Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Màng, thôn Mỹ Thanh, xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 20:01:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư Điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiếu 01 tấn, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 130,1565 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,7297 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,0313 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,1255 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0251 | 100m3 |
| 7 | Tiền mua đất, vận chuyển đến hiện trường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13.689,9135 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 200,2474 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 98,1212 | 100m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 27,94 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,6452 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,94 | m3 |
| 13 | Ni lon chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.564,52 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 512,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4902 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,9364 | 100m |
| 17 | Xoa nền tạo phẳng chống trượt, chống nứt mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.564,52 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 49,99 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,3473 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,998 | 100m3 |
| 21 | Tiền mua đất, vận chuyển đến hiện trường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3.264,6369 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,7077 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40,76 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8525 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 161,18 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,82 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6306 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 46,43 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0655 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,6791 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 370 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,11 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,8258 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9814 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,01 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6012 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4746 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,5769 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,425 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0254 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,5896 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,12 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 49 | Dựng cột bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 50 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 51 | Lắp cổ dề | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | công/bộ |
| 52 | Lắp dây néo cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | công/bộ |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 89,92 | kg |
| 54 | Kẹp hãm KH4x50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 55 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,6338 | 100kg |
| 56 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 962,968 | Kg |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 58 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48 | m |
| 60 | Ghip 2 bulong 25-95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư Điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành cử nhân hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt, | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt, | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt, | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cẩu tự hành | Tải trọng hàng hóa tối thiếu 01 tấn, còn hoạt động tốt, | 1 |
| 7 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi