Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844835-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 4.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 18:18:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,052,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.079485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1PHẦN MÓNG NỀN:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6598100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,11931m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5958100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V164,977m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1885m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,188m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
10Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V14,16M2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,527tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,029m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5032100m2
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,541m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,976m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8976100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,287tấn
22Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1651m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
26PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,176m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4892100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,907tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,544m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2544100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,27tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,108m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1108100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,573tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2704m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5406100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
41PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6648m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3612m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4016m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1766m3
45PHẦN HOÀN THIỆN:Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0775m2
46Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
47Ốp đá da chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,255m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V425,4m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,88m2
50Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,76m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
52Lát gạch đất nung 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,6m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,46m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,44m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V511,08m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,06m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,75m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,74m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,17m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V409,5m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V429,92m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V409,5m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V429,92m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V409,5m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V914,32m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V609,5467m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V304,7733m2
72PHẦN CỬA, LAN CAN, TAY VỊN:Cửa đi khung khung nhôm xingfa kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,22M2
73Cửa sổ khung khung nhôm xingfa kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,56M2
74Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V88,78m2
75Nhôm lamri ngăn tiểu + xíMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
76Khung hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V50,019M2
77Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,019m2
78Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m2
79Lan can inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
80Lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m2
81PHẦN MÁI + TRẦN:Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu dày 4.2zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,9706100m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4017tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4017tấn
84Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V178,56m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3821100m2
86HẦM BTH (2ck):Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3878100m3
87Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7M3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,111m3
89Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2448m3
90Lát gạch thẻ 4x8x18 vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52M2
91Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,28M2
92Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84M2
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,12M2
94Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8456M3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
97SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774Tấn
98PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,44m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m3
100Lát gạch thẻ không nung 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
106Côn nhựa Dxd=60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Côn nhựa Dxd=34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Côn nhựa Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
109Co nhựa 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
110Co nhựa 45o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
111Co nhựa 45o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Co nhựa 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
113Co nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Y nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
125Bộ thiết bị vệ sinh 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Vòi rửa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
132Co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Cầu chắn rác inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
134Bát sắt neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
135PHẦN ĐIỆN:Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
137Lát gạch thẻ không nung 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
138Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
142Lắp đặt co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Tủ điện tổng 750x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
144Tủ điện ngoài trời 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt đèn ống Led đôi 2x36W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
146Lắp đặt đèn ống Led đơn 1x36W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
147Lắp đặt đèn Downight bóng Led 1x18W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
148Lắp đặt quạt trần 80W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
149Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
150Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
151Lắp đặt công đơn 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt công đôi 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
153Lắp đặt công ba 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1.2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
158Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
159Lắp đặt hộp nối trònMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
160Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
161Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
162Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
163Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
164Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
167Măng xông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
168Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
169Băng keo cách điện10cuộn
170Lắp đặt Tủ điện 4Module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
171PCCC:Bình chữa cháy bột 4kg MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
172Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
B NHÀ VĂN PHÒNG + VỆ SINH GIÁO VIÊN
1PHẦN MÓNG NỀN:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,063m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
18PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1877m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4854100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,54m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V87,34m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,34m2
39PHẦN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4824m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7572m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2296m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6928m3
43Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,72m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,76m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,67m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
55Cửa đi khung khung nhôm xingfa kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,4M2
56Cửa sổ khung khung nhôm xingfa kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,84M2
57Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,24m2
58Vách nhôm kính hệ 700 kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
60PHẦN MÁI:Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3645100m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,641m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8748100m2
65Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
67Lắp đặt co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn ống Led đơn treo tường 1x36W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt đèn ống Led đơn áp tường 1x36W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt đèn Downight bóng Led 1x18W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt quạt trần 80W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt công đơn 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công đôi 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt công ba 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1.2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
80Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Lắp đặt hộp nối trònMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
82Lắp đặt hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
84Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
85Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
88Măng xông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
89Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
90PHẦN NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
94Côn nhựa Dxd=60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Côn nhựa Dxd=34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Côn nhựa Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Co nhựa 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Co nhựa 45o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Co nhựa 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Y nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Bộ thiết bị vệ sinh 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,74671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7296m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
9Xoa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30,51m2
10Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608100m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3244tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
16Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
17Bu lông D16 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
18Bu lông D12 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,57181m2
D CỔNG - TƯỜNG RÀO, SÂN
1SÂN TRƯỜNG:
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V24,361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,76m3
4Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,962m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m2
6Lát gạch terazzo 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034m2
7TƯỜNG RÀO:PHẦN MÓNG NỀN:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2465100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,0451m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0515100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5915m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,942m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4812100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,344m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9344100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3548m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7535100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6814m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4897100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,364m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4152100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,378tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,361tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,3467m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,35m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,97m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,082m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,082m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,3942m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,3942m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,2725m2
39PHẦN KIẾN TRÚC: TƯỜNG RÀO LOẠI 1:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7569m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2316m3
41Chông sắt thép hộp 15x15x1,4 a150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m
42Ốp đá daMô tả kỹ thuật theo chương V5,022m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3116m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,3116m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,3116m2
47ĐOẠN BC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1856m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6011m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V7,07m2
51Bộ chữ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,13m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,13m2
55Cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,225m2
56Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,225m2
57TƯỜNG RÀO LOẠI 2:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2756m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6768m3
59Ốp đá daMô tả kỹ thuật theo chương V140,42m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V802,4m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V802,4m2
62Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V601,8
63Chông sắt thép hộp 15x15x1,4 a150Mô tả kỹ thuật theo chương V211,7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.079485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy cắt gạch 1.7KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Khoan cầm tay 0,5kW1
8 Máy đầm bàn 1.5KW1
9 Máy thủy bình .1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->