Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công hạng muc: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Sửa chữa vật kiến trúc trụ sở Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5 - TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công hạng muc: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Sửa chữa vật kiến trúc trụ sở Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:57:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,536,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,693,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.969304455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9386089E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.675.412 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.771.350.824 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật – an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,7 kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 23kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 0,62 KwNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu1,5 KWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 4,5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 16TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vẫn còn hạn sử dụng. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 10TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vần còn hạn sử dụng.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 2,7kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất tối thiểu: 600m3/hNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130CV - 140CVNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2000 l/hNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 500 lítNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 3TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn và môi trường vẫn còn hạn sử dụng.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY CỬA ĐI VÀ CỬA SỔ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Thực hiện tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. | 277,349 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thực hiện tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn cửa gỗ bằng thủ công, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. | 575,7 | m |
| 3 | Vận chuyển từ trên cao xuống cửa các loại từ trên cao xuống | -Vận chuyển từ trên cao xuống cửa các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng, tập kết các cửa sau khi tháo đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 26,118 | 10m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ | - Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40, Cát mịn Ml = 1,5-2,0 | 665,98 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt cạnh cửa bằng thủ công | 90,867 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cạnh cửa (phần cạo bỏ) | 99,897 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 99,897 | m2 |
| 8 | Cung cấp ô kính , cửa sổ | Cung cấp ô kính , cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực trắng 8mm & phụ kiện đi kèmPhù hợp với bản vẽ TKTC được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 237,909 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi nhôm, kính | Cung cấp cửa đi nhôm, kính cường lực trắng 8mm & phụ kiện đi kèmPhù hợp với bản vẽ TKTC được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện, lắp cửa khung nhôm | Lắp dựng cấu kiện, lắp cửa khung nhôm, đảm bảo yêu cầu, tính thẩm mỹPhù hợp với bản vẽ TKTC được duyệt | 277,349 | m2 |
| 11 | Vận chuyển lên cao cửa các loại | Vận chuyển lên cao cửa các loại bằng vận thăng lồng, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình | 27,735 | 10 m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động, nghiệm thu dàn giáo trước khi sử dụng | 6,732 | 100 m2 |
| B | THI CÔNG SƠN TƯỜNG TRONG NHÀ NHÀ ĂN + NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường, cột, trụ Tầng trệt | 478,848 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường, cột, trụ Tầng lầu 1 | 756,171 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | - Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | 1.235,019 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.235,019 | m2 |
| C | THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤ 3cm, đục theo phương thẳng đứng | 2,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | 0,249 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn bằng thủ công | 4,6 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm bằng thủ công | 0,218 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | 8 | lỗ |
| 7 | Trát, đắp gờ chỉ | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40, cát mịn ML =1,5-2,0 | 6,2 | m |
| 8 | Bê tông móng, | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 độ sụt 2÷4, đổ bê thông thủ công | 0,046 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm. gia công bằng thủ công. | 0,04 | 100 kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,186 | 100 kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,54 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng | Bê tông xà dầm, giằng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 độ sụt 2÷4. | 0,154 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Cát vàng hạt to | 3,001 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,027 | 100 kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,18 | 100 kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,03 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | 0,102 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa Mác 75 Cát mịn Ml=0,7-1,4 | 28,495 | m2 |
| 19 | Trát tường trong | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa Mác 75 Cát mịn Ml=0,7-1,4 | 31,535 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 60,029 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 31,535 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả. | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 28,495 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động, nghiệm thu dàn giáo trước khi sử dụng | 0,285 | 100 m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,027 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,027 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn mạ màu , chiều dài bất kỳ | Lợp mái tôn mạ màu , chiều dài bất kỳ, theo Bản vẽ TKTC đã duyệt. | 13,135 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,09 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômtheo Bản vẽ TKCT đã duyệt. | 5,04 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,04 | m2 |
| 30 | Cắt và lắp kính | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 2,875 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn, đảm bảo VSMT | 0,667 | m3 |
| D | THI CÔNG QUẦY LỄ TÂN TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thi công Ốp vách | Thi công Ốp vách- Vật liệu: MDF Chống ẩm 17 ly - màu Ván Chủ MS 385 và MS 905 (hoặc tương đương) | 20,178 | m2 |
| 2 | Thi công quầy Bar | Thi công quầy Bar theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 4,7 | m |
| 3 | Cánh cửa quầy | Cánh cửa quầy, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 0,333 | m |
| 4 | Thi công tủ | Thi công tủ theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 5,13 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên | Ốp đá granit tự nhiên phía trên + dưới quầy bar, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 7,834 | m2 |
| 6 | Đắp cạnh đá- dán len | Đắp cạnh đá- dán len cho đá dày lên, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 5,5 | m |
| 7 | Thi công Chữ | Thi công Chữ Alu vàng đồng gương, chữ cao 300mm, dày 30mm, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 25 | chữ |
| 8 | Thi công Chữ | Thi công Chữ Alu vàng đồng gương, chữ cao 130mm, dày 20mm, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 20 | chữ |
| 9 | Thi công logo | Thi công logo Vinacomin power kích thước 450x300mm, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thi công trần phẳng | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 12,961 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 200x200 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 200x200, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Bả bằng bột bả | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 12,961 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 12,961 | m2 |
| E | SỬA CHỮA BẾP ĂN VÀ ĐƯỜNG ĐI | |||
| 1 | Phá dỡ, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,8 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Cát vàng hạt to | 1,8 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Cát mịn Ml=0,7-1,4 | 1,8 | m2 |
| 4 | Xây tường | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Cát vàng hạt to | 0,142 | m3 |
| 5 | Tấm đan | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | 0,135 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 1,346 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,168 | 100 kg |
| 8 | Trát tường trong | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Cát mịn Ml=0,7-1,4 | 4,276 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Cát mịn Ml=0,7-1,4 | 4,058 | m2 |
| 10 | Ốp bàn bếp | Ốp bàn bếp đá granit tự nhiên có chốt bằng Inox | 2,439 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox 304 + vòi rửa 2 vòi và phụ kiện đi kèm | 1 | bộ |
| 12 | Cửa tủ bếp | Cửa tủ bếp bằng ván nhựa Pima dày 17mm | 1,242 | m2 |
| 13 | Đục lớp bê tông mặt ngoài | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | 18,27 | m2 |
| 14 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 18,27 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn, đảm bảo VSMT | 1,827 | m3 |
| 16 | Bê tông nền | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | 1,827 | m3 |
| F | ỐP GẠCH PHÒNG VỆ SINH TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 203,048 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, phần ốp gạch | Phá lớp vữa trát tường, phần ốp gạch | 203,048 | m2 |
| 3 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động | 5,076 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn, đảm bảoVSMT | 5,076 | m3 |
| 5 | Trát tường | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Cát mịn Ml=0,7-1,4 | 203 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường phòng WC, | Ốp gạch tường phòng WC, Gạch ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 Cát mịn Ml=0,7-1,4 | 203 | m2 |
| G | THI CÔNG SÂN TẬP TENNIS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu, bê tông không cốt thép | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 độ sụt 2÷4, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 0,36 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,92 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,24 | 100 kg |
| 6 | Bê tông móng | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 1,308 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | 0,96 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm | 0,025 | 100 kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm | 0,174 | 100 kg |
| 10 | Bê tông cổ cột | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 0,048 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,56 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,065 | 100 kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,315 | 100 kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 0,256 | m3 |
| 15 | Bê tông nền | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4 độ sụt 2÷4, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 6,816 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 6,4 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,084 | 100 kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,387 | 100 kg |
| 19 | Bê tông cột | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 0,304 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Cát vàng hạt to, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 4,88 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Cát mịn Ml=0,7-1,4, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 52,8 | m2 |
| 22 | Xoa nền, lăn gai nền bê tông | Xoa nền, lăn gai nền bê tông | 66,56 | m2 |
| 23 | Sơn tường | Sơn tường ngoài không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 52,8 | m2 |
| 24 | Cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,095 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,095 | tấn |
| 26 | Cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | 1,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,8 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Lưới bao sân tennis HDPE | Cung cấp, lắp đặt Lưới bao sân tennis HDPE, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 67,2 | m2 |
| 29 | Cáp Bọc nhựa cang lưới 6 li | Cáp Bọc nhựa cang lưới 6 li, theo bản vẽ TKTC đã duyệt | 50,4 | m |
| 30 | Tăng đơ căng cáp | Tăng đơ căng cáp | 9 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động, nghiệm thu giáo trước khi sử dụng | 0,528 | 100 m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 14,2 | m |
| 33 | Cung câp và lắp đặt Bộ bóng đèn cao áp | Cung câp và lắp đặt Bộ bóng đèn cao áp 1000W | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 14,2 | m |
| H | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. | 7,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thực hiện tháo dỡ khuôn cửa gỗ bằng thủ công, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. | 12,7 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm, , đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. | 1,922 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm, , đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. | 1,648 | m3 |
| 5 | Trát, đắp gờ chỉ | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Cát mịn ML=1,5-2,0 | 13,2 | m |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển cát các loại, gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm, đảm bảo VSMT | 3,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng, đảm bảo VSMT | 3,57 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn, đảm bảo VSMT | 3,57 | m3 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 Cát mịn ML=1,5-2,0 | 1,264 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm | Cửa sổ nhôm hệ 1000 vân gỗ, kính cường lực | 5,44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sổ khung nhôm | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sổ khung nhôm | 5,44 | m2 |
| I | RẢI THẢM SÂN BÊ TÔNG NHỰA NÓNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Tưới lớp dính bám mặt đường (sân) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 16,743 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Rải thảm mặt đường (sân) bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 16,743 | 100 m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tường | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh tường | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh tường | 6 | m2 |
| 6 | Tấm đan | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 độ sụt 2÷4. theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 3,96 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,506 | 100 kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính < 18mm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,47 | 100 kg |
| 10 | thép góc | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan L100x150x5mm | 0,259 | tấn |
| 11 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấukiên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.969304455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9386089E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.675.412 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.771.350.824 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật – an toàn | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 5 | 4 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | công suất tối thiểu 1,7 kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất tối thiểu: 5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy hàn | công suất tối thiểu: 23kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất tối thiểu: 0,62 KwNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | công suất tối thiểu1,5 KWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng | công suất tối thiểu: 4,5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng: 16TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vẫn còn hạn sử dụng. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: 10TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vần còn hạn sử dụng.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 9 | Máy mài | công suất tối thiểu: 2,7kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất tối thiểu: 600m3/hNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: 130CV - 140CVNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy hàn hơi | công suất: 2000 l/hNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | dung tích tối thiểu 500 lítNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 14 | Máy vận thăng lồng | sức nâng: 3TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 15 | Ô tô thùng | 5TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn và môi trường vẫn còn hạn sử dụng.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi