Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và quỹ sự nghiệp phát triển của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:43:00 đến ngày 2021-08-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ A KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 116,862 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 4,43 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 0,133 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 27,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V và BVTK | 11,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,264 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và BVTK | 104,45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 131,712 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi | Theo Chương V và BVTK | 97,32 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V và BVTK | 173,04 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V và BVTK | 110,053 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại | Theo Chương V và BVTK | 128,905 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 22,106 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 22,106 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 22,106 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 2,69 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V và BVTK | 0,673 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,673 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 1,412 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.47mm | Theo Chương V và BVTK | 33,68 | m |
| 22 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái /1m2) | Theo Chương V và BVTK | 564 | cái |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 104,45 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 304,752 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 207,373 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 128,428 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 128,905 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 128,428 | m2 |
| 29 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 16,8 | m2 |
| 30 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 12 | m2 |
| 31 | SXLD hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 12 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,843 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ B KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 66,069 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,257 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 21,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V và BVTK | 6,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 5,078 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,085 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 219,947 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần trước khi sơn lại | Theo Chương V và BVTK | 78,298 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 45,169 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo Chương V và BVTK | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 14,177 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 14,177 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4kmm bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 14,177 | m3 |
| 14 | Chống thấm bằng màng khò butium | Theo Chương V và BVTK | 31,522 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 31,522 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 7,772 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,289 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mm | Theo Chương V và BVTK | 0,339 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mm | Theo Chương V và BVTK | 0,339 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 0,661 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.47mm | Theo Chương V và BVTK | 23,4 | m |
| 22 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái /1m2) | Theo Chương V và BVTK | 264 | cái |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 46,141 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 146,82 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 6,915 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 112,789 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 10,142 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 34,28 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 112,789 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 10,142 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 88,44 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 112,789 | m2 |
| 33 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 10,08 | m2 |
| 34 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 7,56 | m2 |
| 35 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 2,28 | m2 |
| 36 | SXLD hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 2,28 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,726 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bao gồm máng), Roman hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 9 | cái |
| 42 | Đế nhựa chôn tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 module Roman hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V và BVTK | 130 | m |
| C | CẢI TẠO KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 238,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa: | Theo Chương V và BVTK | 72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V và BVTK | 589 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (20%) | Theo Chương V và BVTK | 117,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%) | Theo Chương V và BVTK | 118,793 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%) | Theo Chương V và BVTK | 190,786 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường, dầm, trần trước khi sơn lại | Theo Chương V và BVTK | 1.137,478 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 17,452 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 17,452 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 17,452 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 131,34 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 190,786 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 236,673 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 131,34 | m2 |
| 15 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.679,235 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 589,4 | m2 |
| 17 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 95,76 | m2 |
| 18 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 70,56 | m2 |
| 19 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 72 | m2 |
| 20 | SXLD hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 72 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 6,989 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHU VỆ SINH KHOA TAI MŨI HỌNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | Theo Chương V và BVTK | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V và BVTK | 19,417 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và BVTK | 10,418 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 1,08 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V và BVTK | 45,902 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V và BVTK | 56,407 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 13,002 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 3,316 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 3,316 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 3,316 | m3 |
| 14 | Chống thấm sàn mái bằng màng khò butium | Theo Chương V và BVTK | 19,417 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 19,417 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 0,168 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và BVTK | 10,386 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 53,62 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 5,852 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 45,902 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 18,854 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 45,902 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 18,854 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 45,902 | m2 |
| 25 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 4,8 | m2 |
| 26 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo Chương V và BVTK | 1,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,514 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo Chương V và BVTK | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D25-25mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cửa PPR D32mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 46 | Giá treo khăn | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE MÁY BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V và BVTK | 6,185 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 3,64 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V và BVTK | 339,602 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V và BVTK | 175,064 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt trường trụ trong nhà trước khi sơn lại | Theo Chương V và BVTK | 488,575 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 12,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 12,37 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 12,37 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 27,879 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 339,602 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V và BVTK | 0,525 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V và BVTK | 0,525 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và BVTK | 1,4 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 2,24 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 6,185 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái /1m2) | Theo Chương V và BVTK | 2.472 | cái |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.47mm | Theo Chương V và BVTK | 116,168 | m |
| 18 | Máng xối Inox | Theo Chương V và BVTK | 66,06 | m |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V và BVTK | 80,412 | m3 |
| 20 | Lát nền bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 536,086 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 114,696 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 139,008 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | Theo Chương V và BVTK | 428,768 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 627,583 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 289,76 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 3,632 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 – 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy khuấy sơn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 3 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi