Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 07:38:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,554,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,087 | 100m2 |
| 2 | Quây bạt chắn bụi xung quang giàn giáo chống bụi các công trình lân cận | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.008,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái ( Nhân công bậc 3,5/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 656,079 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,668 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 34,737 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đường điện, thiết bị điện | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 20 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 145,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 247,132 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 127,721 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 47,87 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 147,393 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 39,576 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3 vận chuyển lên xe đổ đi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,893 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,894 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,894 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 85,352 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nhà xe học sinh hiện trạng số 8, nhà vệ sinh giáo viên số13 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | Công |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 67,713 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,028 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 384,63 | m3 |
| 22 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,6m3 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,168 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,168 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,168 | 100m3 |
| 25 | Đầm nền hiện trạng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,75 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,917 | 100m3 |
| 27 | Nilong lót chống mất nước | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3.916,66 | 0.0 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 391,666 | m3 |
| 29 | Lát gạch terrazzo kích thước 400x400 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3.916,66 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 26,841 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,947 | m3 |
| 32 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đổ đi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 17,893 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 17,893 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 17,893 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,466 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,62 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30,126 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 130,624 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ đỏ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 111,624 | m2 |
| 40 | Mua đất mầu trồng cây | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 40,569 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất vào bồn để trồng cây | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 45,296 | m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 55,456 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,485 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,971 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,971 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,971 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 17,438 | 100m |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,52 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,197 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 25,509 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 174,69 | m2 |
| 52 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 81,3 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,18 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,106 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,743 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,386 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,552 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,638 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 249 | 1cấu kiện |
| 60 | Đào móng băng, rộng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 65,004 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,6 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 128,086 | 100m |
| 63 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,205 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,586 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 25,502 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 148,969 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 20,314 | m3 |
| 68 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( chỉ có phí nhân công, máy) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,571 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,744 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,745 | 100m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,052 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,581 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,463 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30,632 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm, dày | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 70,936 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 35,941 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,898 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.403,482 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 249,732 | m2 |
| 80 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.653,213 | m2 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,667 | m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,42 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,942 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,031 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,09 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,546 | m3 |
| 87 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,401 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,168 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,021 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,123 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,386 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 44,703 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,576 | 100kg |
| 95 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,278 | m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,19 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 98 | Bơm nước rãnh ( Máy bơm nước động cơ diêzl- công suất 75CV) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | Ca |
| 99 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 28,242 | m3 |
| 100 | Nạo vét bùn kênh mương bằng máy đào | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,129 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,432 | m3 |
| 102 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,083 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,934 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,934 | 100m3 |
| 105 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,064 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bờ chắn cát bằng thủ công, dung trọng gama | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,69 | m3 |
| 107 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,453 | 100m3 |
| 108 | Đào móng băng, thủ công, rộng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 148,032 | m3 |
| 109 | Đắp đất hố móng máy đào | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 49,344 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,987 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,987 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ móng dài | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,414 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,56 | m3 |
| 114 | Đế cống D600 ( Mỗi cống 3 đế, 2 cống loại 2m có 5 đế) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 258,75 | cái |
| 115 | Cống D600 ( loại 2m) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 103,5 | cái |
| 116 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 258,75 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 103,5 | 1 đoạn ống |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 43,558 | m2 |
| 119 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống chống thấm dò rỉ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 490,669 | m2 |
| 120 | Nilong lót chống mất nước bê tông | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 270 | m2 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 54 | m3 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21,021 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,007 | m3 |
| 124 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,663 | 100m |
| 125 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,055 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,753 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,514 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,029 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,4 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,147 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,17 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,048 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,183 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,299 | tấn |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,188 | m3 |
| 136 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,3 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,38 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,988 | m3 |
| 139 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,6 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,026 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,026 | 100m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,008 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,014 | tấn |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,01 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,017 | tấn |
| 148 | Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,565 | m3 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,019 | m2 |
| 150 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,833 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,8 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,808 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,13 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,67 | m2 |
| 155 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 23,04 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,978 | m2 |
| 157 | Cửa đi gỗ nhóm III | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,36 | m2 |
| 158 | Cửa ô thoáng bằng nhôm kính | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa không có khuôn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,08 | 1m2 cấu kiện |
| 160 | Tấm composite nhà vệ sinh giáo viên | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,515 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 55,938 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,67 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 35,8 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,808 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 55 | m |
| 167 | Lắp đặt công tắc vào bảng chôn sẵn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | bảng |
| 168 | Lắp đặt đèn compact | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 169 | Bảng điện nhựa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa, lavabo | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt giá treo | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 184 | Van khóa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 186 | Thoát sàn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14,508 | m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,8 | m3 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,5 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6 | 100m2 |
| 191 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,046 | tấn |
| 192 | Gia công cột bằng thép hình - mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,996 | tấn |
| 193 | Lắp cột thép các loại - Mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,996 | tấn |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,609 | tấn |
| 195 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m - Mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,609 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép - Mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,746 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,746 | tấn |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,652 | 100m2 |
| 199 | Lợp mái che tường bằng tôn ADPU1 (11 sóng) chống nóng, chống ồn... | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,625 | 100m2 |
| 200 | Máng sối tôn dày 0,4mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 52 | m |
| 201 | Máng thu nước B600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,3 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,828 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 104 | cái |
| 204 | Nilong lót nền | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 629,6 | m2 |
| 205 | Đầm nền hiện trạng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,889 | 100m3 |
| 206 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,63 | 100m3 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 62,96 | m3 |
| 208 | Lát gạch terrazzo kích thước 400x400 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 390 | m2 |
| 209 | Thảm cỏ nhân tạo nền nhà vòm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 23,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 6T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy búa | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi