Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C8000 hãng sản xuất Abbott của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843491-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C8000 hãng sản xuất Abbott của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210841498
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:48:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,984,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT7HộpHóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Alanine Amino transferase (GPT/ALT). Hộp ≥ (R1: 10 x 70 mL, R2: 10 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
2Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin BCG2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
3Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase2HộpHóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (R1: 5 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
4Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST12HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Amino transferase trong máu. Hộp ≥ (R1: 10 x 70 mL, R2: 10 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
5Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin1HộpDung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin. Hộp ≥ (6x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
6Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci6HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Canxi. Hộp ≥ (R1: 5 x 13 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
7Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng enzym của ammonia. Hộp ≥ (R1: 3 x 20 mL, Cal: 1 x 10 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
8Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB. Hộp ≥ (R1: 2 x 53 mL, R2: 2 x 16mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
9Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (creatine kínase)2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CK (creatine kínase) trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 5 x 48 mL, R2: 5 x 15 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
10Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE15HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE. Hộp ≥ (R1: 5 x 55 mL, R2: 5 x 17 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
11Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
12Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trong trực tiếp2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương. Hộp ≥ (R1: 10 x 39 mL, R2: 10 x 13 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
13Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol20HộpHóa chất xét nghiệm định lượng trưc tiếp Cholesterol Lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL). Hộp ≥ (2 x 53 mL, R2: 2 x 20 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
14Hóa chất dùng cho xét nghiệm FERRITIN5HộpHóa chất xét nghiệm định lượng FERRITIN. Hộp ≥ (2 x 30 mL, 2 x 7 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
15Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Gamma- Glutamyl Transferase (GGT) trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 5 x 46 mL, R2: 5 x 15 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
16Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose11HộpHóa chất xét nghiệm dùng để định lượng nồng độ Glucose. Hộp ≥ (R1: 5 x 20 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
17Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic)5HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic). Hộp ≥ (10 x 24 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
18Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Lipase. Hộp ≥ (R1: 5 x 29 mL, R1a: 5 x 30 mL. R2: 5 x 14 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
19Dung dịch hiệu chuẩn Lipase1HộpDung dịch hiệu chuẩn Lipase. Hộp ≥ (2x3mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
20Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Magnesium. Hộp ≥ (R1: 5 x 39 ml). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
21Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP định lượng, CRP hs7HộpHóa chất xét nghiệm dùng để định lượng bằng phương pháp đo độ đục miễn dịch xác định protein phản ứng C trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 2 x 37 mL, R2: 2 x 37 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
22Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol3HộpHóa chất xét nghiệm dùng để định lượng Ethanol trong nước tiểu, huyết thanh hoặc huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 2 x 14 mL, R2: 2 x 14 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
23Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total bilirubin3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần. Hộp ≥ (R1: 10 x 53 ml, R2: 10 x 17 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
24Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin. Hộp ≥ (R1: 5 x 20 mL,R2: 5 x 9 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
25Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride5HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride trong máu. Hộp ≥ (10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
26Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-C5HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol lipoprotein. Hộp ≥ (R1: 4 x 84 mL, R2: 4 x 32 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
27Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Nitrogen10HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen. Hộp ≥ (R1: 5 x 10 mL, R2: 5 x 12 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
28Hóa chất dùng cho xét nghiệm Axit Uric4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng axit uric trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (R1: 5 x 49 mL, R2: 5 x 19 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
29Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein1HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein. Hộp ≥ (5x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
30Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm LDL - C, HDL -C1HộpHuyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm LDL, HDL. Hộp ≥ (6x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
31Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung1HộpDung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung. Hộp ≥ (6x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
32Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB1HộpDung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB. Hộp ≥ (2x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
33Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CRP1HộpDung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CRP. Hộp ≥ (7x2mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
34Huyết thanh hiệu chuẩn các thông số điện giải1HộpDùng cho hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium(Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh. Hộp ≥ (10x10mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
35Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP1HộpDung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP chung. Hộp ≥ 2mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
36Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Transferrin, IgG, IgA, IgM, C3, C4, Haptoglobin1HộpDung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Transferrin, IgG, IgA, IgM, C3, C4, Haptoglobin. Hộp ≥ (5x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
37Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia1HộpDung dịch đánh giá, kiểm tra xét nghiệm Ammonia. Hộp ≥ (3x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
38Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB1HộpDung dịch kiểm tra hiệu năng xét nghiệm CK-MB. Hộp ≥ (2x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485.
39Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin/ Myoglobin/ IgE2HộpĐược sử dụng để theo dõi QC của kết quả xét nghiệm (Ferritin/ Myoglobin/ IgE). Hộp ≥ (2x3mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
40Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP định lượng, Ceruloplasmin mức 11HộpMẫu chứng Multigen Immuno 1 kiểm tra hiệu năng của các xét nghiệm Ceruplasmin, CRP. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
41Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP định lượng, Ceruloplasmin mức 21HộpMẫu chứng Multigen Immuno 2 kiểm tra hiệu năng của các xét nghiệm Ceruplasmin, CRP. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
42Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
43Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng Alpha-1 Antitrypsin, Beta-2 Microglobulin, Ceruloplasmin, CRP, Haptoglobin, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, RF, Transferrin1HộpHóa chất được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 3 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
44Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 21HộpHóa chất mức 2 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
45Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 31HộpHóa chất plus mức 3 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
46Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu1HộpHóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu. Hộp ≥ (12x 5 ml). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
47Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa chung mức 11HộpMultichem S plus mức 1 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12 x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
48Dung dịch tham chiếu6HộpĐược dùng để định lượng Sodium, Potassium và Chloride trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (2x2L). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
49Dung dịch rửa mẫu2HộpDung dịch pha loãng mẫu (Na, K,Cl). Hộp ≥ (10x93mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
50Dung dịch rửa hệ thống1HộpThành phần : 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one 0,211%, 2-methyl-4-isothiazolin-3-one 0,075%. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
51Dung dịch rửa máy thành phần acid10HộpThành phần : Citric acid monohydrate 0,166 mol/L. Oxalic acid dihydrate 0,220 mol/L. Polyethylene glycol (#400) 0,083 mol/L. Methanol 1,124 mol/L. Monochloroacetic acid 0,118 mol/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
52Dung dịch rửa Alkaline24HộpThành phần : NaOCl 4,0 g/L, NaOH 1,1 mol/L, KOH 36,5 mmol/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
53Nước rửa A16HộpThành phần : 2-aminoethanol 0,57 mol/L, Sodium acetate 0,11 mol/L, 3-methyl-3-methoxybutanol 0,09 mol/L, Diethylene glycol monoethyl ether 0,41 g/L, Polyoxyethylene, polyoxypropylene, blockpolymer (Epan 420) 0,822,Polyoxyethylene polyoxypropyleneblockpolymer (Epan 740) 1,23 g/L, Polyoxyalkylene ether 20,4 g/L, Polyoxyethylene ether 0,14 g/L, Citric acid 0,70 g/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO
54Nước rửa B1HộpThành phần: Nonylphenol ethoxylate 30 g/L, Sodium hydroxide 20 g/L. Hộp ≥ (2x400mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
55Dung dịch rửa1HộpDung dịch rửa. Hộp ≥ (1x150mL,10x12mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485
56Điện cực chạy xét nghiệm điện giải (Na+, K+,Cl-)2HộpĐiện cực chạy xét nghiệm điện giải (Na+, K+,Cl-) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Abbott C8000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->