Gói thầu: Gói thầu số 54: Bảo hiểm cho các gói thầu số 47, 48 và 52
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 54: Bảo hiểm cho các gói thầu số 47, 48 và 52 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563904 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 18:15:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Về kỹ thuật: Có tối thiểu 02 hợp đồng bảo hiểm xây dựng, lắp đặt thiết bị ở Việt Nam thuộc công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Về giá trị hợp đồng: Giá trị mỗi hợp đồng bảo hiểm công trình hoặc hạng mục công trình có giá trị tối thiểu 430.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng ban điều hành (người phụ trách quản lý chung gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành tài chính;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và/hoặc ngoài nước cấp;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, bảo hiểm phi nhân thọ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm hoạt động hợp pháp trong và/hoặc ngoài nước cấp;- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám định tổn thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm hoạt động hợp pháp trong và/hoặc ngoài nước cấp- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực giám định tổn thất trong bảo hiểm tài sản và thiệt hại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xử lý tổn thất và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính;- Có chứng chỉ được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm hoạt động hợp pháp trong và/hoặc ngoài nước cấp- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xử lý tổn thất và giải quyết bồi thường trong bảo hiểm tài sản và thiệt hại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu số 47: Hệ thống đường ống dẫn nước sau cống lấy nước | Tham chiếu Chương V - E-HSMT | VND | 80.177.800.000 | Giá trị hợp đồng |
| 2 | Gói thầu số 48: Hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng và hệ thống giám sát, vận hành | Tham chiếu Chương V - E-HSMT | VND | 4.433.700.000 | Giá trị dự toán |
| 3 | Gói thấu số 52: Điện vận hành, điện chiếu sáng và hệ thống chống sét | Tham chiếu Chương V - E-HSMT | VND | 6.340.800.000 | Giá trị dự toán gói thầu |
| 4 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | % | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E12(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Về kỹ thuật: Có tối thiểu 02 hợp đồng bảo hiểm xây dựng, lắp đặt thiết bị ở Việt Nam thuộc công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Về giá trị hợp đồng: Giá trị mỗi hợp đồng bảo hiểm công trình hoặc hạng mục công trình có giá trị tối thiểu 430.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban điều hành (người phụ trách quản lý chung gói thầu) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành tài chính;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và/hoặc ngoài nước cấp;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, bảo hiểm phi nhân thọ | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm hoạt động hợp pháp trong và/hoặc ngoài nước cấp;- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám định tổn thất | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc Kỹ thuật điện hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm hoạt động hợp pháp trong và/hoặc ngoài nước cấp- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực giám định tổn thất trong bảo hiểm tài sản và thiệt hại | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ xử lý tổn thất và giải quyết bồi thường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính;- Có chứng chỉ được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm hoạt động hợp pháp trong và/hoặc ngoài nước cấp- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xử lý tổn thất và giải quyết bồi thường trong bảo hiểm tài sản và thiệt hại | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi