Gói thầu: Gói số 18. Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải Phòng thí nghiệm ATSH cấp độ III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thú y |
| Tên gói thầu | Gói số 18. Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải Phòng thí nghiệm ATSH cấp độ III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 00:15:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.037E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải (trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải phục vụ công tác nghiên cứu, hoặc thí nghiệm đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo kết quả xét nghiệm chất lượng nước sau xử lý của đơn vị có chức năng phân tích, đánh giá đạt tiêu chuẩn quy định theo nội dung của hợp đồng (chứng thực bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu; kết quả xét nghiệm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.853.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các cam kết: - Chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa hàng hóa, thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ- Cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).- Bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xử lý nước thải (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng)+ Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 công trình thi công xây dựng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 công trình thi công Đã tham gia thi công 01 công trình Xử lý nước thải (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 công trình Xử lý nước thải (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 công trình thi công xây dựng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện 4 lõi đồng, vỏ PVC cách điện 3x35+1x16 kết nối tủ nguồn PTN và tủ điện trong nhà | 50 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Lắp đặt Máng đỡ cáp KT 50x50 | 35 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Giá treo máng cáp | 9 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | Đầu cốt 40 | 7 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Gen co nhiệt | 8 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | 0,55 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều HDPE DN20 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Vệ sinh bộ chắn rác thô | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Vệ sinh Bộ tách rác tinh | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Vệ sinh, bảo trì bồn điều hòa | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Vệ sinh, bảo trì Bồn phản ứng | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Vệ sinh, bảo trì Bồn lắng | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Vệ sinh, bảo trì Bơm nước thải chuyên dụng | 4 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Vệ sinh, bảo trì Bơm định lượng cấp hoá chất | 5 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Vệ sinh, bảo trì Máy khuấy trộn hóa chất | 4 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | Vệ sinh, bảo trì Thùng khuấy HC chuyên dụng | 4 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Vệ sinh, bảo trì Bộ trộn | 2 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Sửa chữa Tuyến ống công nghệ, Van khóa, Tê, Cút, Măng sông, Phụ kiện… | 1 | Hệ thống | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Lắp đặt Ống Upvc D 48 Class 3 | 0,2 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Lắp đặt Ống Upvc D 42 Class 3 | 0,18 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Lắp đặt Ống Upvc D 34 Class 3 | 0,12 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Lắp đặt Ống Upvc D 27 Class 3 | 0,13 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Lắp Ống Upvc D 21 Class 3 | 0,15 | 100m | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | Lắp đặt Cút Upvc D 48 Class 3 | 22 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | Lắp đặt Cút Upvc D 42 Class 3 | 23 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | Lắp đặt Cút Upvc D 34 Class 3 | 25 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | Lắp đặt Cút Upvc D 27 Class 3 | 18 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Lắp đặt Cút Upvc D 21Class 3 | 25 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | Lắp đặt Tê Upvc D 48 Class 3 | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | Lắp đặt Tê Upvc D 42 Class 3 | 12 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | Lắp đặt Tê Upvc D 34 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Lắp đặt Tê Upvc D 27 Class 3 | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | Lắp đặt Tê Upvc D 21 Class 3 | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Lắp đặt Zen ngoài Upvc D 48 Class 3 | 12 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | Lắp đặt Zen ngoài Upvc D 42 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Lắp đặt Zen ngoài Upvc D 34 Class 3 | 16 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Lắp đặt Zen ngoài Upvc D 27 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Lắp đặt Zen ngoài Upvc D 21 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 43 | Lắp đặt Zen trong Upvc D 48 Class 3 | 12 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 44 | Lắp đặt Zen trong Upvc D 42 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 45 | Lắp đặt Zen trong Upvc D 34 Class 3 | 16 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Lắp đặt Zen trong Upvc D 27 Class 3 | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | Lắp đặt Zen trong Upvc D 21 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Lắp đặt Van 2 chiều D 48 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Lắp đặt Van 2 chiều D 42 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 50 | Lắp đặt Van 2 chiều D 34 Class 3 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 51 | Lắp đặt Van 2 chiều D 27 Class 3 | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 52 | Lắp đặt Van 2 chiều D 21 Class 3 | 6 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 53 | Lắp đặt Van 1 chiều D 48 Class 3 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 54 | Lắp đặt Van 1 chiều D 42 Class 3 | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 55 | Lắp đặt Van 1 chiều nhựa D 34 | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 56 | Lắp đặt Van 1 chiều D 27 Class 3 | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 57 | Côn, cút nhựa miệng bát D32mm | 162 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 58 | Côn, cút nhựa miệng bát D40mm | 51 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 59 | Côn, cút nhựa miệng bát D50mm | 56 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 60 | Công tắc 1 hạt | 6 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 61 | Vệ sinh, kiểm tra tiếp xúc kết nối | 1 | lô | Mô tả tại chương V | ||
| 62 | Cáp Cadisun 4x2,5 | 36 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 63 | Cáp Cadisun 2x2,5 | 90 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 64 | Vật tư phụ (Giá đỡ, Sơn phủ, Bitum, Băng keo, Bulông Đai ốc, Vít..) các loại | 1 | lô | Mô tả tại chương V | ||
| 65 | Vệ sinh, Kiểm tra tổng thể | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 66 | Mức độ phát nhiệt các điểm tiếp xúc của các thiết bị đóng cắt | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 67 | Kiểm tra dòng điện, điện áp 3 pha, trung tính, ghi chép lại | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 68 | Kiểm tra thiết bị đo đếm trên cánh tủ, đèn báo pha, tình trạng dây dẫn, thanh cái | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 69 | Kiểm tra đồng hồ đo đếm điện năng,tỷ số biến dòng | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 70 | Kiểm tra phòng điện, tình trạng quạt thông gió, vệ sinh. | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 71 | Kiểm tra đồng hồ đo đếm điện năng,tỷ số biến dòng trong tủ điện | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 72 | Kiểm tra lại các điểm đấu | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 73 | Khảo sát tổng quan để phát hiện tiếng ồn bất thường hay các hỏng hóc khác, dấu hiệu quá nhiệt các điểm nối | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 74 | Kiểm tra chức năng của cơ cấu đóng, mở, trượt, khóa liên động, | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 75 | Kiểm tra công tắc, tín hiệu đèn rơ le và công tắc chọn | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 76 | Kiểm tra hệ thống dây tiếp địa cho tủ (Đo và ghi lại thông số điện trở tiếp địa ) | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 77 | Vận hành tủ kiểm tra sự phù hợp với công nghệ | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 78 | Vệ sinh các tiếp điểm, bộ phận dập hồ quang của thiết bị đóng cắt như rơ le, áptomat, nút ấn…. | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 79 | Căn chỉnh lại các thiết bị đo lường | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 80 | Căn chỉnh lại các thiết bị cơ khí, Vệ sinh và tra dầu mỡ phần chuyển động | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 81 | Xiết chặt toàn bộ các điểm đấu nối | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 82 | Vệ sinh, hút ẩm toàn bộ tủ | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 83 | Đóng điện, vận hành lại tủ, kiểm tra sự phù hợp với công nghệ | 1 | Ht | Mô tả tại chương V | ||
| 84 | Nút bấm Start/Stop kèm đèn | 6 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 85 | Cầu đấu, Máng điện, Ống gen - lồng bảo vệ, Dây dẫn, Đầu cốt, Đề can dán tủ và Thiết bị. | 1 | lô | Mô tả tại chương V | ||
| 86 | Bộ lọc rác tinh | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 87 | Bơm chịu hóa chất - Tạo áp - cấp Lò hấp nhiệt | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 88 | Thiết bị báo mức nước (Cáp tín hiệu 6m) | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 89 | Bơm nước thải đặt chìm - Hố thu | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 90 | Bơm nước thải chuyên dụng | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 91 | Thay thế hệ thống đo lường | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 92 | Thay thế Thiết bị báo mức nước (Cáp tín hiệu 4m) | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 93 | Nồi hấp tiệt trùng nước | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 94 | Hệ Van điện điều khiển chuyên dụng - Chịu nhiệt | 1 | Hệ | Mô tả tại chương V | ||
| 95 | Trang - Thiết bị đo kiểm | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 96 | Bơm nước tạo áp - Vệ sinh định kỳ | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 97 | Téc chứa nước nóng tuần hoàn kèm Van phao | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 98 | Giá đỡ, Sàn thao tác | 1 | Hệ | Mô tả tại chương V | ||
| 99 | Hệ thống điện điều khiển (Kết nối nội hệ) | 1 | Hệ | Mô tả tại chương V | ||
| 100 | Đường ống công nghệ kết nối nội hệ | 1 | Hệ | Mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.037E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải (trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải phục vụ công tác nghiên cứu, hoặc thí nghiệm đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo kết quả xét nghiệm chất lượng nước sau xử lý của đơn vị có chức năng phân tích, đánh giá đạt tiêu chuẩn quy định theo nội dung của hợp đồng (chứng thực bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu; kết quả xét nghiệm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.853.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các cam kết: - Chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa hàng hóa, thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ- Cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).- Bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xử lý nước thải (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng)+ Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 công trình thi công xây dựng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 công trình thi công Đã tham gia thi công 01 công trình Xử lý nước thải (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 công trình Xử lý nước thải (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc giấy tờ tương đương+ Đã tham gia 01 công trình thi công xây dựng (có tài liệu chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi