Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, hóa chất, thiết bị chế tạo phục vụ cho nghiên cứu của đề tài NCKH cấp Bộ, mã số TNMT 2021.03.01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844285-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, hóa chất, thiết bị chế tạo phục vụ cho nghiên cứu của đề tài NCKH cấp Bộ, mã số TNMT 2021.03.01
Số hiệu KHLCNT 20210772001
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp khoa học công nghệ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 23:40:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 670,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

hàng hóa bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày giao nhận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Găng tay cao su216đôiGăng tay to, dày, dùng nhiều lần
2Giày đinh đi hiện trường40đôiDa nhân tạo cao cấp, mũi bọc thép, đế keval có lót thép chống dính
3Khẩu trang40HộpChống bụi mịn (độ lọc từ 96%)Chống giọt bắnChống tia UV
4Mũ bảo hộ lao động20cáiCó lỗ thông khí, chất liệu bằng nhựa ABS chống cháy siêu nhẹ chịu lực tốt nhất. Phía trên mũ có lỗ thông khí làm mát đầu
5Kính bảo hộ40đôi- Không bị giới hạn tầm nhìn - Chống chịu va đập cao. - Cảm giác thoải mái, tạo sự thông thoáng nhờ sự cải thiện khả năng điều chỉnh dễ dàng dây đai kính. - Chống bụi, chống trầy xước, chống tĩnh điện.
6Bao đựng mẫu10kgTúi dứa, chất liệu polietilen
7Cồn lau dụng cụ7litTinh khiết 90%, dung dịch 90 độ
8Giấy lọc35hộpKích thước tròn, vật liệu xenlulo, đường kính 11cm
9NaOH6,5kg- Tinh khiết phân tích 99,99%- Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, rắn- Điểm nóng chảy: 318 °C (591 K; 604 °F)- Độ hòa tan trong nước: 111 g/100 mL (20 ℃),
10H2O26,5kg- Tinh khiết phân tích, 99,99%- Tỷ trọng: 1,4 g/cm³- Điểm sôi: 141 °C (286 °F; 414 K)- Độ nhớt: 1,245 cP ở 20 ℃
11NaCH3COO0,5kg- Tinh khiết phân tích, 99,99% - Khối lượng riêng: 1,528 g/cm³. - Điểm nóng chảy: 324 °C (597 K; 615 °F) (khan)- Điểm sôi: 881,4 °C (1.154,5 K; 1.618,5 °F) (khan)- Độ hòa tan trong nước: 36,2 g/100 ml (0 ℃)46,4 g/100 mL (20 ℃)139 g/100 mL (60 ℃)170,15 g/100 mL (100 ℃),
12PdCl28gam- Tinh khiết 99,99%, màu đen dạng bột- Khối lượng phân tử: 177,33 g/mol- Mật độ: 4 g/cm³- Điểm nóng chảy: 679 °C
13Silicagel65kg- Tinh khiết cao, dạng hạt, kích thước hạt 60-150 mesh- Nhiệt dung riêng 920 J·kg−1·K−1- Độ dẫn nhiệt 500 J/ (m.h.k)
14Aceton26lit- Chất lỏng, tinh khiết 99,99%- Khối lượng riêng: 0.791 g cm−3- Điểm nóng chảy: –95 đến -93°C (-139 đến -136°F) (178-180 K)- Điểm sôi: 56-57 °C (133-134°F) (329-330 K)- Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạn- Độ nhớt: 0.3075 cP
15Toluen26lit- Chất lỏng, tinh khiết 99,99%- Tỷ trọng: 0,8669 g/cm³- Độ hòa tan trong nước: 0,053 g/100 mL (20-25 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: −93 °C (180 K)/(-135,4 °F)- Nhiệt độ sôi: 110.6 °C (383,8 K)/ 231.08 °F- Độ nhớt: 0,590 cP ở 20 °C/ 68 °F
16n-Hexan43lit- Tinh khiết phân tích 99,9%- Tỷ trọng: 0,6548 g/ml- Nhiệt độ nóng chảy: - 95 °C (178 K)- Nhiệt độ sôi: 69 °C (342 K)- Độ nhớt: 0,294 cP ở 25 °C
17HNO310lit- Tinh khiết phân tích 99,99%- Tỷ trọng: 1,51 g/cm³- Điểm nóng chảy: −42 °C (−44 °F; 231 K)- Điểm sôi: 83 °C (181 °F; 356 K)- Độ acid: -2
18H2SO45lit- Tinh khiết phân tích, 99,9%- Tỷ trọng: 1,84 g/cm3- Điểm sôi: 3380C (dung dịch acid 98%)- Độ nhớt: 26,7 cP ở 20 °C
19KMnO42,5kg- Tinh khiết phân tích 99,99%- Tỷ trọng: 2,703 g/cm³- Điểm nóng chảy: 240 °C (513 K; 464 °F)- Độ hòa tan trong nước: 6,38 g/100 mL (20 °C); 25 g/100 mL (65 °C)- Chiết suất: 1,59
20Na2CO32kg- Tinh khiết phân tích, 99,9%, rắn, dạng bột- Khối lượng riêng: 2,54 g/cm³- Điểm nóng chảy: 851 °C (1.124 K; 1.564 °F)- Điểm sôi: 1.600 °C (1.870 K; 2.910 °F)- Độ bazo: 3,67
21HCl1lit- Tinh khiết cho phân tích 99,99%- Tỉ trọng 1,19 g / cm3 (20 ° C)- Giá trị pH
22H3PO42lit- Tinh khiết phân tích 99,99%- Khối lượng riêng: 2.030 g/mL (tinh thể ở 25 °C- Điểm nóng chảy: 42.35 °C (anhiđrơ)29.32 °C (hemihiđrat)- Điểm sôi: 158 °C (decomp)- Độ hòa tan trong nước: 548 g/100 mL
23Axit oxalic1kg- Chất lỏng, hóa chất phân tích 99%- Tỷ trọng: 1,653 g/cm3 - Độ hòa tan trong nước: 14,3 g/100 ml ở 25 °C- Điểm sôi: 157 °C (430 K) (thăng hoa)
24Dung dịch chuẩn NaNO20,5kgDung dịch có nồng độ chính xác 1000ppm
25HgCl21lọ 100g- Tinh khiết phân tích, 99,9% - Khối lượng riêng: 5,43 g/cm³- Điểm nóng chảy: 276 °C (549 K; 529 °F)- Điểm sôi: 304 °C (577 K; 579 °F)- Đô hòa tan: 3,6 g/100 mL (0 ℃)7,4 g/100 mL (20 ℃)48 g/100 mL (100 ℃)- Độ axit: 3,2 (dung dịch 0,2 M)
26KCl0,5kg- Tinh khiết phân tích, 99,9%- Khối lượng riêng: 1,984 g/cm³- Điểm nóng chảy: 770 °C (1.040 K; 1.420 °F)- Điểm sôi: 1.420 °C (1.690 K; 2.590 °F)- Độ axit: ≈ 7
27EDTA1lọ 250g- Tinh khiết phân tích 99,9%- Trọng lượng phân tử: 372.24 g/mol- Độ tan: 100 g/l- pH: 4 – 5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)
28Axit sulphamic1lọ 100g- Tinh khiết phân tích 99,9%- Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3- Điểm nóng chảy: 205 °C (478 K; 401 °F) phân hủy- Độ hòa tan trong nước: Trung bình, điện ly chậm
29Pararosanilin1lọ 25 gam- Tinh khiết phân tích 99,9%- Độ nóng chảy: 268 – 270 ° C bị phân hủy- Độ hòa tan: 10 g / l
30KIO30,1gam- Tinh khiết phân tích 99,9%- Khối lượng riêng:- Điểm nóng chảy:- Điểm sôi:- Độ hòa tan trong nước
31Na2S2O30,5kg- Tinh khiết phân tích 99%- Khối lượng riêng: 3,89 g/cm³- Điểm nóng chảy: 560 °C (833 K; 1.040 °F) (phân hủy)- Độ hòa tan trong nước: 4,74 g/100 mL (0 ℃)9,16 g/100 mL (25 ℃)32,3 g/100 mL (100 ℃)
32Iốt1lọ 100g- Tinh khiết phân tích 99,9%- Điểm nóng chảy: 386,85 K (113,7 °C, 236,66 °F)- Điểm sôi: 457,4 K (184,3 °C, 363,7 °F)- Nhiệt bay hơi: 41,57 kJ·mol−1- Nhiệt dung: 54,44 J·mol−1·K−1
33KI0,5kg- Tinh khiết phân tích 99,9%- Khối lượng riêng: 3,123 g/cm³- Điểm nóng chảy: 681 °C (954 K; 1.258 °F)- Điểm sôi: 1.330 °C (1.600 K; 2.430 °F)- Độ hòa tan trong nước: 128 g/100 ml (0 ℃)140 g/100 mL (20 °C)176 g/100 mL (60 °C)206 g/100 mL (100 °C)
34Na2SO30,5kg- Tinh khiết phân tích 99,99%- Khối lượng riêng: 2.633 g/cm3 (khan)- Điểm nóng chảy: 500 °C (khan)- Điểm sôi: phân hủy- Độ hòa tan trong nước: 678 g/L (18 °C, ngậm 7 nước)
35Na2S2O5 0,1N36ống- Tinh khiết phân tích 99,99%- Tỉ trọng: 1,22 g / cm3 (20°C)- Giá trị pH: 9 - 10 (H₂O, 20°C)
36Giấy lọc bụi2hộpĐường kính 55mm, lỗ lọc 0.2 micromet, chất liệu: sợi thủy tinh
37Dung dịch chuẩn đa nguyên tố(ICP Standard)0,5litXác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn
38Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị0,5litDung dịch chuẩn, sai khác ±0,01
39NH4NO39kg- Tinh khiết phân tích 99,99%- Tỷ trọng: 1.73 g/cm³- Điểm nóng chảy: 169 °C- Điểm sôi: 210 °C- Độ hòa tan trong nước: 119 g/100 ml (0 °C)190 g/100 ml (20 °C)
40Vật liệu ống inox 316 công nghiệp đúc530kg- Độ dày (m): 0,00088 m- Chiều dài (m): 1.3m- Độ rộng (m): 1.3m
41Thiết bị đo nhiệt độ điện tử3cái- Khoảng đo đầu đo ngoài: -640C … +14000C.- Độ chính xác: ±1% / 10C. Độ phân giải: 0.10C.- Thời gian đáp ứng 90%: 1 giây. Khoảng cách tới điểm D:S: 30:1- Hiển thị điểm laser
42Bông sợi gốm cách nhiệt (61x360x5cm)100tấm- Tỉ trong: 250 – 320Kg/m3 - Dạng: tấm- Kích thước: 61x360x5cm- Nhiệt độ làm việc: 1000 – 1430 độ C- Màu sắc: Trắng
43Thiết bị đo áp suất tổng hợp2cái- Dải đo áp suất: -100 ... 2000 kPa tương đối- Độ phân giải: 0,01 kPa, 0,1 kPa- Độ chính xác:
44Thiết bị đo lưu lượng khí1cái- Dải đo: 0.4…92.7 sm/s *(standard range calibration) 0.8 … 185 sm/s *(max range calibration)- Cấp chính xác: ±(1.5% of reading + 0.3% full scale)- Kích thước ống: Insertion type: DN25 … DN1500- Kết nối: Insertion type: ½” G type thread(ISO 228-1) Nhiệt độ hoạt động: -40 … +150 °C (medium temp. insertion type)-40 … +100 °C (medium temp. in line type)-40 … +65 °C (ambient temperature)- Nguồn cấp: 16-30 VDC, 5 W- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP67
45Van cân bằng10cái- Chất liệu: Gang, đồng- Kích thước: DN15 – DN450- Kết nối: Ren / Mặt bích- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 / BS PN16 / JIS 10K- Áp lực làm việc: 16bar, 25bar- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 110 độ C
46Van chênh áp10cái- Vật liệu: Gang-Kết nối: Bắt bích, bắt ren-Áp suất làm việc: 16bar-Nhiệt độ làm việc: -10 đến 120 độ C-Kích thước: DN15-DN150-Kết nối ồng đồng nối chênh áp Ø 3 mm: 1,5 m
47Bơm2cái- Loại máy bơm: Bơm ly tâm- Họng hút xả: 3cm- Cấp bảo vệ: IP44/Class F- Nguồn điện áp: 380V- Công suất: 2.2KW- Lưu lượng nước: Max 7,8 m3/giờ- Cột áp: 55,9 - 41,9 m
48Bộ lọc bụi tự động1cáiHệ thống lọc bụi gồm có phần khung nhiều cạnh làm bằng thép AISI 304L, các túi lọc được gắn dọc hay gắn ngang và hệ thống rũ bụi khí nén được gắn bên trong cửa quan sát. Dùng hệ thống này để khử bụi hoặc để gắn trên các phễu thu hồi bụi
49Vật liệu ống inox 309 công nghiệp đúc140kg- Độ dày (m): 0,00088 m- Chiều dài (m): 1.3m- Độ rộng (m): 1.3m
50Bơm phun sương4cái- Công suất : 200W- Sử dụng điện áp : 220V-1pha- Số lượng bép tối thiểu (đầuphun) : 60 bép- Số lượng bép tối đa : 90 bép- Máy có đồng hồ hiển thị áp suất.
51Bơm (hóa chất)1cái- Công suất: 5,5 Kw- Điện áp: 380 V- Lưu lượng tối đa: 45 m3/h- Độ cao bơm tối đa: 38 m
52Cảm biến pH1cáiKhoảng đo 0 – 14 pH
53Máy đo pH1cái- Thang đo: 0.00 đến 14.00 pH; ±1999mV- Độ phân giải: 0.00 pH, 1 mV- Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ± 0.01 pH; ±1 mV- Hiệu chuẩn pH: Bằng tay, 1 hoặc 2 điểm- Bù nhiệt độ pH: Bằng tay từ 0 đến 100°C (32 đến 212°F)
54Vật liệu ống inox 304 công nghiệp đúc50kg- Độ dày (m): 0,00088 m- Chiều dài (m): 1.3m- Độ rộng (m): 1.3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

hàng hóa bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày giao nhận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->