Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT thôn Nghĩa Lộ xã Chỉ Đạo (Đoạn từ nhà ông Nam đến nhà ông Vĩ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839788-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT thôn Nghĩa Lộ xã Chỉ Đạo (Đoạn từ nhà ông Nam đến nhà ông Vĩ)
Số hiệu KHLCNT 20210814455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 17:18:00 đến ngày 2021-08-27 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư giao thông: 01 người;- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người-Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế, xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san (Máy ủi) 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn,
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước hoặc xe có gắn bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc
3Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cây
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0956100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V46,07m3
7Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4635100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4635100m3/1km
9Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,207m3
10Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6786100m3
11Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4207100m3
12Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4207100m3/1km
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9671m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,167100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6389100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6389100m3/1km
17Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3619100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,056100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6193100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3186100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0941100m3
22Vệ sinh thổi bụi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V849,11m2
23Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4911100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4911100m2
B VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1034100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn vỉa Block (Vật liệu tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7469100m2
4Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,231m3
5Lát gạch đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m2
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V238m
7Đắp nền cát vàng GCXM 6%Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6948m3
8Lát gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo Chương V410,3348m2
9Xây tường bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng chôn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5851m3
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,3m2
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5791m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5721100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,18m3
4Đế cống D1500, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V229đế
5Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2291cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm Tải trọng HL-93Mô tả kỹ thuật theo Chương V1151 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110mối nối
8Đế cống D300, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62đế
9Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V621cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm , Tải trọng HL-93Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23mối nối
12Đế cống D1000, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đế
13Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
16Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4831100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,83m3
18Lắp dựng cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299tấn
19Lắp dựng cốt thép móng ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6987tấn
20Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,77m3
21Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,7m2
22Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,73m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0762100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,11m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m3
27Ván khuôn đổ bê tông thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4988100m2
28Lắp dựng cốt thép tường thân ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2734tấn
29Cốt thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383tấn
30Bê tông tường thân ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,35m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1188tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3837100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1201cấu kiện
36Lắp đặt nắp hố ga, song chắn rác Composite bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Nắp ga thân vuông Composite 90x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Song chắn rác Composite 96x53cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8
39Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,67m3
40Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,89m3
41Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,411m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641100m3/1km
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
6Khung cột M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8
7Đèn Led chiếu sáng đường - 220V/150WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Mua và lắp dựng cột đèn cao áp tròn côn liền cần đơn cao 6m, tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
9Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 220V/20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Luồn cáp từ bảng điện cửa cột lên đèn - cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V222,8m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đầu cáp
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,8m
15Làm tiếp địa cho cột điện - cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
16Lắp bảng điện cửa cột + aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
17Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
18Lát gạch báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V27,016m2
19Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V122,8m
20Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,9931m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,565m3
6Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
9Bê tông giằng móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,212m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3/1km
G PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,172m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,975m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,653m3
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,072m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,0721m2
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,971m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,948m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,04m
4Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,919m2
I CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3/1km
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,293m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,464m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,504m
18Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,464m2
19Cánh cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,51kg
20Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,94kg
21Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9641m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 4 (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư giao thông: 01 người;- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người-Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế, xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.22
5 Công nhân kỹ thuật 12 Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đạt yêu cầu1
2 Máy san (Máy ủi) 110 CV Đạt yêu cầu1
3 Đầm bàn, Đạt yêu cầu2
4 Đầm cóc Đạt yêu cầu2
5 Đầm dùi Đạt yêu cầu2
6 Máy lu bánh thép ≥ 9T Đạt yêu cầu1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đạt yêu cầu1
8 Máy trộn bê tông 250L Đạt yêu cầu2
9 Máy rải bê tông nhựa Đạt yêu cầu1
10 Máy hàn điện Đạt yêu cầu1
11 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
12 Máy cắt uốn thép 5KW Đạt yêu cầu1
13 Máy nén khí Đạt yêu cầu1
14 Ô tô tự đổ > 5T Đạt yêu cầu1
15 Ô tô tưới nước hoặc xe có gắn bồn chứa nước Đạt yêu cầu1
16 Máy tưới nhựa Đạt yêu cầu1
17 Máy toàn đạc Đạt yêu cầu1
18 Máy thủy bình Đạt yêu cầu1
19 Búa căn khí nén 3m3/ph Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->