Gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ cải hoán hệ thống thiết bị sản xuất hệ hóa phẩm nâng cao thu hồi dầu quy mô pilot, công suất 4 tấn ngày thực hiện Hợp đồng số 27 2019 HĐ-ĐTĐL.CN-CNN ngày 20 3 2019

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833012-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dầu khí Việt Nam
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu phục vụ cải hoán hệ thống thiết bị sản xuất hệ hóa phẩm nâng cao thu hồi dầu quy mô pilot, công suất 4 tấn ngày thực hiện Hợp đồng số 27 2019 HĐ-ĐTĐL.CN-CNN ngày 20 3 2019
Số hiệu KHLCNT 20210830375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:45:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 600,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bồn inox3CáiDung tích 1.500 lít;Kháng hóa chất.
2Bơm hóa chất định lượng1cáiNguồn điện: 220V-50Hz;Công suất: 0,45 ÷ 0,6kW;Lưu lượng tối đa 3,6m3/h;Cột áp tối đa: 39 m.
3Bơm nước1CáiLưu lượng: 0,6÷3,6 m3/h;Chiều cao cột nước: 10÷47 (m);Nguồn điện: 220V- 50Hz.
4Cảm biến đo mực nước1CáiÁp lực cho phép: 5 atm;Nhiệt độ hoạt động: 0÷70°C;Dải lưu lượng dòng chảy có thể đo: 0,06-1,8m3/giờ.
5Bộ phận gia nhiệt1CáiNguồn điện 220V;Nhiệt độ làm việc: 0÷70°C.
6Bộ khuấy1CáiDung lượng làm việc: 1.000 lít;Tốc độ khuấy không tải: 100-400 rpm;Độ nhớt tối đa: 1.000mPas;Kiểu động cơ giảm tốc: dạng đứng;Công suất: 2÷4kW.
7Bộ cấp bột hóa phẩm1BộCánh phay được thiết kế thép không rỉ;Động cơ 20÷100 vòng/phút;Nguồn điện: 220V/50Hz.
8Bình khí N21BìnhÁp suất tối đa: 150 bar;Dòng cấp khí tối đa: 100m3/h.
9Bộ điều áp suất cấp khí bao gồm (đồng hồ đo khí, đường ống cấp khí, van an toàn)1BộÁp suất 150 bar;Dòng tối đa 100m3/h;Nhiệt độ: 40°C.
10Thùng chứa hóa chất, chất thải:10cáiVật liệu: nhựa chịu nhiệt.
11Van chịu hóa chất điện:2CáiNhiệt độ làm việc: 0÷70°C;Áp suất làm việc: 0 ÷10 bar;Trạng thái ban đầu: luôn đóng;Điện áp làm việc : AC220V.
12Van điện từ:2CáiNhiệt độ làm việc: 0÷70°C;Áp suất làm việc: 0 ÷10 bar;Kích cỡ: DN15÷DN32;Điện áp làm việc : AC220V.
13Tủ điều khiển PLC1CáiKích thước: 600x400x200;Vật liệu: tôn được sơn tĩnh điện;PLC điều khiển motor;Màn hình điều khiển LCD;Relay cách ly;Nguồn nuôi PLC.
14Biến tần 3 pha cho động cơ khuấy M11CáiCông suất: 7,5 kW; Nguồn cấp: 380-460V; Sai số nguồn cấp 15%, 50-60Hz +/-5; Dải tần số: 0,5-400Hz; Số pha: 3 pha; Dòng điện định mức: 26,6A (380V), 22,4A(460V); Ngõ vào: Analog AI1; Ngõ ra: Analog AO1; Khả năng quá tải: 170-200%; Giám sát phát hiện quá tải; Truyền thông: Modlus, RJ45, RS485.
15Biến tần 3 pha cho động cơ khuấy M21CáiCông suất: 2,2 kW; Nguồn cấp: 380-460V; Sai số nguồn cấp 15%, 50-60Hz +/- 5; Dải tần số: 0,5-400Hz; Số pha: 3 pha; Dòng điện định mức: 8,5A (380V), 7,2A(460V); Ngõ vào: Analog AI1; Ngõ ra: Analog AO1; Khả năng quá tải: 170-200%; Giám sát phát hiện quá tải; Truyền thông: Modlus, RJ45, RS485.
16Biến tần 3 pha cho động cơ bơm công suất nhỏ3CáiCông suất: 1,5kW; Nguồn cấp: 380-460V; Sai số nguồn cấp 15%, 50-60Hz +/-5; Dải tần số: 0,5-400Hz; Dòng điện định mức: 8,5A (380V), 7,2A(460V); Ngõ vào: Analog AI1; Ngõ ra: Analog AO1; Khả năng quá tải: 170-200%; Giám sát phát hiện quá tải; Truyền thông: Modlus, RJ45, RS485.
17Bộ truyền tín hiệu nhiệt độ từ bể khuấy về PLC1cáiInput: K; Đầu ra: 4-20mA DC; Sai số: +/-2; Nguồn sử dụng: 24VDC.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->