Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844522-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210844408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:50:00 đến ngày 2021-08-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,370,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc bản vẽ để chứng mình cấp công trình + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.077.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (CHTCT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
10-Giàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,163100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,308m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m3
4Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,819m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,206m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,794m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,884m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,684m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,456m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,837m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,159m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,027m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,315tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,177100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,268100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,919m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,238m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,174m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,544m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,813m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745m3
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V98,28m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V466,147m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V374,625m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,48m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,18m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,4m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,6m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6m
52Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,428m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,58m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V104,58m2
B Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V40,34m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,84m2
4Cung cấp cửa đi sắt kính (cả hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,96m2
5Cung cấp cửa sổ sắt kính (cả hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
6Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ (nhôm hệ 700, kính 5ly +khóa), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
7Cung cấp khung nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính 5ly), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V75,96m2
8SXLD vách bồn tiểu khung nhôm, lam ri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V145,54m2
10Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
11SXLD lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
12SXLD lam thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V545,6m
13SXLD trần nhôm tiêu âm KT 600x600, dày 0,6mm-0,7mm, sơn tĩnh điện màu trắng, đục lỗ D=2,3mm, 121 lỗ /1 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V280,84m2
14SXLD Mái PlycarbonnateMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,554tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,716tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,525tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,525tấn
20SXLD giằng mái bằng cáp fi14Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,835100m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V821,325m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V408,78m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,615m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V643,49m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,336m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V500,3m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,896100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,558100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,617100m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Cầu cản rácMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
60Chóp tôn vượt máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
71Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,231m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,515m3
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,224m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,46m2
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
82Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V139cái
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
91Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tủ điện âm tường 12 đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
108Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
109Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
111Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
112Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
116Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
118Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
119Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tủ điện 500x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
129SXLD cọc đỡ bằng STK fi 42 cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
130bộ chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
132Khớp nối trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Hộp bảo vệ chỗ nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
134Cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Kẹp cố định dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
136Vít cố định dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Đóng cọc ống đồng D Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
140Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
141Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
143Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
144Cung cấp và trồng hoa mai cẩm túMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
C Sân đường nội bộ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,242100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V7,11100m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1m3
11Xoa nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V711m2
12Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,0510m
D Phòng cháy chữa cháy
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
16Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4173m2
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
19Van một chiều Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
21Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bầu giảm 114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mm. Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, không phai màu, cửa có kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Hộp chữa cháy vách tường. Kích thước: C600x N400xS200 mm, tôn thép dày 8 zem. Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, không phai màu, cửa có kính, 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
39Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
40Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
41Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
42Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
43Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
44Kim thu sét phát tia tiên đạo, R=35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Cuộn vòi chữa cháy D50 (Gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn, loại 20m )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Cuộn vòi chữa cháy D65 ( Gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn, loại 20m )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
51Bình chữa cháy khô 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
52Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Trung tâm báo cháy 10zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Thiết bị
1Xà nhảy cao M910Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Trụ nhảy cao M910Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Nệm nhảy cao loại 1 (3 tất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Tạ ném 18kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Bàn đạp xuất phátMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Bàn bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Vợt bóng bàn + banhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Banh bóng đá số 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10quả
10banh bóng đá số 5Mô tả kỹ thuật theo chương V10quả
11Lưới bóng đá 7MgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Khung bóng đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Chân bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Banh bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Cọc bóng chuyền + lướiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Banh bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Cọc cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Vượt cầu lông + banhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc bản vẽ để chứng mình cấp công trình + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.077.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (CHTCT) 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
3 Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Sử dụng tốt2
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy mài Sử dụng tốt2
6 Máy khoan Sử dụng tốt2
7 Máy cắt sắt Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt200
10 Giàn giáo (Bộ) Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->