Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843747-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210834971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Màng, thôn Mỹ Thanh, xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 20:01:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư Điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiếu 01 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đào nền đường bằng thủMô tả kĩ thuật theo chương V130,15651m3
2Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo chương V24,7297100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật theo chương V26,0313100m3
4Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V5,12551m3
5Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo chương V0,9738100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật theo chương V1,0251100m3
7Tiền mua đất, vận chuyển đến hiện trườngMô tả kĩ thuật theo chương V13.689,9135m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V200,2474m3
9Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V98,1212100m3
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kĩ thuật theo chương V27,94m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật theo chương V25,6452100m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V76,94m3
13Ni lon chống mất nướcMô tả kĩ thuật theo chương V2.564,52m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V512,9m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V1,4902100m2
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)Mô tả kĩ thuật theo chương V8,9364100m
17Xoa nền tạo phẳng chống trượt, chống nứt mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V2.564,52m2
18Đào móng băng bằng thủ công,Mô tả kĩ thuật theo chương V49,991m3
19Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo chương V9,3473100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật theo chương V9,998100m3
21Tiền mua đất, vận chuyển đến hiện trườngMô tả kĩ thuật theo chương V3.264,6369m3
22Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V24,7077100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6Mô tả kĩ thuật theo chương V40,76m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo chương V1,8525100m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V161,18m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kĩ thuật theo chương V14,82100m2
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcMô tả kĩ thuật theo chương V2,6306tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V46,43m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V2,0655100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V3,6791tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V3701cấu kiện
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6Mô tả kĩ thuật theo chương V8,31m3
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kĩ thuật theo chương V42,11m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo chương V0,4084100m2
35Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kĩ thuật theo chương V2,8258100m2
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcMô tả kĩ thuật theo chương V0,9814tấn
37Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcMô tả kĩ thuật theo chương V1,005tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V14,01m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,6012100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V1,4746tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V701cấu kiện
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V24,57691m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6Mô tả kĩ thuật theo chương V1,78m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V16,425m3
45Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo chương V1,0254100m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V10,5896m3
47Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V29,121m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V29,12m3
49Dựng cột bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V22cột
50Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kĩ thuật theo chương V22cột
51Lắp cổ dềMô tả kĩ thuật theo chương V16công/bộ
52Lắp dây néo cộtMô tả kĩ thuật theo chương V16công/bộ
53Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kĩ thuật theo chương V89,92kg
54Kẹp hãm KH4x50Mô tả kĩ thuật theo chương V22bộ
55Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kĩ thuật theo chương V9,6338100kg
56Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kĩ thuật theo chương V962,968Kg
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đấtMô tả kĩ thuật theo chương V3,210 cọc
58Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V25,6m
59Ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả kĩ thuật theo chương V48m
60Ghip 2 bulong 25-95Mô tả kĩ thuật theo chương V40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư Điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt,2
3 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,1
4 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,1
5 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt1
6 Cẩu tự hành Tải trọng hàng hóa tối thiếu 01 tấn, còn hoạt động tốt,1
7 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->