Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 72 (Các hạng mục: Nhà ở tập thể cơ quan, Giếng khoan nhà trẻ Đội 12, Nhà trẻ Đội 21, Điểm trường 18 4, Cải tạo nhà ăn BGĐ, Nhà làm việc cơ quan)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 72 (Các hạng mục: Nhà ở tập thể cơ quan, Giếng khoan nhà trẻ Đội 12, Nhà trẻ Đội 21, Điểm trường 18 4, Cải tạo nhà ăn BGĐ, Nhà làm việc cơ quan) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 21:06:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,182,989,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Xe cút kít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở TẬP THỂ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,571 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,571 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 29,997 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 161,46 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 161,46 | 1m2 |
| 7 | Bê tông chân gối đỡ vữa BT M200 | Theo chương V | 0,144 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt giàn năng lượng mặt trời | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32/20mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 13 | bộ |
| B | NHÀ TRẺ ĐỘI 12 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 35 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V | 30 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo chương V | 20 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo chương V | 30 | m |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo chương V | 5 | m |
| 9 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 130mm | Theo chương V | 120 | m |
| 10 | Ống lọc khoan lỗ bọc lưới thép | Theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lưới thép bọc ống nhựa khoan lỗ | Theo chương V | 12,246 | m2 |
| 12 | Nắp sắt bảo vệ giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp điều khiển máy bơm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Dây cáp treo máy bơm | Theo chương V | 110 | m |
| 15 | Máy bơm chìm 5.5HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 2,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,05 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,162 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo chương V | 0,038 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,025 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 15 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo chương V | 15 | m3 |
| C | NHÀ TRẺ ĐỘI 21 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 73 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 73 | 1m2 |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,806 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 47,016 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 47,016 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,018 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,072 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 42,195 | m2 |
| 19 | Bulong D12, L=50 | Theo chương V | 16 | cái |
| D | ĐIỂM TRƯỜNG 18/4 | |||
| E | SÂN LÁNG, BÊ TÔNG, RAM DỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,903 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 9,505 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,357 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 69,357 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 30,486 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 265,705 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 8,722 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (bóc phong hóa) | Theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp lan can inox hoàn thiện | Theo chương V | 24,95 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO & CỐNG HỘP ĐIỂM TRƯỜNG 18/4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 2,662 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 12,295 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 71,174 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,811 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 2,928 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 36,702 | m3 |
| 10 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 223,06 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 730,657 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 223,06 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 730,657 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 424,892 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 109,2 | m |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,324 | tấn |
| 18 | Bánh xe trượt | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Gia công hàng rào thép thoáng | Theo chương V | 1,877 | tấn |
| G | CỐNG HỘP 7M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 21,746 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,164 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,492 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chương V | 6,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,642 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,763 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,313 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,52 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 9,4 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 62,192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 344,842 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 156,946 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 0,554 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 20,471 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch, đá granit ốp tường | Theo chương V | 16,58 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 6,024 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 145,246 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 22,022 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,629 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 3,702 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,02 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,709 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | Theo chương V | 2,273 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 1,784 | 1 m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,128 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,146 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,169 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,271 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 21,585 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,264 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V | 3,983 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Theo chương V | 10,032 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo chương V | 2,295 | 1 m3 |
| 29 | Khoan cấy thép vào dầm hiện trạng | Theo chương V | 1 | ht |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,078 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,474 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,745 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,488 | tấn |
| 34 | Trát móng nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 10,576 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 99,692 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 18,964 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 44,797 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 48,415 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 55,86 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V | 125,819 | 1m2 |
| 41 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 110,92 | m |
| 42 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V | 18,4 | m |
| 43 | Đắp phù điêu đầu trụ | Theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 80,43 | 1m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 80,43 | 1m2 |
| 46 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 24 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn mái chống nóng dày 0.4mm | Theo chương V | 2,864 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 8,966 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800 mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 262,379 | 1m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,645 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,25 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 40,56 | 1m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 (bù nền lát gạch) | Theo chương V | 143,546 | 1m2 |
| 60 | Cung cấp khung ngoại gỗ cửa đi | Theo chương V | 16,17 | md |
| 61 | Cung cấp cánh cửa đi gỗ kính | Theo chương V | 11,988 | m2 |
| 62 | Nẹp khuôn bằng gỗ | Theo chương V | 133,08 | md |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 103,98 | m cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 43,402 | m2 cấu kiện |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 438,113 | 1m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 506,495 | 1m2 |
| 67 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả | Theo chương V | 1.374,781 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà giả đá | Theo chương V | 9,124 | 1m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 9,124 | 1m2 |
| 70 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V | 194,263 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 430,173 | m2 |
| 72 | Sơn pu cửa hiện trạng tận dụng lại | Theo chương V | 124,578 | m2 |
| I | HT ĐIỆN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 600x600 | Theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led KT 170x170x40, 12W | Theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần siêu mỏng | Theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Mặt nạ các loại | Theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Đế âm tường chống cháy | Theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Đôminô nối dây các loại | Theo chương V | 5 | thanh |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 784 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 572 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 24 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 340 | m |
| 26 | Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-6 modul | Theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Giá đỡ giàn nóng máy điều hòa | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống đồng D6.4+D15.9 loại dày | Theo chương V | 50 | m |
| 29 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Băng keo | Theo chương V | 5 | cuộn |
| J | NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Theo chương V | 3.503,87 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 2 nước phủ | Theo chương V | 1.220,806 | 1m2 |
| 3 | Sơn giả đá 2 nước phủ | Theo chương V | 87,61 | 1m2 |
| 4 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo chương V | 4.812,286 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 5,803 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Theo chương V | 5,655 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >=80lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cây chống thép | Hoạt động tốt | 30 |
| 5 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 30 |
| 6 | Xe cút kít | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi