Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:38:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,967,343,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục sau: Cải tạo, sửa chữa đối với công trình dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Hóa đơn VAT đính kèm.4/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình hợp lệ (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chất lượng vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 6 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng trộn 250 lít; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (Bộ gồm 2 chân và 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân cao 1,7m; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 100kg; chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ + KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 4.204,2786 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 4.161,34 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 3.578,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 235,395 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 673,66 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 220,037 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSMT | 1.001,255 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 355,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 111,38 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 1,54 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 0,298 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 5,599 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 111,805 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 35 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSMT | 19 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 6,999 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSMT | 8,865 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSMT | 0,238 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,2 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 74,436 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo HSMT | 420,75 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo HSMT | 4.204,279 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo HSMT | 4.161,34 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 3.813,575 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 4.204,279 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 7.974,915 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 673,66 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 220,037 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 220,037 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 3,55 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 3,55 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 10,013 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nổi | Theo HSMT | 111,38 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (bao gồm phụ kiện: khóa cửa, …) | Theo HSMT | 6,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 6,16 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 88,8 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo HSMT | 111,805 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 35 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 19 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 35 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Theo HSMT | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 35 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSMT | 85,384 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Theo HSMT | 28,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 15,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 57,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSMT | 12,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 6,44 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 114,304 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 15,92 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 85,384 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 44,84 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 57,4 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,44 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 6,44 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI (TẠI CỔNG PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,424 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,332 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 1,826 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 0,424 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 0,584 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 0,584 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 0,132 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,061 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,057 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,08 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSMT | 0,075 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSMT | 0,075 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,053 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,053 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo HSMT | 2,1 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo HSMT | 0,576 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 41,52 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 27,05 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,1 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 68,57 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 7,1 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 41,52 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 34,15 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400mm | Theo HSMT | 8,1 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 44 | CCLD trần tôn lạnh | Theo HSMT | 8,1 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm phụ kiện: khóa cửa, …) | Theo HSMT | 7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 7 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,2 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 5,2 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSMT | 18 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSMT | 18 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục sau: Cải tạo, sửa chữa đối với công trình dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Hóa đơn VAT đính kèm.4/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình hợp lệ (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chất lượng vật tư | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 6 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy Khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy Trộn bê tông | Thùng trộn 250 lít; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 7 | Dàn giáo (Bộ gồm 2 chân và 2 chéo) | Chân cao 1,7m; Còn tốt, Có hóa đơn | 200 |
| 8 | Máy tời điện | Sức nâng 100kg; chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi