Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 23:20:00 đến ngày 2021-08-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150,229 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,832 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,212 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,561 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 3 công/phòng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | Phòng |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa "áp dụng 60% Knc công tác lắp dựng" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 93,12 | m2 cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,735 | tấn |
| 8 | Đục tường, dầm, sàn để tạo rãnh lắp đặt dây dẫn điện đi ngầm . | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 481,4 | m |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1lỗ |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | 1lỗ |
| 11 | Phá 30% lớp vữa trát dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,748 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,761 | m2 |
| 13 | Phá 30% lớp vữa trát trần mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,633 | m2 |
| 14 | Phá 40% lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,976 | m2 |
| 15 | Phá 40% lớp vữa trát cột trong phòng học tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,926 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,26 | m2 |
| 17 | Phá 40% lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,394 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 264,134 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng phủ bảo vệ panen dày 5cm "sàn tầng 2" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180,55 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 382,841 | m2 |
| 21 | Đục lỗ, tháo bỏ goong cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 208 | 1lỗ |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,16 | m2 |
| 23 | Phá 30% lớp vữa trát dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,168 | m2 |
| 24 | Phá 30% lớp vữa trát trần tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,001 | m2 |
| 25 | Phá 40% lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,784 | m2 |
| 26 | Phá 40% lớp vữa trát cột trong + cầu thang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,449 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,58 | m2 |
| 28 | Phá 40% lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,43 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 304,207 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 3km, tính 1km ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,152 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,304 | 100m3/1km |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,226 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bảo vệ panen sàn T2 thủ công bằng máy trộn, đá 05x1, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,028 | m3 |
| 34 | Đầm nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay "đầm ken 2 lớp" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 304,207 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,421 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,755 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép tay vịn LC, fi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép tay vịn LC, fi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,185 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tay vịn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 41 | Đầm chân móng bậc cấp bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | Ca |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,868 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,882 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,098 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,572 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,662 | 100m2 |
| 47 | Trát trên mái vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,122 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 260,004 | m |
| 49 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150,229 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192,776 | m2 |
| 51 | Trát tay vịn, chân lan can vữa XMC mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,974 | m2 |
| 52 | Trát gắn vá xà dầm tầng mái, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,748 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt dầm tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118,412 | m2 |
| 54 | Trát gắn vá trần tầng mái, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,633 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt trần tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 269,81 | m2 |
| 56 | Trát gắn vá tường trong T2, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,976 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ 60% lớp vôi trên bề mặt tường trong phòng T2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 186,624 | m2 |
| 58 | Trát gắn vá cột trong phòng T2 dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,926 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ 60% lớp vôi trên bề mặt cột trong phòng T2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,889 | m2 |
| 60 | Trát gờ cửa T2 dày 20 vữa XMC mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,26 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lá chớp T2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,291 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài phía trước và buồng thang T2, dày trát 2cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,394 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ 60% lớp vôi trên bề mặt tường ngoài phía trước và buồng thang T2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,446 | m2 |
| 64 | Trát tường hồi nhà và phía sau, dày trát 2cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 382,841 | m2 |
| 65 | Xây chèn, hoàn trả lỗ goong cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 208 | 1 lỗ |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước tường hồi nhà và phía sau | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 382,841 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm tường phía sau và hồi nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 382,841 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột phía ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,16 | m2 |
| 69 | Trát gắn vá xà dầm sàn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,168 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,059 | m2 |
| 71 | Trát gắn vá trần tầng T1, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt trần T1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,333 | m2 |
| 73 | Trát gắn vá tường trong T1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,784 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ 60% lớp vôi trên bề mặt tường trong phòng T1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180,336 | m2 |
| 75 | Trát gắn vá cột trong phòng T1 và cầu thang dày1,5cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,449 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ 60% lớp vôi trên bề mặt cột trong phòng T1 và cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,674 | m2 |
| 77 | Trát gờ cửa T1 dày 20 vữa XMC mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,58 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lá chớp T1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,371 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài phía trước và buồng thang T1, dày trát 2cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,43 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ 60% lớp vôi trên bề mặt tường ngoài phía trước và buồng thang T1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 78,388 | m2 |
| 81 | Trát bậc cấp dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,088 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 589,797 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 568,341 | m2 |
| 84 | Ốp gạch 40x90cm vào chân tường tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 93,12 | m2 |
| 85 | Đục tường để tạo rãnh ngắt thủy. sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 147,78 | m |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,21 | m2 |
| 87 | Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,424 | m2 |
| 88 | Quét vôi ve trang trí gờ chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 260 | m |
| 89 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 957,553 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.778,195 | m2 |
| 91 | Vật liệu con tiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270 | Con tiện |
| 92 | Vật liệu cầu hình vòm lắp đặt đầu con tiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270 | Cái |
| 93 | Lắp đặt con tiện bê tông a200 "bao gồm cả cầu đầu con tiện" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270 | Con tiện |
| 94 | Cạo bỏ 30% lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,761 | m2 |
| 95 | Cạo 70% rỉ trên bề mặt các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 111,443 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,204 | m2 |
| 97 | Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,92 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 99 | Khóa cửa đi "khóa Kim Long" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | m2 |
| 101 | Lắp đặt lại tay vịn thép ống fi 48 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,98 | m |
| 102 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,92 | m2 |
| 103 | Tháo bỏ hệ thống thu sét cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Công |
| 104 | Gia công kim thu sét bằng thép dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Vật liệu mũi kim thu bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | mũi |
| 106 | Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | quả |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,01 | m |
| 108 | Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,1 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 110 | Đào hố đóng cọc tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,1 | m |
| 113 | Ghíp đỡ dây theo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Đắp đất, hoàn trả hố tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 115 | Tháo bỏ đường ống thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối pháp măng, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 117 | Lắp đăt côn nhựa thu nước mái đường kính côn d= 76 -100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt đai Inoc giữ ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 840 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 600 | m |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 136 | Nhân công lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ống bóng Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,735 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đến nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,735 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, thép D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, thép D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,592 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,615 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung, xây trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,121 | m3 |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,404 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,404 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,302 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, gờ tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,259 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,559 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, cải tạo, sửa chữa (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngày: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngày: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) | 2 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi