Gói thầu: Thi công xây dựng: sân vận động thị trấn Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844713-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng: sân vận động thị trấn Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20210844643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 23:42:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,797,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7TPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KHU VỰC BÊN TRONG SÂN THỂ THAO
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT9,1772100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (VC đổ thải)Theo chương V, E-HSMT9,1772100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT22,2776100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT29,2189100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT9,8632100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V, E-HSMT98,631910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V, E-HSMT98,631910m³/1km
8Trồng dặm cỏ lá treTheo chương V, E-HSMT1.7001m2/lần
9Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điệnTheo chương V, E-HSMT68100chậu/lần
10Bộ khung thành bóng đá 11 ngườiTheo chương V, E-HSMT2bộ
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT2,9956100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT15,76631m3
13Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT12,9472100m2
14Rải bạt nhựa lót móngTheo chương V, E-HSMT4,242100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT86,856m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V, E-HSMT0,8302100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT12,51m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT1,3852tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, E-HSMT582cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT1,2561100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT4,681m3
22Rải bạt nhựa lót móngTheo chương V, E-HSMT0,0576100m2
23Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,2246100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,9568m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V, E-HSMT0,0102100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT0,2048m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,022tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, E-HSMT4cái
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,014100m3
30Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu Theo chương V, E-HSMT150,72m3
31Thi công rãnh xương cá bằng đá 4x6 và đá 1x2Theo chương V, E-HSMT141,0135m3
32Vỉ thoát nước PLASTIC CELL 333x333x30mmTheo chương V, E-HSMT398,64m2
B ĐƯỜNG PITCH (ĐƯỜNG CHẠY ĐIỀN KINH)
1Rải bạt nhựa lót móngTheo chương V, E-HSMT20,6912100m2
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,8276100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT206,912m3
4Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm), với 20m bố trí 3 khe co bề rộng b=1mTheo chương V, E-HSMT310,365m
5Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x16cm), với 20m bố trí 1 khe dãnTheo chương V, E-HSMT103,455m
6Thi công mặt đường chạy điền kinh bằng thảm cao su đàn hồi mặt đường PITCH, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,3cmTheo chương V, E-HSMT2.069,12m2
C CỔNG CHÍNH KHU THỂ THAO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,0693100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT1,73261m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V, E-HSMT6,4172m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,392m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,0352100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,035m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,0352tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,704m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,0896100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,448m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1124tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0111tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT2,044m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT18,56m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,8m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V, E-HSMT18,56m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,1695100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,496m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,186tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0467tấn
21Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT18,945m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT41,84m
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V, E-HSMT18,945m2
24Gia công và lắp dựng biểu tượng OLYMPIC bằng INOX (giá tạm tính, thanh toán theo hóa đơn chứng từ)Theo chương V, E-HSMT3,3306m2
25Rải bạt nhựa lót móngTheo chương V, E-HSMT1,3653100m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V, E-HSMT0,0311100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V, E-HSMT24,5754m3
D KÈ MÁI TALUY GIÁP ĐƯỜNG TĂNG BẠT HỔ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT3,9344100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,4127100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT8,5211m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,9468100m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, E-HSMT14,216m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,69m3
7Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch bê tông trồng cỏ ốp mái taluy 400x265x85mm)Theo chương V, E-HSMT689,12m2
E KÈ MÁI TALUY VÀ LÁT VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN LỮ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT1,1441100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,2822100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT8,4281m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT1,0676100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V, E-HSMT1,0131100m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, E-HSMT9,472m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,368m3
8Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch bê tông trồng cỏ ốp mái taluy 400x265x85mm)Theo chương V, E-HSMT396,21m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, E-HSMT47,671m3
10Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, E-HSMT953,42m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cmTheo chương V, E-HSMT953,42m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V, E-HSMT11,8410m
F KHÁN ĐÀI DỌC ĐƯỜNG XUÂN DIỆU (KHÁN ĐÀI NGỒI, L=80.4+82.4=162.8m)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT4,9482100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT26,0431m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT6,3386100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT17,908m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT110,704m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT162,8m2
7Rải bạt nhựa lót móngTheo chương V, E-HSMT0,883100m2
8Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo chương V, E-HSMT2,5976100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V, E-HSMT34,806m3
10Rải bạt nhựa lót móngTheo chương V, E-HSMT11,502100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT4,536100m2
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT80,3288m3
13Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT1,787100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,5108tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT2,2272tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V, E-HSMT20,0984m3
17Rải bạt nhựa lót móngTheo chương V, E-HSMT0,4032100m2
18Ván khuôn mái taluy đườngTheo chương V, E-HSMT0,1552100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V, E-HSMT7,1016m3
G SÂN KHẤU - KHÁN ĐÀI SẢNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT2,738100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,8819100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,352m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,1028tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT1,5888tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V, E-HSMT0,074tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT24,0879m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V, E-HSMT43,5454m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT2,2651100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,8694100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1844tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,9301tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,226m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,926100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT14,596m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT1,0276100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1996tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,3711tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,746m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT1,7223100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,2514tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,0171tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,9558tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT13,913m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, E-HSMT0,7455100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,9563tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT7,455m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,0668100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0092tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,051tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,4045m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0026100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT0,0096tấn
34Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT0,024m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V, E-HSMT2cái
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,0328100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0381tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,41m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,7775m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT39,643m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT4,26m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT12,571m3
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V, E-HSMT5,17510m
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT132,108m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT182,19m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT74,55m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT71,96m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT202,764m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT329,3749m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT198,63m
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT134,6m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT134,6m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V, E-HSMT0,3513tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V, E-HSMT0,3513tấn
55Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,4224tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,4224tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chương V, E-HSMT1,008100m2
58Sản suất lắp dựng trần Alunium(kèm hệ khung thép)Theo chương V, E-HSMT86,825m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT15,06m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT14,44m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương V, E-HSMT1,848m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT45,44m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT531,464m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V, E-HSMT329,3749m2
65SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5lyTheo chương V, E-HSMT21,92m2
66Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo chương V, E-HSMT0,3188tấn
67Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo chương V, E-HSMT5,81m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT6,3438m2
69Đào móng băng, thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT8,52m3
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP, ĐK 40mm)Theo chương V, E-HSMT160m
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,0852100m3
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V, E-HSMT2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo chương V, E-HSMT1cái
75Lắp đặt cầu chì 15ATheo chương V, E-HSMT5cái
76Lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V, E-HSMT5cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT22cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, E-HSMT6cái
79Lắp đặt đèn pha trước sânTheo chương V, E-HSMT2bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT7bộ
81Lắp đặt đèn thường có chụpTheo chương V, E-HSMT3bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V, E-HSMT12bộ
83Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, E-HSMT1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V, E-HSMT50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V, E-HSMT75m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V, E-HSMT63m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V, E-HSMT35m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V, E-HSMT374m
89Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫnTheo chương V, E-HSMT250m
90Lắp đặt mặt nạ 2Theo chương V, E-HSMT10cái
91Lắp đặt mặt nạ 3Theo chương V, E-HSMT7cái
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo chương V, E-HSMT26hộp
93Tủ điện thép âm tường KT 300x200x150Theo chương V, E-HSMT2cái
94Lắp đặt puli tường Theo chương V, E-HSMT1bộ
95Lắp đặt ống sứ, dài Theo chương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =50mmTheo chương V, E-HSMT25m
97Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V, E-HSMT2cái
98Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - 4kg + bình chữa cháy CO2 CT3-3kg (và giá treo các loại):Theo chương V, E-HSMT4cái
99Đào móng băng, thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT13,74m3
100Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT3bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT3cái
102Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT2bộ
103Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT4bộ
104Lắp đặt gương soi (50x100cm) + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT2cái
105Lắp đặt kệ kínhTheo chương V, E-HSMT2cái
106Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo chương V, E-HSMT4cái
107Lắp đặt cầu chắn rácTheo chương V, E-HSMT9cái
108Lắp đặt vòi xả InoxTheo chương V, E-HSMT4bộ
109Lắp đặt vòi xả d34Theo chương V, E-HSMT4bộ
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V, E-HSMT0,02100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V, E-HSMT0,35100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT0,3100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT0,95100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V, E-HSMT1,5100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V, E-HSMT0,24100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V, E-HSMT0,28100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo chương V, E-HSMT5cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V, E-HSMT6cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chương V, E-HSMT24cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V, E-HSMT5cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo chương V, E-HSMT3cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo chương V, E-HSMT25cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo chương V, E-HSMT1cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V, E-HSMT3cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V, E-HSMT3cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo chương V, E-HSMT5cái
127Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmTheo chương V, E-HSMT3cái
128Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm, Y60mmTheo chương V, E-HSMT7cái
129Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo chương V, E-HSMT3cái
130Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo chương V, E-HSMT16cái
131Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo chương V, E-HSMT5cái
132Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V, E-HSMT6cái
133Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chương V, E-HSMT53cái
134Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V, E-HSMT5cái
135Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo chương V, E-HSMT5cái
136Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo chương V, E-HSMT20cái
137Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmTheo chương V, E-HSMT2cái
138Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo chương V, E-HSMT4cái
139Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo chương V, E-HSMT4cái
140Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo chương V, E-HSMT21cái
141Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện, van điệnTheo chương V, E-HSMT1bể
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT0,519m3
143Ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,0166100m2
144Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,4869m3
145Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo chương V, E-HSMT0,4974100m2
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,1178m3
147Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,512m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT23,9m2
149Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT23,9m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT0,4417m3
151Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT0,0296tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0153100m2
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, E-HSMT5cái
H SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC KHÁN ĐÀI:
1Rải bạt nhựa lót móngTheo chương V, E-HSMT2,684100m2
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,058100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT26,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).22
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m32
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7TPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Máy đầm bàn 1kW ≥ 1kW3
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg3
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
8 Máy hàn điện ≥ 23kW3
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->