Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ giám định khối lượng và chất lượng than nhập khẩu đợt 02 NMNĐVT4 năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ giám định khối lượng và chất lượng than nhập khẩu đợt 02 NMNĐVT4 năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:45:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,432,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.432.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 729.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Hợp đồng, phải đảm bảo nhà thầu đã và đang thực hiện ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp kèm theo (bản chính hoặc sao y công chứng) Hợp đồng và một trong các loại giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.702.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.404.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hàng hải hoặc cử nhân hóa học hoặc kỹ sư tuyển khoán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hàng hải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám định viên |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hàng hải hoặc cử nhân hóa học hoặc kỹ sư tuyển khoán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nghiền thô giảm cỡ hạt, gia công cỡ hạt than | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành bằng động cơ điện 3 pha; Có thể gia công các loại cỡ hạt than khác nhau: Ø13,5; Ø10; Ø6; Ø3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chia mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành bằng động cơ điện 3 pha; Máy kiểu quay chia 06 phần đều, có thể điều chỉnh tốc độ rung chia mẫu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tủ sấy mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang nhiệt độ làm việc từ 40 ÷1500C; Đạt tiêu chuẩn duy trì nhiệt độ ổn định ở giá trị cài đặt; Trong buồng nhiệt độ có hệ thống lưu chuyển khí nóng có thể thay đổi tốc độ lưu lượng; Dung tích ≥ 250 lít; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lò nung mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang nhiệt độ làm việc từ môi trường đến 1.5000C; Phần lòng trong lò nung có môi trường nhiệt độ cao cách nhiệt với môi trường bên ngoài; Cửa lò đóng kín kiểu tự khép; Có ống khói ốp sau, có van cách ly với môi trường khi cần;Phần mềm điều khiển vận hành lò theo yêu cầu cài đặt từng giai đoạn gia nhiệt; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cân kỹ thuật bốn số điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân điện tử, độ chính xác ± 0,01gam; Sử dụng điện U=220V qua bộ biến áp 12V; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cân phân tích điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân điện tử; Độ chính xác đến ± 0,0001gam; Còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phân tích lưu huỳnh (S) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích nguyên tố S trong mẫu than; Vận hành máy thông qua máy tính; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phân tích các nguyên tố C, H, N | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích đồng thời được các nguyên tố C, N, H trên cùng mẫu than; Vận hành máy trên máy tính hợp bộ; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nghiền gia công mẫu than | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nghiền tinh, giảm được cỡ hạt xuống ≤0,212mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Sàng than (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sàng phân loại cỡ hạt Ø20; Ø16; Ø12; Ø10; Ø6; Ø3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ảnh điện tử có ống kính tele | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chụp xa, có ống kính phóng đại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thuyền sứ nung mẫu, bộ chén phân tích độ ẩm trong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thuyền sứ nung mẫu than, chịu nhiệt đến 1.300oC |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám định khối lượng qua mớn nước | Phù hợp mục 1, 2 và 3; Phần II. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Tấn | 2.000.000 | |
| 2 | Giám sát và lấy mẫu | Phù hợp mục 1, 2 và 3; Phần II. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Tấn | 2.000.000 | |
| 3 | Giám định chất lượng | Phù hợp mục 1, 2 và 3; Phần II. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Tấn | 2.000.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.432E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 729.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.432.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 729.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Hợp đồng, phải đảm bảo nhà thầu đã và đang thực hiện ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp kèm theo (bản chính hoặc sao y công chứng) Hợp đồng và một trong các loại giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.702.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.404.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung | 1 | Kỹ sư hàng hải hoặc cử nhân hóa học hoặc kỹ sư tuyển khoán | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kiểm soát chất lượng | 1 | Cử nhân hóa học | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm kiểm soát khối lượng | 1 | Kỹ sư hàng hải | 5 | 3 |
| 4 | Giám định viên | 7 | Kỹ sư hàng hải hoặc cử nhân hóa học hoặc kỹ sư tuyển khoán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nghiền thô giảm cỡ hạt, gia công cỡ hạt than | Vận hành bằng động cơ điện 3 pha; Có thể gia công các loại cỡ hạt than khác nhau: Ø13,5; Ø10; Ø6; Ø3. | 2 |
| 2 | Máy chia mẫu | Vận hành bằng động cơ điện 3 pha; Máy kiểu quay chia 06 phần đều, có thể điều chỉnh tốc độ rung chia mẫu. | 2 |
| 3 | Tủ sấy mẫu | Thang nhiệt độ làm việc từ 40 ÷1500C; Đạt tiêu chuẩn duy trì nhiệt độ ổn định ở giá trị cài đặt; Trong buồng nhiệt độ có hệ thống lưu chuyển khí nóng có thể thay đổi tốc độ lưu lượng; Dung tích ≥ 250 lít; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. | 4 |
| 4 | Lò nung mẫu | Thang nhiệt độ làm việc từ môi trường đến 1.5000C; Phần lòng trong lò nung có môi trường nhiệt độ cao cách nhiệt với môi trường bên ngoài; Cửa lò đóng kín kiểu tự khép; Có ống khói ốp sau, có van cách ly với môi trường khi cần;Phần mềm điều khiển vận hành lò theo yêu cầu cài đặt từng giai đoạn gia nhiệt; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. | 2 |
| 5 | Cân kỹ thuật bốn số điện tử | Cân điện tử, độ chính xác ± 0,01gam; Sử dụng điện U=220V qua bộ biến áp 12V; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. | 3 |
| 6 | Cân phân tích điện tử | Cân điện tử; Độ chính xác đến ± 0,0001gam; Còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. | 3 |
| 7 | Máy phân tích lưu huỳnh (S) | Máy phân tích nguyên tố S trong mẫu than; Vận hành máy thông qua máy tính; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. | 2 |
| 8 | Máy phân tích các nguyên tố C, H, N | Máy phân tích đồng thời được các nguyên tố C, N, H trên cùng mẫu than; Vận hành máy trên máy tính hợp bộ; còn hạn kiểm định, có dán tem của Cơ quan kiểm định có tư cách pháp nhân. | 2 |
| 9 | Máy nghiền gia công mẫu than | Máy nghiền tinh, giảm được cỡ hạt xuống ≤0,212mm | 2 |
| 10 | Sàng than (bộ) | Sàng phân loại cỡ hạt Ø20; Ø16; Ø12; Ø10; Ø6; Ø3. | 2 |
| 11 | Máy ảnh điện tử có ống kính tele | Chụp xa, có ống kính phóng đại. | 1 |
| 12 | Thuyền sứ nung mẫu, bộ chén phân tích độ ẩm trong | Bộ thuyền sứ nung mẫu than, chịu nhiệt đến 1.300oC | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi