Gói thầu: Gói số 19. Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ Phòng thí nghiệm ATSH cấp độ III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thú y |
| Tên gói thầu | Gói số 19. Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ Phòng thí nghiệm ATSH cấp độ III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 00:45:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,150,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự thuộc công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trong đó có ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt cho phòng ATSH). Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành. bảo trì. duy tu. bảo dưỡng. sửa chữa. cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Thiết bị điều hòa AHU-CDU. Hệ thống quạt hút thải hoàn toàn + màng lọc. hệ thống điều khiển PLC. Nhà thầu phải có cam kết theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo trì trong giai đoạn bảo hành là 04 tháng/ 01 lần. (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: Tốt nghiệp chuyên ngành: Thông gió điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng).+ Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng thực bản sao chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn sinh học phòng xét nghiệm;+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm cán bộ ký thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điều hòa: Tốt nghiệp chuyên ngành: Thông gió điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm cán bộ ký thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện: Tốt nghiệp chuyên ngành: điện. điện tử hoặc tự động hóa.+Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấu trúc phòng: Tốt nghiệp chuyên ngành: cơ khí hoặc cơ điện.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm cán bộ ký thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kỹ thuật+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng thực bản sao chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã từng tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng).+ Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤU TRÚC PHÒNG | |||
| 1 | Thi công vách tường 2 mặt Inox. bằng tấm Panel PU | Mô tả tại chương V | 771,75 | m2 |
| 2 | Thi công trần Panel PU một mặt tôn sơn tĩnh điện. một mặt inox | Mô tả tại chương V | 347,288 | m2 |
| 3 | Nhôm bo tròn trong dày 0.8mm | Mô tả tại chương V | 1.116 | m |
| 4 | Trụ nhôm bo tròn ngoài dày 1mm | Mô tả tại chương V | 120 | m |
| 5 | U nhôm đế. bo cửa dày 1mm | Mô tả tại chương V | 236 | m |
| 6 | Nhôm bo cửa sổ dày 1mm | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 7 | Thanh T treo trần dày 2mm | Mô tả tại chương V | 60 | m |
| 8 | Tăng đơ treo thanh T | Mô tả tại chương V | 100 | bộ |
| 9 | Ty treo xà | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 10 | Ke nhôm giữ C | Mô tả tại chương V | 540 | m |
| 11 | Miếng bo góc ngoài | Mô tả tại chương V | 114 | miếng |
| 12 | Miếng bo chân cửa | Mô tả tại chương V | 164 | miếng |
| 13 | Miếng bo góc trong | Mô tả tại chương V | 314 | miếng |
| 14 | Đinh tán. vít nở | Mô tả tại chương V | 1 | lô |
| 15 | Silicon | Mô tả tại chương V | 1 | lô |
| 16 | Băng dính | Mô tả tại chương V | 1 | lô |
| 17 | Cửa 2 cánh. kích thước 1500x2100mm | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cửa 1 cánh kích thước 700x2100mm | Mô tả tại chương V | 23 | bộ |
| 19 | Khóa tay ngang | Mô tả tại chương V | 26 | bộ |
| 20 | Cửa sổ quan sát. | Mô tả tại chương V | 10 | m2 |
| 21 | Hộp chuyển mẫu 600x600x600. | Mô tả tại chương V | 5 | chiếc |
| 22 | Khoá từ | Mô tả tại chương V | 13 | bộ |
| 23 | Bộ gá khóa | Mô tả tại chương V | 13 | bộ |
| 24 | Bộ điều khiển 2 cửa. 3 cửa | Mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 25 | Sơn sàn tự cân bằng bằng sơn EPOXY. độ dày sơn 2.5mm | Mô tả tại chương V | 315 | m2 |
| 26 | Sơn lót | Mô tả tại chương V | 49,14 | kg |
| 27 | Sơn phủ | Mô tả tại chương V | 101,43 | kg |
| 28 | Cồn công nghiệp | Mô tả tại chương V | 1 | kg |
| B | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN SINH HỌC CẤP 3 | |||
| 1 | AHU1: AHU công suất lạnh 100.000BTU | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | AHU2: AHU công suất lạnh 300.000 BTU | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | AHU3: AHU công suất lạnh 100.000BTU | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | CDU 260.000BTU: Công suất lạnh 260.000BTU | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Điều hòa âm trần ống gió 60.000BTU | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy điều hòa | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 600x400 | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 500x400 | Mô tả tại chương V | 43 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 500x300 | Mô tả tại chương V | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 400x400 | Mô tả tại chương V | 29 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 400x300 | Mô tả tại chương V | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 300x300 | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm. đường kính ống 350mm | Mô tả tại chương V | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm. đường kính ống 300mm | Mô tả tại chương V | 8 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm. đường kính ống 250mm | Mô tả tại chương V | 48 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm. đường kính ống 200mm | Mô tả tại chương V | 27 | m |
| 17 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. 600x400-R300 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. 500x400-R250 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. 400x600-R200 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. 400x400-R200 | Mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. 400x500-R200 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. 600x400-R200 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. 400x500-R200 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. 400x300-R200 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. D350 | Mô tả tại chương V | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. D300 | Mô tả tại chương V | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. D250 | Mô tả tại chương V | 38 | m |
| 28 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ. D200 | Mô tả tại chương V | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ. 600x400-R300 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm.700x300-500x300-L200 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm.600x400-400x400-L200 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm. D350 | Mô tả tại chương V | 2 | m |
| 33 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm. D300 | Mô tả tại chương V | 6 | m |
| 34 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm. D250 | Mô tả tại chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm. D200 | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm. 500x400-D300-L300 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm. 500x300-D250-L300 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm. 400x400-D300-L300 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm. 400x400-D250-L300 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm. 300x300-D200-L300 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm. 300x400-D250-L300 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm. 200x300-D200-L300 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm. 600x400-500x400-L400 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm. 600x400-500x300-L400 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm. 600x400-400x400-L400 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm. 500x400-400x400-L400 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê tôn mạ kẽm. 500x300-500x300-R250-250x300-L750 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê tôn mạ kẽm. 500x300-500x300-R250-250x300-L750 | Mô tả tại chương V | 2 | m |
| 49 | Lắp đặt tê tôn mạ kẽm. 600x400-600x400-R250-300x300-L750 | Mô tả tại chương V | 4 | m |
| 50 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm. D350 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm. D300 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm. D250 | Mô tả tại chương V | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm. D200 | Mô tả tại chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hộp gió 725x565-H200-D300. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Hộp gió 565x565-H200-D250. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hộp gió 460x460-H200-D250. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hộp gió 365x365-H200-D200. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Hộp gió 265x565-H200-D300. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp gió 260x260-H200-D200. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cửa gió khuếch tán. kích thước cửa 600x600mm. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cửa gió khuếch tán. kích thước cửa 400x400mm. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cửa gió đơn. kích thước cửa 760x600mm. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cửa gió đơn. kích thước cửa 600x600mm. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt cửa gió đơn. kích thước cửa 600x300mm. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cửa gió đơn. kích thước cửa 400x400mm. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cửa gió đơn. kích thước cửa 300x300mm. Nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chụp hút chân tường tôn mạ kẽm. 350x250-D250-L200 | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt chụp hút chân tường tôn mạ kẽm. 300x200-D200-L200 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 600x400 | Mô tả tại chương V | 28 | m |
| 70 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 500x400 | Mô tả tại chương V | 13 | m |
| 71 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm. 600x500 | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm. 500x400-L200 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm. 600x400-L200 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp gió 600x500-L2790. tôn mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Hộp gió 443x500-L2790. tôn mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu đầu quạt tôn mạ kẽm. 600x400-L300 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu đầu quạt tôn mạ kẽm. 600x400-500x400-L271 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cửa Louver 650x450 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Bảo ôn xốp PE dày 20 | Mô tả tại chương V | 850 | m2 |
| 80 | Bảo ôn xốp PE dày 10 | Mô tả tại chương V | 200 | m2 |
| 81 | Băng dính bạc | Mô tả tại chương V | 200 | cuộn |
| 82 | Gioăng xốp | Mô tả tại chương V | 50 | cuộn |
| 83 | Nẹp bích | Mô tả tại chương V | 100 | kg |
| 84 | Giá đỡ ống gió | Mô tả tại chương V | 135 | bộ |
| 85 | Giá đỡ hộp hepa + hộp gió | Mô tả tại chương V | 39 | bộ |
| 86 | Vật tư phụ | Mô tả tại chương V | 1 | lô |
| 87 | Đinh vít | Mô tả tại chương V | 1.728 | cái |
| 88 | Đinh vít nở 8 | Mô tả tại chương V | 200 | bộ |
| 89 | Gioăng cao su tấm | Mô tả tại chương V | 1,557 | m2 |
| 90 | Chao chụp | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 91 | Hệ thống quạt hút thải hoàn toàn. bao gồm 02 động cơ chạy (Cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 92 | Hộp thay lọc Hepa an toàn ( cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 3 | chiếc |
| 93 | Lắp đặt Hepa 610 x762 | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hepa 610 x610 | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Hepa 610 x305 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Hepa 305x305 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 97 | Hepa 610x762 | Mô tả tại chương V | 12 | chiếc |
| 98 | Hepa 610x610 | Mô tả tại chương V | 12 | chiếc |
| 99 | Hepa 610x305 | Mô tả tại chương V | 6 | chiếc |
| 100 | Hepa 305x305 | Mô tả tại chương V | 4 | chiếc |
| 101 | Kết nối AHU-Chiller (Hệ thống hoàn chỉnh theo thiết kế) (Cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 102 | Nhiệt ẩm kế cơ (Cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 6 | chiếc |
| 103 | Đồng hồ chênh áp phòng (cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 13 | chiếc |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led Panel 600x600 (48W) | Mô tả tại chương V | 43 | bộ |
| 2 | Đèn Led Panel 600x300 | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đèn diệt côn trùng | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 7 | Đế âm lắp ổ cắm và công tắc | Mô tả tại chương V | 100 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm | Mô tả tại chương V | 1.530,15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện 1x2.5mm | Mô tả tại chương V | 816,08 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện 1x4mm | Mô tả tại chương V | 612,06 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Mô tả tại chương V | 714,07 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm | Mô tả tại chương V | 510,05 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm | Mô tả tại chương V | 204,02 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa có nắp 300x150 dày 2mm | Mô tả tại chương V | 88,434 | m |
| 15 | Cút nối 4 góc 300 x 150 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút nối 3 góc 300 x 150 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Co xuống | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn. D20mm | Mô tả tại chương V | 312,12 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn. D16mm | Mô tả tại chương V | 72,828 | m |
| 20 | Ống nhựa D≤34mm | Mô tả tại chương V | 88,434 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp 3x2.5mm | Mô tả tại chương V | 306,03 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp 3x4mm | Mô tả tại chương V | 204,02 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp 3x6mm | Mô tả tại chương V | 204,02 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp (3x10+1x6)mm | Mô tả tại chương V | 306,03 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp (3x16+1x10)mm | Mô tả tại chương V | 306,03 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả tại chương V | 306,03 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Mô tả tại chương V | 204,02 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4x3mm2 | Mô tả tại chương V | 510,05 | m |
| 29 | Lắp đặt MCCB-3P-200A | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 31 | Đèn báo pha | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Ampe kế | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCCB-3P-60A | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB-3P-30A | Mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB-3P-10A | Mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả tại chương V | 18 | bộ |
| 40 | Màn hình 7inch (cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 41 | PLC Siemens 1214 (cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Module S7-1200 analog in (cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Module S7-1200 analog out (cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả tại chương V | 75 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ đo nhiệt độ và độ ẩm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Biến tần 7.5KW - 380V | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 47 | Biến tần 4KW - 380V | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 48 | Biến áp cách ly 380/ 220V 500VA | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khởi động từ 40A | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Khởi động từ 12A | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bảo vệ pha | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nguồn 24V-10A | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Bu lông M6x20 | Mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 54 | Bu lông mạ M6x20 | Mô tả tại chương V | 5.203 | cái |
| 55 | Cao su làm gioăng | Mô tả tại chương V | 23,916 | m2 |
| 56 | Thanh cái đồng + vật tư phụ | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 57 | Vỏ tủ 1800 x 1000 x 400 tôn 2mm (Cả lắp đặt) | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại | Mô tả tại chương V | 10 | chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình camera | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 3 | 19" 24-Port 10/100/1000T 802.3at POE + 2-Port 1000X SFP Unmanaged Gigabit Ethernet Switch (220W) | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Ổ cứng 6TB | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt Cáp mạng CAT-5E | Mô tả tại chương V | 600 | m |
| 6 | Máy chủ TP-12RM kết nối liên lạc với máy con TP-K | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Điện thoại liên lạc nội bộ có tay nghe. | Mô tả tại chương V | 10 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt Cáp mạng CAT-5E | Mô tả tại chương V | 400 | m |
| 9 | Trung tâm báo động | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn phím báo động | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả tại chương V | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Biến áp 220VAC/12VDC 3A | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Ắc quy khô 12VDC 7.5AH | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Cáp mạng CAT-5E | Mô tả tại chương V | 200 | m |
| 15 | Máy nhận dạng vân tay và thẻ | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ nguồn. mạch nạp ắc quy | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Khóa điện từ | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Nút bấm mở cửa khẩn cấp | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Nút bấm mở cửa | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt Cáp mạng CAT-5E | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1mm2 | Mô tả tại chương V | 102,01 | m |
| 22 | Nhân công bậc 3.5/7 - Nhóm 3 | Mô tả tại chương V | 22,365 | công |
| 23 | Nhân công bậc 3.5/7 - Nhóm 3 | Mô tả tại chương V | 353,79 | công |
| 24 | Nhân công bậc 4.0/7 - Nhóm 3 | Mô tả tại chương V | 295,47 | công |
| 25 | Nhân công bậc 4.0/7 - Nhóm 3 | Mô tả tại chương V | 408,39 | công |
| 26 | Kỹ sư bậc 5.0/8 | Mô tả tại chương V | 8,7 | công |
| 27 | Máy khoan 1kW | Mô tả tại chương V | 6,8 | ca |
| 28 | Máy khoan bê tông 0.62kW | Mô tả tại chương V | 21,948 | ca |
| 29 | Máy khoan bê tông 0.75kW | Mô tả tại chương V | 2,7 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự thuộc công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trong đó có ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt cho phòng ATSH). Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành. bảo trì. duy tu. bảo dưỡng. sửa chữa. cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Thiết bị điều hòa AHU-CDU. Hệ thống quạt hút thải hoàn toàn + màng lọc. hệ thống điều khiển PLC. Nhà thầu phải có cam kết theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo trì trong giai đoạn bảo hành là 04 tháng/ 01 lần. (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: Tốt nghiệp chuyên ngành: Thông gió điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng).+ Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng thực bản sao chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn sinh học phòng xét nghiệm;+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm cán bộ ký thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điều hòa: Tốt nghiệp chuyên ngành: Thông gió điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm cán bộ ký thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện: Tốt nghiệp chuyên ngành: điện. điện tử hoặc tự động hóa.+Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấu trúc phòng: Tốt nghiệp chuyên ngành: cơ khí hoặc cơ điện.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm cán bộ ký thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kỹ thuật+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng thực bản sao chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã từng tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ tương ứng).+ Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan 1kW | khoan | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông 0,62kW | khoan | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông 0,75kW | khoan | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi