Gói thầu: Gói thầu SXKD-35DH: Cung cấp vật tư sửa chữa máy lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-35DH: Cung cấp vật tư sửa chữa máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 20:31:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 903,823,360 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh | Heavy FDF125CR-S5/FDC125CR-S5 | 1 | Bộ | - Loại máy lạnh dạng đứng- Nguồn điện: 3 Pha, 380 - 415 V, 50Hz- Công suất làm lạnh: 5.0 Hp, 42650BTU- Công suất tiêu thụ điện: 4,781 kW- Dòng điện:+ Bao gồm điều khiển từ xa có dây gắn trên dàn lạnh+ Môi chất lạnh (gas) R410A, điện 3 pha+ Bao gồm ống đồng lắp đặt theo máy, Ống đồng phi 15.88mm, Ống đồng phi 9.52mm, mỗi loại 5m(Tham khảo Model: Heavy FDF125CR-S5/FDC125CR-S5 của Nhà sản xuất: Mitsubishi) | |
| 2 | Máy lạnh tủ đứng | FVPGR15NY1 /RUR15NY1 | 1 | Bộ | - Nguồn điên: 3 pha, 380-415VAC, 50Hz- Công suất làm lạnh: 15HP, 160000BTU- Dòng điện: 17.8A- Gas lạnh: R410A- Bao gồm ống đồng lắp đặt theo máy, Ống đồng phi 15.9mm, Ống đồng phi 34.9 mm, mỗi loại 5m(Tham khảo Model: FVPGR15NY1 /RUR15NY1 của Nhà sản xuất: Daikin) | |
| 3 | Máy lạnh tủ đứng | FVPGR13NY1/RUR13NY1 | 1 | Bộ | - Nguồn điên: 3 pha, 380-415VAC, 50Hz- Công suất làm lạnh: 13HP, 120000BTU- Dòng điện: 14.9A- Gas lạnh: R410A- Lưu lượng gió: 120m3/phút- Bao gồm ống đồng lắp đặt theo máy, Ống đồng phi 12,7mm, Ống đồng phi 28.6mm, mỗi loại 5m(Tham khảo Model: FVPGR13NY1/RUR13NY1 của Nhà sản xuất: Daikin) | |
| 4 | Máy lạnh tủ đứng | FSHY/HCHY | 1 | Bộ | - Nguồn điên: 3 pha, 380-415VAC, 50Hz- Công suất làm lạnh: 10HP, 100000BTU- Công suất tiêu thụ điện: 9,6kW- Dòng điện: 3/23,7A- Gas lạnh: R410- Lưu lượng gió: 4800m3/h- Bao gồm ống đồng lắp đặt theo máy, Ống đồng phi 9,52mm, Ống đồng phi 25,4mm, mỗi loại 5m(Tham khảo Model: FSHY/HCHY của Nhà sản xuất: Mitsubishi) | |
| 5 | Máy lạnh tủ đứng | FDF71CR-S5/FDC71CR-S5 | 4 | Bộ | - Nguồn điên: 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz- Công suất làm lạnh: 3HP- Công suất tiêu thụ điện: 2,507 kW- Gas lạnh: R410A- Bao gồm ống đồng lắp đặt theo máy, Ống đồng phi 6.35mm, Ống đồng phi 15.88mm, mỗi loại 5m(Tham khảo Model: FDF71CR-S5/FDC71CR-S5của Nhà sản xuất: Mitsubishi). | |
| 6 | Máy lạnh treo tường | MS/MU-HM50VA | 3 | Bộ | - Nguồn điện: 1 Pha, 220VAC, 50Hz- Công suất làm lạnh: 2Hp, 16,207 BTU- Gas lạnh R410- Công suất tiêu thụ điện: 1610 W- Bao gồm ống đồng lắp đặt theo máy(Tham khảo Model: MS/MU-HM50VA của Nhà sản xuất: Mitsubishi). | |
| 7 | Ống đồng máy lạnh | TGCN-23198 | 60 | Mét | Ống đồng: LHCT Ø25.4mm, dày: 0.81mm(Tham khảo Model: TGCN-23198 của Nhà sản xuất: Hailing). | |
| 8 | Ống đồng máy lạnh | TGCN-23198 | 120 | Mét | Ống đồng: LHCT Ø15.88mm, dày: 0.81mm(Tham khảo Model: TGCN-23198 của Nhà sản xuất: Hailing). | |
| 9 | Ống đồng máy lạnh | TGCN-23198 | 30 | Mét | Ống đồng: Ø12.7mm dày 0.81mm(Tham khảo Model: TGCN-23198 của Nhà sản xuất: Hailing). | |
| 10 | Ống đồng máy lạnh | TGCN-23198 | 150 | Mét | Ống đồng: Ø9.52mm, dày 0.81mm(Tham khảo Model: TGCN-23198 của Nhà sản xuất: Hailing). | |
| 11 | Ống đồng máy lạnh | TGCN-23198 | 150 | Mét | Ống đồng: Ø6.35mm, dày 0.81mm(Tham khảo Model: TGCN-23198 của Nhà sản xuất: Hailing). | |
| 12 | Động cơ và bơm | CM 40 – 160 A | 4 | Cái | - Công suất: 4kw;- Lưu lượng: 18 – 42 m3/h- Cột áp: 35,4 – 23,5m- Ống vào/ra : 65 / 40 mm ( 2½" / 1½")- Nguồn điện : 3 Pha / 50Hz- Cấp Độ Chống Nước: IP 55(Tham khảo Model: TGCN-23198 của Nhà sản xuất: Hailing). | |
| 13 | Động cơ và bơm | CM 32 – 160 A | 2 | Cái | - Công suất: 3,0KW / 4,0HP- Lưu lượng: 0 - 27 m³/h- Cột Áp: 36,8 - 22,3 m- Ống vào/ra: 50 / 32 mm ( 2" / 1¼")- Nguồn điện: 3 Pha / 50Hz- Cấp Độ Chống Nước: IP 55(Tham khảo Model: CM 32-160A của Nhà sản xuất: Pentax). | |
| 14 | Van 1 chiều (Luppe) | 2 | Cái | - Chất liệu: Thân và lưới bằng inox SUS 304.- Áp suất làm việc: PN25.- Kiểu lắp đặt: mặt bích-Đường kính ngoài mặt bích : 155mm- Kích thước: DN 50(Tham khảo Nhà sản xuất: Akizta) | ||
| 15 | Van 1 chiều (Luppe) | 4 | Cái | - Chất liệu: Thân và lưới bằng inox SUS 304- Áp suất làm việc: PN25- Kiểu lắp đặt: mặt bích-Đường kính ngoài mặt bích : 155mm- Kích thước: DN 65(Tham khảo Nhà sản xuất: Akizta) | ||
| 16 | Mặt bích inox | 12 | Cái | - Chất liệu: INOX SUS304- Kích thước: DN65mm- Đường kính ngoài: 155mm- Độ dày:14mm- Đường kính lỗ bu lông: 15mm, 4 lỗ bu lông | ||
| 17 | Ống đúc inox | 3 | Mét | - Chất liệu: inox SUS304- Kích thước: DN50- Độ dày: 3.05mm (sch10)- Dài: 6m | ||
| 18 | Ống đúc inox | 3 | Mét | - Chất liệu: inox SUS304- Kích thước: DN65- Độ dày: 3.05mm (sch10)- Dài: 6m | ||
| 19 | Sắt U | 6 | Mét | - U 100x47x4x5.5x6000mm- Chất liệu: Sắt mạ kẽm | ||
| 20 | Sắt V | 6 | Mét | - V 100x100x10x6000mm- Chất liệu: Sắt mạ kẽm | ||
| 21 | Co sắt | 10 | Cái | - Co sắt góc: 90 độ, Φ 65 mm- Chất liệu theo tiêu chuẩn: ASTM- A234 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi