Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng Khối nhà chuyên khoa đặc thù, hành lang cầu và đài phun nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800640-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây dựng Khối nhà chuyên khoa đặc thù, hành lang cầu và đài phun nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 12:10:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,303,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6851221E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 87,714 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Đối với phần thi công xây dựng: Là loại công trình dân dụng và cấp công trình là cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Đối với phần thi công lắp đặt thiết bị: Là việc cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói và thiết bị công trình (bao gồm: thang máy; điều hòa không khí hoặc xử lý không khí sạch; khí y tế hoặc thiết bị nội thất phòng mổ hoặc nước RO; điện nhẹ) đối với công trình cấp II trở theo quy định của pháp luật về xây dựng.(ii) Tương tự về quy mô công việc: - Đối với phần xây dựng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45,421 tỷ đồng- Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Có tổng giá trị công việc cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 42,293 tỷ đồng và mỗi phần công việc tương tự phải có giá trị đáp ứng yêu cầu tối thiểu như sau:+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình (gồm: thang máy; điều hòa không khí hoặc xử lý không khí sạch; khí y tế hoặc thiết bị nội thất phòng mổ hoặc nước RO; điện nhẹ): ≥ 39,306 tỷ đồng.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy và tăng áp hút khói: ≥ 2,987 tỷ đồng(Quy mô của hợp đồng phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có phần công việc tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhưng phải đảm bảo mỗi phần công việc tương tự này chỉ được cộng 01 lần với giá trị cao nhất).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.714.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 04 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 03 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành như kỹ thuật công trình, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, điều hòa không khí, tin học ...- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp ≥ 01T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp ≥ 01T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích ≥ 1T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 2,7kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy vận thăng lồng ≥ 01 T, H nâng ≥ 40m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng ≥ 01 T, H nâng ≥ 40m Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước điện ≥ 0,75kWh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước điện ≥ 0,75kWh Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện ≥ 200kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 200kVA Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ván khuôn cốp pha 5.000 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn cốp pha 5.000 m2 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 26-Giáo Nêm hoặc giáo Pal hoặc giáo đĩa (4.000 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo Nêm hoặc giáo Pal hoặc giáo đĩa (4.000 chân) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 27-Giáo chữ H (500 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo chữ H (500 bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Kết cấu, Kiến trúc và Chống mối | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V | 19,6617 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 8,6429 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 42,9912 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chương V | 0,6851 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 289,7752 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất III | Theo chương V | 31,7805 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất III | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất III | Theo chương V | 2,6625 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn dùng ép âm | Theo chương V | 2 | cọc |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 13,2435 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 9,4563 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 9,4563 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo chương V | 327 | 1 mối nối |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1324 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 7,4453 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 6,8555 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 6,2244 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 2,9834 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 11,991 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 28,0448 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 61,2935 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 103,3556 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 295,1217 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 130,5192 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 2,4818 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 27,2148 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 10,7607 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 17,9782 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 35,443 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 14,8051 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 214,2844 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 6,4944 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 82,0584 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 52,4891 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 34,7869 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 5,1385 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 118,1925 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 557,4312 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 71,9962 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 148,6272 | tấn |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 6,7525 | 100m3 |
| 42 | Mua đất để đắp - Đất cấp III | Theo chương V | 1,3227 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 118,0246 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 1.048,6123 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 5,7515 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 6,2345 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 1,7773 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường,M300, đá 1x2 | Theo chương V | 56,0064 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 8,1659 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 1,8674 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 2,3178 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo chương V | 47,404 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM | Theo chương V | 104,0553 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, | Theo chương V | 1.260,3302 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, | Theo chương V | 460,5973 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, | Theo chương V | 159,9186 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, | Theo chương V | 36,8321 | m3 |
| 58 | Ốp tường mặt đứng đá granit màu nâu dày 2cm Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo chương V | 596,8955 | m2 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 1.336,5876 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1.997,247 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo chương V | 8.138,2862 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 1.774,9184 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 84,2282 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 928,1639 | m2 |
| 65 | Trần nhôm đục lỗ màu trắng tấm gờ clip-in 600x600x0.6mm bao gồm phụ kiện (không bao gồm lắp dựng) | Theo chương V | 5.619,729 | m2 |
| 66 | Lắp dựng trần nhôm | Theo chương V | 5.619,729 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, vữa barit | Theo chương V | 89,0648 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (3 lớp) vữa barit | Theo chương V | 533,094 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.997,247 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 11.014,6615 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 8.138,2862 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 2.876,3753 | m2 |
| 73 | Ốp gạch inax màu vàng nhạt viên 95x45mm, XM | Theo chương V | 920,48 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng chống thấm, 5kg/1m3 | Theo chương V | 1.100,2591 | kg |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo chương V | 2.851,7393 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo chương V | 2.762,7099 | m2 |
| 77 | Đá granit tự nhiên lát nền màu đen (sảnh tầng 1) đá dày 2cm (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V | 19,566 | m2 |
| 78 | Đá granit tự nhiên lát nền màu nâu nhạt tam cấp, cầu thang đá dày 2cm (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V | 358,8874 | m2 |
| 79 | Đá tự nhiên ốp mặt bậc cầu thang màu đen Ấn Độ dày 2cm (bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 162,624 | m2 |
| 80 | Đá tự nhiên ốp cổ bậc cầu thang màu trắng Bình Định dày 2cm (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V | 83,248 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - kích thước gạch 300x300mm, khu WC | Theo chương V | 347,1426 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - kích thước gạch 400x400mm | Theo chương V | 633,8665 | m2 |
| 83 | Lớp xốp cách nhiệt PE đày 30 | Theo chương V | 844,0374 | m2 |
| 84 | Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mm (lần 1) | Theo chương V | 742,3952 | m2 |
| 85 | Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mm | Theo chương V | 260,6 | m2 |
| 86 | Lát gạch chống nóng 205x150x95 6 lỗcm | Theo chương V | 742,3952 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 648,3185 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch terrazzo KT gạch 300x300 | Theo chương V | 217,4596 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V | 1.326,265 | m2 |
| 90 | Lát đá khu WC, đá granit tự nhiên màu đen (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V | 52,9645 | m2 |
| 91 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 1.360,5436 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm vân xước | Theo chương V | 4.338,9708 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit màu nâu mặt trước thang máy, đá dày 2cm | Theo chương V | 106,3393 | m2 |
| 94 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng polycarbonat có phủ lớp chống tia UV dày 10mm | Theo chương V | 204,1712 | m2 |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 1,9261 | tấn |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 1,926 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép 50x100x3mm | Theo chương V | 0,6889 | tấn |
| 98 | Tẩy rỉ vì kèo, xà gồ bằng phun cát | Theo chương V | 87,6925 | m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,6889 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 87,6925 | 1m2 |
| 101 | Gia công lắp dựng lan can, giá đỡ inox 304 (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V | 1.749,358 | kg |
| 102 | Nẹp nhôm chống trơn cầu thang | Theo chương V | 482,78 | md |
| 103 | Tay vịn bọc nhựa acrylic vinyl, tay vịn khuyết tật | Theo chương V | 696,465 | md |
| 104 | Cửa đi mở quay 4 cánh hệ xingfa 55, nhôm dày 2mm, (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng), kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V | 62,928 | m2 |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 106 | Cửa đi mở quay (1- 2 cánh), nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng), kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V | 565,1099 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo chương V | 159 | bộ |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo chương V | 82 | bộ |
| 109 | Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng), kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V | 140,587 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo chương V | 222 | bộ |
| 111 | Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng), kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V | 441,7161 | m2 |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo chương V | 183 | bộ |
| 113 | Vách kính hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu, đen, trắng sứ; đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình), kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V | 412,5836 | m2 |
| 114 | Vách kính mặt dựng thông tầng (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65, nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu, đen, trắng sứ; đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình), kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V | 806,3217 | m2 |
| 115 | Cửa thép chống cháy 1 cánh, khung đơn 130x55x1,2mm, giới hạn chịu lửa 70 phút, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0.8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm Magie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox | Theo chương V | 46,082 | m2 |
| 116 | Cửa thép chống cháy 2 cánh, khung đơn 130x55x1,2mm, giới hạn chịu lửa 70 phút, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0.8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm Magie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox | Theo chương V | 51,4435 | m2 |
| 117 | Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm | Theo chương V | 16 | bộ |
| 118 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916 hợp kim sơn tĩnh điện: | Theo chương V | 24 | bộ |
| 119 | Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917 hợp kim sơn tĩnh điện | Theo chương V | 17 | bộ |
| 120 | Tay co thuỷ lực | Theo chương V | 41 | bộ |
| 121 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo chương V | 17 | bộ |
| 122 | Ống nhòm kính thân kim loại | Theo chương V | 41 | bộ |
| 123 | Doorsill inox (Bậu cửa) | Theo chương V | 44,32 | md |
| 124 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x2mm, thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, giấy honeycomb, Lớp chì bọc dày 3mm. | Theo chương V | 12,195 | m2 |
| 125 | Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm | Theo chương V | 9,68 | md |
| 126 | Mô tơ + điều khiển cửa trượt tự động: | Theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Cửa kính chì dày 10mm | Theo chương V | 2,198 | m2 |
| 128 | Lam chắn nắng nhôm 50x100x1.5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V | 559,66 | md |
| 129 | Mái kính sảnh chính Kính trắng cường lực dày 12 mm | Theo chương V | 51,75 | m2 |
| 130 | Spider đỡ kính 1 chân | Theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Spider đỡ kính 2 chân | Theo chương V | 28 | bộ |
| 132 | Spider đỡ kính 4 chân | Theo chương V | 14 | bộ |
| 133 | Vách ngăn khu WC bằng vách compac dày 12mm | Theo chương V | 4,86 | m2 |
| 134 | Hoa sắt 14x14mm | Theo chương V | 451,4576 | m2 |
| 135 | Cửa chớp ô thông gió giếng trời | Theo chương V | 1,62 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V | 61,335 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 10,8556 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 10,8556 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 1.623,7064 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo chương V | 14,619 | tấn |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Hạng mục Bệ Bê tông đặt máy xử lý không khí | Theo chương V | 0,2852 | 100m2 |
| 142 | Bê tông bệ máy, M300, đá 1x2, - Hạng mục Bệ Bê tông đặt xử lý máy không khí | Theo chương V | 11,084 | m3 |
| 143 | Đào xúc đất, đất cấp3 (Phần Chống mối) | Theo chương V | 200,524 | 1m3 |
| 144 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Theo chương V | 45,276 | 1m3 |
| 145 | Tạo hào phòng mối bên trong | Theo chương V | 155,248 | 1m3 |
| 146 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Theo chương V | 882,0156 | 1m2 |
| B | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Bể Tự hoại 5m3 (Số lương 03 bể) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6 | Theo chương V | 2,475 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,1275 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 52,3455 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 39,423 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 9,9742 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,65 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1037 | 100m3 |
| C | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Bể tự hoại 15m3 (Số lương 02 bể) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,1913 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 4,7088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 11,9884 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo chương V | 5,4778 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,0404 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,4861 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,3839 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 15,1752 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 69,732 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 109,68 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 26,411 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 84,2528 | m3 |
| D | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Điện trong nhà + Chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo chương V | 300 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo chương V | 300 | bộ |
| 3 | bộ đèn ốp trần bóng led 14W | Theo chương V | 293 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 184 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 170 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 113 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V | 108 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 CHẤU | Theo chương V | 657 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V | 893 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện1800x800x450 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 500A 45kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A 42kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A 30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A 22kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A 22kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A 22kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A 22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kích thước 1600x800x400 | Theo chương V | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A 22kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A 22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A 6kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A 18kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2P 40A 6kA | Theo chương V | 37 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2P 25A 6kA | Theo chương V | 79 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A 6kA | Theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A 6kA | Theo chương V | 45 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-30mA 6kA | Theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện 6 modun | Theo chương V | 23 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện 9 modun | Theo chương V | 49 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Tủ điện 12 modun | Theo chương V | 36 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A 10kA | Theo chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25A 6kA | Theo chương V | 51 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 25A 6kA | Theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-30mA 6kA | Theo chương V | 252 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A 6kA | Theo chương V | 107 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy biến dòng 3000/5A cấp chính xác 0.5 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm: | Theo chương V | 5,76 | kg |
| 45 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 9 | bộ |
| 46 | lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V | 27 | cái |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 40 | m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 70 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 5 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 30 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 45 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 70 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 70 | m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 30 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 125 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 95 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 0,6/1kV | Theo chương V | 40 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 35 | m |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 175 | m |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 6.661 | m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 6.774 | m |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 0.6/1 KV | Theo chương V | 13.451 | m |
| 65 | Dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2 300/500V | Theo chương V | 10.229 | m |
| 66 | Dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 300/500V | Theo chương V | 3.598 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 2.045,8 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 3.068,7 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 719,6 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 1.079,4 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1.793,6 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 2.690,4 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1.791,2 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2.686,8 | m |
| 75 | Máng cáp 300x100 dày 1,2mm bao gồm nắp và phụ kiện | Theo chương V | 672 | m |
| 76 | Thang cáp 500x100 dày 1,2 ly bao gồm nắp và phụ kiện | Theo chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m (h= 5m) (HM Chống sét + tiếp địa) | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm D42x3mm, dài 5m | Theo chương V | 1 | trụ |
| 79 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần loại M70 | Theo chương V | 140 | m |
| 81 | Cáp đồng trần M70 | Theo chương V | 87,5 | kg |
| 82 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp kiếm tra tiếp địa Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo chương V | 5 | cọc |
| 86 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Theo chương V | 1 | Ca |
| 87 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 89 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 70 | kg |
| 90 | Thiết bị đếm sét LSR-1 hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần loại M120 | Theo chương V | 40 | m |
| 94 | Cáp đồng trần M120 (1kg dài 0.96m) | Theo chương V | 41,6666 | kg |
| 95 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo chương V | 12 | cọc |
| 96 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 70 | kg |
| 98 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| E | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Điện Nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu (Hệ thống âm thanh thông báo) | Theo chương V | 251,2 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (Hệ thống âm thanh thông báo) | Theo chương V | 277,5 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 (Hệ thống âm thanh thông báo) | Theo chương V | 185 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 (Hệ thống âm thanh thông báo) | Theo chương V | 87 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 (Hệ thống âm thanh thông báo) | Theo chương V | 2,26 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 813,7 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 4FO multimode (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 13,6 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 697 | m |
| 9 | Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 300x100mm (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 25,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 73 | cái |
| 14 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính) | Theo chương V | 1.398 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 (HT camera an ninh) | Theo chương V | 309,5 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp quang 4FO multimode (HT camera an ninh) | Theo chương V | 10,5 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (HT camera an ninh) | Theo chương V | 875 | m |
| 18 | Lắp nổi ống nhựa xoắn D20(HT camera an ninh) | Theo chương V | 124 | m |
| 19 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 (HT camera an ninh) | Theo chương V | 64 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cáp đống trục RG11 (HT truyền hình cáp) | Theo chương V | 10,5 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp đống trục RG6 (HT truyền hình cáp) | Theo chương V | 186,3 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình (HT truyền hình cáp) | Theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 (HT truyền hình cáp) | Theo chương V | 143 | m |
| 24 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (HT truyền hình cáp) | Theo chương V | 517 | m |
| 25 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 (HT báo gọi y tá) | Theo chương V | 331 | m |
| 26 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (HT báo gọi y tá) | Theo chương V | 617 | m |
| 27 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 (HT báo gọi y tá) | Theo chương V | 28 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 (HT báo gọi y tá) | Theo chương V | 133,3 | 10 m |
| F | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Cấp, thoát nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo chương V | 108 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V | 53 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V | 95 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO âm bàn đá | Theo chương V | 102 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo chương V | 108 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 108 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo chương V | 180 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V | 33 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Theo chương V | 7 | bể |
| 16 | Lắp đặt van giảm áp | Theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo chương V | 3 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mmbằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V | 1,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V | 1,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V | 1,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V | 4,23 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo chương V | 58 | cái |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van - Đường kính 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co - Đường kính 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co - Đường kính50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 72 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 210 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 68 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 265 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 62 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V | 404 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 140mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 125mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 6,91 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 12,038 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 76mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 2,445 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V | 86 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 119 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 128 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V | 184 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 154 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo chương V | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 185 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 127 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V | 123 | cái |
| 76 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 227 | cái |
| 77 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 37 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V | 73 | cái |
| 81 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo chương V | 69 | cái |
| 82 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 83 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V | 66 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 73 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 69 | cái |
| 86 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 25mm | Theo chương V | 4,23 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 32mm | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 40mm | Theo chương V | 1,08 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 50mm | Theo chương V | 1,58 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 63mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 90mm | Theo chương V | 1,02 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC- Đường kính 42mm | Theo chương V | 2,445 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC - Đường kính 76mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC- Đường kính 90mm | Theo chương V | 12,03 | 100m |
| G | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Lắp đặt Hệ thống nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép hai đầu ren DN 50 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép hai đầu ren DN 33 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép hai đầu ren DN 26 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng DN 50 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đồng DN 33 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng DN 26 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR D50 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều DN 33 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bịt ren ngoài bằng kẽm DN 15 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D75 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D63 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D40 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D32 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D25 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch PPR D75 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch PPR D40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D75/63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D75/50 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D32/25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu PPR D75/63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu PPR D63/40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR D63/32 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D43/32 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong PPR D40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phao cơ inox D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3.5mm2 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 48 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 7 | 10 m |
| 44 | Lắp đặt chếch PPR D50 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR D50 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 180 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR D20 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 360 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối cong PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D50 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 1,44 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D32 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 10,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D25 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt van giảm áp PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng) | Theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo chương V | 1,44 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo chương V | 1,39 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V | 10,46 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo chương V | 18,3 | 100m |
| H | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Hệ thống nước R.O trung tấp (Lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng PPR D20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều inox D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm(Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump) | Theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50(Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 68 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D25 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 88 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR D76/20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR D63/20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D50/20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D40/20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê đều PPR D76 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê đều PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê đều PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê đều PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ren trong PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren trong PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ren trong PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ren trong PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ren trong PPR D20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt ren ngoài PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ren ngoài PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt zắc co PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc) | Theo chương V | 28 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cổng D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van cổng D50(Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van lọc Y D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50(Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm D50(Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ hút D63(Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 0,73 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O) | Theo chương V | 23 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10(Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 0,66 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 6,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 1,22 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 114 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 51 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co PPR D32 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép inox D20 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 51 | cái |
| 78 | Lắp đặt khóa PPR D20 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 51 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê đều PPR D50 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê đều PPR D32 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 43 | cái |
| 81 | Lắp đặt khóa PPR D32 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng) | Theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo chương V | 1,24 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V | 6,76 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| I | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Lắp đặt Điều hòa không khí + thông gió + Khí sạch phòng mổ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió KT: 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 3,32 | m |
| 2 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo chương V | 3,32 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250 | Theo chương V | 139 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D300 | Theo chương V | 166 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống tiêu âm dán trong KT: 500x300/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x300/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tiêu âm côn KT: 1160x215/500x300/L500 - Bọc tiêu âm trong (FCU), tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp gió KT: 560x560/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 74 | m |
| 10 | Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 460x215/L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 625x247/L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 760x215/L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 925x247/L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 1160x215/L500 - Bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo chương V | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp gió FCU, KT 1325x247/L500 - Bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dầy 0,95mm | Theo chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt Cửa gió khuếch tán KT: 600x600mm | Theo chương V | 39 | cái |
| 17 | Cửa gió nan thẳng KT: 600x600mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D300 | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Bạt nối mềm | Theo chương V | 23,8 | m2 |
| 20 | Tấm xốp bảo ôn ống gió dày 19mm | Theo chương V | 280 | m2 |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ ống gió ( 6KG/BỘ) | Theo chương V | 720 | KG |
| 22 | Lò xo treo cừa gió | Theo chương V | 296 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống gió KT: 100x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 129,8 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống gió KT: 150x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 25,96 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống gió KT: 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 78,2 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống gió KT: 200x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 108,88 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 98,97 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống gió KT: 250x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V | 78,7 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống gió KT: 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 127,91 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống gió KT 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 55,5 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống gió KT 400x250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 8,88 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống gió KT 400x300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 4,44 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống gió KT 450x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 13,2 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống gió KT 500x250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 16,65 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống gió KT 500x300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 4,44 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống gió KT 700x300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 11,65 | m |
| 37 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo chương V | 751,53 | m |
| 38 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo chương V | 11,65 | m |
| 39 | Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT: 500x250/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT: 450x200/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT: 400x250/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT: 400x200/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo chương V | 58 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo chương V | 49 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo chương V | 141 | m |
| 46 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 100x100/D100/L100, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 41 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 150x100/D100/L150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 200x200/D200/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 150x100/100x100/L150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 200x200/150x150/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp Côn ống gió KT: 200x200/200x100/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 250x200/200x100/L200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 300x200/200x100/L200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 300x200/200x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 300x200/250x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x200/200x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x200/250x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x200/300x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x250/400x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x300/300x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 500x300/400x300/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 600x300/400x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 700x300/500x300/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 400x200/D quạt /L300, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 450x200/D quạt /L300, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 700x300/D quạt /L400, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 750x250/D quạt /L500, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 800x600/D quạt /L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT:: 500x250/D quạt /L300- Bọc tiêu âm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 1150x250/D quạt /L500- Bọc tiêu âm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 100x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 250x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 300x700, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 800x600 (45 độ), tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 150x100/D100, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 150x100/100x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 200x100/150x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 200x150/150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/200x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 450x200/300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 150x150/100x100/100x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 300x200/200x200/200x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 450x200/300x200/250x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 500x250/400x200/300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 500x250/400x250/200x200, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Z ống gió KT: 700x300, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dầy 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D200 | Theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D200 | Theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D200 | Theo chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van chặn lửa KT: 300x200 | Theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt lọc F7 KT: 592x287x600mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 750x250x46mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Gia công và lắp đặt hộp lọc F7 KT: 600x300x700, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Hộp gió KT: 750x250/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Hộp gió KT: 1150x250/L250, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Hộp gió KT: 260x260/L200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Hộp gió KT: 560x560/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 800x300 | Theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 800x600 | Theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1200x300 | Theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cửa gió khuyếch tán KT: 300x300 | Theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cửa gió khuyếch tán KT: 600x600 | Theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Bạt nối mềm | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 112 | Lắp đặt giá đỡ ống gió ( 6KG/BỘ) | Theo chương V | 2.346 | KG |
| 113 | Lò xo treo cửa gió | Theo chương V | 136 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ống gió KT: 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 98,2 | m |
| 115 | Lắp đặt Ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 78,88 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống gió KT: 250x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V | 4,44 | m |
| 117 | Lắp đặt Ống gió KT: 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2,22 | m |
| 118 | Lắp đặt Ống gió KT: 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 25,12 | m |
| 119 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo chương V | 208,86 | m |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D90 | Theo chương V | 0,165 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo chương V | 42,5 | m |
| 122 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo chương V | 172 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo chương V | 8,5 | m |
| 124 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 46 | cái |
| 125 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 200x200/D200/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 200x200/150x150/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 250x200/150x150/L200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x200/200x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 150x150/D quạt /L250, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 200x200/D quạt /L250, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 250x200/D quạt /L250, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 300x200/D quạt /L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 350x150/D quạt /L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 400x200/D quạt /L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 450x200/D quạt /L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 750x250/D quat /L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút ống gió KT: 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút thải 75o kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê ống gió KT: 400x200/200x200/150x150, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 200x150/D150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 141 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/D200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 200x150/150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/200x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D150 | Theo chương V | 84 | cái |
| 145 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D200 | Theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Hộp gió KT: 350x150/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Hộp gió KT: 450x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Hộp gió KT: 450x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Hộp gió KT: 250x250/L200, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Theo chương V | 84 | cái |
| 150 | Lắp đặt Hộp gió KT: 560x560/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 200x150 | Theo chương V | 21 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x200 | Theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250 | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 800x300 | Theo chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng KT: 250x250 | Theo chương V | 84 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng KT: 600x600 | Theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt bảo ôn ống gió thải | Theo chương V | 550 | m2 |
| 158 | Bạt nối mềm | Theo chương V | 7,5 | m2 |
| 159 | Lắp đặt giá đỡ ống gió ( 6KG/BỘ) | Theo chương V | 1.620 | KG |
| 160 | Lò xo treo cửa gió | Theo chương V | 544 | cái |
| 161 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=6,4mm, dày 0,8mm | Theo chương V | 367,5 | m |
| 162 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mm | Theo chương V | 493,2 | m |
| 163 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=12,7mm, dày 0,8mm | Theo chương V | 458 | m |
| 164 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=15,9mm, dày 0,8mm | Theo chương V | 410 | m |
| 165 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=19,1mm, dày 1,0mm | Theo chương V | 322,1 | m |
| 166 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=22,2mm, dày 1,0mm | Theo chương V | 137,2 | m |
| 167 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=28,6mm, dày 1,0mm | Theo chương V | 182,1 | m |
| 168 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d= 34,9mm dày 1,2mm | Theo chương V | 56,8 | m |
| 169 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d= 41,3mm dày 1,2mm | Theo chương V | 228,8 | m |
| 170 | Thử kín hệ ống đồng | Theo chương V | 26,556 | 100m |
| 171 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm dày 19mm | Theo chương V | 367,5 | m |
| 172 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 19mm | Theo chương V | 493,2 | m |
| 173 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm dày 19mm | Theo chương V | 458 | m |
| 174 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm | Theo chương V | 410 | m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm | Theo chương V | 322,1 | m |
| 176 | Bảo ôn ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mm | Theo chương V | 137,2 | m |
| 177 | Bảo ôn ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mm | Theo chương V | 182,1 | m |
| 178 | Bảo ôn ống đồng đường kính 34,9mm dày 19mm | Theo chương V | 568 | m |
| 179 | Bảo ôn ống đồng đường kính 41,3mm dày 19mm | Theo chương V | 228,8 | m |
| 180 | Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=15,9mm | Theo chương V | 123 | cái |
| 181 | Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=19,1mm | Theo chương V | 164 | cái |
| 182 | Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=22,2mm | Theo chương V | 153 | cái |
| 183 | Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=22,2mm | Theo chương V | 153 | cái |
| 184 | Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=34,9mm | Theo chương V | 107 | cái |
| 185 | Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=41,3mm | Theo chương V | 46 | cái |
| 186 | Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=15,9mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=19,1mm | Theo chương V | 41 | cái |
| 188 | Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=22,2mm | Theo chương V | 55 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=28,6mm | Theo chương V | 69 | cái |
| 190 | Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=34,9mm | Theo chương V | 78 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=41,3mm | Theo chương V | 95 | cái |
| 192 | Nạp gas bổ sung R410A | Theo chương V | 156 | kg |
| 193 | Lắp giá đỡ ống đồng (3kg/bộ) | Theo chương V | 2.655 | kg |
| 194 | Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 200x200 tôn dày 0,95mm | Theo chương V | 12,7 | m |
| 195 | Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 300x200 tôn dày 0,95mm | Theo chương V | 0,3 | m |
| 196 | Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 500x200 tôn dày 0,95mm | Theo chương V | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D27 | Theo chương V | 5,588 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D34 | Theo chương V | 3,618 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D48 | Theo chương V | 1,806 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D60 | Theo chương V | 1,215 | 100m |
| 201 | Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mm | Theo chương V | 558,8 | m |
| 202 | Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mm | Theo chương V | 361,8 | m |
| 203 | Bảo ôn cho ống nước ngưng D48 dày 13mm | Theo chương V | 180,6 | m |
| 204 | Bảo ôn cho ống nước ngưng D60 dày 13mm | Theo chương V | 121,5 | m |
| 205 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D27 | Theo chương V | 5,588 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D34 | Theo chương V | 3,618 | 100m |
| 207 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40 | Theo chương V | 1,806 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60 | Theo chương V | 1,215 | 100m |
| 209 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC D27 | Theo chương V | 465 | cái |
| 210 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC D34 | Theo chương V | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC D60 | Theo chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt Chếch U.PVC D27 | Theo chương V | 104 | cái |
| 213 | Lắp đặt Chếch U.PVC D34 | Theo chương V | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt Chếch U.PVC D48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Chếch U.PVC D60 | Theo chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D34/D27 | Theo chương V | 76 | cái |
| 217 | Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D48/D27 | Theo chương V | 29 | cái |
| 218 | Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D48/D34 | Theo chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D60/D34 | Theo chương V | 11 | cái |
| 220 | Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D60/D48 | Theo chương V | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y U.PVC D34 | Theo chương V | 75 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y U.PVC D48 | Theo chương V | 49 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y U.PVC D60 | Theo chương V | 26 | cái |
| 224 | Lắp đặt Nút bịt U.PVC D34 | Theo chương V | 27 | cái |
| 225 | Lắp đặt Nút bịt U.PVC D48 | Theo chương V | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt Nút bịt U.PVC D60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 227 | Lắp giá đỡ ống nước ngưng (3KG/ BỘ) | Theo chương V | 2.214 | KG |
| 228 | Lắp giá đỡ trục đứng (3KG/ BỘ) | Theo chương V | 231 | KG |
| 229 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc/pvc 2x0,75mm2 | Theo chương V | 795 | m |
| 230 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo chương V | 3.626 | m |
| 231 | Lắp đặt Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V | 6.758 | m |
| 232 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Theo chương V | 28 | m |
| 233 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Theo chương V | 92 | m |
| 234 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x35mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 235 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x2,5mm2 | Theo chương V | 23 | m |
| 236 | Lắp đặt Cáp điện tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo chương V | 6.780 | m |
| 237 | Lắp đặt Cáp điện tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 238 | Lắp đặt Ống gen cứng PVC D16 | Theo chương V | 723 | m |
| 239 | Lắp đặt Ống gen cứng PVC D20 | Theo chương V | 2.954 | m |
| 240 | Lắp đặt Ống gen cứng PVC D32 | Theo chương V | 20 | m |
| 241 | Lắp đặt Ống gen mềm PVC D20 | Theo chương V | 3.626 | m |
| 242 | Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 | Theo chương V | 130 | m |
| 243 | Lắp đặt Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 200x50mm, dày 1,2mm | Theo chương V | 221 | m |
| 244 | Tê máng cáp + nắp KT 200x50mm | Theo chương V | 6 | bộ |
| 245 | Co ngang máng cáp + nắp KT 200x50mm | Theo chương V | 14 | bộ |
| 246 | Co lên máng cáp + nắp KT 200x50mm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 247 | Tấm nối thẳng máng cáp + nắp KT 200x50mm | Theo chương V | 147 | bộ |
| 248 | Lắp đặt Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 200x100mm, dày 1,2mm | Theo chương V | 8 | m |
| 249 | Co ngang máng cáp + nắp KT 200x100mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 300x100mm, dày 1,5mm | Theo chương V | 22 | m |
| 251 | Tê máng cáp + nắp KT 300x100mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 252 | Co lên, ngang máng cáp + nắp KT 300x100mm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 253 | Tấm nối thẳng máng cáp + nắp KT 300x100mm | Theo chương V | 15 | bộ |
| 254 | Lắp giá đỡ máng cáp (3KG/ BỘ) | Theo chương V | 507 | 1 bộ |
| 255 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính D12.7 mm độ dày ống 0.81mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 450 | M |
| 256 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính D41.3 mm độ dày ống 1.2mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 450 | m |
| 257 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7 mm dày 19mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 450 | m |
| 258 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm dày 25mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 450 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 261 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 31,8mm dày 10mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 155 | m |
| 262 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm dày 10mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 155 | m |
| 263 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 150 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 150 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 150 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 150 | cái |
| 267 | Giá đỡ ống gas + treo ống nước ngưng (12kg/bộ) (Phần ống ga và nước ngưng) | Theo chương V | 3.600 | kg |
| 268 | Gas R410a nạp bổ sung (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 150 | kg |
| 269 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 900x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2,59 | m |
| 270 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 700x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1,05 | m |
| 271 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 600x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 137,12 | m |
| 272 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 20,35 | m |
| 273 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 400x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 37,66 | m |
| 274 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 900x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2,8 | m |
| 275 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 15,5 | m |
| 276 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 600x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 21 | m |
| 277 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 22,5 | m |
| 278 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 102 | m |
| 279 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 75 | m |
| 280 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x200mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 7,5 | m |
| 281 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 900x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 700x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 600x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 500x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 900x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 600x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 7 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê thông gió hộp, kích thước 900x400/600x400/600x400mm, tôn dày 0.95mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê thông gió hộp, kích thước 700x400/500x400/500x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 600x400/500x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 500x400/400x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 400x400/300x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 900x300/500x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 650x300/400x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 400x300/300x200mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn vuông tròn thông gió, kích thước 300x200/D300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn vuông tròn thông gió, kích thước 300x300/D300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 16 | cái |
| 300 | Lắp đặt gót giày, kích thước D300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 41 | cái |
| 301 | Lắp đặt chân rẽ 600x300/400x300, l =200 tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 7 | cái |
| 302 | Lắp đặt chân rẽ 450x300/300x300, l =200 tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 16 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 900x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 10 | m |
| 304 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 700x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 10 | m |
| 305 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 800x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1,2 | m |
| 306 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 900x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2 | m |
| 307 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 25 | m |
| 308 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 600x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 55 | m |
| 309 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 15 | m |
| 310 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 3 | m |
| 311 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 400x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 3,2 | m |
| 312 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 16,14 | m |
| 313 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 900x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 700x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 900x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 13 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 600x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 18 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 5 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ), | Theo chương V | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 400x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 8 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 300x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 8 | cái |
| 322 | Lắp đặt gót giày, kích thước D300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 9 | cái |
| 323 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 900x400/650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt Z 700X400/700X400 l =350 tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt Z 500X300/500X300 l =1000 tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt Z 500X300/500X300 l =1400 tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt chân rẽ 700X300/500X300 l =200 tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 328 | Côn thu đầu máy AHU (Kích thước 900x400/400x400mm) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 18 | cái |
| 329 | Côn thu đầu quạt (Kích thước 300x300/D300mm) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 22 | cái |
| 330 | Bạt nối mềm chống rung (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 32 | cái |
| 331 | Tôn dày 0.58mm bọc bảo vệ ngoài trời (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 400 | m2 |
| 332 | Lò xo chống rung cho dàn nóng (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 38 | bộ |
| 333 | Tiêu âm ống gió (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 18 | m2 |
| 334 | Lắp đặt hộp cửa gió cấp khí sạch kt : 650x650mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 14 | cái |
| 335 | Lắp đặt hộp cửa gió cấp khí sạch kt : 620x620mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 13 | cái |
| 336 | Lắp đặt hộp cửa gió hồi kt : 600x400mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 32 | cái |
| 337 | Lắp đặt cửa gió cấp tôn soi lỗ sơn tĩnh điện kt: 670x670mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 14 | cái |
| 338 | Lắp đặt cửa gió cấp tôn soi lỗ sơn tĩnh điện kt: 770x770mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 10 | cái |
| 339 | Lắp đặt cửa gió cấp tôn soi lỗ sơn tĩnh điện kt : 1250x770mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 32 | cái |
| 340 | Lắp đặt cửa gió hồi nan thẳng kèm filter G4 kt: 600x600mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 13 | cái |
| 341 | Lắp đặt cửa gió hồi nan thẳng kèm filter G4 kt : 800x400mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 32 | cái |
| 342 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn công trùng kt : 1000x400mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 12 | cái |
| 343 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn công trùng kt : 800x300mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 6 | cái |
| 344 | Lắp đặt van gió xả áp tự động (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 8 | cái |
| 345 | Lắp đặt van gió tròn (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 97 | cái |
| 346 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 3 | 100m |
| 347 | Xốp cách nhiệt dạng tấm loại PE, kèm keo dán, dày 25mm, tỷ trọng 27kg/m3 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1.250 | m2 |
| 348 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 25mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1.500 | m2 |
| 349 | Băng bạc dán ống gió (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 350 | cuộn |
| 350 | Băng trắng dán ống gió (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 350 | cuộn |
| 351 | Keo con chó loại thùng 3kg (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 120 | thùng |
| 352 | Lắp giá treo ống gió (10kg/bộ) (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1.080 | kg |
| 353 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0.81mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 450 | m |
| 354 | Lắp đặt ống đồng đường kính 41,3mm, dày 1.2mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 450 | m |
| 355 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính D12,7mm, dày 19mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 450 | m |
| 356 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính D41,3mm, dày 25mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 450 | m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 359 | Bảo ôn ống uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=31,8mm, dày 10mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 360 | Bảo ôn ống uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm, dày 10mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 361 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 150 | cái |
| 362 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 150 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 165 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 165 | cái |
| 365 | Nạp bổ sung gas R410A (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 150 | kg |
| 366 | Hộp tôn 200x200 có nắp để che ống gas, tôn tráng kẽm dày 1.12 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 55 | m |
| 367 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 85 | m |
| 368 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 460 | m |
| 369 | Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC 2x1,5mm2 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1.000 | m |
| 370 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây điều khiển Cu/PVC 2x0,75mm2 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1.100 | m |
| 371 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1.300 | m |
| 372 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x0,75mm2 (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 750 | m |
| 373 | Lắp đặt cáp 18AWG - 1P - STP (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 322 | m |
| 374 | Lắp đặt cáp 18AWG - 2P - STP (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 50 | m |
| 375 | Lắp đặt dây mạng cat 5e (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 61 | m |
| 376 | Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 800x200mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 8 | m |
| 377 | Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 300x200mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 40 | m |
| 378 | Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 500x100mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 15 | m |
| 379 | Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 400x100mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 35 | m |
| 380 | Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 300x100mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 35 | m |
| 381 | Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 100x100mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 90 | m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống d=32mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 4,1 | m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống d=20mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 16 | m |
| 384 | Lắp đặt cút nhựa D=20mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 530 | cái |
| 385 | Lắp đặt cút nhựa D=32mm (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 130 | cái |
| 386 | Kiểm định hệ thống (Kiểm định độ sạch, áp suất, nhiệt độ, độ ẩm ...) phòng mổ, phòng hồi tỉnh (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 9 | phòng |
| 387 | Kiểm định hệ thống (Kiểm định độ sạch, áp suất, nhiệt độ, độ ẩm ...) hành lang sạch (Khí sạch phòng mổ) | Theo chương V | 1 | HT |
| J | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Hệ thống khí y tế (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1,02 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3,46 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2,54 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 5,82 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 6,8741 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12,89 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12,92 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mm | Theo chương V | 135 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mm | Theo chương V | 148 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mm | Theo chương V | 232 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mm | Theo chương V | 246 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mm | Theo chương V | 47 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mm | Theo chương V | 182 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mm | Theo chương V | 115 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mm | Theo chương V | 152 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mm | Theo chương V | 135 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mm | Theo chương V | 222 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mm | Theo chương V | 263 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mm | Theo chương V | 514 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mm | Theo chương V | 49 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mm | Theo chương V | 168 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mm | Theo chương V | 143 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | Theo chương V | 3.094 | bộ |
| 38 | Kiểm định hệ thống khí y tế | Theo chương V | 4.126 | m |
| 39 | Đục tường đi ống âm tường sâu >3cm | Theo chương V | 250 | m |
| K | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Phần PCCC + Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 loop | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói địa chỉ | Theo chương V | 21,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 2,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy (âm lượng 80dB) | Theo chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn cấp nguồn cho chuông đèn , Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Mica/Fr-PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 588 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn cấp nguồn cho đèn exit, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Mica/Fr-PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn cấp nguồn cho đèn exit, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cháy Cu/Mica/Fr-PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.711 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn cấp tín hiệu, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy chống nhiễu 2x1,5 mm2 | Theo chương V | 2.322 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =20 mm | Theo chương V | 4.159 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Theo chương V | 856 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chương V | 470 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Theo chương V | 20,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 15,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo chương V | 14 | hộp |
| 17 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ MM | Theo chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ không điện áp CR | Theo chương V | 35 | bộ |
| 19 | Lắp đặt module cách li địa chỉ IM | Theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ CM | Theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống thép đen DN 100mm dày 3,2mm | Theo chương V | 9,76 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen DN 80mm dày 3mm | Theo chương V | 5,42 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65mm dày 2,9mm | Theo chương V | 1,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm dày 2,6mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32mm dày 2,3mm | Theo chương V | 3,82 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25mm dày 2,3mm | Theo chương V | 20,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đầu phun sprinker loại quay xuống D15, K=5.6 | Theo chương V | 602 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu phun sprinker loại quay lên D15, K=5.6 | Theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu phun drencher D15 | Theo chương V | 396 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép ren DN25mm | Theo chương V | 2.017 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép ren DN32mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút thép ren DN50mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút thép ren DN65mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép hàn DN80mm | Theo chương V | 51 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép hàn DN100mm | Theo chương V | 74 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Theo chương V | 173 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép ren D32/25 | Theo chương V | 197 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép ren D50 | Theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép ren D65/32 | Theo chương V | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép hàn D80/65 | Theo chương V | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng xông nối ống D65 | Theo chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng xông nối ống D32 | Theo chương V | 59 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông nối ống D25 | Theo chương V | 341 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo chương V | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép thép D32 | Theo chương V | 150 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép ren D25/15 | Theo chương V | 1.012 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép ren D32/25 | Theo chương V | 150 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép ren D65/50 | Theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cuộn vòi D50-L= 20m | Theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 (hoặc D16) | Theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2-3KG | Theo chương V | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC-4KG | Theo chương V | 46 | cái |
| 57 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van tràn ngập D100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng ty chìm kết hợp công tắc giám sát D100 (ty nổi) | Theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van bướm kết hợp công tắc giám sát D80 | Theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chương V | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy chống nhiễu 2x1mm2 (hoặc 2x1,25mm2) | Theo chương V | 95 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 95 | m |
| 65 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo chương V | 24 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo chương V | 14 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt mặt bích thép đặc D65 | Theo chương V | 12 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt van xả khí | Theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van bi D25 | Theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống thép | Theo chương V | 8.093,503 | kg |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 813 | m2 |
| L | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Tăng áp Hút khói (phần xây dựng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện động lực; KT 1000x500 (bao gồm các thiết bị đóng cắt) | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển van động cơ; KT 400x300 (bao gồm các thiết bị điều khiển) | Theo chương V | 7 | tủ |
| 3 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 600x300 dày 1,15mm | Theo chương V | 169,2 | m |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 600x200 dày 1,15mm | Theo chương V | 238,52 | m |
| 5 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 500x400 dày 1,15mm | Theo chương V | 39,5 | m |
| 6 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 450x300 dày 1,15mm | Theo chương V | 24,5 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 400x400 dày 1,15mm | Theo chương V | 24,5 | m |
| 8 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo chương V | 407,72 | m |
| 9 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo chương V | 88,5 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT D quạt/ 500x400/ L400 dày 1,15mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT D quạt/ 600x600/ L400 dày 1,15mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT D quạt/ 1200x700/ L600 dày 1,15mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT D quạt/ 1200x800/ L600 dày 1,15mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 600x300/400x300/L300 dày 1,15mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 600x300/300x300/L400 dày 1,15mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 600x300/600x200/L300 dày 1,15mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 500x400/400x500/L500 dày 1,15mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 500x400/400x400/L300 dày 1,15mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 500x400/300x300/L300 dày 1,15mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 600x300 dày 1,15mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 600x200 dày 1,15mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 500x400 dày 1,15mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 400x400 dày 1,15mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 400x300 dày 1,15mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 600x600 ( kèm lưới chắn côn trùng) dày 1,15mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 1200x800 ( kèm lưới chắn côn trùng) dày 1,15mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt cổ trích KT 600x300 dày 1,15mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Gia công và lắp đặt cổ trích KT 400x300 dày 1,15mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Gia công và lắp đặt cổ trích KT 300x300 dày 1,15mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió KT 600x200 dày 1,15mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gió gắn động cơ điện kt: 600x300mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gió gắn động cơ điện kt: 400x300 | Theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt van gió gắn động cơ điện kt: 300x300 | Theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt van dập lửa kt: 600x300mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt van dập lửa kt: 400x300mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt van dập lửa kt: 300x300mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp gió KT 1200x700 dày 1,15mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp gió KT 600x600 dày 1,15mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt cửa gió kiểu nan kèm LCCT kt: 1200x700mm | Theo chương V | 2 | cửa |
| 40 | Lắp đặt cửa gió kiểu nan kèm van VCD kt: 600x600mm | Theo chương V | 42 | cửa |
| 41 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt quang treo giá đỡ ống gió, cửa gió | Theo chương V | 2.426,9 | kg |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điều khiển Cu/Fr/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V | 504 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện Cu/Fr/Xlpe/PVC 3x6mm2 | Theo chương V | 236 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện Cu/Fr/Xlpe/PVC 3x10mm2 | Theo chương V | 388 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện Cu/Fr/Xlpe/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 236 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện Cu/Fr/Xlpe/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 194 | m |
| 48 | Lắp đặt máng điện bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1,2mm ; Kt 100x50mm | Theo chương V | 93 | m |
| 49 | Gia công và lắp đặt cút 90 máng điện bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1,2mm ; Kt 100x50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống luồn gen D32 | Theo chương V | 42 | m |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ máng điện | Theo chương V | 50 | cái |
| M | Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Nội thất Phòng Mổ (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V | 604,5 | m2 |
| 2 | Cung cấp hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo chương V | 281,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sàn vinyl dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. Có khả năng kháng khuẩn, chống nấm mốc, chống tĩnh điện. Độ chống mài mòn tốt, độ chống trơn trượt, trầy xước, cấp độ R9, tiêu chuẩn BGR 181. Có khả năng kháng hóa chất cơ bản theo tiêu chuẩn: EN 433/ EN ISO 24343. Điện trở dọc R1: ≤ 1 x 10^6 Ω, tiêu chuẩn EN 1081. Kích thước: độ rộng 183cm, độ dài 16-25m, tiêu chuẩn EN 426/ EN ISO 24341. Độ bền màu đáp ứng tiêu chuẩn ISO 105-B02, Cấp độ 6. Cách âm đáp ứng tiêu chuẩn EN ISO 10140, Cấp độ 3dB . Tính chống cháy đáp ứng tiêu chuẩn EN 12667. Phủ bóng 4 lớp bảo vệ sàn chống trầy xước | Theo chương V | 301,5 | m2 |
| 4 | Nẹp góc chân tường, viền tường Vinyl | Theo chương V | 206,7 | m |
| 5 | Vữa tự san phẳng (1m2 = 6kg vữa tự san) | Theo chương V | 1.809 | kg |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x4mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x2.5mm2 | Theo chương V | 650 | m |
| N | Nhà Cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,302 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,13 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo chương V | 10,15 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo chương V | 1,648 | 100m |
| 6 | Ép âm cọc BTCT, dài | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Cọc dẫn dùng ép âm | Theo chương V | 1 | cọc |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,264 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,264 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 12 | Vận chuyển đất, đất Cấp III | Theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, rộng | Theo chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V | 0,3499 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 0,5719 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 2,1487 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 14,0376 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,7837 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Theo chương V | 1,141 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Theo chương V | 5,5616 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,9906 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V | 0,395 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Theo chương V | 1,5034 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Theo chương V | 8,5466 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,1984 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V | 1,7992 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 11,282 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,5292 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,3557 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,2205 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 16,1608 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,7984 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 14,84 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 113,0604 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 61,5304 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 67,2624 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 99,07 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 49,4284 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 113,0604 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 227,8628 | m2 |
| 47 | Trần nhôm đục lỗ màu trắng tấm gờ clip-in 600x600x0.6mm bao gồm phụ kiện (không bao gồm lắp dựng) | Theo chương V | 49,4284 | m2 |
| 48 | Lắp dựng trần nhôm | Theo chương V | 49,4284 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600mm | Theo chương V | 49,4284 | m2 |
| 50 | Dán màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 58,3184 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 49,4284 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 8.38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo chương V | 21,8685 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay: nắm đa điểm, thanh cài) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 8.38mm phản quang (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo chương V | 33,5471 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V | 2,827 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,5334 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 0,5334 | 100m2 |
| O | ĐÀI PHUN NƯỚC + CÂY XANH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,2718 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 11,4187 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V | 1,854 | 100m |
| 6 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V | 0,108 | 100m |
| 7 | Cọc dẫn dùng ép âm | Theo chương V | 1 | cọc |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,5062 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,2971 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V | 0,2971 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V | 18 | 1 mối nối |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0051 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4149 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 4,3025 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,6542 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 0,3939 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 5,3727 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 16,306 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 2,7037 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 36,676 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1954 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,7766 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,1602 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 7,7664 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6648 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6895 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 5,8766 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3879 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,8793 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 49,7501 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,3481 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 50,8291 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 13,7887 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 177,2631 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 19,968 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 197,2311 | m2 |
| 43 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 292,4196 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo chương V | 227,7246 | m2 |
| 45 | Đắp phù điêu composite màu nhũ vàng | Theo chương V | 74,8252 | m2 |
| 46 | Đá Marble màu vàng kem Butichino Italia hoặc tương đương, (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo chương V | 160,5224 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V | 25,22 | m |
| 48 | Đá Marble màu đen chỉ trắng Tây Ban Nha hoặc tương đương (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo chương V | 104,1172 | m2 |
| 49 | Khung giá đỡ 30x30x1.5 | Theo chương V | 45,22 | kg |
| 50 | Nắp gang rãnh tràn | Theo chương V | 44,91 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 1,6645 | 100m2 |
| 52 | Cây bàng đài loan đk gốc 15-20cm, h=3-4m | Theo chương V | 8 | cây |
| 53 | Thảm cỏ nhật | Theo chương V | 469 | m2 |
| 54 | Cây ngâu trồng viền cao 30cm, 35 cây/1m2 | Theo chương V | 350,833 | m |
| 55 | Cây cau thái hoa trắng, đk gốc 15-20cm, h=1.8-2.5m | Theo chương V | 6 | cây |
| 56 | Cây ngâu tỉa tán tròn đk tán 60-80cm | Theo chương V | 4 | cây |
| 57 | Cây vạn tuế đk gốc 18-20cm | Theo chương V | 4 | cây |
| 58 | Khóm đá xanh | Theo chương V | 2 | khóm |
| P | CHUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: TB CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT + TB CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160kA/pha CPS NANO PLUS 160KA/PHASE WYE 230V ; có chức năng cắt lọc sóng hài | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1000A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | UPS online 5KVA | Theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | ACB 4P 1000A 65kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | ACB 4P 1600A 100kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm chìm | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bơm tăng áp | Theo chương V | 1 | cái |
| Q | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 15U đặt tại các tầng chiều sâu D600 Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Tủ rack 42U đặt tại tầng 1 chiều sâu D800Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 2KVA- Công suất: 2000VA/1200W (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | UPS 5KVA (Mạng lan + điện thoại)- Công suất: 5000VA/4500W | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Điện thoại bàn IP (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 74 | Chiếc |
| 6 | Switch 24 cổng quang 22 x GE SFP + 2 x GE Combo (RJ45/SFP) + 2 x 10G SFP+ ports (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Switch 48 cổng, 4 khe cắm module quang 48 ports 10/100/1000Base-T + 4G SFP (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Switch 24 cổng, 4 khe cắm module quang 24 ports 10/100/1000Base-T + 4G SFP (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ phát Wifi Indoor dual band (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Module quang 1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 30 | Bộ |
| 11 | ODF 12FO Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 1U, Duplex SC, 12-Fiber, MM (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Patch Panel 48 cổng AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 48-Port, SL (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Patch Panel 24 cổng AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 12 | Bộ |
| 14 | Dây nhảy quang 3m, MM, LC-LC duplex (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 15 | Sợi |
| 15 | Dây nhảy Cat6 dài 2m (Mạng lan + điện thoại) | Theo chương V | 217 | Sợi |
| 16 | Tủ rack 10U đặt tại các tầng chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Tủ rack 27U đặt tại tầng 1 chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | UPS 2KVA- Công suất: 2000VA/1200W (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Switch 24 cổng quang 22 x GE SFP + 2 x GE Combo (RJ45/SFP) + 2 x 10G SFP+ ports (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Switch 24 cổng PoE 10/100/1000Mbps (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 4 | Chiếc |
| 21 | Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại2 MegapixelIP Ball Camera, 2MP, lens 2.8mm, POE, H.265 (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 58 | Chiếc |
| 22 | Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại2 Megapixel IP Bullet Camera, 2MP, lens 3.6mm, POE, H.265 (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 6 | Chiếc |
| 23 | Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy (HT camera an ninh CCTV)- Khoảng cách thu phát sóng 600m (không vật cản)Dùng nguồn 12VDC1A, 1 cổng LAN | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Module quang 1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 10 | Bộ |
| 25 | Patch Panel 24 cổng AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | ODF 12FO Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 1U, Duplex SC, 12-Fiber, MM (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | ODF 4FO Rackmount 4-port SC Duplex MM (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Dây nhảy quang 3m, MM, LC-LC duplex (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 10 | Sợi |
| 29 | Dây nhảy Cat6 2m (HT camera an ninh CCTV) | Theo chương V | 74 | Sợi |
| 30 | Tủ rack 15U đặt tại các tầng chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (Mạng lan + điện thoại) (HT Truyền hình cáp) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Tủ rack 10U đặt tại các tầng chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (HT Truyền hình cáp) | Theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Bộ khuếch đại tín hiệu (HT Truyền hình cáp) | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Bộ chia tín hiệu 8 đường ra (HT Truyền hình cáp) | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 34 | Máy chủ cho 50 máy con (Hệ thống báo gọi y tá) | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống báo gọi y tá) | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường củabệnh nhân kèm nút bấm kéo dài (Hệ thống báo gọi y tá) | Theo chương V | 20 | Bộ |
| 37 | Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp (Hệ thống báo gọi y tá) | Theo chương V | 16 | Chiếc |
| 38 | Đèn hành lang (Hệ thống báo gọi y tá) | Theo chương V | 20 | Bộ |
| 39 | Bộ cấp nguồn chuyên dụng (Hệ thống báo gọi y tá) | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Tủ rack 27U đặt tại tầng 1 chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | UPS 5KVA- Công suất: 5000VA/4500W (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Bộ xử lý tín hiệu, 8 vào, 8 ra8 in / 8 out Digital matrix, DSP 32/64 Bit 48 kHz (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 2 | Chiếc |
| 43 | Bộ điều khiển bàn gọi phát thông báo giao diện cảm ứng âm tường 7 inch (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Microphone thông báo (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | Chân đế microphone (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | Bộ phát nhạc 2 nguồn CD/USB/SD (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Amply đa kênh công suất 4 x150W RMS @ 70V / 100V (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 4 | Chiếc |
| 48 | Loa âm trần, 5,25", công suất 3, 6W @ 100V; 10W @ 8 (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 169 | Chiếc |
| 49 | Loa hộp: 3.5"/ 0.5" 2 way, 2.5, 5, 7.5, 15W @ 100V; 25W @ 8 (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 14 | Chiếc |
| 50 | Loa còi chịu nước: 20W @ 8 RMS, IP65 (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 2 | Chiếc |
| 51 | Switch 24 cổng, 4 khe cắm module quang 24 ports 10/100/1000Base-T + 4G SFP (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Máy tính ( sử dụng vận hành hệ thống âm thanh )Intel Core i5-1035G1 (6MB, up to 3.60GHz)/ Ram 4GB DDR4/SSD 256GB/Intel UHD Graphics/15.6 inchs (HT âm thanh thông báo) | Theo chương V | 1 | Chiếc |
| R | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ + THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Dàn nóng 32HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều) | Theo chương V | 1 | dàn |
| 2 | Dàn nóng 42HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều) | Theo chương V | 1 | dàn |
| 3 | Dàn nóng 46HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều) | Theo chương V | 2 | dàn |
| 4 | Dàn nóng 48HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều) | Theo chương V | 1 | dàn |
| 5 | Dàn nóng 50HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều) | Theo chương V | 1 | dàn |
| 6 | Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 3.6kw (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều) | Theo chương V | 8 | dàn |
| 7 | Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 4.5kw (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều) | Theo chương V | 23 | dàn |
| 8 | Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 5.6kw (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều) | Theo chương V | 10 | dàn |
| 9 | Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 9.0kw (Thiết bị điều hòa , gas R410A - Dàn lạnh cassette thổi đa hướng) | Theo chương V | 12 | dàn |
| 10 | Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 11.2kw (Thiết bị điều hòa , gas R410A - Dàn lạnh cassette thổi đa hướng) | Theo chương V | 6 | dàn |
| 11 | Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 14.0kw (Thiết bị điều hòa , gas R410A - Dàn lạnh cassette thổi đa hướng) | Theo chương V | 10 | dàn |
| 12 | Mặt nạ cassette âm trần đa hướng thổi (Thiết bị điều hòa , gas R410A - Dàn lạnh cassette thổi đa hướng) | Theo chương V | 69 | dàn |
| 13 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 4,5kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A ) | Theo chương V | 9 | dàn |
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 5.6kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A ) | Theo chương V | 3 | dàn |
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 7.1kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A ) | Theo chương V | 5 | dàn |
| 16 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 9.0kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A ) | Theo chương V | 1 | dàn |
| 17 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 11.2kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A ) | Theo chương V | 2 | dàn |
| 18 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 14.0kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A ) | Theo chương V | 1 | dàn |
| 19 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 16.0kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A ) | Theo chương V | 2 | dàn |
| 20 | - Công suất lạnh 4,5kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch) | Theo chương V | 4 | dàn |
| 21 | - Công suất lạnh 5.6kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch) | Theo chương V | 4 | dàn |
| 22 | - Công suất lạnh 7.1kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch) | Theo chương V | 4 | dàn |
| 23 | Mặt nạ loại cấp, hút gió trên trần tích hợp cho dàn lạnh phòng sạch 4,5/5,6kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch) | Theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Mặt nạ loại cấp, hút gió trên trần tích hợp cho dàn lạnh phòng sạch 7,1kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch) | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Phin lọc HEPA tổn thất áp suất thấp cho dàn lạnh phòng sạch 4,5/5,6kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch) | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Phin lọc HEPA tổn thất áp suất thấp cho dàn lạnh phòng sạch 7.1kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch) | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Bộ chia gas dàn lạnh 22T (Điều khiển) | Theo chương V | 21 | bộ |
| 28 | Bộ chia gas dàn lạnh 33T (Điều khiển) | Theo chương V | 27 | bộ |
| 29 | Bộ chia gas dàn lạnh 72T (Điều khiển) | Theo chương V | 42 | bộ |
| 30 | Bộ chia gas dàn lạnh 73T (Điều khiển) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Bộ giảm cấp(Điều khiển) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Bộ chia gas dàn nóng P100 (Điều khiển) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chia gas dàn nóng P151 (Điều khiển) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Bộ điều khiển trung tâm (Điều khiển) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ điều khiển từ xa nối dây (Điều khiển) | Theo chương V | 104 | bộ |
| 36 | Bộ mở rộng (Điều khiển) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Module 64 cổng điều khiển thiết bị ngoại vi kết nối điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng.Giám sát - điều khiển 32 quạt (Điều khiển) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện tổng HT điều hòa không khí | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 39 | Tủ điện tổng điều hòa tầng 1, tầng 2, tầng 3 | Theo chương V | 3 | Tủ |
| 40 | Tủ điện tổng điều hòa tầng 4, tầng 5, tầng 6 | Theo chương V | 3 | Tủ |
| 41 | Tủ điều khiển trung tâm | Theo chương V | 1 | Tủ |
| S | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: PHẦN XỬ LÝ KHÔNG KHÍ KHU VỰC PHÒNG MỔ - KHÍ SẠCH | |||
| 1 | Thiết bị xử lý không khí AHU -01/ CDU-01: | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý không khí AHU -02, 03, 04, 05, 06, 07/ CDU-02, 03, 04, 05, 06, 07 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị xử lý không khí AHU -09/ CDU-09 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt hướng trục thải khí 01-08- LL: 1300 m3/h- Cột áp: 200 Pa | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Quạt hướng trục thải khí 09 - LL: 1500 m3/h- Cột áp: 200 Pa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Quạt hướng trục thải khí 10 - LL: 1800 m3/h- Cột áp: 200 Pa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Quạt hướng trục cấp khí tươi- LL: 2500 m3/h- Cột áp: 600 Pa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tấm chảy tầng Laminar phòng mổ (Thiết bị cấp khi sạch) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ lọc Hepa kèm quạt (FFU) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Màng lọc Hepa H13 kt: 610x610 (hành lang và hồi tỉnh) | Theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Đồng hồ chênh áp phòng 0-60 Pa | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Tủ điện DB-AHU-01,02,03,04 (Bao gồm thiết bị đóng cắt Schneider, Idex…) - (Tủ điện động lực) | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện DB-AHU-05;06;07;08( Bao gồm thiết bị đóng cắt Schneider, Idex…) | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện DB-AHU09 (Bao gồm thiết bị đóng cắt Schneider, Idex…) | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Thiết bị điều khiển trung tâm (TB điều khiển DDC) | Theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Hệ thống điều khiển DDC-AHU 01,02,03,04,05,06,07,08,09. | Theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Thiết bị bién tần: Bộ VSD điều tốc AHU 5.5kW, 3 pha, 380~480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Thiết bị biến tần: Bộ VSD điều tốc AHU 7.5kW, 3 pha, 380~480VAC, tích hợp công nghệ Cless | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị xử lý không khí phòng mổ AHU/CDU (Phần lắp đặt thiết bị) | Theo chương V | 9,18 | tấn |
| 20 | Lắp đặt quạt hướng trục thải khí (phần lắp đặt thiết bị) | Theo chương V | 10 | cái |
| T | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục Lưu lượng: 1.500(m3/h). Cột áp: 300Pa Điện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 2.100(m3/h).Cột áp: 250PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 2.800(m3/h).Cột áp: 250PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 3.000(m3/h).Cột áp: 250PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 4.200(m3/h).Cột áp: 250PaĐiện áp: 3P/380-415V/50Hz | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 400(m3/h).Cột áp: 150PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 600(m3/h).Cột áp: 150PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 1.000(m3/h).Cột áp: 150PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 1.400(m3/h).Cột áp: 200PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 1.950(m3/h).Cột áp: 150PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Quạt thải gió loại gắn tườngLưu lượng: 650(m3/h).Điện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Quạt thải gió loại gắn trầnLưu lượng: 150(m3/h).Cột áp: 50 PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Quạt thải gió loại gắn trầnLưu lượng: 300(m3/h).Cột áp: 50 PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZ | Theo chương V | 1 | cái |
| U | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy P1 - Loại thang: Thang máy bệnh viện có phòng máy - Tải trọng 1000kg - Tốc độ: 1,75m/giây - Số điểm dừng: 7 S/O - Kích thước phòng thang: 1500 x 2500 mm - Kích thước cửa phòng thang: 1200 x 2100 mm - Loại cửa 2S - Hai cánh đóng mở tự động về một phía | Theo chương V | 2 | HT |
| 2 | Thang máy P2- Loại thang: Thang máy bệnh viện không phòng máy- Tải trọng 450kg- Tốc độ: 1,6m/giây- Số điểm dừng: 7 S/O- Kích thước phòng thang: 1000 x 1200 mm- Kích thước cửa phòng thang: 800 x 2100 mm- Loại cửa 2S - Hai cánh đóng mở tự động về một phía | Theo chương V | 1 | HT |
| V | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HT CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Heat pump | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bồn bảo ôn 5000 L | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm tuần hoàn Dải lưu lượng: 20-110 l/phútCột áp: 30.3-19.5 (m)Công suất 1.0HP | Theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm hồi nước nguội Dải lưu lượng: 20-90 l/phútCột áp: 20.7-15 (m)Công suất 0.5HP | Theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bơm tăng áp Dải lưu lượng: 20-80 l/phútCột áp: 52.5-36 (m)Công suất 1.5HP | Theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển cụm 2 bơm tăng áp, chạy luân phiênAtomat tổng MCCB 3P 40A LS x 1 cáiAtomat MCCB 3P 10A LS x 2 cáiRơ le thời gian Chint (7/24) x 1 cáiĐèn báo pha, chạy, dừng Chint x 7 cáiBiến tần 3 pha 380, 2,2KW LS x 2 cáiChuyển mạch on/off Asia x 2 cáiRơ le thời gian 60s-30’ Chint x 2 cáiRơ le thời gian 7/24 Chint x 1 cáiCảm biến áp suất 0-10bar (4-20mA) Asia x 1 bộCảm biến áp suất on/off Chint x 1 bộKhởi động từ 12A LS x 4 bộCảm biến nhiệt độ China x 1 bộQuạt làm mát China x 1 bộCầu đấu, phụ kiện x 1 bộ | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ hồi nước nguộiSử dụng đầu đo nhiệt độ để báo tín hiệu cho van điện từ và bơm nước hồiBao gồm:- Cảm biến nhiệt - Van điện từ- Ống và phụ kiến kết nối và và cảm biến nhiệt- Dây báo tín hiệu về tủ điện điều khiển | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện tổng và hồi nước nguội (điều khiển Heatpump)Atomat tổng 3 pha 150A x 1 cáiAtomat cài cho máy heat pump 60A x 2 cáiAtomat cài cho bơm tăng áp 3 pha 20A x 1 cáiRơ le trung gian x 1 bộRơ le thời gian x 1 bộCầu đấu, đầu cos, phụ kiện x 1 bộ | Theo chương V | 1 | Bộ |
| W | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HT CẤP NƯỚC R.O TRUNG TÂM | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~ 30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inoxDải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ | Theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Cây nước nóng lạnh | Theo chương V | 32 | Bộ |
| 5 | Bồn rửa tay phòng mổ | Theo chương V | 3 | Bộ |
| X | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HT KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Hộp van chặn và báo động khu vực cho 3 loại khí (O2=D22mm, A4=D22mm, V=D28mm) | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Van bi đường kính 15 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì ) | Theo chương V | 55 | Cái |
| 3 | Van bi đường kính 22 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì ) | Theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Van bi đường kính 28 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì ) | Theo chương V | 7 | Cái |
| 5 | Van bi đường kính 35 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì ) | Theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Van bi đường kính 42 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì ) | Theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Van bi đường kính 54 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì ) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ổ đầu ra khí ôxy gắn chìm tường | Theo chương V | 70 | Bộ |
| 9 | Ổ đầu ra khí nén gắn chìm tường 4 bar | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Ổ đầu ra khí hút gắn chìm tường | Theo chương V | 55 | Bộ |
| 11 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG CHO 3 Ổ KHÍ | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG CHO 4 Ổ KHÍ | Theo chương V | 21 | Bộ |
| 13 | Giắc cắm nhanh và tương thích với đầu khí ôxy | Theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Giắc nối nhanh và tương thích với đầu khí nén 4 bar | Theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Giắc nối nhanh và tương thích với đầu khí CO2 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Giắc cắm nhanh và tương thích với đầu hút khí thải gây mê | Theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Giắc cắm nhanh và tương thích với ổ khí 7 bar | Theo chương V | 8 | Cái |
| Y | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: NỘI THẤT PHÒNG MỔ NHÀ CHUYÊN KHOA ĐẶC THÙ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng âm trần. | Theo chương V | 104 | bộ |
| 2 | Bộ modul chứa ổ cắm điện | Theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Cửa trượt mở tự động 1600x2200 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cửa mở tay thủy lực 1200x2200 | Theo chương V | 8 | bộ |
| Z | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HÚT KHÓI TĂNG ÁP- KHỐI NHÀ CHUYÊN KHOA ĐẶC THÙ | |||
| 1 | Quạt hút loại ly tâm; Lưu lượng: 30.500m3/h; Cột áp: 300Pa; chịu nhiệt 300°C trong 2h | Theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Quạt hút loại ly tâm; Lưu lượng: 10.500m3/h; Cột áp: 600Pa; chịu nhiệt 300°C trong 2h | Theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ điện động lực KT 1000x500 (bao gồm các thiết bị đóng cắt; thiết bị khởi động) | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển van động cơ; KT 400x300 (bao gồm các thiết bị điều khiển) | Theo chương V | 7 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công giá đỡ quạt thông gió (lắp đặt) | Theo chương V | 1,5 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giá đỡ quạt thông gió (lắp đặt) | Theo chương V | 1,5 | tấn |
| AA | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1%) | Theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5%) | Theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6851221E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 87,714 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Đối với phần thi công xây dựng: Là loại công trình dân dụng và cấp công trình là cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Đối với phần thi công lắp đặt thiết bị: Là việc cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói và thiết bị công trình (bao gồm: thang máy; điều hòa không khí hoặc xử lý không khí sạch; khí y tế hoặc thiết bị nội thất phòng mổ hoặc nước RO; điện nhẹ) đối với công trình cấp II trở theo quy định của pháp luật về xây dựng.(ii) Tương tự về quy mô công việc: - Đối với phần xây dựng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45,421 tỷ đồng- Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Có tổng giá trị công việc cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 42,293 tỷ đồng và mỗi phần công việc tương tự phải có giá trị đáp ứng yêu cầu tối thiểu như sau:+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình (gồm: thang máy; điều hòa không khí hoặc xử lý không khí sạch; khí y tế hoặc thiết bị nội thất phòng mổ hoặc nước RO; điện nhẹ): ≥ 39,306 tỷ đồng.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy và tăng áp hút khói: ≥ 2,987 tỷ đồng(Quy mô của hợp đồng phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có phần công việc tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhưng phải đảm bảo mỗi phần công việc tương tự này chỉ được cộng 01 lần với giá trị cao nhất).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.714.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: | 4 | - Số lượng: ≥ 04 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: | 3 | - Số lượng: ≥ 03 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành như kỹ thuật công trình, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, điều hòa không khí, tin học ...- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy công trình | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư điện | 2 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư nước | 2 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư điện tử | 2 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ sư nhiệt lạnh | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp ≥ 01T | Cần trục tháp ≥ 01T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy ủi ≤ 110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Pa lăng xích ≥ 1T | Pa lăng xích ≥ 1T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 16 | Máy mài ≥ 2,7kW | Máy mài ≥ 2,7kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 17 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 19 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 20 | Máy vận thăng lồng ≥ 01 T, H nâng ≥ 40m | Máy vận thăng lồng ≥ 01 T, H nâng ≥ 40m Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 21 | Máy bơm nước điện ≥ 0,75kWh | Máy bơm nước điện ≥ 0,75kWh Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 24 | Máy phát điện ≥ 200kVA | Máy phát điện ≥ 200kVA Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 25 | Ván khuôn cốp pha 5.000 m2 | Ván khuôn cốp pha 5.000 m2 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5000 |
| 26 | Giáo Nêm hoặc giáo Pal hoặc giáo đĩa (4.000 chân) | Giáo Nêm hoặc giáo Pal hoặc giáo đĩa (4.000 chân) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4000 |
| 27 | Giáo chữ H (500 bộ) | Giáo chữ H (500 bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi