Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cầu Bãi Tràn, phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836978-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cầu Bãi Tràn, phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và ngân sách thị xã Hồng Lĩnh(đã bố trí 6,0 tỷ đồng tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 17:26:00 đến ngày 2021-08-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,567,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.670316E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là cầu BTCT DƯL- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.897.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.794.808.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền đáp ứng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 40 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa : (1,8-3,5) T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 60,0 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyển trộn BT - dung tích bồn ≥ 6,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẦU BÃI TRÀN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, 40Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 58,2702 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,5914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,5914 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu | Mô tả KT theo chương V | 305,4296 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 13,9231 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,316 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả KT theo chương V | 2,976 | tấn |
| 8 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả KT theo chương V | 480 | đầu neo |
| 9 | Mua và lắp đặt ống nhựa đặt tạo rỗng dầm cầu, đường kính ống 200mm | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | 100m |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | dầm |
| 13 | Di chuyển dầm cầu bê tông, cự ly di chuyển 30m | Mô tả KT theo chương V | 12 | dầm/ 10m |
| 14 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | dầm |
| 15 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả KT theo chương V | 2,7836 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dở ván khuôn mặt cầu, ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 21 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả KT theo chương V | 132 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,2194 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,2194 | 100tấn |
| 25 | Vữa bê tông không co ngót 30Mpa (cốt liệu nhỏ) | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | m3 |
| 26 | Vữa sikagrout 214-11 chèn dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,56 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,2599 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6004 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả KT theo chương V | 1,878 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả KT theo chương V | 1,878 | tấn |
| 32 | Bu lông neo U - M22x650 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước + nắp chắn rác bằng gang mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp đặt khe co giãn mạ kẻm dạng ray | Mô tả KT theo chương V | 22,8 | m |
| 35 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9426 | tấn |
| 36 | Vữa không co ngót 40MPa (cốt liệu nhỏ) | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m3 |
| 37 | Mua và lắp đặt gối cầu cao su bản thép (200x150x30)mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Vữa không co ngót 40Mpa làm đá kê gối | Mô tả KT theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đăt chốt neo dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 40 | Vữa không co ngót 40MPa chèn chốt neo dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,1123 | m3 |
| 41 | Nhựa đường chèn lỗ chốt và bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 30 | kg |
| 42 | Lát gạch lát gạch terrazzo (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m2 |
| 43 | Bê tông móng lề gia cố, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | m3 |
| 44 | Đắp cát móng vĩa hè | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn. Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 234,71 | m3 |
| 46 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 2,3471 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả KT theo chương V | 2,3471 | 100m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,2625 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,7209 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả KT theo chương V | 3,3331 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đệm móng M100 | Mô tả KT theo chương V | 51,71 | m3 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 132,42 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 87,9051 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,2534 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 13,9831 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cọc | Mô tả KT theo chương V | 10,2446 | 100m2 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 3,2775 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 3,2775 | tấn |
| 60 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 7,3666 | 100m |
| 61 | Đóng cọc dẫn để đóng cọc âm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | 100m |
| 62 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 9,9666 | m3 |
| 63 | Đào xúc phế thải bê tông bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 65 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 66 | Bê tông móng tường chắn, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 12,15 | m3 |
| 67 | Bê tông tường chắn, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 18,36 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,61 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,281 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tường chắn, ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9753 | 100m2 |
| 72 | Thi công vật liệu thoát nước dạng thô | Mô tả KT theo chương V | 13,14 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 có đục lỗ làm vật thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 74 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,8352 | 100m3 |
| 78 | Bê tông bản dẫn mố M1 và M2. Bê tông 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 28,03 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,1748 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 82 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 65,78 | m3 |
| 84 | Nhựa đường chèn bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 130 | kg |
| 85 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 86 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả KT theo chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,0206 | 100tấn |
| 90 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0206 | 100tấn |
| 91 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 3,3933 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, 15Mpa, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 30,7516 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,6883 | 100m2 |
| 94 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 23,221 | m3 |
| 95 | Ống thoát nước PVC D50 | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m |
| 96 | Đắp cát trong lòng mố | Mô tả KT theo chương V | 3,267 | 100m3 |
| 97 | Đào đất chân khay, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 92,2548 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,9225 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3891 | 100m3 |
| 101 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95 | Mô tả KT theo chương V | 129,3482 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 12,9348 | 10m3/1km |
| 103 | Lát gạch lát gạch terrazzo (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,7 | m2 |
| 104 | Bê tông móng lề gia cố, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | m3 |
| 105 | Lắp đặt lan can mềm phòng hộ bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 106 | Biển tên cầu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Biển báo tải trọng cầu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Đào đất hố móng cột, trụ, bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 109 | Bê tông móng trụ lan can mềm, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m3 |
| 110 | Đắp đất mặt bằng lán trại, mặt bằng thi công bãi đúc dầm K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,176 | 100m3 |
| 111 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95 | Mô tả KT theo chương V | 151,4923 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 15,1492 | 10m3/1km |
| 113 | Vét hữu cơ | Mô tả KT theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 115 | Lớp móng cấp phối đá dăm đệm bãi tập kết dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 116 | Đá dăm đệm móng bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m3 |
| 117 | Bê tông bệ đúc dầm, 15Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | m3 |
| 118 | Bê tông bệ đỡ, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2747 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 121 | Gia công sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 8,89 | tấn |
| 122 | Lắp dựng thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 8,89 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 8,89 | tấn |
| 124 | Đào đất móng bệ đúc dầm bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 5,3 | m3 |
| 125 | Mua hoặc sản xuất cọc cừ larsen IV | Mô tả KT theo chương V | 8,49 | 100m |
| 126 | Đóng cọc cừ larsen IV trên cạn, phần ngập đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 7,7825 | 100m |
| 127 | Đóng cọc cừ larsen IV trên cạn, phần không ngập đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,7075 | 100m |
| 128 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả KT theo chương V | 8,49 | 100m |
| 129 | Mua hoặc sản xuất cọc thép hình I450 IV | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | 100m |
| 130 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn phần ngập đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,24 | 100m |
| 131 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn phần không ngập đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 132 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | 100m cọc |
| 133 | Gia công sản xuất khung chống cọc ván thép | Mô tả KT theo chương V | 4,75 | tấn |
| 134 | Lắp dựng khung chống cọc ván thép | Mô tả KT theo chương V | 9,51 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ khung chống cọc ván thép | Mô tả KT theo chương V | 9,51 | tấn |
| 136 | Gia công sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 6,33 | tấn |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác trên cạn thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 12,66 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác trên cạn thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 12,66 | tấn |
| 139 | Gỗ thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 0,62 | m3 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 7,5348 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,5348 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 143 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95 | Mô tả KT theo chương V | 154,584 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 15,4584 | 10m3/1km |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 20,8725 | m3 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 68,388 | m3 |
| 147 | Đào xúc phế thải bê tông gạch đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,8926 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải gạch đá ra bãi thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,8926 | 100m3 |
| 149 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,6495 | 100m3 |
| 151 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95 | Mô tả KT theo chương V | 470,1286 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 47,0129 | 10m3/1km |
| 153 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,3658 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 155 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả KT theo chương V | 13 | m3 |
| 156 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mô tả KT theo chương V | 12 | rọ |
| 157 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 158 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 3,723 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 3,723 | 100m3 |
| 160 | Tháo dở rọ đá | Mô tả KT theo chương V | 12 | rọ |
| 161 | Tháo dở cống tròn | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| B | HẠNG MỤC TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUỐT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 29,77 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,2977 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô | Mô tả KT theo chương V | 0,2977 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,9944 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,0246 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,569 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,569 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,338 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95 | Mô tả KT theo chương V | 301,1812 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 30,1181 | 10m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 0,9684 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K98 | Mô tả KT theo chương V | 128,0612 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 12,8061 | 10m3/1km |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,0181 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 1,0181 | 100m2 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Mô tả KT theo chương V | 0,6591 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả KT theo chương V | 0,3531 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 2,3539 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 2,3539 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,3912 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,3912 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển ôtô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,3912 | 100tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 81,5634 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 0,1787 | 100m2 |
| 29 | Đào móng mương bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2619 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2619 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đường công vụ) | Mô tả KT theo chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm móng đá 4x6cm | Mô tả KT theo chương V | 1,36 | m3 |
| 33 | Bê tông M200 đá 1x2cm thân mương đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 35 | Thép thân mương D | Mô tả KT theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 36 | Thép thân mương D | Mô tả KT theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 37 | Thép thanh giằng D | Mô tả KT theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thân mương đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,4548 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thanh giằng đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Bê tông M250 đá 1x2cm thân cống đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 50,31 | m3 |
| 42 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 4,9106 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,104 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,5359 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 46 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả KT theo chương V | 43 | m |
| 48 | Bê tông M200 đá 1x2cm thân hố nối đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 2,824 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân hố nối | Mô tả KT theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CẦU MÁNG (2X12)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 18,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu máng, ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8622 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3002 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7616 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả KT theo chương V | 2,46 | m |
| 9 | Bê tông 30Mpa xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 2,592 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu máng | Mô tả KT theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trụ cầu máng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ cầu máng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 13 | San đất tạo mặt bằng đóng cọc, độ chặt YC K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,7978 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95 | Mô tả KT theo chương V | 231,5926 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 23,1593 | 10m3/1km |
| 16 | Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,7978 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,7978 | 100m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mô tả KT theo chương V | 18 | rọ |
| 19 | Tháo dở rọ đá | Mô tả KT theo chương V | 18 | rọ |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 21 | Tháo dở cống tròn | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.670316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là cầu BTCT DƯL- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.897.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.794.808.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền đáp ứng hoạt động | 1 |
| 6 | Máy rải BTN 130-140CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 40 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa : (1,8-3,5) T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 60,0 m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn BT - dung tích bồn ≥ 6,0 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy hàn ≥23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi