Gói thầu: Gói thầu: Mua Phần mềm lưu trữ số hóa dữ liệu tài chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua Phần mềm lưu trữ số hóa dữ liệu tài chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838283 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:44:00 đến ngày 2021-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,952,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua Phần mềm lưu trữ số hóa dữ liệu tài chính Mua Phần mềm lưu trữ số hóa dữ liệu tài chính 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 |
| E-CDNT 6.2 |
Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 11.1 | - Bản sao: hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính (nếu có) chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; - Bản sao: bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động của tất cả nhân sự chủ chốt tham gia dự án; Đối với vị trí tư vấn trưởng/quản trị dự án và thiết kế hệ thống: nhà thầu gửi kèm hợp đồng tương tự (có tên chuyên gia trong Danh sách nhân sự thực hiện hợp đồng) và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng kinh nghiệm của chuyên gia để chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (bản scan); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp được chứng thực: hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính (nếu có) chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; - Bản chụp được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động của tất cả nhân sự chủ chốt tham gia dự án; Đối với vị trí tư vấn trưởng/quản trị dự án và thiết kế hệ thống: nhà thầu gửi kèm hợp đồng tương tự (có tên chuyên gia trong Danh sách nhân sự thực hiện hợp đồng) và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng kinh nghiệm của chuyên gia để chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (bản scan); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020 Các giấy tờ khác liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: Phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3822.620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: Phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3822.620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: Phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3822.620 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi