Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740700-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DUYÊN HẢI |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 08:58:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,714,180 VNĐ ((Một triệu bảy trăm mười bốn nghìn một trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57127E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42836E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: phải có Chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A3 paper one 80 | 6 | Gram | 70 gsm/gram , trắng mịn Xuất xứ: châu á | ||
| 2 | Giấy A4 paper one 70 | 848 | Gram | 70 gsm/gram. trắng mịn Xuất xứ: châu á | ||
| 3 | Giấy A4 màu | 20 | Gram | 180 gsm/gram | ||
| 4 | Giấy A5 IK plus | 745 | Gram | 70 gsm/gram trắng mịn Xuất xứ: châu á | ||
| 5 | Bìa xanh A4 dày | 2 | Gram | 180 gsm/gram | ||
| 6 | Cây bấm giấy | 53 | Cây | Rộng 2cm, dài 10cm, cao 4,3cm | ||
| 7 | Cây bấm đóng cuốn | 3 | Cây | Rộng 5cm, dài 20cm, cao 14cm | ||
| 8 | Cây bấm lỗ | 1 | Cây | Rộng 5cm, dài 15cm,Cao 15cm | ||
| 9 | Kim Bấm No.10 | 121 | Hộp nhỏ | 100 ghim/ vĩ | ||
| 10 | Kim Bấm No.10 | 18 | Hộp lớn | 20 vĩ/ hộp | ||
| 11 | Kim Bấm giấy lớn | 6 | Hộp | 100 ghim/ vĩ | ||
| 12 | Kim Bấm giấy 24/6 | 2 | Hộp | 100 ghim/ vĩ | ||
| 13 | Kim Bấm giấy 23/10 | 5 | Hộp | 100 ghim/ vĩ | ||
| 14 | Cây kìm gỡ gim | 20 | Cây | Rộng 1cm, dài 10cm, cao 6cm, màu sắc: đen | ||
| 15 | Kìm gỡ gim | 1 | Cây | Rộng 1cm, dài 10cm, cao 6cm, màu sắc: trắng | ||
| 16 | Kẹp bướm 51mm | 96 | Hộp | Chất liệu: sắt , inox Độ bền cao , màu sắc : đen | ||
| 17 | Kẹp bướm 41mm | 20 | Hộp | Chất liệu: sắt , inox Độ bền cao , màu sắc : đen | ||
| 18 | Kẹp bướm 32mm | 48 | Hộp | Chất liệu: sắt , inox Độ bền cao , màu sắc : đen | ||
| 19 | Kẹp bướm 25mm | 109 | Hộp | Chất liệu: sắt , inox Độ bền cao , màu sắc : đen | ||
| 20 | Kẹp bướm 19mm | 206 | Hộp | Chất liệu: sắt , inox Độ bền cao , màu sắc : đen | ||
| 21 | Kẹp bướm 15mm | 15 | Hộp | Chất liệu: sắt , inox Độ bền cao , màu sắc : đen | ||
| 22 | Kẹp bướm 10mm | 30 | Hộp | Chất liệu: sắt , inox Độ bền cao , màu sắc : đen | ||
| 23 | Kệ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chất liệu: nhựa , 3 ngăn | ||
| 24 | Viết bích xanh TL 027 | 1.432 | Cây | Đầu bi: 0.5mm; Nhãn hiệu: Thiên Long | ||
| 25 | Viết bích xanh đặt cố định | 19 | Bộ | Đầu bi: 0.5mm; Nhãn hiệu: Thiên Long | ||
| 26 | Viết bích đỏ TL 027 | 118 | Cây | Đầu bi: 0.5mm; Nhãn hiệu: Thiên Long | ||
| 27 | Viết bích đen TL 027 | 47 | Cây | Đầu bi: 0.5mm; Nhãn hiệu: Thiên Long | ||
| 28 | Bút chì | 76 | Cây | Tiêu chuẩn 2B, nét đậm | ||
| 29 | Chuốc bút chì | 14 | Cái | Chất liệu: nhựa, dao sắt | ||
| 30 | Cục tẩy bút chì | 29 | Cái | Kích thước: 5*3*2 | ||
| 31 | Viết xóa Thiên long CP02 | 32 | Cây | Kích thước: 7cm*2cm; Nhãn hiệu : Thiên Long | ||
| 32 | Bút lông bảng xanh TL | 91 | Cây | Kích thước: 12cm*2cm | ||
| 33 | Bút lông dầu TL | 55 | Cây | Kích thước: 12cm*3cm; Hai đầu lớn, nhỏ; Nhãn hiệu: Thiên Long | ||
| 34 | Bút lông đỏ nhỏ | 22 | Cây | Kích thước: 12cm*1cm; Hai đầu lớn, nhỏ | ||
| 35 | Bút dạ quang | 64 | Cây | Kích thước: 12cm*1cm; Đủ 5 màu; Nhãn hiệu: Thiên Long | ||
| 36 | Hộp vắt viết xoay | 18 | Hộp | Chất liệu: nhựa, có nhiều ngăn xoay 360 độ | ||
| 37 | Bìa sơ mi mỏng (nhựa) | 200 | Cái | Kích thước: 20cm*31cm; Nhựa trong | ||
| 38 | Sơ mi nút F4 thiên long | 1.470 | Cái | Kích thước: 25cm*34cm; Nhựa trong | ||
| 39 | Sơ mi giấy Thảo Linh | 265 | Cái | Kích thước: 28cm*35cm; Màu sắc: xanh | ||
| 40 | Sơ mi trình ký | 28 | Cái | Kích thước: 25cm*34cm | ||
| 41 | Bìa còng họp, lỗ Thiên Long | 20 | Cái | Kích thước: 7F, 9F | ||
| 42 | Họp que xiên đóng sổ nhựa 80m | 5 | Hộp | Chất liệu: nhựa; Dài 12cm | ||
| 43 | Hồ dán | 219 | Chai | Thể tích: 30ml | ||
| 44 | Sáp đếm tiền | 9 | Hộp | Kích thước: 3*2 | ||
| 45 | Keo xốp 2 mặt dày | 12 | Cuồn | Kích thước: rộng 2cm | ||
| 46 | Băng keo trong dày | 52 | Cuồn | Kích thước: rộng 5cm | ||
| 47 | Băng keo vàng dày | 5 | Cuồn | Kích thước: rộng 5cm | ||
| 48 | Băng keo xanh dày | 26 | Cuồn | Kích thước: rộng 3cm | ||
| 49 | Băng keo gân dày | 53 | Cuồn | Kích thước: rộng 3cm | ||
| 50 | Băng keo 2 mặt dày | 17 | Cuộn | Kích thước: rộng 2cm | ||
| 51 | Tập 100 trang | 40 | Quyển | Kích thước: 15cm*20cm; Số trang:100ĐL88; Giấy trắng, mịn, ô li | ||
| 52 | Tập 200 trang | 64 | Quyển | Kích thước: 15cm*20cm; Số trang:200ĐL88; Giấy trắng, mịn, ô li | ||
| 53 | Sổ ghi biên bản 25x30 | 26 | Quyển | 344 trang, bìa cứng, giấy trắng, kẻ ô li | ||
| 54 | Sổ ghi biên bản 30x40 | 30 | Quyển | 344 trang, bìa cứng, giấy trắng, kẻ ô li | ||
| 55 | Sổ bìa cứng (27.4 x 38cm) | 10 | Quyển | 344 trang, bìa cứng, giấy trắng, kẻ ô li | ||
| 56 | Tập lớn A4 | 7 | Quyển | 260 trang, 210*297ml, giấy trắng kẻ ngang | ||
| 57 | Sổ A4 | 5 | Cuốn | Bìa cứng, 200 trang, giấy trắng, kẻ ngang | ||
| 58 | Sổ tay | 30 | Cuốn | Bìa da, 200 trang, giấy trắng kẻ ngang | ||
| 59 | Sổ họp | 11 | Quyển | Bìa da, 200 trang, giấy trắng kẻ ngang | ||
| 60 | Sổ ghi thu-chi (ca rô) | 2 | Cuốn | 344 trang, bìa cứng | ||
| 61 | Thước kẻ 20cm | 3 | Cây | Chất liệu nhựa Thiên Long | ||
| 62 | Thước kẻ 30cm | 22 | Cây | Chất liệu nhựa Thiên Long | ||
| 63 | Thước kẻ 50cm cứng | 22 | Cây | Chất liệu nhựa Thiên Long | ||
| 64 | Kéo cắt giấy | 27 | Cây | Kích thước: 8cm*20cm | ||
| 65 | Kéo lớn | 12 | Cây | Kích thước: 6cm*15cm, dao thép, cán nhựa | ||
| 66 | Kéo Inox | 2 | Cây | Kích thước: 8cm*20cm, cán Inox | ||
| 67 | Giấy than | 3 | Xấp | Kích thước: 20cm*31cm | ||
| 68 | Dao gọc giấy | 5 | Cây | Kích thước: 3cm*12cm, lưỡi sắt, cán Inox | ||
| 69 | Bông lau bảng | 12 | Cái | Kích thước: 4cm*3cm*12cm, đế nhựa | ||
| 70 | Máy tính casio | 1 | Cái | Kích thước: 10cm*15cm, 12 số | ||
| 71 | Máy tính nhỏ | 23 | Cái | Kích thước: 8cm*12cm, 12 số | ||
| 72 | Mực đỏ | 35 | Chai | Thể tích: 28ml | ||
| 73 | Mực xanh | 32 | Chai | Thể tích: 28ml | ||
| 74 | Tăm bông đỏ | 3 | Hộp | Kích thước: 7*15cm, màu sắc: đỏ, vỏ nhựa deli | ||
| 75 | Ghim kẹp | 239 | Hộp nhỏ | Chất liệu : inox | ||
| 76 | Giấy note | 94 | Xấp | Kích thước: 3cm*3cm, màu sắc: vàng | ||
| 77 | Giấy note lớn | 5 | Xấp | Kích thước: 4cm*3cm, màu sắc: vàng | ||
| 78 | Cờ nước | 9 | Lá | Kích thước: 0.9m*1.3m | ||
| 79 | Thước dây | 2 | Sợi | Chất liệu nhựa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57127E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42836E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: phải có Chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi