Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 19:36:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,386,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.648332934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.579537E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Mặt đường láng nhựa 3 lớp.- Móng đường đá dăm nước- Nền đường được lu lèn đạt độ chặt K≥ 0,95.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng quản lý xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tư như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 12 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: >10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn- công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường, công suất 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: > 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cưa gỗ cầm tay 1.3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Dọn quang cây bụi phạm vi thi công | Chương 5, E-HSMT | 14,6905 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 46 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 46 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 35 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 35 | gốc cây |
| 6 | Bốc xếp các loại cây bụi và cây có đường kính nhỏ hơn 10cm lên ô tô | Chương 5, E-HSMT | 28 | công |
| 7 | Bốc xếp các loại cây thân gổ có đường kính từ (10-50)cm | Chương 5, E-HSMT | 81 | 100 cây |
| 8 | Vận chuyển các loại cây bụi và cây thân gổ đổ đi | Chương 5, E-HSMT | 3 | ca |
| 9 | Đào vét hữu cơ đất cấp 1 xúc lên PTVC | Chương 5, E-HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 10 | Ô tô VC đất hữu cơ đổ đi 1Km đầu đất cấp 1 | Chương 5, E-HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương 5, E-HSMT | 1,484 | 100m3/1km |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương 5, E-HSMT | 75,7042 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương 5, E-HSMT | 75,7042 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đổ đi) | Chương 5, E-HSMT | 16,9797 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 16,9797 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 4Km, đất cấp III, đổ đi | Chương 5, E-HSMT | 16,9797 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường đất C3 tận dụng đắp cự ly 50m | Chương 5, E-HSMT | 0,7072 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh dọc hình thang đổ đi đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 14,7259 | 100m3 |
| 19 | VC đổ đi cự ly 1Km đầu đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 14,7259 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp 4Km, đất cấp II, đổ đi | Chương 5, E-HSMT | 14,7259 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 9,0125 | 100m3 |
| 22 | Lu nguyên thổ nền đường đào, độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 48,9955 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương 5, E-HSMT | 14,318 | 100m2 |
| 2 | Làm vỉa bằng BTXM đá 1*2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 159,5154 | m3 |
| 3 | Làm móng đường lớp dưới bằng đá 4*6, dày 15cm | Chương 5, E-HSMT | 92,7367 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương 5, E-HSMT | 92,7367 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương 5, E-HSMT | 135,3151 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh xương cá, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 7 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Chương 5, E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1*2, M250# | Chương 5, E-HSMT | 15,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản CT5 | Chương 5, E-HSMT | 1,6886 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối, CT3, | Chương 5, E-HSMT | 0,3927 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,7316 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp 3+vét đất trong cống cũ | Chương 5, E-HSMT | 3,3884 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm cát đệm móng dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 23,4867 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống+chân khay đá 2*4, M150 | Chương 5, E-HSMT | 69,4144 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2*4, M150 | Chương 5, E-HSMT | 60,3259 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống, thượng, hạ lưu đá 2*4, M150 | Chương 5, E-HSMT | 6,8746 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thi công móng cống + tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 3,8663 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản BTCT, Lo80cm | Chương 5, E-HSMT | 87 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mối nối + phủ mặt tấm bản đá 0.5*1 m250 | Chương 5, E-HSMT | 8,2664 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện cống, đất cấp 3, K>0,95 | Chương 5, E-HSMT | 1,2863 | 100m3 |
| 14 | Phá dở khối xây cống cũ | Chương 5, E-HSMT | 5,22 | m3 |
| D | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Đá dăm + cát đệm móng, dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 82,7659 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh đá 2*4 mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 206,91 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh đá 2*4 mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 285,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thi công rãnh | Chương 5, E-HSMT | 38,1299 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thi công gờ chắn | Chương 5, E-HSMT | 2,41 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn đá 1*2, M250 | Chương 5, E-HSMT | 20,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công tấm đan đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2, M200 | Chương 5, E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,2858 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,6632 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan BTCT vào dân | Chương 5, E-HSMT | 72 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.648332934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.579537E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Mặt đường láng nhựa 3 lớp.- Móng đường đá dăm nước- Nền đường được lu lèn đạt độ chặt K≥ 0,95.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng quản lý xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tư như công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 12 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >10 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 5 |
| 5 | Máy hàn- công suất: 23 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy san 110CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường, công suất 190cv | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa 500l | Thiết bị hoạt động tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: > 2,5 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 18 | Máy cưa gỗ cầm tay 1.3kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi