Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C8000 hãng sản xuất Abbott của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C8000 hãng sản xuất Abbott của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:48:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,984,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 7 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Alanine Amino transferase (GPT/ALT). Hộp ≥ (R1: 10 x 70 mL, R2: 10 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485. | ||
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin BCG | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ Amylase trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (R1: 5 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485. | ||
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Amino transferase trong máu. Hộp ≥ (R1: 10 x 70 mL, R2: 10 x 21 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 5 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin | 1 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin. Hộp ≥ (6x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Canxi. Hộp ≥ (R1: 5 x 13 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng enzym của ammonia. Hộp ≥ (R1: 3 x 20 mL, Cal: 1 x 10 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 8 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB. Hộp ≥ (R1: 2 x 53 mL, R2: 2 x 16mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 9 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (creatine kínase) | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK (creatine kínase) trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 5 x 48 mL, R2: 5 x 15 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE | 15 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE. Hộp ≥ (R1: 5 x 55 mL, R2: 5 x 17 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 12 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trong trực tiếp | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương. Hộp ≥ (R1: 10 x 39 mL, R2: 10 x 13 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 13 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng trưc tiếp Cholesterol Lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL). Hộp ≥ (2 x 53 mL, R2: 2 x 20 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 14 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm FERRITIN | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng FERRITIN. Hộp ≥ (2 x 30 mL, 2 x 7 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485. | ||
| 15 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma- Glutamyl Transferase (GGT) trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 5 x 46 mL, R2: 5 x 15 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 16 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 11 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng nồng độ Glucose. Hộp ≥ (R1: 5 x 20 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic). Hộp ≥ (10 x 24 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485. | ||
| 18 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Lipase. Hộp ≥ (R1: 5 x 29 mL, R1a: 5 x 30 mL. R2: 5 x 14 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485. | ||
| 19 | Dung dịch hiệu chuẩn Lipase | 1 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn Lipase. Hộp ≥ (2x3mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 20 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Magnesium. Hộp ≥ (R1: 5 x 39 ml). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 21 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP định lượng, CRP hs | 7 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng bằng phương pháp đo độ đục miễn dịch xác định protein phản ứng C trong huyết thanh hay huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 2 x 37 mL, R2: 2 x 37 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 22 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng Ethanol trong nước tiểu, huyết thanh hoặc huyết tương người. Hộp ≥ (R1: 2 x 14 mL, R2: 2 x 14 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 23 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total bilirubin | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần. Hộp ≥ (R1: 10 x 53 ml, R2: 10 x 17 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin. Hộp ≥ (R1: 5 x 20 mL,R2: 5 x 9 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride trong máu. Hộp ≥ (10 x 84 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 26 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-C | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol lipoprotein. Hộp ≥ (R1: 4 x 84 mL, R2: 4 x 32 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 27 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Nitrogen | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen. Hộp ≥ (R1: 5 x 10 mL, R2: 5 x 12 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485. | ||
| 28 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Axit Uric | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng axit uric trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (R1: 5 x 49 mL, R2: 5 x 19 mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 29 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Protein. Hộp ≥ (5x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 30 | Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm LDL - C, HDL -C | 1 | Hộp | Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm LDL, HDL. Hộp ≥ (6x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 31 | Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung | 1 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung. Hộp ≥ (6x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 32 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB | 1 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB. Hộp ≥ (2x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485. | ||
| 33 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CRP. Hộp ≥ (7x2mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 34 | Huyết thanh hiệu chuẩn các thông số điện giải | 1 | Hộp | Dùng cho hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium(Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh. Hộp ≥ (10x10mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 35 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP | 1 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP chung. Hộp ≥ 2mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 36 | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Transferrin, IgG, IgA, IgM, C3, C4, Haptoglobin | 1 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Transferrin, IgG, IgA, IgM, C3, C4, Haptoglobin. Hộp ≥ (5x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 37 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia | 1 | Hộp | Dung dịch đánh giá, kiểm tra xét nghiệm Ammonia. Hộp ≥ (3x5mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 38 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra hiệu năng xét nghiệm CK-MB. Hộp ≥ (2x1mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485. | ||
| 39 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin/ Myoglobin/ IgE | 2 | Hộp | Được sử dụng để theo dõi QC của kết quả xét nghiệm (Ferritin/ Myoglobin/ IgE). Hộp ≥ (2x3mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 40 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP định lượng, Ceruloplasmin mức 1 | 1 | Hộp | Mẫu chứng Multigen Immuno 1 kiểm tra hiệu năng của các xét nghiệm Ceruplasmin, CRP. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 41 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP định lượng, Ceruloplasmin mức 2 | 1 | Hộp | Mẫu chứng Multigen Immuno 2 kiểm tra hiệu năng của các xét nghiệm Ceruplasmin, CRP. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 42 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol. Hộp ≥ 5mL. Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 43 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng Alpha-1 Antitrypsin, Beta-2 Microglobulin, Ceruloplasmin, CRP, Haptoglobin, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, RF, Transferrin | 1 | Hộp | Hóa chất được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 3 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 44 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 1 | Hộp | Hóa chất mức 2 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 45 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 1 | Hộp | Hóa chất plus mức 3 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 46 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu. Hộp ≥ (12x 5 ml). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 47 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa chung mức 1 | 1 | Hộp | Multichem S plus mức 1 được chỉ định dùng như 1 nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nồng độ đơn nhằm theo dõi độ lặp lại của quy trình xét nghiệm. Hộp ≥ (12 x 5 ml). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 48 | Dung dịch tham chiếu | 6 | Hộp | Được dùng để định lượng Sodium, Potassium và Chloride trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. Hộp ≥ (2x2L). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 49 | Dung dịch rửa mẫu | 2 | Hộp | Dung dịch pha loãng mẫu (Na, K,Cl). Hộp ≥ (10x93mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 50 | Dung dịch rửa hệ thống | 1 | Hộp | Thành phần : 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one 0,211%, 2-methyl-4-isothiazolin-3-one 0,075%. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 51 | Dung dịch rửa máy thành phần acid | 10 | Hộp | Thành phần : Citric acid monohydrate 0,166 mol/L. Oxalic acid dihydrate 0,220 mol/L. Polyethylene glycol (#400) 0,083 mol/L. Methanol 1,124 mol/L. Monochloroacetic acid 0,118 mol/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 52 | Dung dịch rửa Alkaline | 24 | Hộp | Thành phần : NaOCl 4,0 g/L, NaOH 1,1 mol/L, KOH 36,5 mmol/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 53 | Nước rửa A | 16 | Hộp | Thành phần : 2-aminoethanol 0,57 mol/L, Sodium acetate 0,11 mol/L, 3-methyl-3-methoxybutanol 0,09 mol/L, Diethylene glycol monoethyl ether 0,41 g/L, Polyoxyethylene, polyoxypropylene, blockpolymer (Epan 420) 0,822,Polyoxyethylene polyoxypropyleneblockpolymer (Epan 740) 1,23 g/L, Polyoxyalkylene ether 20,4 g/L, Polyoxyethylene ether 0,14 g/L, Citric acid 0,70 g/L. Hộp ≥ (2x500mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | ||
| 54 | Nước rửa B | 1 | Hộp | Thành phần: Nonylphenol ethoxylate 30 g/L, Sodium hydroxide 20 g/L. Hộp ≥ (2x400mL). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 55 | Dung dịch rửa | 1 | Hộp | Dung dịch rửa. Hộp ≥ (1x150mL,10x12mL). Tiêu chuẩn FDA hoặc ISO13485 | ||
| 56 | Điện cực chạy xét nghiệm điện giải (Na+, K+,Cl-) | 2 | Hộp | Điện cực chạy xét nghiệm điện giải (Na+, K+,Cl-) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Abbott C8000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi