Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 72 (Các hạng mục: Nhà ở tập thể cơ quan, Giếng khoan nhà trẻ Đội 12, Nhà trẻ Đội 21, Điểm trường 18 4, Cải tạo nhà ăn BGĐ, Nhà làm việc cơ quan)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844648-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 72 (Các hạng mục: Nhà ở tập thể cơ quan, Giếng khoan nhà trẻ Đội 12, Nhà trẻ Đội 21, Điểm trường 18 4, Cải tạo nhà ăn BGĐ, Nhà làm việc cơ quan)
Số hiệu KHLCNT 20210836260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 21:06:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,182,989,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
6-Xe cút kít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở TẬP THỂ
1Gia công hệ khung dànTheo chương V0,571tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V0,571tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V29,997m2
4Tháo dỡ thiết bị vệ sinhTheo chương V39bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V161,46m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V161,461m2
7Bê tông chân gối đỡ vữa BT M200Theo chương V0,1441 m3
8Lắp đặt giàn năng lượng mặt trờiTheo chương V2bộ
9Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van 32mmTheo chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,62100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,38100m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V17cái
15Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V33cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mmTheo chương V11cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmTheo chương V15cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmTheo chương V5cái
19Lắp đặt tê nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mmTheo chương V5cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32/20mmTheo chương V13cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V13bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V13bộ
23Lắp đặt gương soiTheo chương V13cái
24Lắp đặt giá treoTheo chương V13cái
25Lắp đặt hộp đựngTheo chương V13cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V13cái
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V13bộ
B NHÀ TRẺ ĐỘI 12
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V15m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V35m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V20m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V30m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo chương V20m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo chương V30m
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo chương V5m
9Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 130mmTheo chương V120m
10Ống lọc khoan lỗ bọc lưới thépTheo chương V30m
11Lưới thép bọc ống nhựa khoan lỗTheo chương V12,246m2
12Nắp sắt bảo vệ giếng khoanTheo chương V1cái
13Hộp điều khiển máy bơmTheo chương V1tủ
14Dây cáp treo máy bơmTheo chương V110m
15Máy bơm chìm 5.5HPTheo chương V1máy
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V2,1100m
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V2cái
18Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmTheo chương V2cái
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2Theo chương V180m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,05m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,162m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Theo chương V0,038m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,025m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,002tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V15m3
27Đắp đất rãnh chôn ốngTheo chương V15m3
C NHÀ TRẺ ĐỘI 21
1Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V73m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V731m2
3Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo chương V2,806m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V47,016m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V47,0161m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,072m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V0,018m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,072m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,164tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,043tấn
11Gia công giằng mái thépTheo chương V0,079tấn
12Gia công xà gồ thépTheo chương V0,187tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,043tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,164tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,187tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V0,079tấn
17Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V0,859100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V42,195m2
19Bulong D12, L=50Theo chương V16cái
D ĐIỂM TRƯỜNG 18/4
E SÂN LÁNG, BÊ TÔNG, RAM DỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,903m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V9,505m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V69,357m2
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V69,357m2
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V30,486m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V265,705m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V8,722m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (bóc phong hóa)Theo chương V0,399100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,399100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,399100m3
11Cung cấp lan can inox hoàn thiệnTheo chương V24,95m2
F CỔNG, TƯỜNG RÀO & CỐNG HỘP ĐIỂM TRƯỜNG 18/4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,611100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V2,662m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V12,295m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V71,174m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,811m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,072tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V2,928m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V36,702m3
10Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V223,06m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V730,657m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V223,06m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V730,657m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,099100m3
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V424,892m
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V109,2m
17Gia công cổng sắtTheo chương V0,324tấn
18Bánh xe trượtTheo chương V6cái
19Gia công hàng rào thép thoángTheo chương V1,877tấn
G CỐNG HỘP 7M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V21,746m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V2,164m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V6,492m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chương V6,096m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,642m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,763m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,313tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V18cấu kiện
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,52m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V9,4m2
H CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V62,192m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V344,842m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V156,946m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V0,554tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V20,471m3
6Tháo dỡ gạch, đá granit ốp tườngTheo chương V16,58m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V6,024m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V145,246m2
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,312100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,312100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V22,022m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,629m3
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V3,702m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V5,02m3
15Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75Theo chương V11,709m3
16Bê tông cột, tiết diện Theo chương V2,2731 m3
17Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo chương V1,7841 m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,128tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,146tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,039tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,169tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,054tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,271tấn
24Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo chương V21,585m3
25Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Theo chương V2,264m3
26Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo chương V3,9831 m3
27Bê tông sàn mái, vữa BT M200Theo chương V10,0321 m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo chương V2,2951 m3
29Khoan cấy thép vào dầm hiện trạngTheo chương V1ht
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,078tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,474tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,745tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,488tấn
34Trát móng nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V10,576m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V99,692m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V18,964m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V44,797m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V48,415m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo chương V55,86m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V125,8191m2
41Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V110,92m
42Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V18,4m
43Đắp phù điêu đầu trụTheo chương V10cái
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V80,431m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V80,431m2
46Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V24m
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,108tấn
48Lợp mái bằng tôn mái chống nóng dày 0.4mmTheo chương V2,864100m2
49Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,147100m3
50Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,203100m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V0,217100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,217100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V0,217100m3
54Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V8,966m3
55Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800 mm, vữa XM M75Theo chương V262,3791m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V33,645m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V4,25m2
58Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V40,561m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 (bù nền lát gạch)Theo chương V143,5461m2
60Cung cấp khung ngoại gỗ cửa điTheo chương V16,17md
61Cung cấp cánh cửa đi gỗ kínhTheo chương V11,988m2
62Nẹp khuôn bằng gỗTheo chương V133,08md
63Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V103,98m cấu kiện
64Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V43,402m2 cấu kiện
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V438,1131m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V506,4951m2
67Công tác bả bằng 2 lớp bột bảTheo chương V1.374,7811m2
68Sơn tường ngoài nhà giả đáTheo chương V9,1241m2
69Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V9,1241m2
70Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo chương V194,263m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V430,173m2
72Sơn pu cửa hiện trạng tận dụng lạiTheo chương V124,578m2
I HT ĐIỆN NHÀ ĂN
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 600x600Theo chương V11bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led KT 170x170x40, 12WTheo chương V14bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần siêu mỏngTheo chương V16bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12WTheo chương V1bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20WTheo chương V2bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V9cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V21cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V8cái
12Mặt nạ các loạiTheo chương V36cái
13Đế âm tường chống cháyTheo chương V36cái
14Đôminô nối dây các loạiTheo chương V5thanh
15Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V5hộp
16Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V1cái
17Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chương V1cái
18Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V4cái
19Lắp đặt dây đơn Theo chương V784m
20Lắp đặt dây đơn Theo chương V572m
21Lắp đặt dây đơn Theo chương V150m
22Lắp đặt dây đơn Theo chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V30m
24Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x25mmTheo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V340m
26Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-6 modulTheo chương V1tủ
27Giá đỡ giàn nóng máy điều hòaTheo chương V4cái
28Ống đồng D6.4+D15.9 loại dàyTheo chương V50m
29Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo chương V0,5100m
30Băng keoTheo chương V5cuộn
J NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủTheo chương V3.503,871m2
2Sơn tường nhà không bả - 2 nước phủTheo chương V1.220,8061m2
3Sơn giả đá 2 nước phủTheo chương V87,611m2
4Chà nhám tường hiện trạngTheo chương V4.812,286m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V5,803100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%)Theo chương V5,655100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa)53
2 Kỹ thuật công trình 1 Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
2 Ôtô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa >=80lít Hoạt động tốt2
4 Cây chống thép Hoạt động tốt30
5 Giàn giáo thép Hoạt động tốt30
6 Xe cút kít Hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
8 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy hàn thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->