Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo đường Võ Thị Sáu (đoạn từ đường Bà Triệu đến đường 23-8), thành phố Bạc Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo đường Võ Thị Sáu (đoạn từ đường Bà Triệu đến đường 23-8), thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:13:00 đến ngày 2021-08-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,988,454,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.949E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896536494E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 27.276.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hai công trình giao thông đường bộ (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên) có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 9.092.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 công trình giao thông đường bộ (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên) có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 9.092.000.000 VNĐ và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Tài liệu chứng minh bao gồm: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu và tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên).- Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/08/2016) đến thời điểm đóng thầu], Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh lốp, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủđiều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải nhựa bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (hoặc xe máy chuyên dùng) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 544 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Cung cấp keo dán bê tông | 5,44 | 100 lỗ | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | 1,787 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,31 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,268 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,356 | tấn | |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 55,861 | 100m | |
| 8 | Khấu hao cừ larsen | 2,56 | tấn | |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 38,525 | 100m | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 39,426 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 39,426 | tấn | |
| 12 | Khấu hao kết cấu thép hệ khung dàn, thép I200x100x5,5x8 (chi phí vật tư chính 1,5%, hao phí cho các lần lắp dựng và tháo dỡ 5%) | 1,993 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 72,581 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 72,581 | tấn | |
| 15 | Khấu hao thép tấm dày 3ly chặn đất (chi phí vật tư chính 1,5%, hao phí lắp dựng và tháo dỡ 5%) | 3,667 | tấn | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 16,333 | 100m | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 13,412 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 34,198 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào, cát đào nền đường để đắp) | 29,807 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 13,412 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 13,412 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,391 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,391 | 100m3 | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 51,433 | 100m2 | |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 231,29 | 100m | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 39,107 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,927 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 6,857 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 9,221 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 83,038 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,758 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 1,795 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,929 | m3 | |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 480 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 140 | đoạn ống | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | 61 | đoạn ống | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 17 | đoạn ống | |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | 8 | đoạn ống | |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 201 | mối nối | |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 25 | mối nối | |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 201 | mối nối | |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 25 | mối nối | |
| 43 | Cung cấp gối cống D1000 | 402 | cái | |
| 44 | Cung cấp gối cống D500 | 50 | cái | |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,757 | 100m3 | |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,935 | 100m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,648 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,086 | 100m2 | |
| 49 | Gia công hàng rào lưới thép | 64,8 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 294,826 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 179,41 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 397,032 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 19,827 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,778 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 147,2018 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15,9672 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 167,295 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 160,74 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 6,555 | 100m2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | 737,83 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.949E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896536494E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 27.276.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hai công trình giao thông đường bộ (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên) có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 9.092.000.000 VNĐ thì được đánh giá là 01 công trình giao thông đường bộ (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên) có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 9.092.000.000 VNĐ và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Tài liệu chứng minh bao gồm: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu và tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên).- Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Trong vòng 05 năm trở lại đây [tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (ngày 01/08/2016) đến thời điểm đóng thầu], Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh nội dung này)). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tối thiểu các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, sơn kẻ đường, lắp đặt cống thoát nước BTCT D1000 trở lên), có giá trị tối thiểu là ≥ 9.092.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 10 tấn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 16 tấn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh lốp, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủđiều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy lu rung, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110 CV | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy san | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy rải nhựa bê tông nhựa | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (hoặc xe máy chuyên dùng) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 15 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 19 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 20 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 21 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 22 | Máy cắt uốn sắt, thép | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 23 | Máy khoan | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 24 | Máy phát điện | Tài liệu chứng minh bao gồm: bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên thì phải có thêm bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi