Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792159-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210790295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:35:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,543,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8154345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3630869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.536.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.361.072.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 200-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8 tấn (máy tời)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,3014100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2486100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT27,882m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,124tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT4,6477tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT6,8211tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,3419100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT109,2057m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT71,51m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,8617100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9542tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT5,1256tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT30,7164m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT5,7175100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III. Đất thừaChương V của E-HSMT1,584100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,584100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,584100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,7537m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,74151m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0257100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,6996m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,5431m3
C PHẦN THÂN TẦNG 1
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3283tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,538tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,4322100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,4525m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Râu thép liên kết cột với tườngChương V của E-HSMT0,2077tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT78,123m3
7Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,541m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3639100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1043tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3049tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1676m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,3704100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT2,3787100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6555tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,9094tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,723tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,4123m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,6422m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,185100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1708tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,9304m3
22Xây bậc thang gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,7763m3
D PHẦN THÂN TẦNG 2
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2807tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,907tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,232100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,169m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Râu thép liên kết tường với cộtChương V của E-HSMT0,1724tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT55,6679m3
7Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,4394m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,0245100m
9Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,0262tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0262tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,345100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0945tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3085tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1191m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,5156100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT2,9984100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,749tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,2232tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,3781tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,9133m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT29,9837m3
E PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT18,023m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2382100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0299tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3049tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3603m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,884100m
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
8Góc vuông D90Chương V của E-HSMT14cái
F PHẦN HOÀN THIỆN MÁI
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn)Chương V của E-HSMT213,5536m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát có sơn)Chương V của E-HSMT118,1568m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT58,2912m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT173,76m
5Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,0166tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,0166tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn mối hànChương V của E-HSMT9,47141m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,3546100m2
9Úp nóc + Úp xườnChương V của E-HSMT47,114m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT47,14m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmChương V của E-HSMT114,1m
4Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x50mmChương V của E-HSMT2cái
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT6cái
7Hồ lô sứChương V của E-HSMT6cái
8Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT6cái
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,441m3
10Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT3cọc
11Băng đồng tiếp địa 25x3mmChương V của E-HSMT6,8m
12Cáp đồng tiếp địa M70Chương V của E-HSMT14m
13Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Chương V của E-HSMT3cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT5,44m3
15Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x50mmChương V của E-HSMT1cái
H PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT6,4022100m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Theo diện tích ván khuônChương V của E-HSMT299,8368m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40.Theo diện tích ván khuônChương V của E-HSMT151,5576m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT213,2578m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT51,5044m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT406,0154m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,56m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT88,264m
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT246,9128m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT4,5264m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT15,336m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Theo diện tích trát trong)Chương V của E-HSMT857,4098m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT857,4098m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT382,919m2
I PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,9158100m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Theo diện tích ván khuônChương V của E-HSMT237,8656m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Theo diện tích ván khuônChương V của E-HSMT137,0365m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT250,6459m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT58,0196m2
6Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT70,96m
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,46m
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT593,1594m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40. (theo diện tích ván khuôn bản thang)Chương V của E-HSMT18,501m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT256,336m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT14,7271m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT57,252m2
13Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V của E-HSMT56,2306m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT986,5625m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT986,5625m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT308,6655m2
17Gia công lan canChương V của E-HSMT0,5234tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT21,8871m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT49,0411m2
20Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT74,76m2
21Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT5bộ
22Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT32bộ
23Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT67,53m2
24Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT5bộ
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT18bộ
26Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT8,52m2
27Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT74,76m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT32cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT52bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT10bộ
4Lắp đặt ổ cắm baChương V của E-HSMT58cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT16cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V của E-HSMT80m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Chương V của E-HSMT170m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Chương V của E-HSMT320m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT330m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT780m
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT19cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V của E-HSMT11cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT1.000m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT116hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT1hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V của E-HSMT1hộp
K PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT0,6100 m
2Van phao điện D20Chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT2bể
4Rắc co nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
5Van xoay PPR D40 (Van khóa tổng)Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,3100m
7Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT9cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,38100m
11Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
14Van xoay PPR D25 (Van khóa phòng)Chương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống cấp lạnhChương V của E-HSMT0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm. Ống cấp nóngChương V của E-HSMT0,18100m
17Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT25cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT42cái
19Đầu nối ren trong nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT30cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2. Dây van phaoChương V của E-HSMT60m
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT5bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. (Vòi chậu)Chương V của E-HSMT5bộ
23Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT5cái
25Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT5cái
26Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT5bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT5cái
28Vòi gạt đồngChương V của E-HSMT5cái
29Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V của E-HSMT3bộ
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT3bộ
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0514100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,2365m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1063tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,8547m3
35Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,6622m3
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,9327m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT36m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0464100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0868tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8394m3
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V của E-HSMT12tấn
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm. Thoát xíChương V của E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT16cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT15cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,5100m
47Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT11cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT21cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT5cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,28100m
51Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT5cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT8cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT5cái
54Lọc rác D75Chương V của E-HSMT5cái
L PHẦN INTERNET
1Bộ chia tín hiệu 16 cổng Gigabit TL-SG1016Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng ổ đôiChương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2. Đế âmChương V của E-HSMT12hộp
4Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E > 100 đôiChương V của E-HSMT2210 m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT200m
M PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp vòi chữa cháy 50x60x18cmChương V của E-HSMT2hộp
2Bình khí CO2 5KgChương V của E-HSMT2bình
3Bình chữa cháy MFZL8-ABC (TQ)Chương V của E-HSMT2bình
4Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc/ 1 bộ)Chương V của E-HSMT2bộ
N RÃNH THOÁT VÀ SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT64,11151m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,256100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,9594m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT9,3861m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,3392100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8159tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0262tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,36m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1061 cấu kiện
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT85,328m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,8628m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2987100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,184m3
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Chương V của E-HSMT154,56m2
O TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT37,4913m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT37,4913m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT37,4913m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,3766100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT53,41491m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3464100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT12,1226m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT31,64m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT27,7353m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,6927100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,9272m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT1,1532100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT19,0498m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT28,7862m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT846,6906m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT846,6906m2
P PHẦN LƯỚI AN TOÀN
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,4329tấn
2Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6302tấn
3Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,4329tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6302tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V của E-HSMT1,8572100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8154345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3630869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.536.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.361.072.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).41
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 200-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa 80-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy thủy bình hoặc tương đương Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng 0,8 tấn (máy tời) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->