Gói thầu: Điện chiếu sáng, cây xanh công viên Thị trấn Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tín Đức |
| Tên gói thầu | Điện chiếu sáng, cây xanh công viên Thị trấn Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 13:07:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.950984E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công. Trong đó có các hạng mục sau: hạng mục đường giao thông hoặc sân đường có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, hạng mục cống hoặc rảnh thoát nước, hạng mục điện chiếu sáng, hạng mục cây xanh. Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào xử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hoá đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.458.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng điện hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc bảo dưỡng cây xanh.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: ≥ 16,0 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110 cv. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 (Tận dụng) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,485 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy K=0,90 (Tận dụng) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 2 | Nylon lót | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,798 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mặt đường d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,903 | tấn |
| 4 | BTCT mặt đường đá 1x2, M300, đs2-4 dày 25cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 5 | BTXM mặt đường đá 1x2, M300, đs2-4 dày 16cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 260,06 | m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hiện hữu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,113 | m3 |
| 2 | Đá dăm loại 2 đệm móng bó vỉa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 3 | BT bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Trát vữa khe nối M100 (NC) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,806 | m2 |
| 6 | Vữa M100 trát khe nối bó vỉa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| D | GỜ CHẮN GIỮ VỈA HÈ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đá dăm loại 2 đệm móng gờ chắn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,877 | m3 |
| 2 | BT gờ chắn đá 1x2, M250, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=3,20m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=3,95m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 6 | Biển báo tam giác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Biển báo PQ tròn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 79,82 | m2 |
| F | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28,384 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 31,223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp nền cự ly 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 31,223 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc gạch đá xà bần lên xe vận chuyển đổ đi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá xà bần đổ đi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| G | PHẦN TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45,201 | m3 |
| 2 | Trồng cây dầu (2-3)cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 247 | cây |
| 3 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước bơm điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 247 | cây/90 ngày |
| H | HỐ THU | |||
| 1 | Đào đất thi công hố thu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm loại 2 đệm móng hố thu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | BT móng hố thu đá 1x2, M150, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân hố thu d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 5 | Cốt thép chắn rác hố thu d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 6 | BT hố thu đá 1x2, M250, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 8 | BT nắp hố thu đá 1x2, M250, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,699 | m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố thu d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Lắp nắp hố thu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đắp đất hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| I | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,867 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm loại 2 đệm móng rãnh dọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,711 | m3 |
| 3 | BT móng rãnh dọc đá 1x2, M150, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,711 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh dọc d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 5 | BT rãnh dọc đá 1x2, M250, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,561 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa tạo dốc M75cm, dày BQ 1,5cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 64,74 | m2 |
| 8 | Lắp đặt rãnh dọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 9 | Vải địa mối nối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 10 | Nhựa đường quét mối nối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 11 | Vữa M100 chèn khe | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 12 | BT nắp rãnh đá 1x2, M250, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,805 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp rãnh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép nắp rãnh d | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 15 | Lắp nắp rãnh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 323 | cái |
| 16 | Đắp đất rãnh dọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| J | CỐNG D=40CM | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm loại 2 đệm móng cống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | BT móng cống đá 1x2, M200, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,291 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2.5m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2.2m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống d=40cm, L=2m/đoạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 8 | Cống rung ép d=40cm (H30-XB80) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 47,8 | m |
| 9 | Lắp đặt gioăng cao su d=40cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 10 | Vữa trát mối nối M100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 11 | Đắp cát lưng cống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| K | CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga hiện hữu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khuôn hầm hiện hữu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đục thành ga hiện hữu để nối cống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 4 | BT nâng thành ga + nối cống đá 1x2, M200, đs2-4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nối thành ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Lắp lại nắp ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp lại khuôn hầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn hình côn (STK) 8 m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Ø60mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cần |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Domino đấu nối (bằng fit) + cầu chí ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Aptomat 6A-240V | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Bộ đèn Led 120W/220V (trọn bộ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Phần tiếp địa trụ đèn STK (Kẹp và cọc 16 x 2400) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cọc |
| 8 | CC, kép rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | mét |
| 9 | Đào hố móng trụ đèn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 10 | Đào hố móng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 11 | Lắp dựng khuôn ván móng trụ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn ván móng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đế móng trụ đèn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng đế móng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 15 | Đổ bê tông đá 1 x 2 M200 cho móng trụ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,568 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đá 1 x 2 M200 cho móng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 17 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân móng trụ đèn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 18 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 19 | Đào mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 20 | Đắp đất mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 21 | Thực hiện đánh số trụ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,12 | M |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 224,3 | M |
| 24 | Dây muller CVV 3x2,5 mm2 lên đèn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 96 | M |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 229 | M |
| 26 | Thực hiện làm đầu cosse 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Thực hiện ép và làm đầu coss 10mm cho cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.950984E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công. Trong đó có các hạng mục sau: hạng mục đường giao thông hoặc sân đường có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, hạng mục cống hoặc rảnh thoát nước, hạng mục điện chiếu sáng, hạng mục cây xanh. Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào xử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hoá đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.458.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng điện hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình cây xanh hoặc bảo dưỡng cây xanh.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy lu nền | Trọng lượng tĩnh: ≥ 16,0 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110 cv. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi