Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 21 phòng học (01 trệt, 02 lầu); cải tạo sửa chữa dãy 06 phòng học; Hàng rào - sân nền - HTTN và hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844971-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 21 phòng học (01 trệt, 02 lầu); cải tạo sửa chữa dãy 06 phòng học; Hàng rào - sân nền - HTTN và hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210844914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 21:14:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,888,299,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, trong vòng 03 năm trở lại đây, từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là >= 7.700.000.000 đồng (Bảy tỷ bảy trăm triệu đồng). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật : 04 người, cụ thể như sau:+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Cán bộ phụ trách phần điện: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.+ Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện – điện tử hoặc về PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.Ghi chú:- Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực).- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu càu quy định tại Chưng III – Tiêu chuẩn đính giá HSDT và có thể sẵn sang huy động cho gói thầu; Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẻ bị đánh giá là gian lận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng trọng tải ≥ 0,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn máy ép cọc (máy ép 150T và cẩu cọc 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 40
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 21 phòng học (01 trệt, 02 lầu); cải tạo sửa chữa dãy 06 phòng học; Hàng rào - sân nền - HTTN và hệ thống PCCC
Trường tiểu học Lê Thị Hồng Gấm
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ , địa chỉ: 35 Lạc Hồng - P. Vĩnh Lạc - TP. Rạch Giá - T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty TNHH MTV Phú Vĩnh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng CIC Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, Kiên Giang – ĐT 0913 885 766. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – Kế hoạch/UBND thành phố Rạch Giá.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ , địa chỉ: 35 Lạc Hồng - P. Vĩnh Lạc - TP. Rạch Giá - T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (công trình dân dụng cấp III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công lĩnh vực phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1.Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2.Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá. 3. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 1.XÂY DỰNG 21 PHÒNG PHÒNG HỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt22,464100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05)Theo thiết kế được duyệt1,152100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt3,6m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3)Theo thiết kế được duyệt1,4887100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,0598100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,0024100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt21,273m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt3,3312100m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt138,6m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt16,9818m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt41,3518m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt50,592m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt26,5598m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt66,6237m3
15Rải nilon kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt7,0025100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt95,7076m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt29,8721m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,246m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt18cái
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt166,779m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,594m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc)Theo thiết kế được duyệt6,2804100m2
23Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt1,7304100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt9,6842100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,7594100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt6,1117100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4,4246100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt18,4077100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3893100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7436100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt6,0401100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0656100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo thiết kế được duyệt5,2576tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo thiết kế được duyệt14,6141tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmTheo thiết kế được duyệt0,2149tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo thiết kế được duyệt0,0207tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo thiết kế được duyệt0,1887tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo thiết kế được duyệt0,9282tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2194tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1035tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,9582tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,4247tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,6766tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,3449tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt6,2636tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2,776tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,7085tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt3,7639tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,582tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,3532tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0996tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt8,5856tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt6,814tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4841tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,8164tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt13,0642tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt5,4556tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0512tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1201tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3336tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,823tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1136tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,62tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7492tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7004tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,22tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,0232tấn
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,782m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,5346m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,5346m3
71Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,4135m3
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt13,626m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt68,1805m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt13,77m3
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt69,6882m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt17,8217m3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt70,1622m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt16,496m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( tường chắn bồn nước )Theo thiết kế được duyệt1,0367m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi 200 )Theo thiết kế được duyệt6,921m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,2444m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( Hộp gen )Theo thiết kế được duyệt29,8501m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,284m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,568m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt141,234m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt35,7m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt303,758m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt642,0916m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt449,05m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt638,6443m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt451,42m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt608,3985m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi )Theo thiết kế được duyệt61,8998m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi không sơn bả )Theo thiết kế được duyệt63,4198m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Hộp gen )Theo thiết kế được duyệt428,465m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửaTheo thiết kế được duyệt172,704m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửaTheo thiết kế được duyệt20,13m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt171,72m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong nhàTheo thiết kế được duyệt230,94m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơnTheo thiết kế được duyệt162m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơnTheo thiết kế được duyệt11,285m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơnTheo thiết kế được duyệt362,09m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Ngoài nhà có sơn bảTheo thiết kế được duyệt65,792m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Trong nhà có sơn bảTheo thiết kế được duyệt205,198m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Ngoài nhà có sơn bảTheo thiết kế được duyệt216,3m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văngTheo thiết kế được duyệt308,5192m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoàiTheo thiết kế được duyệt779,7024m2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trongTheo thiết kế được duyệt920,6776m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trongTheo thiết kế được duyệt74,35m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Dầm thangTheo thiết kế được duyệt38,93m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt186,72m
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt143,916m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2)Theo thiết kế được duyệt242,716m2
114Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt242,716m2
115Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo thiết kế được duyệt1.946,622m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo thiết kế được duyệt1.704,0336m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt3.650,6556m2
118Bả bằng bột bả vào tường trongTheo thiết kế được duyệt1.944,9644m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo thiết kế được duyệt1.832,5756m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt3.777,54m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt20,4768100m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm , XM PCB30Theo thiết kế được duyệt1.536,85m2
123Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt145,26m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt120,984m2
125Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt97,184m2
126Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt97,184m2
127Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt39,8952m2
128Lát đá bậc tam cấp, PCB30 bằng đá granite trắng suối nâu (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt43,2m2
129Lát đá bậc cầu thang, XM PCB30 bằng đá granite trắng suối nâu (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt87,16m2
130Lắp dựng cửa khung sắt V50x50x4Theo thiết kế được duyệt152,88m2
131Lắp dựng cửa khung nhôm trắng hệ 70Theo thiết kế được duyệt22,875m2
132Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng hệ 70Theo thiết kế được duyệt257,04m2
133Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1,2 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt302,3328m2
134Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm trắng C100, kính trắng dày 5ly)Theo thiết kế được duyệt9,6m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt487,21341m2
136Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt145,92m2
137Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox 304 ĐK60 dày 1mm(ĐMVD) (bao gồm công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt154,956m
138Lắp dựng xà gồ thépC45x100x2 (L=835,7m) mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt2,4929tấn
139Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42mmTheo thiết kế được duyệt7,1949100m2
140Lắp dựng dầm trần thép hộp 40x80x1,5 (L=54m x 3 tầng) mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,4578tấn
141Đóng trần tole sóng vuông nhỏ mạ màu dày 0,42mmTheo thiết kế được duyệt1,3554100m2
142Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,3762100m3
143Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt21,056100m
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0934100m3
145Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt2,208m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt2,208m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,792m3
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt1,6205m3
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt12cái
150Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,1794m3
151Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,5152m3
152Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt53,37m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt13,21m2
154Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo thiết kế được duyệt0,0017100m3
155Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo thiết kế được duyệt0,0017100m3
156Thi công tầng lọc than xỉTheo thiết kế được duyệt0,0017100m3
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt0,06100m
158Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mmTheo thiết kế được duyệt0,0269tấn
159Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mmTheo thiết kế được duyệt0,0159tấn
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo thiết kế được duyệt0,2308tấn
161Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,024100m2
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0565100m2
163Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LedTheo thiết kế được duyệt19bộ
164Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng LedTheo thiết kế được duyệt48bộ
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LedTheo thiết kế được duyệt84bộ
166Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A Hộp nổiTheo thiết kế được duyệt21bảng
167Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được duyệt42cái
168Lắp đặt bảng điện 4 công tắc Hộp nổiTheo thiết kế được duyệt12bảng
169Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 2dim + 1 ổ cắm Hộp nổiTheo thiết kế được duyệt21bảng
170Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang Hộp nổiTheo thiết kế được duyệt6bảng
171Lắp đặt bảng điện 1 công tắc Hộp nổiTheo thiết kế được duyệt6bảng
172Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt2.779m
173Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt754m
174Lắp đặt dây đơn loại 1x6,0mm2Theo thiết kế được duyệt226m
175Lắp đặt dây đơn loại 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt452m
176Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2Theo thiết kế được duyệt180m
177Lắp đặt dây đơn loại 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt180m
178Lắp đặt MCB 2 pha 15ATheo thiết kế được duyệt24cái
179Lắp đặt MCCB 2 pha 63ATheo thiết kế được duyệt4cái
180Lắp đặt MCCB 3 pha 63ATheo thiết kế được duyệt1cái
181Lắp đặt tủ 4-8 Module Hộp nổiTheo thiết kế được duyệt4hộp
182Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được duyệt1.693m
183Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt331m
184Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x100 mmTheo thiết kế được duyệt27hộp
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,24100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế được duyệt1,6100m
187Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt2cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt0,13100m
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt2cái
190Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế được duyệt48cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế được duyệt80cái
192Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mmTheo thiết kế được duyệt6cái
193Lắp đặt bồn nước nhựa 2m3 nằmTheo thiết kế được duyệt2bể
194Lắp đặt van phao inox tự động ( ĐMVD )Theo thiết kế được duyệt3cái
195Lắp đặt van thau, đường kính 27 mm ( ĐMVD )Theo thiết kế được duyệt2cái
196Lắp đặt van thau đường kính 60 mm ( ĐMVD )Theo thiết kế được duyệt2cái
197Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm( máy bơm )Theo thiết kế được duyệt4cái
198Lắp đặt van xã cặn, đường kính 42 mmTheo thiết kế được duyệt2cái
199Lắp đặt luppe - Đường kính van 27mmTheo thiết kế được duyệt1cái
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt40m
201Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt40m
202Lắp đặt máy bơm nước 1HP (máy bơm tính riêng bên thiết bị)Theo thiết kế được duyệt2cái
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt0,43100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt5,3100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt1,2100m
206Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt15cái
207Lắp đặt thệp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt2cái
208Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt25cái
209Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt160cái
210Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt20cái
211Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt30cái
212Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt6cái
213Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt25cái
214Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt15cái
215Lắp đặt giảm nhựa niệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90/60Theo thiết kế được duyệt8cái
216Lắp đặt xí xổm có két nước + vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế được duyệt36bộ
217Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế được duyệt6bộ
218Lavabo Viglacera + chân treo ốp tường + vòi + bộ xảTheo thiết kế được duyệt1bộ
219Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxTheo thiết kế được duyệt43bộ
220Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt31cái
221Lắp đặt phễu thu inoxTheo thiết kế được duyệt42cái
B HẠNG MỤC: 2.CẢI TẠO DÃY 06 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt7,812m3
2Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngTheo thiết kế được duyệt168,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà )Theo thiết kế được duyệt714,38m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà )Theo thiết kế được duyệt250,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Trong nhà )Theo thiết kế được duyệt459,2m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà )Theo thiết kế được duyệt147,56m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt142,876m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt91,84m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 ( ngoài nhà )Theo thiết kế được duyệt50,04m2
10Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 ( trong nhà )Theo thiết kế được duyệt29,512m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo thiết kế được duyệt714,38m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo thiết kế được duyệt459,2m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo thiết kế được duyệt250,2m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo thiết kế được duyệt147,56m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt964,58m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt606,76m2
17Làm trần prima khung xương nổiTheo thiết kế được duyệt168,64m2
C HẠNG MỤC: 3.HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,3883100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,0313100m3
3Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt18,424100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,2357100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt2,133m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt2,133m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,0827m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,2m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,2567m3
10Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,1512100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,64100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7038100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo thiết kế được duyệt0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo thiết kế được duyệt0,12tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo thiết kế được duyệt0,2tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,044tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,378tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,025tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,103tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,419tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,2233m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt12,2004m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt367,2048m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoàiTheo thiết kế được duyệt38,076m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoàiTheo thiết kế được duyệt70,3872m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt475,668m2
27Lắp dựng mũi giáo hàng ràoTheo thiết kế được duyệt11,7312m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt9,3851m2
D HẠNG MỤC: 4.SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt8,11m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt8,1m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt8,88m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt2,684100m3
5Rải nilon kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt13,42100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt134,2m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,1348100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,8372100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,3133100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt14,176m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt5,8282m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt164cái
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,3457100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06 mmTheo thiết kế được duyệt0,3507tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10 mmTheo thiết kế được duyệt0,0322tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,795m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,1608m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt193,24m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt67,64m2
E HẠNG MỤC: 5.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt1,42100m
2Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt7cái
4Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mmTheo thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmTheo thiết kế được duyệt0,7100m
6Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmTheo thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt tê rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mmTheo thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mmTheo thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt0,15100m
10Nối 2 đầu răng trong, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt9cái
11Nối 2 đầu răng ngoài, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt9cái
12Lắp đặt lăng phun 50/13mm (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt9cái
13Lắp đặt lăng phun 60/15mm (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 50mm, L=20mTheo thiết kế được duyệt9cái
15Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 65mm, L=30mTheo thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt tủ PCCC 600x400x300Theo thiết kế được duyệt91 tủ
17Lắp đặt tủ PCCC 1050x800x250Theo thiết kế được duyệt21 tủ
18Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 50mmTheo thiết kế được duyệt9cái
19Lắp đặt họng chở cấp nước D65 mmTheo thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt họng chờ cấp nước ĐK 114mmTheo thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 114mmTheo thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mmTheo thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt máy bơm DiezelTheo thiết kế được duyệt11 máy
24Lắp đặt máy bơm điệnTheo thiết kế được duyệt11 máy
25Lắp đặt lúp bê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt khớp nối mềm ĐK 114mmTheo thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt van khóa ĐK 114mmTheo thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo thiết kế được duyệt11 tủ
30Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt20m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo thiết kế được duyệt19m
32Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo thiết kế được duyệt4,210 đầu
33Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt2,85 chuông
34Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế được duyệt1,25 nút
35Lắp đặt đèn báo sự cốTheo thiết kế được duyệt2,65 đèn
36Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt4,25 đèn
37Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo thiết kế được duyệt0,85 đèn
38Lắp tủ trung tâm báo cháy 08 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt11 trung tâm
39Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại dây 4x0,75mm2Theo thiết kế được duyệt750m
40Kéo rải dây VCm-2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt800m
41Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 16mm2Theo thiết kế được duyệt5m
42Lắp ổ cắm điện loại đơnTheo thiết kế được duyệt13bảng
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được duyệt1.400m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây + nắp đậyTheo thiết kế được duyệt40hộp
45Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọcTheo thiết kế được duyệt1cọc
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt8,81m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt2,9333m3
48Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét )Theo thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt bộ ghép nối inox 5mxD42z3 mm ( ĐMVD )Theo thiết kế được duyệt1bộ
50Đóng cọc tiếp địa ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọcTheo thiết kế được duyệt6cọc
51Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt29cái
52Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt2hộp
53Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt54m
54Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt15m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt24m
56Lắp đặt đầu cos M50 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt0,410 đầu cốt
57Lắp đặt tăng đơ cáp (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt đai colie cố định cáp vào cột ( ĐMVD )Theo thiết kế được duyệt10cái
59Lắp đặt ốc siết cáp chữ ATheo thiết kế được duyệt6cái
60Đóng cọc tiếp địa ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọcTheo thiết kế được duyệt2cọc
61Lắp đặt cáp đồng trần 16 mm2Theo thiết kế được duyệt7m
62Lắp đặt ốc siết cáp chữ ATheo thiết kế được duyệt2cái
F HẠNG MỤC: 6.BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt1,1051100m3
2Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt40,467100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt3,696m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt27,362m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD)Theo thiết kế được duyệt3,696m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,147m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,0245m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,1456100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3116100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0014100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0168tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1155tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0932tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2912tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,3805tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0372tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2259tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,17tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2,1619tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0145tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,021tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong không bả sơnTheo thiết kế được duyệt51,04m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơnTheo thiết kế được duyệt62m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt65,6m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2)Theo thiết kế được duyệt144,2m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt1cái
27Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt0,0504tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt0,0504tấn
29Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt0,0654tấn
30Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo thiết kế được duyệt0,0654tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,064tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt0,6462100m2
G CÁC THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm Diesel (Công xuất ≥ 59kW/80HP; Lưu lượng ≥ 70m³/h; Cột áp ≥ 60m)Theo thiết kế được duyệt1Bộ
2Máy bơm điện (Công xuất ≥ 15kW/20HP; Lưu lượng 27 - 78 m³/h; Cột áp 71,5-50,5m)Theo thiết kế được duyệt1Bộ
3Bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo thiết kế được duyệt12Bình
4Bình chữa cháy MZF8 (8kg)Theo thiết kế được duyệt12Bình
5Bảng nội quy PCCCTheo thiết kế được duyệt3Bộ
6Kim thu sét (Rbv=75m)Theo thiết kế được duyệt1cái
H THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Máy bơm nước 1HPTheo thiết kế được duyệt2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, trong vòng 03 năm trở lại đây, từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là >= 7.700.000.000 đồng (Bảy tỷ bảy trăm triệu đồng). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 người: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Cán bộ kỹ thuật : 04 người, cụ thể như sau:+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Cán bộ phụ trách phần điện: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.+ Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện – điện tử hoặc về PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.Ghi chú:- Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực).- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu càu quy định tại Chưng III – Tiêu chuẩn đính giá HSDT và có thể sẵn sang huy động cho gói thầu; Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẻ bị đánh giá là gian lận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông -2
2 Máy đầm bàn -2
3 Máy đầm dùi 1,5Kw -2
4 Máy bơm nước -2
5 Máy hàn -2
6 Máy khoan bê tông cầm tay -2
7 Máy cắt gạch, đá -2
8 Máy cắt uốn thép -2
9 Vận thăng trọng tải ≥ 0,5 tấn. -1
10 Dàn máy ép cọc (máy ép 150T và cẩu cọc 10 tấn) -1
11 Máy đào 0,7m3 -1
12 Giàn giáo cốp pha thép -40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->