Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, hóa chất, thiết bị chế tạo phục vụ cho nghiên cứu của đề tài NCKH cấp Bộ, mã số TNMT 2021.03.01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, hóa chất, thiết bị chế tạo phục vụ cho nghiên cứu của đề tài NCKH cấp Bộ, mã số TNMT 2021.03.01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772001 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 23:40:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hàng hóa bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày giao nhận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay cao su | 216 | đôi | Găng tay to, dày, dùng nhiều lần | ||
| 2 | Giày đinh đi hiện trường | 40 | đôi | Da nhân tạo cao cấp, mũi bọc thép, đế keval có lót thép chống dính | ||
| 3 | Khẩu trang | 40 | Hộp | Chống bụi mịn (độ lọc từ 96%)Chống giọt bắnChống tia UV | ||
| 4 | Mũ bảo hộ lao động | 20 | cái | Có lỗ thông khí, chất liệu bằng nhựa ABS chống cháy siêu nhẹ chịu lực tốt nhất. Phía trên mũ có lỗ thông khí làm mát đầu | ||
| 5 | Kính bảo hộ | 40 | đôi | - Không bị giới hạn tầm nhìn - Chống chịu va đập cao. - Cảm giác thoải mái, tạo sự thông thoáng nhờ sự cải thiện khả năng điều chỉnh dễ dàng dây đai kính. - Chống bụi, chống trầy xước, chống tĩnh điện. | ||
| 6 | Bao đựng mẫu | 10 | kg | Túi dứa, chất liệu polietilen | ||
| 7 | Cồn lau dụng cụ | 7 | lit | Tinh khiết 90%, dung dịch 90 độ | ||
| 8 | Giấy lọc | 35 | hộp | Kích thước tròn, vật liệu xenlulo, đường kính 11cm | ||
| 9 | NaOH | 6,5 | kg | - Tinh khiết phân tích 99,99%- Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, rắn- Điểm nóng chảy: 318 °C (591 K; 604 °F)- Độ hòa tan trong nước: 111 g/100 mL (20 ℃), | ||
| 10 | H2O2 | 6,5 | kg | - Tinh khiết phân tích, 99,99%- Tỷ trọng: 1,4 g/cm³- Điểm sôi: 141 °C (286 °F; 414 K)- Độ nhớt: 1,245 cP ở 20 ℃ | ||
| 11 | NaCH3COO | 0,5 | kg | - Tinh khiết phân tích, 99,99% - Khối lượng riêng: 1,528 g/cm³. - Điểm nóng chảy: 324 °C (597 K; 615 °F) (khan)- Điểm sôi: 881,4 °C (1.154,5 K; 1.618,5 °F) (khan)- Độ hòa tan trong nước: 36,2 g/100 ml (0 ℃)46,4 g/100 mL (20 ℃)139 g/100 mL (60 ℃)170,15 g/100 mL (100 ℃), | ||
| 12 | PdCl2 | 8 | gam | - Tinh khiết 99,99%, màu đen dạng bột- Khối lượng phân tử: 177,33 g/mol- Mật độ: 4 g/cm³- Điểm nóng chảy: 679 °C | ||
| 13 | Silicagel | 65 | kg | - Tinh khiết cao, dạng hạt, kích thước hạt 60-150 mesh- Nhiệt dung riêng 920 J·kg−1·K−1- Độ dẫn nhiệt 500 J/ (m.h.k) | ||
| 14 | Aceton | 26 | lit | - Chất lỏng, tinh khiết 99,99%- Khối lượng riêng: 0.791 g cm−3- Điểm nóng chảy: –95 đến -93°C (-139 đến -136°F) (178-180 K)- Điểm sôi: 56-57 °C (133-134°F) (329-330 K)- Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạn- Độ nhớt: 0.3075 cP | ||
| 15 | Toluen | 26 | lit | - Chất lỏng, tinh khiết 99,99%- Tỷ trọng: 0,8669 g/cm³- Độ hòa tan trong nước: 0,053 g/100 mL (20-25 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: −93 °C (180 K)/(-135,4 °F)- Nhiệt độ sôi: 110.6 °C (383,8 K)/ 231.08 °F- Độ nhớt: 0,590 cP ở 20 °C/ 68 °F | ||
| 16 | n-Hexan | 43 | lit | - Tinh khiết phân tích 99,9%- Tỷ trọng: 0,6548 g/ml- Nhiệt độ nóng chảy: - 95 °C (178 K)- Nhiệt độ sôi: 69 °C (342 K)- Độ nhớt: 0,294 cP ở 25 °C | ||
| 17 | HNO3 | 10 | lit | - Tinh khiết phân tích 99,99%- Tỷ trọng: 1,51 g/cm³- Điểm nóng chảy: −42 °C (−44 °F; 231 K)- Điểm sôi: 83 °C (181 °F; 356 K)- Độ acid: -2 | ||
| 18 | H2SO4 | 5 | lit | - Tinh khiết phân tích, 99,9%- Tỷ trọng: 1,84 g/cm3- Điểm sôi: 3380C (dung dịch acid 98%)- Độ nhớt: 26,7 cP ở 20 °C | ||
| 19 | KMnO4 | 2,5 | kg | - Tinh khiết phân tích 99,99%- Tỷ trọng: 2,703 g/cm³- Điểm nóng chảy: 240 °C (513 K; 464 °F)- Độ hòa tan trong nước: 6,38 g/100 mL (20 °C); 25 g/100 mL (65 °C)- Chiết suất: 1,59 | ||
| 20 | Na2CO3 | 2 | kg | - Tinh khiết phân tích, 99,9%, rắn, dạng bột- Khối lượng riêng: 2,54 g/cm³- Điểm nóng chảy: 851 °C (1.124 K; 1.564 °F)- Điểm sôi: 1.600 °C (1.870 K; 2.910 °F)- Độ bazo: 3,67 | ||
| 21 | HCl | 1 | lit | - Tinh khiết cho phân tích 99,99%- Tỉ trọng 1,19 g / cm3 (20 ° C)- Giá trị pH | ||
| 22 | H3PO4 | 2 | lit | - Tinh khiết phân tích 99,99%- Khối lượng riêng: 2.030 g/mL (tinh thể ở 25 °C- Điểm nóng chảy: 42.35 °C (anhiđrơ)29.32 °C (hemihiđrat)- Điểm sôi: 158 °C (decomp)- Độ hòa tan trong nước: 548 g/100 mL | ||
| 23 | Axit oxalic | 1 | kg | - Chất lỏng, hóa chất phân tích 99%- Tỷ trọng: 1,653 g/cm3 - Độ hòa tan trong nước: 14,3 g/100 ml ở 25 °C- Điểm sôi: 157 °C (430 K) (thăng hoa) | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 0,5 | kg | Dung dịch có nồng độ chính xác 1000ppm | ||
| 25 | HgCl2 | 1 | lọ 100g | - Tinh khiết phân tích, 99,9% - Khối lượng riêng: 5,43 g/cm³- Điểm nóng chảy: 276 °C (549 K; 529 °F)- Điểm sôi: 304 °C (577 K; 579 °F)- Đô hòa tan: 3,6 g/100 mL (0 ℃)7,4 g/100 mL (20 ℃)48 g/100 mL (100 ℃)- Độ axit: 3,2 (dung dịch 0,2 M) | ||
| 26 | KCl | 0,5 | kg | - Tinh khiết phân tích, 99,9%- Khối lượng riêng: 1,984 g/cm³- Điểm nóng chảy: 770 °C (1.040 K; 1.420 °F)- Điểm sôi: 1.420 °C (1.690 K; 2.590 °F)- Độ axit: ≈ 7 | ||
| 27 | EDTA | 1 | lọ 250g | - Tinh khiết phân tích 99,9%- Trọng lượng phân tử: 372.24 g/mol- Độ tan: 100 g/l- pH: 4 – 5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 28 | Axit sulphamic | 1 | lọ 100g | - Tinh khiết phân tích 99,9%- Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3- Điểm nóng chảy: 205 °C (478 K; 401 °F) phân hủy- Độ hòa tan trong nước: Trung bình, điện ly chậm | ||
| 29 | Pararosanilin | 1 | lọ 25 gam | - Tinh khiết phân tích 99,9%- Độ nóng chảy: 268 – 270 ° C bị phân hủy- Độ hòa tan: 10 g / l | ||
| 30 | KIO3 | 0,1 | gam | - Tinh khiết phân tích 99,9%- Khối lượng riêng:- Điểm nóng chảy:- Điểm sôi:- Độ hòa tan trong nước | ||
| 31 | Na2S2O3 | 0,5 | kg | - Tinh khiết phân tích 99%- Khối lượng riêng: 3,89 g/cm³- Điểm nóng chảy: 560 °C (833 K; 1.040 °F) (phân hủy)- Độ hòa tan trong nước: 4,74 g/100 mL (0 ℃)9,16 g/100 mL (25 ℃)32,3 g/100 mL (100 ℃) | ||
| 32 | Iốt | 1 | lọ 100g | - Tinh khiết phân tích 99,9%- Điểm nóng chảy: 386,85 K (113,7 °C, 236,66 °F)- Điểm sôi: 457,4 K (184,3 °C, 363,7 °F)- Nhiệt bay hơi: 41,57 kJ·mol−1- Nhiệt dung: 54,44 J·mol−1·K−1 | ||
| 33 | KI | 0,5 | kg | - Tinh khiết phân tích 99,9%- Khối lượng riêng: 3,123 g/cm³- Điểm nóng chảy: 681 °C (954 K; 1.258 °F)- Điểm sôi: 1.330 °C (1.600 K; 2.430 °F)- Độ hòa tan trong nước: 128 g/100 ml (0 ℃)140 g/100 mL (20 °C)176 g/100 mL (60 °C)206 g/100 mL (100 °C) | ||
| 34 | Na2SO3 | 0,5 | kg | - Tinh khiết phân tích 99,99%- Khối lượng riêng: 2.633 g/cm3 (khan)- Điểm nóng chảy: 500 °C (khan)- Điểm sôi: phân hủy- Độ hòa tan trong nước: 678 g/L (18 °C, ngậm 7 nước) | ||
| 35 | Na2S2O5 0,1N | 36 | ống | - Tinh khiết phân tích 99,99%- Tỉ trọng: 1,22 g / cm3 (20°C)- Giá trị pH: 9 - 10 (H₂O, 20°C) | ||
| 36 | Giấy lọc bụi | 2 | hộp | Đường kính 55mm, lỗ lọc 0.2 micromet, chất liệu: sợi thủy tinh | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố(ICP Standard) | 0,5 | lit | Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị | 0,5 | lit | Dung dịch chuẩn, sai khác ±0,01 | ||
| 39 | NH4NO3 | 9 | kg | - Tinh khiết phân tích 99,99%- Tỷ trọng: 1.73 g/cm³- Điểm nóng chảy: 169 °C- Điểm sôi: 210 °C- Độ hòa tan trong nước: 119 g/100 ml (0 °C)190 g/100 ml (20 °C) | ||
| 40 | Vật liệu ống inox 316 công nghiệp đúc | 530 | kg | - Độ dày (m): 0,00088 m- Chiều dài (m): 1.3m- Độ rộng (m): 1.3m | ||
| 41 | Thiết bị đo nhiệt độ điện tử | 3 | cái | - Khoảng đo đầu đo ngoài: -640C … +14000C.- Độ chính xác: ±1% / 10C. Độ phân giải: 0.10C.- Thời gian đáp ứng 90%: 1 giây. Khoảng cách tới điểm D:S: 30:1- Hiển thị điểm laser | ||
| 42 | Bông sợi gốm cách nhiệt (61x360x5cm) | 100 | tấm | - Tỉ trong: 250 – 320Kg/m3 - Dạng: tấm- Kích thước: 61x360x5cm- Nhiệt độ làm việc: 1000 – 1430 độ C- Màu sắc: Trắng | ||
| 43 | Thiết bị đo áp suất tổng hợp | 2 | cái | - Dải đo áp suất: -100 ... 2000 kPa tương đối- Độ phân giải: 0,01 kPa, 0,1 kPa- Độ chính xác: | ||
| 44 | Thiết bị đo lưu lượng khí | 1 | cái | - Dải đo: 0.4…92.7 sm/s *(standard range calibration) 0.8 … 185 sm/s *(max range calibration)- Cấp chính xác: ±(1.5% of reading + 0.3% full scale)- Kích thước ống: Insertion type: DN25 … DN1500- Kết nối: Insertion type: ½” G type thread(ISO 228-1) Nhiệt độ hoạt động: -40 … +150 °C (medium temp. insertion type)-40 … +100 °C (medium temp. in line type)-40 … +65 °C (ambient temperature)- Nguồn cấp: 16-30 VDC, 5 W- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP67 | ||
| 45 | Van cân bằng | 10 | cái | - Chất liệu: Gang, đồng- Kích thước: DN15 – DN450- Kết nối: Ren / Mặt bích- Tiêu chuẩn mặt bích: EN 1092-1 / BS PN16 / JIS 10K- Áp lực làm việc: 16bar, 25bar- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 110 độ C | ||
| 46 | Van chênh áp | 10 | cái | - Vật liệu: Gang-Kết nối: Bắt bích, bắt ren-Áp suất làm việc: 16bar-Nhiệt độ làm việc: -10 đến 120 độ C-Kích thước: DN15-DN150-Kết nối ồng đồng nối chênh áp Ø 3 mm: 1,5 m | ||
| 47 | Bơm | 2 | cái | - Loại máy bơm: Bơm ly tâm- Họng hút xả: 3cm- Cấp bảo vệ: IP44/Class F- Nguồn điện áp: 380V- Công suất: 2.2KW- Lưu lượng nước: Max 7,8 m3/giờ- Cột áp: 55,9 - 41,9 m | ||
| 48 | Bộ lọc bụi tự động | 1 | cái | Hệ thống lọc bụi gồm có phần khung nhiều cạnh làm bằng thép AISI 304L, các túi lọc được gắn dọc hay gắn ngang và hệ thống rũ bụi khí nén được gắn bên trong cửa quan sát. Dùng hệ thống này để khử bụi hoặc để gắn trên các phễu thu hồi bụi | ||
| 49 | Vật liệu ống inox 309 công nghiệp đúc | 140 | kg | - Độ dày (m): 0,00088 m- Chiều dài (m): 1.3m- Độ rộng (m): 1.3m | ||
| 50 | Bơm phun sương | 4 | cái | - Công suất : 200W- Sử dụng điện áp : 220V-1pha- Số lượng bép tối thiểu (đầuphun) : 60 bép- Số lượng bép tối đa : 90 bép- Máy có đồng hồ hiển thị áp suất. | ||
| 51 | Bơm (hóa chất) | 1 | cái | - Công suất: 5,5 Kw- Điện áp: 380 V- Lưu lượng tối đa: 45 m3/h- Độ cao bơm tối đa: 38 m | ||
| 52 | Cảm biến pH | 1 | cái | Khoảng đo 0 – 14 pH | ||
| 53 | Máy đo pH | 1 | cái | - Thang đo: 0.00 đến 14.00 pH; ±1999mV- Độ phân giải: 0.00 pH, 1 mV- Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ± 0.01 pH; ±1 mV- Hiệu chuẩn pH: Bằng tay, 1 hoặc 2 điểm- Bù nhiệt độ pH: Bằng tay từ 0 đến 100°C (32 đến 212°F) | ||
| 54 | Vật liệu ống inox 304 công nghiệp đúc | 50 | kg | - Độ dày (m): 0,00088 m- Chiều dài (m): 1.3m- Độ rộng (m): 1.3m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hàng hóa bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày giao nhận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi