Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839543-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210821626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 18:15:00 đến ngày 2021-08-27 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,403,839,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.105759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: nề, cốt thép, điện, nước, cốp pha- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( Nộp bản scan công chứng)( Nhà thầu không nhất thiết phải cung cấp thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm của lực lượng Công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, CẤP ĐIỆN, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT378cấu kiện
2Đắp đất tận dụng lấp rãnh hiện trạng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,015100m3
3Phá dỡ rãnh xây gạch hiện trạng, rãnh phá dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,428m3
4Phá dỡ BT đáy rãnh, bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,991m3
5Đào bùn rãnh cải tạo, rãnh phá dỡ, rãnh lấp bỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,966m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,072m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,2m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,701m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,275100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,475tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT297cấu kiện
12Vận chuyển bùn đất, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,17100m3
13Vận chuyển bùn đất, bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,17100m3
14Vận chuyển bê tông, gạch bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,174100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,174100m3
16Phá dỡ sân hiện trạng, bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Tính cả gạch xây + BT sân = 150mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,452m3
17Đào rãnh, hố ga thoát nước, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,886100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,95m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,498100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,085100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,958m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,796100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,351tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT353cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40,132m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,012m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT310,098m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT103,71m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,171100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,171100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,175100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,175100m3
34Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN16, phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,94100m
35Cung cấp, lắp đặt Van phao D32 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
36Cung cấp, lắp đặt Crephin D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
37Cung cấp, lắp đặt Van chặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
38Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
39Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
40Cung cấp, lắp đặt Máy bơm 5.0 m3/H-H=20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
41Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
42Cung cấp, lắp đặt Đai khởi thủy D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
43Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,21m
44Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,104m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,624m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,104m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,112m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,004100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,244m3
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,028m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,002100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cấu kiện
53Cung cấp, lắp đặt Nắp tôn KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
54Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,009100m
55Cung cấp, lắp đặt Chụp mũ vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Cung cấp, lắp đặt Suốt điều chỉnh van thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1m
57Cung cấp, lắp đặt Kép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
58măng sông nhựa PPR D50, ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,64m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,282100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,282100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,64m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,056100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,056100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,282100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,282100m3
67Khung Tủ điện Kích thước 800x500x250 tôn dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Tủ
68Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 200A, 50KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
69Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 75A, 20KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
70Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A, 20KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
71Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
72Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A, 20KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
73Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A, 36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
74Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 200/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
75Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
76Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
77Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
78Chuyển mạch vôn kế 500vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
79Đồng hồ Ampeke thang đo 0-200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
80Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
81Kéo rải Cu/PVC 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26m
82Thi công mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Mối
83Kéo rải Cáp đồng trần 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
84Rải cáp đồng trần 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
85Gia công và đóng cọc mạ đồng D16 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cọc
86Hoá chất giảm điện trở đất meg 11.34kg/ baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bao
87Kéo rải Cáp nhôm xoắn bọc XLPE ACB 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT500m
88Kéo rải AL/XLPE/PVC 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT500m
89Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT225m
90Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT125m
91Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
92Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90m
93Kéo rải Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
94Kéo rải Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT350m
95Kéo rải Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
96Kéo rải Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90m
97Kéo rải Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
98Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 65/50, gân xoắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,5100m
99Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 50/40, gân xoắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2100m
100Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9100m
101Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
102Phá dỡ sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nền bê tông + nền gạch hiện trạng = 150mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,747m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,243100m3
104Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,116100m3
105Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,088100m3
106Rải gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,74m2
107Thi công băng báp cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT188m
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,75m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố cáp, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,415m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố cáp, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,74m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,049100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố cáp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,047tấn
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố cáp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,208m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,012tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,024tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cấu kiện
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,436m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,137100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,137100m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,155100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,155100m3
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,972100m3
123Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.943m2
124Rải Ni lông lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,11100m2
125Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71,1m3
126Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,5610m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (NHÀ A)
1Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,7235m3
2Phá dỡ kết cấu giằng lan can BTCT bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4969m3
3Gia công lan can inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6419tấn
4Lắp dựng lan can inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,844m2
5Cung cấp, lắp đặt chụp inox tay vịn, chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT126cái
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,3808m2
7Quét vôi ve các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,3808m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,032m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,68m2
10Quét SikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT119,712m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,032m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,68m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,9766m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,9766m3
15Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8quả
16Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
17Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7100m
18Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
19Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
20Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
21Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT951,984m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân bục giảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,59m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT219,89m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT141,46m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,2m
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT182,16m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT101,3878m2
8Phá dỡ kết cấu giằng lan can BTCT bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3462m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,3925m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà chiếm 90%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT470,1827m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà chiếm 10%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,2425m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà chiếm 90%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT162,0819m2
13Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà chiếm 10%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,0091m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà chiếm 90%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.450,8981m2
15Phá lớp vữa trát tường trong chiếm 10%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT161,2109m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà chiếm 90%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT247,4595m2
17Phá lớp vữa trát cột trong chiếm 10%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,4955m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm chiếm 90%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT308,8645m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm chiếm 10%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,3183m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần chiếm 90%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT934,9934m2
21Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT103,8882m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,8614m2
23Phá lớp vữa trát tường sê nô mái hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,5m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,675m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,675m3
26Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10Công
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,9358100m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT951,984m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 600x600 (Cắt mạch 250x600 ốp chân bục giảng) tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,59m2
30Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT174,9md
31Cung cấp, khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,26md
32Lắp dựng khuôn cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT220,16m cấu kiện
33Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,4577m2
34Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,5249m2
35Lắp dựng cửa sắt vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT68,9826m2 cấu kiện
36Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT182,16m2
37Lắp dựng cửa hiện trạng không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT91,08m2 cấu kiện
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT101,3878m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa sổ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT141,46m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 chiếm 10%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,2425m2
41Trát trụ, cột ngoài nhà chiếm 10%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,38m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT161,2109m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,4955m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,3183m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT103,8882m2
46Quét vôi ve các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.598,9511m2
47Quét vôi ve các kết cấu - 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.382,0644m2
48Quét SikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT112,3614m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,8614m2
50Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,5m2
51Gia công lan can inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8402tấn
52Lắp dựng lan can inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT99,297m2
53Cung cấp, lắp đặt chụp inox tay vịn, chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT156cái
54Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
55Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 75A, 20KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 50A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
57Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 40A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
58Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 32A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
59Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
60Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
61Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
62Cung cấp, lắp đặt biến dòng 75/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
63Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
64Cung cấp, lắp đặt chuyển mạch Vôn kê 500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
65Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
66Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
67Cung cấp, lắp đặt Attomat MCCB 3P 50A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
68Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 40A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
69Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 32A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
70Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
71Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
72Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
73Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 6 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
74Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2P 32A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
75Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
76Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 20A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
77Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 20A, 4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
78Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng treo trần phòng học đường 1,2m - 2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT144bộ
79Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
80Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bộ
81Cung cấp, lắp đặt Quạt trần điện cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cái
82Cung cấp, lắp đặt Quạt treo tường điện cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
83Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
84Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
85Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38cái
86Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
87Kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT390m
88Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.620m
89Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7.119m
90Kéo rải Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
91Kéo rải Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT390m
92Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.810m
93Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40 , đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
94Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 , đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT360m
95Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 , đi chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.340m
96Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12quả
97Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
98Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8100m
99Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m
100Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
101Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
102Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
103Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2công
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,755m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,3816m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,1507m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,5207m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1296m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6263100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6263100m3
8Cắt sàn bê tông nhà xe để đào móng bể phốt bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,41m
9Phá dỡ nền nhà xe, bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,28m3
10Đào móng băng,bể phốt chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9739100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,384m3
12Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,2943m3
13Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm tường, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1627m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng, dầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3169100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm tường,giằng chân tường đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3215tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3147tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8927tấn
18Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,802m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,095100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0276tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5615tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,0204m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,28m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5005m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0923100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể phốt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2238tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể phốt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1068tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,14m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0348100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,078tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,4727m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,103m2
34Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,693m2
35Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,796m2
36Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5502100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3687100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3687100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0128100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0128100m3
41Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1079100m3
42Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,3165m3
43Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2219m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7358100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2196tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2088tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9791tấn
48Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 ( nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm nhân hệ số 0.8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,1559m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5596100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3346tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7512tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5454tấn
53Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,6212m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8273100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1555tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8876m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,143100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0518tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0522tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,5795m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5236m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2237m3
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT328,9792m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT253,1152m2
65Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,6352m2
66Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,404m2
67Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,6716m2
68Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,1496m2
69Thi công trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,0216m2
70Thi công màng chống thấm khò nhiệt vén thành cao 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT174,6078m2
71Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49,9122m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,1372m2
73Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,38m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,22m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,92m
76Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130,2204m2
77Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT151,0164m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT329,422m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT93,5536m2
80Gia công khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1227tấn
81Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,1476m2
82Cung cấp, lắp đặt giá đỡ lavabo âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36bộ
83Thi công đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,8104m2
84Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT88,2md
85Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,968md
86Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT93,168m cấu kiện
87Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,2546m2
88Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,9189m2
89Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,1735m2 cấu kiện
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3345100m2
91Cung cấp, lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng Led 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bộ
92Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 11wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
93Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 100m3/HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
94Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 100m3/HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
95Cung cấp, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
96Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12m
97Cung cấp, lắp đặt Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16m
98Cung cấp, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
99Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT960m
100Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT320m
101Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3P 25A,10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
102Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 20A,6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
103Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1P 10A,6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
104Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
105Cung cấp, lắp đặt Đèn gắn tường bóng led 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
106Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30bộ
107Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
108Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15bộ
109Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15bộ
110Cung cấp, lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường KT: 190cm x 8 cm x 9 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
111Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15Cái
112Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
113Cung cấp Gương Soi tráng bạc dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,2768m2
114Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
115Sản xuất, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
116Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
117Cung cấp, lắp đặt Phễu thu inox D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
118Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
119Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
120Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25100m
121Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
122Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
123Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
124Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
125Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
126Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
127Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D40, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
128Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D50, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
129Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D50 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
130Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
131Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
132Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
133Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
134Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
135Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
136Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
137Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
138Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
139Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
140Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
141Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
142Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
143Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
144Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
145Cung cấp , lắp đặt Van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
146Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
147Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
148Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
149Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
150Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
151Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
152Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
153Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D34-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
154Cung cấp, Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
155Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
156Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ,nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
157Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
158Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
159Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
160Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
161Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
162Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
163Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
164Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/34,nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
165Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
166Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
167Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
168Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
169Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
170Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
171Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
172Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
173Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
174Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90- Class 0 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
175Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
176Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
177Cung cấp , lắp đặt Y nhựa uPVC D90,nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU
1Phá dỡ cột, trụ xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3794m3
2Phá dỡ Lan can xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1424m3
3Phá dỡ Sênô xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6151m3
4Phá dỡ dầm bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1723m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,3988m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,064m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,244m2
8Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,4176m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4059100m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2941m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2941m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0566tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0566tấn
14Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0531tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0531tấn
16Gia công bản mãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0325tấn
17Lắp dựng bản mãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0325tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,127tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,127tấn
20Cung cấp, lắp đặt bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
21Cung cấp, lắp đặt bu lông Neo M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,7018m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1993100m2
24Gia công lan can, máng thoát nước inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1456tấn
25Lắp dựng lan can, máng thoát nước inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,8567m2
26Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,2574m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,356m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1484m2
29Quét vôi ve các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,7548m2
30Quét vôi ve các kết cấu - 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,2124m2
31Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3quả
32Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,291100m
33Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
F HẠNG MỤC : ĐẤU NỐI NGUỒN CẤP ĐIỆN
1Tháo lắp công tơ 3 PhaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
2Tháp lắp hòm công tơ 3 PhaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
3Khóa hãm cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17Cái
4Gông treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17Cái
5Đầu cốt AM 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Cái
6Băng dính hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5Cuộn
7Khóa đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26Cái
8Móc treo khóa hãmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17Cái
9Móc treo khóa đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26Cái
10Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46Cái
11Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46Cái
12Ghíp Alus képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16Bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
14Vít nở sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.105759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III .Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 5 - Chuyên ngành: nề, cốt thép, điện, nước, cốp pha- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( Nộp bản scan công chứng)( Nhà thầu không nhất thiết phải cung cấp thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm của lực lượng Công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn ≥ 23 kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn ≥ 5kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥150l Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->