Gói thầu: In ấn biên bản, quyết định (ấn chỉ) phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | In ấn biên bản, quyết định (ấn chỉ) phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723942 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 17:53:00 đến ngày 2021-08-24 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là295.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.500.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 413.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 413.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận, chứng chỉ về Quản lý in ấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ in ấn hoặc có chứng bậc thợ in ấn 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 102 | Hàng mới 100% |
| 2 | Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | Hàng mới 100% |
| 3 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 4 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 5 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | Hàng mới 100% |
| 6 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 7 | Quyết định kéo dài hoặc gia hạn thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | Hàng mới 100% |
| 8 | Quyết định kéo dài hoặc gia hạn thời gian thẩm tra, xác minh | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | Hàng mới 100% |
| 9 | Quyết định xử phạm vi phạm hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | Hàng mới 100% |
| 10 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện, giấy tờ tạm giữ theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 11 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện hoặc tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 90 | Hàng mới 100% |
| 12 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | Hàng mới 100% |
| 13 | Biên bản kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | Hàng mới 100% |
| 14 | Biên bản lấy mẫu sản phẩm, hàng hóa | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 15 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | Hàng mới 100% |
| 16 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 120 | Hàng mới 100% |
| 17 | Biên bản khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 120 | Hàng mới 100% |
| 18 | Biên bản 07 bàn giao người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | Hàng mới 100% |
| 19 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | Hàng mới 100% |
| 20 | Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện, giấy tờ bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 21 | Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện, giấy tờ bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | Hàng mới 100% |
| 22 | Biên bản vi phạm hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | Hàng mới 100% |
| 23 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy tờ tạm giữ theo thủ tục hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 24 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 25 | Biên bản tiêu hủy hoặc xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | Hàng mới 100% |
| 26 | Biên bản về việc tổ chức, cá nhân vi phạm không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | Hàng mới 100% |
| 27 | Biên bản xác minh hoặc làm việc | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
| 28 | Bảng kê tang vật, phương tiện, giấy tờ kèm theo | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | Hàng mới 100% |
| 29 | Phụ lục kèm theo | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.95E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là295.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.500.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 413.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 413.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận, chứng chỉ về Quản lý in ấn | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Có chứng nhận, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ in ấn hoặc có chứng bậc thợ in ấn 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset 4 màu | Máy đang hoạt động tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cán màng | Máy đang hoạt động tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi