Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp, lắp đặt, bảo dưỡng định kỳ và xử lý, khắc phục hư hỏng hệ thống quan trắc tại Thuỷ điện Sông Bung 2 và Sông Bung 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Cung cấp, lắp đặt, bảo dưỡng định kỳ và xử lý, khắc phục hư hỏng hệ thống quan trắc tại Thuỷ điện Sông Bung 2 và Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:40:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,897,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống quan trắc với giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 740.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 740.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác lắp đặt, kết nối thiết bị quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình lắp đặt, kết nối thiết bị quan trắc thành công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm inox chữ V (10x400x700) mm | 2 | cái | - Vật liệu: inox 304;- Kích thước: (10x400x700) mm | Cung cấp và lắp đặt | |
| 2 | Thiết bị đo lưu lượng thấm kênh hở V-Notch | 1 | cái | - Hãng sản xuất: Geokon hoặc tương đương;- Dải đo: ≥300mm;- Độ phân dải: ≤0.025% F.S;- Sai số: ±0.1% F.S.;- Độ trễ tần số truyền về: 0.25% - 0.75%F.S;- Độ ổn định: ±0.05% F.S./năm;- Kích thước cảm biến (Dài x đường kính): 165×25 mm hoặc kích thước thiết bị tương đương phải đồng bộ với hệ thống khi lắp thiết bị tương đương;- Vật liệu: Thép không rỉ- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Cung cấp CO, CQ | Cung cấp và lắp đặt | |
| 3 | Thiết bị ghi đo tự động (Dataloger) | 1 | Bộ | + Không ảnh hưởng bởi môi trường.- Đầu vào Analog: 16 kênh Single-end và 8 kênh differential. - Bộ đếm xung: 2.- Thiết bị kích thích điện áp: 3 (VX1 đến VX3).- Cổng kết nối: CS I/O, RS-232, Parallel peripheral.- Bộ chuyển đổi 12V: 1.- Cổng kỹ thuật số I/O: Một số cổng được sử dụng để đêm số lần đóng công tắc, 8 I/Os, 4 RS-232.- Giới hạn đầu vào: ±5 VDC- Độ chính xác Analog: ±(0.06% of reading + offset) at 0° to 40°C.- ADC: 13 bits.- Nguồn cấp yêu cầu: 9.6 to 16 VDC.- Độ chính xác đồng hồ Real-Time: ±3 phút/ năm (Correction via GPS optional).- Giao thức Internet: FTP, HTTP, XML, POP3, SMTP, Telnet, NTCIP, NTP.- Giao thức kết nối: PakBus, Modbus, DNP3, SDI-12, SDM.- Kích thước: 23.8 x 10.1 x 5.4 cm; (25.2 x 10.2 x 7.1cm với CFM100 hoặc NL116 đi kèm) hoặc kích thước thiết bị tương đương phải đồng bộ với hệ F11 khi lắp thiết bị tương đương;Model: Dataloger CR1000/ CAMPBELL SCIENTIFIC hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Cung cấp CO, CQ | Cung cấp và lắp đặt | |
| 4 | Bộ Phân tích dây rung | 1 | Bộ | - Số kênh đo cảm biến dây rung: 2 kênh và có thể tăng thêm khi kết nối với bộ mở rộng kênh AM16/32B. - Nguồn cấp: 9.6 – 16 VDC.- Analog Input/Output: 2 cổng vi sai đo tín hiệu dây rung (V+ và V-), và 2 cổng single ended đo nhiệt độ (T+ và T-).- Cổng điều khiển Digital:+ 3 (C1, C2, C3);+ Cổng C1 là cổng giao tiếp SDI-12 I/O;+ Cổng C2 là cổng Output Clock cho bộ mở rộng kênh AM16/32B;+ Cổng C3 là cổng Output Reset cho bộ mở rộng kênh AM16/32B.- Cổng RS-232: 1 cổng.- Độ phân giải: 0.001 Hz.- Độ chính xác: ±0.013% số đọc.- Dải điện thế vào: ±250 mV.- Tốc độ truyền: 1200 đến 38.4 kbps.- Bộ nhớ: 128 hoặc 512 kB SPRAM; 2 Mb OS Flash.- CE Compliance Standards: IEC61326:2002.- Kích thước: 21.6 x 11.18 x 3.18 cm hoặc kích thước thiết bị tương đương phải đồng bộ với hệ thống khi lắp thiết bị tương đương;Model: AVW200 hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2020 trở về sau.- Cung cấp CO, CQ | Cung cấp và lắp đặt | |
| 5 | Acquy | 1 | Bộ | - Ac quy khô- Điện áp 12V, dung lượng 7Ah | Cung cấp và lắp đặt | |
| 6 | Adapter cấp nguồn dataloger | 1 | Bộ | - 18VDC, 2A | Cung cấp và lắp đặt | |
| 7 | Thiết bị ghi gia tốc động đất 3 chiều | 1 | Bộ | - Loại thiết bị : GMSplus tích hợp gia tốc kế Internal Triaxial Accelerometer AC-43i / GeoSIG (hoặc tương đương).- Thiết bị tương đương phải tương thích, đồng bộ với phần mềm GeoSIG máy tính đang sử dụng.- Năm sản xuất: 2020 về sau.- Full scale/ Tỉ lệ: >=± 2 g.- Bandwidth/Băng thông: 100 Hz.- Dynamic range/ Dải động năng: >95dB, 24 bit.- Noise/Tiếng ồn: | Cung cấp và lắp đặt | |
| 8 | Thiết bị GPS | 1 | Bộ | - Loại thiết bị : Thiết bị GMS-GPS đi kèm và tương thích gia tốc kế GMSPlus-43 (hoặc tương đương)- Năm sản xuất: 2020 về sau.- Thu nhận tín hiệu: Thu tín hiệu với 12 kênh song song và sử dụng 12 vệ tinh để tính toán, cập nhật.- Hỗ trợ GNSS: GPS, GLONASS (optional: Galileo, BeiDou)- Thời gian điều chỉnh: 1s.- Giao thức: NMEA 0183, version 4.0.- Độ chính xác thời gian: >=10 microsecond - Điện áp: 4.5 - 15 VDC, typically 65 mA -12 VDC.- Chuẩn bảo vệ: IP65.- Cung cấp CO, CQ | Cung cấp và lắp đặt | |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 độ sụt 7-8 cm | 1,32 | m3 | M200 đá 1x2 độ sụt 7-8 cm | Cung cấp và lắp đặt phục vụ lắp đặt thiết bị V-Notch (mục 2) | |
| 10 | Cốt pha | 11,78 | m2 | Cốt pha | Cung cấp và lắp đặt phục vụ lắp đặt thiết bị V-Notch (mục 2) | |
| 11 | Cắt bê tông sâu 3cm, | 14,72 | m dài | Sâu 3cm | Cung cấp và lắp đặt phục vụ lắp đặt thiết bị V-Notch (mục 2) | |
| 12 | Đục xờn bề mặt BT sâu 3cm (rộng 20cm) | 1,5 | m2 | sâu 3cm x rộng 20cm | Cung cấp và lắp đặt phục vụ lắp đặt thiết bị V-Notch (mục 2) | |
| 13 | Ống nhựa PVC D150 | 3 | m | PVC D150 | Cung cấp và lắp đặt phục vụ lắp đặt thiết bị V-Notch (mục 2) | |
| 14 | Chụp đầu ống D150 | 6 | cái | ống D150 | Cung cấp và lắp đặt phục vụ lắp đặt thiết bị V-Notch (mục 2) | |
| 15 | Khoan lỗ D12 | 3,3 | m | D12 | Cung cấp và lắp đặt phục vụ lắp đặt thiết bị V-Notch (mục 2) | |
| 16 | Thép D12 | 5,9 | Kg | D12 | Cung cấp và lắp đặt phục vụ lắp đặt thiết bị V-Notch (mục 2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống quan trắc với giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 740.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 740.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách công tác lắp đặt, kết nối thiết bị quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình lắp đặt, kết nối thiết bị quan trắc thành công. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi