Gói thầu: Gói thầu số 20: Mua vật tư hàng hoá phòng thí nghiệm Phân viện Công nghệ sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Mua vật tư hàng hoá phòng thí nghiệm Phân viện Công nghệ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:40:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pipet thuỷ tinh 10,5,1,0,5ml | 200 | Cái | Chất liệu: thủy tinh soda-lime, Vạch chia từ trên đỉnh Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C Chiều dài (l): 360mmĐộ chia nhỏ nhất: 0.05ml | ||
| 2 | Cốc lọc xốp | 2 | 5cái/hộp | Được dùng để sấy khô kết tủa với khối lượng không đổiĐược sản xuất từ kính thủy tinh borosilicate Pyrex khángKhả năng chống chịu hóa chất và nhiệt độ caoĐược cung cấp với vít vít PBT có đĩa đệm dán PTFESử dụng lò nung và đun nóng từ từ đến 450°CDung tích: 60ml, chiều cao 65mm; Độ xốp lớp | ||
| 3 | Cốc đốt 10ml | 40 | Cái | Cốc đốt thấp thành 10 ml. Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 4 | Cốc đốt 50ml | 40 | Cái | Cốc đốt thấp thành 50 ml. Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 5 | Cốc đốt 100ml | 40 | Cái | Cốc đốt thấp thành100 ml. Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 6 | Cốc đốt 250ml | 40 | Cái | Cốc đốt thấp thành 250 ml. Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 7 | Cốc đốt 600ml | 40 | Cái | Cốc đốt thấp thành 600 ml. Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 8 | Cốc đốt 1000ml | 20 | cái | Cốc đốt thấp thành1000 ml.Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 9 | Cốc đốt 2000ml | 20 | cái | Cốc đốt thấp thành2000 ml.Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 10 | Bình cô quay chân không | 5 | Cái | Bình cô quay chân không, hình quả lê có nhám 500ml Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, chia vạch rõ ràng, độ bền cao. Dùng cho các ứng dụng cô đặc dung dịch, tách chiết dung môi, sấy khô vật liệu nhạy với nhiệt độ | ||
| 11 | Bình định mức 5ml nút nhựa | 20 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 5ml, chữ xanh, nút nhựa Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn Độ chính xác: ±0.04 mlThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 12 | Bình định mức 10ml | 20 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 10ml, chữ xanh, nút nhựa Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩnThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền caoĐộ chính xác: ±0.04 ml | ||
| 13 | Bình định mức 20ml nút nhựa | 20 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 20ml, chữ xanh, nút nhựa Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩnThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 14 | Bình định mức 25ml nút nhựa | 20 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 25ml, chữ xanh, nút nhựa Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩnĐộ chính xác: ±0.04 mlThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 15 | Bình định mức 50ml nắp vặn | 20 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 50ml, chữ xanh, nút nhựa vặn Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩnĐộ chính xác: ±0.04 mlThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 16 | Bình định mức 100ml nắp vặn | 20 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 100ml, chữ xanh, nút nhựa vặn Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩnĐộ chính xác: ±0.04 mlThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 17 | Bình định mức 250ml nút nhựa | 20 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 250ml, chữ xanh, nút nhựa Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn Độ chính xác: ±0.04 mlThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng | ||
| 18 | Bình định mức 500ml nắp vặn | 20 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 500ml, chữ xanh, nút nhựa vặn Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn Độ chính xác: ±0.04 mlThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 19 | Bình định mức 1000ml | 10 | Cái | Bình Định Mức Trắng, Class A 1000ml, chữ xanh, nút nhựa Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn Độ chính xác: ±0.04 mlThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 20 | Sinh hàn thẳng | 8 | cái | Dùng làm lạnh trong thí nghiệm chưng cấtChất liệu: thủy tinhDạng thẳng, cố mài 24/29, dài 300mm | ||
| 21 | Bình cầu đáy tròn 250ml | 20 | Cái | Dung tích: 250mlCổ nhám NS: 24/29Bình cầu có đáy bằng, cổ nhámDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 22 | Bình cầu đáy tròn 100ml | 20 | Cái | Dung tích: 100mlCổ nhám NS: 24/29Bình cầu có đáy bằng, cổ nhámDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 23 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 20 | Cái | Dung tích: 500mlCổ nhám NS: 24/29Bình cầu có đáy bằng, cổ nhámDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 24 | Bình cầu đáy tròn 3 cổ 2000ml | 5 | cái | Bình cầu thủy tinh 2000 ml đáy tròn 3 cổDùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ caoDùng để chưng cất, chiết xuất,..Chất liệu: Thủy tinh | ||
| 25 | Bình cầu đáy bằng 10000ml | 5 | Cái | Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ caoChất liệu: Thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thành dày.Bình cầu đáy bằng, cổ có nhámDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền caoĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ caoCổ: 29/32 | ||
| 26 | Đĩa petri nhựa (Ø 90) | 2.000 | cái | Đĩa petri nhựa 90mm Chất liệu: nhựa polystyrene, đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm chéo và cho kết quả chính xác. Tiệt trùng bằng tia gamma. Nắp và thân đĩa phẳng, trong suốt, thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát | ||
| 27 | Đĩa petri thuỷ tinh (Ø 90) | 1.000 | cái | Đĩa petri thủy tinh 90x15mm .Chất liệu: thủy tinh Borosilicate. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh | ||
| 28 | Bình tam giác cổ mài, 24/29 50ml | 50 | Cái | Bình tam giác cổ mài 50ml Borosil. Được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm phù hợp để pha chế, chứa đựng hóa chất, với thiết kế vùng nhãn rộng bằng men trắng giúp ghi chú một cách tiện lợi, đặc biệt cấu tạo bởi chất liệu thủy tinh cao cấp có độ bền và chịu được nhiệt độ cao.Có thể bịt kín bình bằng nút thủy tinh | ||
| 29 | Bình tam giác cổ mài, 19/26 100ml | 50 | cái | Bình tam giác cổ mài 100ml Borosil. Được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm phù hợp để pha chế, chứa đựng hóa chất, với thiết kế vùng nhãn rộng bằng men trắng giúp ghi chú một cách tiện lợi, đặc biệt cấu tạo bởi chất liệu thủy tinh cao cấp có độ bền và chịu được nhiệt độ cao.Có thể bịt kín bình bằng nút thủy tinh | ||
| 30 | Bình tam giác cổ mài, 29/32 250ml | 55 | cái | Bình tam giác cổ mài 100ml Borosil. Được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm phù hợp để pha chế, chứa đựng hóa chất, với thiết kế vùng nhãn rộng bằng men trắng giúp ghi chú một cách tiện lợi, đặc biệt cấu tạo bởi chất liệu thủy tinh cao cấp có độ bền và chịu được nhiệt độ cao.Có thể bịt kín bình bằng nút thủy tinh | ||
| 31 | Bình tam giác cổ mài, 29/32 500ml | 50 | Cái | Bình tam giác cổ mài 500ml Borosil. Được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm phù hợp để pha chế, chứa đựng hóa chất, với thiết kế vùng nhãn rộng bằng men trắng giúp ghi chú một cách tiện lợi, đặc biệt cấu tạo bởi chất liệu thủy tinh cao cấp có độ bền và chịu được nhiệt độ cao.Có thể bịt kín bình bằng nút thủy tinh | ||
| 32 | Bình tam giác cổ mài, 29/32 1000ml | 50 | Cái | Bình tam giác cổ mài 1000ml Borosil. Được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm phù hợp để pha chế, chứa đựng hóa chất, với thiết kế vùng nhãn rộng bằng men trắng giúp ghi chú một cách tiện lợi, đặc biệt cấu tạo bởi chất liệu thủy tinh cao cấp có độ bền và chịu được nhiệt độ cao.Có thể bịt kín bình bằng nút thủy tinh | ||
| 33 | Chai thuỷ tinh nắp vặn chịu nhiệt 25ml | 55 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 25ml chai chia vạch rõ ràng dễ đọc, có nắp màu xanh lam, chịu được tối đa 120 độ. Sử dụng để đựng, bảo quản mẫu hóa chất trong phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu | ||
| 34 | Chai thuỷ tinh nắp vặn chịu nhiệt 50ml | 100 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 50ml chai chia vạch rõ ràng dễ đọc, có nắp màu xanh lam, chịu được tối đa 120 độ. Sử dụng để đựng, bảo quản mẫu hóa chất trong phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu | ||
| 35 | Chai thuỷ tinh nắp vặn chịu nhiệt 100ml | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 100ml chai chia vạch rõ ràng dễ đọc, có nắp màu xanh lam, chịu được tối đa 120 độ. Sử dụng để đựng, bảo quản mẫu hóa chất trong phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu | ||
| 36 | Chai thuỷ tinh nắp vặn chịu nhiệt 250ml | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 250ml chai chia vạch rõ ràng dễ đọc, có nắp màu xanh lam, chịu được tối đa 120 độ. Sử dụng để đựng, bảo quản mẫu hóa chất trong phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu | ||
| 37 | Chai thuỷ tinh nắp vặn chịu nhiệt 500ml | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 500ml chai chia vạch rõ ràng dễ đọc, có nắp màu xanh lam, chịu được tối đa 120 độ. Sử dụng để đựng, bảo quản mẫu hóa chất trong phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu | ||
| 38 | Chai thuỷ tinh nắp vặn chịu nhiệt 1000ml | 50 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 1000ml chai chia vạch rõ ràng dễ đọc, có nắp màu xanh lam, chịu được tối đa 120 độ. Sử dụng để đựng, bảo quản mẫu hóa chất trong phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu | ||
| 39 | Chai thuỷ tinh nắp vặn chịu nhiệt 2000ml | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 2000ml chai chia vạch rõ ràng dễ đọc, có nắp màu xanh lam, chịu được tối đa 120 độ. Sử dụng để đựng, bảo quản mẫu hóa chất trong phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu | ||
| 40 | Chai trung tính nâu 250ml | 20 | Cái | Chai trung tính nâu hổ phách nắp vặn 250 ml. Chai có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Dùng để lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu nhạy với ánh sáng | ||
| 41 | Bình sục khí Duran | 4 | Cái | Bình sục khí (rửa khí) 500 ml. Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, tránh bị ăn mòn từ môi trường hay từ chất phân tích, cổ mài, có đĩa lọc, nắp vặn nhựa đỏ. Dùng | ||
| 42 | Burette trắng khóa thủy tinh 10ml | 6 | Cái | Buret khóa nhựa class A 100ml Borosil. Buret là dụng cụ thường được sử dụng để chuẩn độ trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. Đã được hiệu chỉnh ở 20°C. Khóa nhựa bằng PTFE có khả năng kháng hóa chất cao và không cần chất bôi trơn trước khi sử dụng | ||
| 43 | Burette trắng khóa thủy tinh 25ml | 6 | Cái | Buret khóa nhựa class A 25ml Borosil. Buret là dụng cụ thường được sử dụng để chuẩn độ trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. Đã được hiệu chỉnh ở 20°C. Khóa nhựa bằng PTFE có khả năng kháng hóa chất cao và không cần chất bôi trơn trước khi sử dụng | ||
| 44 | Burette trắng khóa thủy tinh 50ml | 6 | Cái | Buret khóa nhựa class A50ml Borosil. Buret là dụng cụ thường được sử dụng để chuẩn độ trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. Đã được hiệu chỉnh ở 20°C. Khóa nhựa bằng PTFE có khả năng kháng hóa chất cao và không cần chất bôi trơn trước khi sử dụng | ||
| 45 | Buret khóa thủy tinh 100ml, vạch chia 1/10 | 5 | Cái | Buret khóa thủy tinh 100ml, vạch chia 1/10 Ứng dụng: Dùng trong chuẩn độ, là dụng cụ cần thiết trong phòng thí nghiệm, trường học… | ||
| 46 | Cuvette Olli cho quang phổ (PE) | 2 | 192cái/gói | Cuvette Olli cho quang phổ (192cái/gói) Chất liệu: PS. Đặc điểm: đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | ||
| 47 | Giá cuvette Kartell(PE) | 2 | cái | Giá cuvette Kartell. Chất liệu: PE. Dùng để đựng các cuvet 12x10 mm theo chiều dọc hoặc theo chiều ngang. Các giá đựng cuvet có thể xếp chồng lên nhau | ||
| 48 | Bộ lọc vi sinh thuỷ tinh | 4 | bộ | Bằng thuỷ tinh, lọc dung môi pha động cơ HPLC,GC..Lọc vi sinh, TSSHấp tiệt trùng được toàn bộBằng thuỷ tinh Borosil. Chất lượng caoVật kẹp giữ bằng nhôm chịu nhiệt chịu hoá chấtCố nhám ,nút silicone | ||
| 49 | Ống nghiệm có nắp vặn Ø12 x120 | 1.000 | Cái | Ống nghiệm thủy tinh đầu ren vít 12mmX120mm. Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, Đường kính: 1,58 ± 0,02cm, được dùng đựng mẫu phản ứng trong các thí nghiệm hóa học và trong vi sinh là nơi nuôi cấy các vi sinh vật sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu hóa sinh, y học. | ||
| 50 | Ống nghiệm có nắp vặn Ø16 x160 | 1.000 | Cái | Ống nghiệm thủy tinh đầu ren vít Ø16 x160,. Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, Đường kính: 1,58 ± 0,02cm, được dùng đựng mẫu phản ứng trong các thí nghiệm hóa học và trong vi sinh là nơi nuôi cấy các vi sinh vật sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu hóa sinh, y học. | ||
| 51 | Ống nghiệm thuỷ tinh Ø18 x180 | 1.000 | Cái | Ống nghiệm thủy tinh 18x180mm, Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 18mm, được dùng đựng mẫu phản ứng trong các thí nghiệm hóa học và trong vi sinh là nơi nuôi cấy các vi sinh vật sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu hóa sinh, y học | ||
| 52 | Ống nghiệm thuỷ tinh Ø20 x200 | 500 | Cái | Ống nghiệm thủy tinh 20x200mm, Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 18mm, được dùng đựng mẫu phản ứng trong các thí nghiệm hóa học và trong vi sinh là nơi nuôi cấy các vi sinh vật sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu hóa sinh, y học | ||
| 53 | Chậu thuỷ tinh 115mm | 4 | Cái | Chậu thủy tinh, đường kính 115mm, cao 65mm, 500ml, có mỏ Có khả năng chịu sốc nhiệt tốt. Nhiệt độ hoạt động cao (+500°C). Không được sử dụng dưới điều kiện áp suất thay đổi nhiều và điều kiện chân không. Dùng để pha mẫu với số lượng lớn | ||
| 54 | Bình hút ẩm Ø300 | 15 | Cái | Bình hút ẩm Ø300 có nắp không vòi.Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, an toàn với người sử dụng. Sử dụng trong các thí nghiệm cần đến việc xác định độ ẩm của các chất rắn, mẫu dạng bột | ||
| 55 | Bình hút ẩm Ø200 | 4 | Cái | Bình hút ẩm Ø200 có nắp không vòi.Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, an toàn với người sử dụng. Sử dụng trong các thí nghiệm cần đến việc xác định độ ẩm của các chất rắn, mẫu dạng bột | ||
| 56 | Màng lọc Cenluloz Acetate 0.45um | 6 | 100 tờ/hộp | Màng lọc Cenluloz Acetate 0.45um, 47mm. Chất liệu: Cellulose acetate tinh khiết, ưa nước, chịu nhiệt tốt, độ bền cơ học cao, có thể tiệt trùng bằng nhiều phương pháp mà không làm mất tính toàn vẹn của màng. Thích hợp phân tích sinh học và lâm sàng, kiểm tra tính vô trùng và đo độ nháy sáng. Lọc dịch, lọc dung môi, lọc kiểm tra vi sinh, lọc khí với nhiều chất liệu. Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 57 | Màng lọc tiệt trùng 0.2µm | 4 | 100c/hộp | KÍch thước lỗ 0.2µmMầu xanh, tiệt trùng từng cái, hộp 100cHàng không độc hại không ảnh hưởng đến môi trườngBảo quản: Nhiệt độ thường tối đa 50℃ | ||
| 58 | ReZist Syring lọc 13mm, PTFE, 0.45µm Whatman | 4 | 50c/gói | Syringe lọc PTFE Puradisc 13. Syringe lọc đường kính 13mm, thể tích mẫu 10m, khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi