Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843743-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210839376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 07:38:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,554,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy búa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mE-HSMT; Thiết kế BVTC10,087100m2
2Quây bạt chắn bụi xung quang giàn giáo chống bụi các công trình lân cậnE-HSMT; Thiết kế BVTC1.008,7m2
3Tháo dỡ hệ thống chống sét mái ( Nhân công bậc 3,5/7)E-HSMT; Thiết kế BVTC5công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC656,079m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT; Thiết kế BVTC1,668tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchE-HSMT; Thiết kế BVTC34,737m3
7Tháo dỡ đường điện, thiết bị điệnE-HSMT; Thiết kế BVTC20công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC145,5m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchE-HSMT; Thiết kế BVTC247,132m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC127,721m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC47,87m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngE-HSMT; Thiết kế BVTC147,393m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchE-HSMT; Thiết kế BVTC39,576m3
14Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3 vận chuyển lên xe đổ điE-HSMT; Thiết kế BVTC6,893100m3
15Vận chuyển phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mE-HSMT; Thiết kế BVTC6,894100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT; Thiết kế BVTC6,894100m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC85,352m3
18Phá dỡ nhà xe học sinh hiện trạng số 8, nhà vệ sinh giáo viên số13E-HSMT; Thiết kế BVTC30Công
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchE-HSMT; Thiết kế BVTC67,713m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC9,028m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC384,63m3
22Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,6m3E-HSMT; Thiết kế BVTC5,168100m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mE-HSMT; Thiết kế BVTC5,168100m3
24Vận chuyển phế thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT; Thiết kế BVTC5,168100m3
25Đầm nền hiện trạng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC11,75100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế BVTC3,917100m3
27Nilong lót chống mất nướcE-HSMT; Thiết kế BVTC3.916,660.0
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC391,666m3
29Lát gạch terrazzo kích thước 400x400E-HSMT; Thiết kế BVTC3.916,66m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC26,841m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC8,947m3
32Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đổ điE-HSMT; Thiết kế BVTC17,893m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; Thiết kế BVTC17,893m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; Thiết kế BVTC17,893m3
35Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácE-HSMT; Thiết kế BVTC0,466100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC10,62m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC30,126m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC130,624m2
39Ốp gạch thẻ đỏE-HSMT; Thiết kế BVTC111,624m2
40Mua đất mầu trồng câyE-HSMT; Thiết kế BVTC40,569m3
41Đào xúc đất vào bồn để trồng câyE-HSMT; Thiết kế BVTC45,296m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC55,456m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC18,485m3
44Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC36,971m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; Thiết kế BVTC36,971m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; Thiết kế BVTC36,971m3
47Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC17,438100m
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,52100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC18,197m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC25,509m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC174,69m2
52Láng hè dày 3cm, vữa XM M100E-HSMT; Thiết kế BVTC81,3m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,18100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,106tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC0,743m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC0,386100m2
57Lắp dựng cốt thép tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC1,552tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC13,638m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC2491cấu kiện
60Đào móng băng, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC65,004m3
61Đào móng bằng máy đào E-HSMT; Thiết kế BVTC2,6100m3
62Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC128,086100m
63Đắp cát phủ đầu cọc treE-HSMT; Thiết kế BVTC0,205100m3
64Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,586100m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC25,502m3
66Xây móng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC148,969m3
67Xây móng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC20,314m3
68Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( chỉ có phí nhân công, máy)E-HSMT; Thiết kế BVTC1,571100m3
69Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC1,744100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,745100m3
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC2,052100m2
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK E-HSMT; Thiết kế BVTC0,581tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK E-HSMT; Thiết kế BVTC2,463tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC30,632m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm, dày E-HSMT; Thiết kế BVTC70,936m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC35,941m3
77Xây cột, trụ bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC7,898m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC1.403,482m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; Thiết kế BVTC249,732m2
80Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuE-HSMT; Thiết kế BVTC1.653,213m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC4,667m3
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,42100m3
83Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC18,942100m
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT; Thiết kế BVTC3,031m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,09100m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC4,546m3
87Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC10,401m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,168100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,021tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,123tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC1,386m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC44,703m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100E-HSMT; Thiết kế BVTC14m2
94Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC2,576100kg
95Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC5,278m2
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200E-HSMT; Thiết kế BVTC1,19m3
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyE-HSMT; Thiết kế BVTC14cái
98Bơm nước rãnh ( Máy bơm nước động cơ diêzl- công suất 75CV)E-HSMT; Thiết kế BVTC1Ca
99Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC28,242m3
100Nạo vét bùn kênh mương bằng máy đàoE-HSMT; Thiết kế BVTC1,129100m3
101Đào xúc đất, thủ công, đất C1E-HSMT; Thiết kế BVTC10,432m3
102Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,083100m3
103Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC1,934100m3
104Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly E-HSMT; Thiết kế BVTC1,934100m3
105Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,064100m3
106Đắp đất bờ chắn cát bằng thủ công, dung trọng gama E-HSMT; Thiết kế BVTC5,69m3
107Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9E-HSMT; Thiết kế BVTC7,453100m3
108Đào móng băng, thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC148,032m3
109Đắp đất hố móng máy đàoE-HSMT; Thiết kế BVTC49,344m3
110Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC0,987100m3
111Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly E-HSMT; Thiết kế BVTC0,987100m3
112Ván khuôn gỗ móng dàiE-HSMT; Thiết kế BVTC0,414100m2
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC16,56m3
114Đế cống D600 ( Mỗi cống 3 đế, 2 cống loại 2m có 5 đế)E-HSMT; Thiết kế BVTC258,75cái
115Cống D600 ( loại 2m)E-HSMT; Thiết kế BVTC103,5cái
116Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống E-HSMT; Thiết kế BVTC258,75cái
117Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK E-HSMT; Thiết kế BVTC103,51 đoạn ống
118Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; Thiết kế BVTC43,558m2
119Quét nhựa bitum nóng vào thân cống chống thấm dò rỉE-HSMT; Thiết kế BVTC490,669m2
120Nilong lót chống mất nước bê tôngE-HSMT; Thiết kế BVTC270m2
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC54m3
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC21,021m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC7,007m3
124Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC8,663100m
125Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC0,055100m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC2,753m3
127Xây móng bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC4,514m3
128Xây móng bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC3,029m3
129Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC10,4m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,147100m2
131Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; Thiết kế BVTC0,17100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,048tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,183tấn
134Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,299tấn
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC1,188m3
136Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC3,3m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC3,38m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC0,988m3
139Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC2,6m3
140Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC0,026100m3
141Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC0,026100m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC0,27m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,008100m2
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,014tấn
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,18m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC0,01100m2
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,017tấn
148Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC0,565m3
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC7,019m2
150Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC5,833m2
151Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC13,8m2
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC36,808m2
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC19,13m2
154Trát trần, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC16,67m2
155Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2E-HSMT; Thiết kế BVTC23,04m2
156Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2E-HSMT; Thiết kế BVTC13,978m2
157Cửa đi gỗ nhóm IIIE-HSMT; Thiết kế BVTC3,36m2
158Cửa ô thoáng bằng nhôm kínhE-HSMT; Thiết kế BVTC0,72m2
159Lắp dựng cửa không có khuônE-HSMT; Thiết kế BVTC4,081m2 cấu kiện
160Tấm composite nhà vệ sinh giáo viênE-HSMT; Thiết kế BVTC11,515m2
161Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC55,938m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC16,67m2
163Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC35,8m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC36,808m2
165Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmE-HSMT; Thiết kế BVTC30m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC55m
167Lắp đặt công tắc vào bảng chôn sẵnE-HSMT; Thiết kế BVTC2bảng
168Lắp đặt đèn compactE-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
169Bảng điện nhựaE-HSMT; Thiết kế BVTC2Cái
170Lắp đặt xí bệtE-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
171Lắp đặt chậu rửa, lavaboE-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
172Lắp đặt gương soiE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
173Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
174Lắp đặt giá treoE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
175Lắp đặt hộp đựng xà phòngE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
177Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,15100m
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmE-HSMT; Thiết kế BVTC28cái
184Van khóaE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT; Thiết kế BVTC8cái
186Thoát sànE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC14,508m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC1,8m3
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC7,5m3
190Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6100m2
191Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT; Thiết kế BVTC0,046tấn
192Gia công cột bằng thép hình - mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,996tấn
193Lắp cột thép các loại - Mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,996tấn
194Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,609tấn
195Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m - Mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,609tấn
196Gia công xà gồ thép - Mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,746tấn
197Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC1,746tấn
198Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳE-HSMT; Thiết kế BVTC3,652100m2
199Lợp mái che tường bằng tôn ADPU1 (11 sóng) chống nóng, chống ồn...E-HSMT; Thiết kế BVTC2,625100m2
200Máng sối tôn dày 0,4mmE-HSMT; Thiết kế BVTC52m
201Máng thu nước B600E-HSMT; Thiết kế BVTC36,3m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,828100m
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmE-HSMT; Thiết kế BVTC104cái
204Nilong lót nềnE-HSMT; Thiết kế BVTC629,6m2
205Đầm nền hiện trạng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC1,889100m3
206Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế BVTC0,63100m3
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC62,96m3
208Lát gạch terrazzo kích thước 400x400E-HSMT; Thiết kế BVTC390m2
209Thảm cỏ nhân tạo nền nhà vòmE-HSMT; Thiết kế BVTC23,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 6T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm cóc 70Kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện 23KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy nén khí 360m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi 110CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy búa Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->