Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812427-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210812372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 19:36:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,386,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.648332934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.579537E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Mặt đường láng nhựa 3 lớp.- Móng đường đá dăm nước- Nền đường được lu lèn đạt độ chặt K≥ 0,95.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng quản lý xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tư như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: >10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn- công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường, công suất 190cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: > 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cưa gỗ cầm tay 1.3kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Dọn quang cây bụi phạm vi thi côngChương 5, E-HSMT14,6905100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT46cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT46gốc cây
4Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT35cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT35gốc cây
6Bốc xếp các loại cây bụi và cây có đường kính nhỏ hơn 10cm lên ô tôChương 5, E-HSMT28công
7Bốc xếp các loại cây thân gổ có đường kính từ (10-50)cmChương 5, E-HSMT81100 cây
8Vận chuyển các loại cây bụi và cây thân gổ đổ điChương 5, E-HSMT3ca
9Đào vét hữu cơ đất cấp 1 xúc lên PTVCChương 5, E-HSMT1,484100m3
10Ô tô VC đất hữu cơ đổ đi 1Km đầu đất cấp 1Chương 5, E-HSMT1,484100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương 5, E-HSMT1,484100m3/1km
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương 5, E-HSMT75,7042100m2
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương 5, E-HSMT75,7042100m2
14Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đổ đi)Chương 5, E-HSMT16,9797100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT16,9797100m3
16Vận chuyển đất tiếp 4Km, đất cấp III, đổ điChương 5, E-HSMT16,9797100m3/1km
17Đào nền đường đất C3 tận dụng đắp cự ly 50mChương 5, E-HSMT0,7072100m3
18Đào rãnh dọc hình thang đổ đi đất cấp 2Chương 5, E-HSMT14,7259100m3
19VC đổ đi cự ly 1Km đầu đất cấp 2Chương 5, E-HSMT14,7259100m3
20Vận chuyển đất tiếp 4Km, đất cấp II, đổ điChương 5, E-HSMT14,7259100m3/1km
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT9,0125100m3
22Lu nguyên thổ nền đường đào, độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT48,9955100m2
B Mặt đường
1Ván khuôn thép bó vỉaChương 5, E-HSMT14,318100m2
2Làm vỉa bằng BTXM đá 1*2 M250Chương 5, E-HSMT159,5154m3
3Làm móng đường lớp dưới bằng đá 4*6, dày 15cmChương 5, E-HSMT92,7367100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương 5, E-HSMT92,7367100m2
5Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương 5, E-HSMT135,3151100m2
6Đào rãnh xương cá, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,552m3
7Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Chương 5, E-HSMT6,552m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương 5, E-HSMT28cái
C Cống thoát nước
1Bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1*2, M250#Chương 5, E-HSMT15,67m3
2Cốt thép tấm bản CT5 Chương 5, E-HSMT1,6886tấn
3Cốt thép tấm bản + mối nối, CT3, Chương 5, E-HSMT0,3927tấn
4Ván khuôn đúc sẵn tấm bảnChương 5, E-HSMT0,7316100m2
5Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp 3+vét đất trong cống cũChương 5, E-HSMT3,3884100m3
6Đá dăm cát đệm móng dày 10cmChương 5, E-HSMT23,4867m3
7Bê tông móng cống+chân khay đá 2*4, M150Chương 5, E-HSMT69,4144m3
8Bê tông thân cống, tường cánh đá 2*4, M150Chương 5, E-HSMT60,3259m3
9Bê tông sân cống, thượng, hạ lưu đá 2*4, M150Chương 5, E-HSMT6,8746m3
10Ván khuôn thi công móng cống + tường cánhChương 5, E-HSMT3,8663100m2
11Lắp đặt tấm bản BTCT, Lo80cmChương 5, E-HSMT87cấu kiện
12Bê tông mối nối + phủ mặt tấm bản đá 0.5*1 m250Chương 5, E-HSMT8,2664m3
13Đắp đất hoàn thiện cống, đất cấp 3, K>0,95Chương 5, E-HSMT1,2863100m3
14Phá dở khối xây cống cũChương 5, E-HSMT5,22m3
D Gia cố rãnh
1Đá dăm + cát đệm móng, dày 10cmChương 5, E-HSMT82,7659m3
2Bê tông móng rãnh đá 2*4 mác 150Chương 5, E-HSMT206,91m3
3Bê tông thân rãnh đá 2*4 mác 200Chương 5, E-HSMT285,34m3
4Ván khuôn thép thi công rãnhChương 5, E-HSMT38,1299100m2
5Ván khuôn gỗ thi công gờ chắnChương 5, E-HSMT2,41100m2
6Bê tông gờ chắn đá 1*2, M250Chương 5, E-HSMT20,12m3
7Ván khuôn thi công tấm đan đúc sẵnChương 5, E-HSMT0,299100m2
8Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2, M200Chương 5, E-HSMT6,96m3
9Cốt thép tấm đan Chương 5, E-HSMT0,2858tấn
10Cốt thép tấm đan Chương 5, E-HSMT0,6632tấn
11Lắp đặt tấm đan BTCT vào dânChương 5, E-HSMT72cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.648332934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.579537E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Mặt đường láng nhựa 3 lớp.- Móng đường đá dăm nước- Nền đường được lu lèn đạt độ chặt K≥ 0,95.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng quản lý xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tư như công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 12 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
3 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: >10 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)5
5 Máy hàn- công suất: 23 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
8 Máy san 110CV Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
9 Máy phun nhựa đường, công suất 190cv Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
11 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
12 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
14 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
15 Thiết bị nấu nhựa 500l Thiết bị hoạt động tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Hóa đơn kèm theo)1
16 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: > 2,5 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
17 Máy ủi 110CV Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
18 Máy cưa gỗ cầm tay 1.3kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->