lợp tônTheo Chương V và BVTK0,3100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V và BVTK0,133tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK27,6m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V và BVTK11,4m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Chương V và BVTK0,264m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V và BVTK104,45m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và BVTK131,712m2
10Phá lớp vữa trát tường thu hồiTheo Chương V và BVTK97,32m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V và BVTK173,04m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V và BVTK110,053m2
13Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lạiTheo Chương V và BVTK128,905m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK22,106m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK22,106m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK22,106m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V và BVTK2,69m3
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V và BVTK0,673tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và BVTK0,673tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và BVTK1,412100m2
21Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.47mmTheo Chương V và BVTK33,68m
22Ke chống bão (tạm tính 4 cái /1m2)Theo Chương V và BVTK564cái
23Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK104,45m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK304,752m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK207,373m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK128,428m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK128,905m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK128,428m2
29SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK16,8m2
30SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK12m2
31SXLD hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Theo Chương V và BVTK12m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK1,843100m2
B CẢI TẠO NHÀ B KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Chương V và BVTK66,069m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và BVTK1,257m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK21,06m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V và BVTK6,48m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK5,078m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Chương V và BVTK0,085m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK219,947m2
8Vệ sinh bề mặt dầm, trần trước khi sơn lạiTheo Chương V và BVTK78,298m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK45,169m2
10Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và BVTK2công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK14,177m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V và BVTK14,177m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4kmm bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V và BVTK14,177m3
14Chống thấm bằng màng khò butiumTheo Chương V và BVTK31,522m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK31,522m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK7,772m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và BVTK0,289m3
18Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mmTheo Chương V và BVTK0,339tấn
19Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mmTheo Chương V và BVTK0,339tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và BVTK0,661100m2
21Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.47mmTheo Chương V và BVTK23,4m
22Ke chống bão (tạm tính 4 cái /1m2)Theo Chương V và BVTK264cái
23Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK46,141m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK146,82m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK6,915m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK112,789m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK10,142m2
28Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK34,28m
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK112,789m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và BVTK10,142m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK88,44m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK112,789m2
33SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK10,08m2
34SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK7,56m2
35SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK2,28m2
36SXLD hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Theo Chương V và BVTK2,28m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK1,726100m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bao gồm máng), Roman hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK6bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V và BVTK3cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK3cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK9cái
42Đế nhựa chôn tường lắp công tắc, ổ cắmTheo Chương V và BVTK12cái
43Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 module Roman hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK4hộp
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V và BVTK1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V và BVTK3cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Chương V và BVTK3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V và BVTK30m
48Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V và BVTK50m
49Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V và BVTK50m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V và BVTK130m
C CẢI TẠO KHOA KHÁM BỆNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK238,32m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa:Theo Chương V và BVTK72m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V và BVTK589m
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (20%)Theo Chương V và BVTK117,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)Theo Chương V và BVTK118,793m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%)Theo Chương V và BVTK190,786m2
7Vệ sinh bề mặt tường, dầm, trần trước khi sơn lạiTheo Chương V và BVTK1.137,478m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK17,452m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK17,452m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK17,452m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK131,34m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V và BVTK190,786m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V và BVTK236,673m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK131,34m2
15Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK1.679,235m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK589,4m2
17SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK95,76m2
18SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK70,56m2
19SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK72m2
20SXLD hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Theo Chương V và BVTK72m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK6,989100m2
D CẢI TẠO KHU VỆ SINH KHOA TAI MŨI HỌNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và BVTK1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V và BVTK6bộ
4Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạngTheo Chương V và BVTK2công
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V và BVTK19,417m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V và BVTK10,418m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK1,08m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V và BVTK45,902m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V và BVTK56,407m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V và BVTK13,002m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK3,316m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK3,316m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK3,316m3
14Chống thấm sàn mái bằng màng khò butiumTheo Chương V và BVTK19,417m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK19,417m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V và BVTK0,168m3
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V và BVTK10,386m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK53,62m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK5,852m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK45,902m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và BVTK18,854m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK45,902m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK18,854m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK45,902m2
25SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V và BVTK4,8m2
26SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo Chương V và BVTK1,08m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK0,514100m2
28Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnTheo Chương V và BVTK4bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK4cái
30Lắp đặt hộp phân dâyTheo Chương V và BVTK1hộp
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo Chương V và BVTK1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V và BVTK50m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V và BVTK20m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và BVTK70m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V và BVTK0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V và BVTK0,1100m
37Lắp đặt cút PPR D25mmTheo Chương V và BVTK8cái
38Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mmTheo Chương V và BVTK4cái
39Lắp đặt tê PPR D25-25mmTheo Chương V và BVTK3cái
40Lắp đặt côn thu PPR D32-25mmTheo Chương V và BVTK1cái
41Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmTheo Chương V và BVTK4cái
42Lắp đặt van cửa PPR D32mmTheo Chương V và BVTK1cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo Chương V và BVTK1bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V và BVTK1bộ
45Lắp đặt gương soiTheo Chương V và BVTK1cái
46Giá treo khănTheo Chương V và BVTK1cái
47Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo Chương V và BVTK3bộ
48Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo Chương V và BVTK3cái
49Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và BVTK3cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V và BVTK1bể
51Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Chương V và BVTK0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Chương V và BVTK0,1100m
53Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo Chương V và BVTK4cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo Chương V và BVTK3cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo Chương V và BVTK2cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmTheo Chương V và BVTK2cái
57Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mmTheo Chương V và BVTK4cái
E CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE MÁY BỆNH NHÂN
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V và BVTK6,185100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V và BVTK3,64tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V và BVTK339,602m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V và BVTK175,064m2
5Vệ sinh bề mặt trường trụ trong nhà trước khi sơn lạiTheo Chương V và BVTK488,575m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK12,37m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK12,37m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK12,37m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V và BVTK27,879m3
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK339,602m2
11Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo Chương V và BVTK0,525tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và BVTK0,525tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và BVTK1,4tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và BVTK2,24tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và BVTK6,185100m2
16Ke chống bão (tạm tính 4 cái /1m2)Theo Chương V và BVTK2.472cái
17Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.47mmTheo Chương V và BVTK116,168m
18Máng xối InoxTheo Chương V và BVTK66,06m
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo Chương V và BVTK80,412m3
20Lát nền bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK536,086m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK114,696m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK139,008m2
23Bả bằng bột bả vào tường, cộtTheo Chương V và BVTK428,768m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK627,583m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK289,76m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK3,632100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách vật tư: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 – 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
2 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
3 Máy khuấy sơn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
5 Máy trộn vữa 150L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
6 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)1
7 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
8 Máy khoan bê tông 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)3
9 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->