Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 21 phòng học (01 trệt, 02 lầu); cải tạo sửa chữa dãy 06 phòng học; Hàng rào - sân nền - HTTN và hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 21 phòng học (01 trệt, 02 lầu); cải tạo sửa chữa dãy 06 phòng học; Hàng rào - sân nền - HTTN và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 21:14:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,888,299,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, trong vòng 03 năm trở lại đây, từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là >= 7.700.000.000 đồng (Bảy tỷ bảy trăm triệu đồng). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật : 04 người, cụ thể như sau:+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Cán bộ phụ trách phần điện: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.+ Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện – điện tử hoặc về PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.Ghi chú:- Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực).- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu càu quy định tại Chưng III – Tiêu chuẩn đính giá HSDT và có thể sẵn sang huy động cho gói thầu; Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẻ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng trọng tải ≥ 0,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn máy ép cọc (máy ép 150T và cẩu cọc 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo cốp pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 21 phòng học (01 trệt, 02 lầu); cải tạo sửa chữa dãy 06 phòng học; Hàng rào - sân nền - HTTN và hệ thống PCCC Trường tiểu học Lê Thị Hồng Gấm 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (công trình dân dụng cấp III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công lĩnh vực phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Bên mời thầu: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1.Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2.Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá. 3. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 1.XÂY DỰNG 21 PHÒNG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 22,464 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05) | Theo thiết kế được duyệt | 1,152 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3) | Theo thiết kế được duyệt | 1,4887 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,0598 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0024 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 21,273 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3312 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 138,6 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 16,9818 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 41,3518 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 50,592 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 26,5598 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 66,6237 | m3 |
| 15 | Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 7,0025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 95,7076 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 29,8721 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,246 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 166,779 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,594 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) | Theo thiết kế được duyệt | 6,2804 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 1,7304 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 9,6842 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,7594 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,1117 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,4246 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 18,4077 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3893 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7436 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,0401 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,2576 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,6141 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2149 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1887 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9282 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2194 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1035 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9582 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4247 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,6766 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,3449 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,2636 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,776 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7085 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,7639 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,3532 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0996 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 8,5856 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,814 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4841 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,8164 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 13,0642 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,4556 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1201 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3336 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,823 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,62 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7492 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7004 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,0232 | tấn |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5346 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5346 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,4135 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,626 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 68,1805 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,77 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 69,6882 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,8217 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 70,1622 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 16,496 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( tường chắn bồn nước ) | Theo thiết kế được duyệt | 1,0367 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi 200 ) | Theo thiết kế được duyệt | 6,921 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2444 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 ( Hộp gen ) | Theo thiết kế được duyệt | 29,8501 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,284 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,568 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 141,234 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 35,7 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 303,758 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 642,0916 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 449,05 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 638,6443 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 451,42 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 608,3985 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi ) | Theo thiết kế được duyệt | 61,8998 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( tường thu hồi không sơn bả ) | Theo thiết kế được duyệt | 63,4198 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Hộp gen ) | Theo thiết kế được duyệt | 428,465 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | Theo thiết kế được duyệt | 172,704 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | Theo thiết kế được duyệt | 20,13 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 171,72 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 230,94 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn | Theo thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn | Theo thiết kế được duyệt | 11,285 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơn | Theo thiết kế được duyệt | 362,09 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Ngoài nhà có sơn bả | Theo thiết kế được duyệt | 65,792 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Trong nhà có sơn bả | Theo thiết kế được duyệt | 205,198 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Ngoài nhà có sơn bả | Theo thiết kế được duyệt | 216,3 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 308,5192 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 779,7024 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trong | Theo thiết kế được duyệt | 920,6776 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong | Theo thiết kế được duyệt | 74,35 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - Dầm thang | Theo thiết kế được duyệt | 38,93 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 186,72 | m |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 143,916 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 242,716 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 242,716 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 1.946,622 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 1.704,0336 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.650,6556 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo thiết kế được duyệt | 1.944,9644 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo thiết kế được duyệt | 1.832,5756 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.777,54 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 20,4768 | 100m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm , XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.536,85 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 145,26 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 120,984 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 97,184 | m2 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 97,184 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 39,8952 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 bằng đá granite trắng suối nâu (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB30 bằng đá granite trắng suối nâu (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt | 87,16 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt V50x50x4 | Theo thiết kế được duyệt | 152,88 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung nhôm trắng hệ 70 | Theo thiết kế được duyệt | 22,875 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng hệ 70 | Theo thiết kế được duyệt | 257,04 | m2 |
| 133 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1,2 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 302,3328 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm trắng C100, kính trắng dày 5ly) | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 487,2134 | 1m2 |
| 136 | Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 145,92 | m2 |
| 137 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox 304 ĐK60 dày 1mm(ĐMVD) (bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 154,956 | m |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thépC45x100x2 (L=835,7m) mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2,4929 | tấn |
| 139 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,1949 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dầm trần thép hộp 40x80x1,5 (L=54m x 3 tầng) mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4578 | tấn |
| 141 | Đóng trần tole sóng vuông nhỏ mạ màu dày 0,42mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,3554 | 100m2 |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,3762 | 100m3 |
| 143 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 21,056 | 100m |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0934 | 100m3 |
| 145 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 2,208 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 2,208 | m3 |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,792 | m3 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 1,6205 | m3 |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,1794 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5152 | m3 |
| 152 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 53,37 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,21 | m2 |
| 154 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 155 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 156 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2308 | tấn |
| 161 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Theo thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A Hộp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 21 | bảng |
| 167 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 168 | Lắp đặt bảng điện 4 công tắc Hộp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 169 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 2dim + 1 ổ cắm Hộp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 21 | bảng |
| 170 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang Hộp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 171 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc Hộp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 172 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2.779 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 754 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn loại 1x6,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 226 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn loại 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 452 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn loại 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 178 | Lắp đặt MCB 2 pha 15A | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCCB 2 pha 63A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ 4-8 Module Hộp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.693 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 331 | m |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x100 mm | Theo thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt bồn nước nhựa 2m3 nằm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 194 | Lắp đặt van phao inox tự động ( ĐMVD ) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt van thau, đường kính 27 mm ( ĐMVD ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van thau đường kính 60 mm ( ĐMVD ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm( máy bơm ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt van xã cặn, đường kính 42 mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt luppe - Đường kính van 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 202 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP (máy bơm tính riêng bên thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,3 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt thệp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 209 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 210 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 214 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt giảm nhựa niệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90/60 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt xí xổm có két nước + vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 217 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 218 | Lavabo Viglacera + chân treo ốp tường + vòi + bộ xả | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 220 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| B | HẠNG MỤC: 2.CẢI TẠO DÃY 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 7,812 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 168,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài nhà ) | Theo thiết kế được duyệt | 714,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( ngoài nhà ) | Theo thiết kế được duyệt | 250,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Trong nhà ) | Theo thiết kế được duyệt | 459,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( trong nhà ) | Theo thiết kế được duyệt | 147,56 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 142,876 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 91,84 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 ( ngoài nhà ) | Theo thiết kế được duyệt | 50,04 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 ( trong nhà ) | Theo thiết kế được duyệt | 29,512 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 714,38 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo thiết kế được duyệt | 459,2 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 250,2 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo thiết kế được duyệt | 147,56 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 964,58 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 606,76 | m2 |
| 17 | Làm trần prima khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 168,64 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: 3.HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,3883 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 18,424 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2357 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 2,133 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 2,133 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,0827 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2567 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7038 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,378 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,419 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,2233 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,2004 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 367,2048 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 38,076 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 70,3872 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 475,668 | m2 |
| 27 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 11,7312 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 9,385 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: 4.SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 8,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,88 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,684 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 13,42 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 134,2 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,1348 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,8372 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3133 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 14,176 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 5,8282 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 164 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3457 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3507 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,795 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1608 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 193,24 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 67,64 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: 5.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt rút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Nối 2 đầu răng trong, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Nối 2 đầu răng ngoài, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun 50/13mm (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun 60/15mm (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 50mm, L=20m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 65mm, L=30m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ PCCC 600x400x300 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ PCCC 1050x800x250 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt van đặt chủng, đường kính van 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng chở cấp nước D65 mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng chờ cấp nước ĐK 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm Diezel | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt lúp bê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm ĐK 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa ĐK 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 30 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 4,2 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 35 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 4,2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 38 | Lắp tủ trung tâm báo cháy 08 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 39 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại dây 4x0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 40 | Kéo rải dây VCm-2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng trần loại đây 16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 42 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây + nắp đậy | Theo thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 8,8 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 2,9333 | m3 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ ghép nối inox 5mxD42z3 mm ( ĐMVD ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 51 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 53 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 54 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 56 | Lắp đặt đầu cos M50 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Lắp đặt tăng đơ cáp (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đai colie cố định cáp vào cột ( ĐMVD ) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng trần 16 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 62 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: 6.BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 1,1051 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 40,467 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 3,696 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 27,362 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo thiết kế được duyệt | 3,696 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,147 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,0245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1456 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3116 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0014 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1155 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2912 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3805 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0372 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2259 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,1619 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong không bả sơn | Theo thiết kế được duyệt | 51,04 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn | Theo thiết kế được duyệt | 62 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 65,6 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 144,2 | m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 0,6462 | 100m2 |
| G | CÁC THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Diesel (Công xuất ≥ 59kW/80HP; Lưu lượng ≥ 70m³/h; Cột áp ≥ 60m) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm điện (Công xuất ≥ 15kW/20HP; Lưu lượng 27 - 78 m³/h; Cột áp 71,5-50,5m) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy MZF8 (8kg) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bình |
| 5 | Bảng nội quy PCCC | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Kim thu sét (Rbv=75m) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm nước 1HP | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, trong vòng 03 năm trở lại đây, từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là >= 7.700.000.000 đồng (Bảy tỷ bảy trăm triệu đồng). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật : 04 người, cụ thể như sau:+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Cán bộ phụ trách phần điện: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.+ Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện – điện tử hoặc về PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.Ghi chú:- Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực).- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu càu quy định tại Chưng III – Tiêu chuẩn đính giá HSDT và có thể sẵn sang huy động cho gói thầu; Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẻ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | - | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw | - | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | - | 2 |
| 5 | Máy hàn | - | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | - | 2 |
| 9 | Vận thăng trọng tải ≥ 0,5 tấn. | - | 1 |
| 10 | Dàn máy ép cọc (máy ép 150T và cẩu cọc 10 tấn) | - | 1 |
| 11 | Máy đào 0,7m3 | - | 1 |
| 12 | Giàn giáo cốp pha thép | - | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi