Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng Khối nhà chuyên khoa đặc thù, hành lang cầu và đài phun nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800640-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây dựng Khối nhà chuyên khoa đặc thù, hành lang cầu và đài phun nước
Số hiệu KHLCNT 20210776622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 12:10:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,303,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6851221E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 87,714 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Đối với phần thi công xây dựng: Là loại công trình dân dụng và cấp công trình là cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Đối với phần thi công lắp đặt thiết bị: Là việc cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói và thiết bị công trình (bao gồm: thang máy; điều hòa không khí hoặc xử lý không khí sạch; khí y tế hoặc thiết bị nội thất phòng mổ hoặc nước RO; điện nhẹ) đối với công trình cấp II trở theo quy định của pháp luật về xây dựng.(ii) Tương tự về quy mô công việc: - Đối với phần xây dựng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45,421 tỷ đồng- Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Có tổng giá trị công việc cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 42,293 tỷ đồng và mỗi phần công việc tương tự phải có giá trị đáp ứng yêu cầu tối thiểu như sau:+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình (gồm: thang máy; điều hòa không khí hoặc xử lý không khí sạch; khí y tế hoặc thiết bị nội thất phòng mổ hoặc nước RO; điện nhẹ): ≥ 39,306 tỷ đồng.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy và tăng áp hút khói: ≥ 2,987 tỷ đồng(Quy mô của hợp đồng phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có phần công việc tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhưng phải đảm bảo mỗi phần công việc tương tự này chỉ được cộng 01 lần với giá trị cao nhất).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 04 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 03 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành như kỹ thuật công trình, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, điều hòa không khí, tin học ...- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư nhiệt lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp ≥ 01T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp ≥ 01T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Pa lăng xích ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích ≥ 1T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 2,7kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy vận thăng lồng ≥ 01 T, H nâng ≥ 40m
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng ≥ 01 T, H nâng ≥ 40m Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước điện ≥ 0,75kWh
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước điện ≥ 0,75kWh Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát điện ≥ 200kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 200kVA Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ván khuôn cốp pha 5.000 m2
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn cốp pha 5.000 m2 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5000
26-Giáo Nêm hoặc giáo Pal hoặc giáo đĩa (4.000 chân)
- Đặc điểm thiết bị Giáo Nêm hoặc giáo Pal hoặc giáo đĩa (4.000 chân) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4000
27-Giáo chữ H (500 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giáo chữ H (500 bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Kết cấu, Kiến trúc và Chống mối
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V19,6617100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo chương V8,6429tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo chương V42,9912tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chương V0,6851tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V289,7752m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIITheo chương V31,7805100m
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIITheo chương V1,4100m
8Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIITheo chương V2,6625100m
9Cọc dẫn dùng ép âmTheo chương V2cọc
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V13,2435m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V9,4563tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V9,4563tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo chương V3271 mối nối
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V0,1324100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V7,4453100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V6,8555100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V6,2244100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V2,9834tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V11,991tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V28,0448tấn
21Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo chương V61,2935m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chương V103,3556m3
23Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2Theo chương V295,1217m3
24Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V130,5192m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V2,4818100m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mTheo chương V27,2148100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V10,7607tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V17,9782tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V35,443tấn
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Theo chương V14,8051m3
31Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Theo chương V214,2844m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2Theo chương V6,4944m3
33Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2Theo chương V82,0584m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo chương V52,4891100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V34,7869tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V5,1385tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V118,1925tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Theo chương V557,4312m3
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100mTheo chương V71,9962100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V148,6272tấn
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V6,7525100m3
42Mua đất để đắp - Đất cấp IIITheo chương V1,3227100m3
43Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V118,0246m3
44Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2Theo chương V1.048,6123m3
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100mTheo chương V5,7515100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V6,2345tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V1,7773tấn
48Bê tông cầu thang thường,M300, đá 1x2Theo chương V56,0064m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V8,1659100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V1,8674tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V2,3178tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo chương V47,404m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XMTheo chương V104,0553m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75,Theo chương V1.260,3302m3
55Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75,Theo chương V460,5973m3
56Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75,Theo chương V159,9186m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75,Theo chương V36,8321m3
58Ốp tường mặt đứng đá granit màu nâu dày 2cm Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo chương V596,8955m2
59Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V1.336,5876m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V1.997,247m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo chương V8.138,2862m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo chương V1.774,9184m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V84,2282m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo chương V928,1639m2
65Trần nhôm đục lỗ màu trắng tấm gờ clip-in 600x600x0.6mm bao gồm phụ kiện (không bao gồm lắp dựng)Theo chương V5.619,729m2
66Lắp dựng trần nhômTheo chương V5.619,729m2
67Trát trần, vữa XM M75, vữa baritTheo chương V89,0648m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (3 lớp) vữa baritTheo chương V533,094m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.997,247m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V11.014,6615m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V8.138,2862m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V2.876,3753m2
73Ốp gạch inax màu vàng nhạt viên 95x45mm, XMTheo chương V920,48m2
74Ngâm nước xi măng chống thấm, 5kg/1m3Theo chương V1.100,2591kg
75Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmTheo chương V2.851,7393m2
76Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mmTheo chương V2.762,7099m2
77Đá granit tự nhiên lát nền màu đen (sảnh tầng 1) đá dày 2cm (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V19,566m2
78Đá granit tự nhiên lát nền màu nâu nhạt tam cấp, cầu thang đá dày 2cm (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V358,8874m2
79Đá tự nhiên ốp mặt bậc cầu thang màu đen Ấn Độ dày 2cm (bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V162,624m2
80Đá tự nhiên ốp cổ bậc cầu thang màu trắng Bình Định dày 2cm (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V83,248m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - kích thước gạch 300x300mm, khu WCTheo chương V347,1426m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - kích thước gạch 400x400mmTheo chương V633,8665m2
83Lớp xốp cách nhiệt PE đày 30Theo chương V844,0374m2
84Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mm (lần 1)Theo chương V742,3952m2
85Lát gạch nem tách KT gạch 300x300mmTheo chương V260,6m2
86Lát gạch chống nóng 205x150x95 6 lỗcmTheo chương V742,3952m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo chương V648,3185m2
88Lát nền, sàn gạch terrazzo KT gạch 300x300Theo chương V217,4596m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo chương V1.326,265m2
90Lát đá khu WC, đá granit tự nhiên màu đen (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V52,9645m2
91Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V1.360,5436m2
92Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm vân xướcTheo chương V4.338,9708m2
93Ốp đá granit màu nâu mặt trước thang máy, đá dày 2cmTheo chương V106,3393m2
94Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng polycarbonat có phủ lớp chống tia UV dày 10mmTheo chương V204,1712m2
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V1,9261tấn
96Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V1,926tấn
97Gia công xà gồ thép 50x100x3mmTheo chương V0,6889tấn
98Tẩy rỉ vì kèo, xà gồ bằng phun cátTheo chương V87,6925m2
99Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,6889tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V87,69251m2
101Gia công lắp dựng lan can, giá đỡ inox 304 (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V1.749,358kg
102Nẹp nhôm chống trơn cầu thangTheo chương V482,78md
103Tay vịn bọc nhựa acrylic vinyl, tay vịn khuyết tậtTheo chương V696,465md
104Cửa đi mở quay 4 cánh hệ xingfa 55, nhôm dày 2mm, (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng), kính trắng dày 8.38mmTheo chương V62,928m2
105Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo chương V9bộ
106Cửa đi mở quay (1- 2 cánh), nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng), kính trắng dày 8.38mmTheo chương V565,1099m2
107Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo chương V159bộ
108Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo chương V82bộ
109Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng), kính trắng dày 8.38mmTheo chương V140,587m2
110Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo chương V222bộ
111Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng), kính trắng dày 8.38mmTheo chương V441,7161m2
112Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo chương V183bộ
113Vách kính hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu, đen, trắng sứ; đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình), kính trắng dày 8.38mmTheo chương V412,5836m2
114Vách kính mặt dựng thông tầng (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65, nhôm dày 2mm (Nhôm màu nâu, đen, trắng sứ; đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình), kính trắng dày 8.38mmTheo chương V806,3217m2
115Cửa thép chống cháy 1 cánh, khung đơn 130x55x1,2mm, giới hạn chịu lửa 70 phút, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0.8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm Magie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inoxTheo chương V46,082m2
116Cửa thép chống cháy 2 cánh, khung đơn 130x55x1,2mm, giới hạn chịu lửa 70 phút, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0.8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm Magie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inoxTheo chương V51,4435m2
117Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểmTheo chương V16bộ
118Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916 hợp kim sơn tĩnh điện:Theo chương V24bộ
119Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917 hợp kim sơn tĩnh điệnTheo chương V17bộ
120Tay co thuỷ lựcTheo chương V41bộ
121Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo chương V17bộ
122Ống nhòm kính thân kim loạiTheo chương V41bộ
123Doorsill inox (Bậu cửa)Theo chương V44,32md
124Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x2mm, thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, giấy honeycomb, Lớp chì bọc dày 3mm.Theo chương V12,195m2
125Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mmTheo chương V9,68md
126Mô tơ + điều khiển cửa trượt tự động:Theo chương V4bộ
127Cửa kính chì dày 10mmTheo chương V2,198m2
128Lam chắn nắng nhôm 50x100x1.5mm (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V559,66md
129Mái kính sảnh chính Kính trắng cường lực dày 12 mmTheo chương V51,75m2
130Spider đỡ kính 1 chânTheo chương V2bộ
131Spider đỡ kính 2 chânTheo chương V28bộ
132Spider đỡ kính 4 chânTheo chương V14bộ
133Vách ngăn khu WC bằng vách compac dày 12mmTheo chương V4,86m2
134Hoa sắt 14x14mmTheo chương V451,4576m2
135Cửa chớp ô thông gió giếng trờiTheo chương V1,62m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo chương V61,335100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V10,8556100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V10,8556100m2
139Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chương V1.623,706410m2
140Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo chương V14,619tấn
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Hạng mục Bệ Bê tông đặt máy xử lý không khíTheo chương V0,2852100m2
142Bê tông bệ máy, M300, đá 1x2, - Hạng mục Bệ Bê tông đặt xử lý máy không khíTheo chương V11,084m3
143Đào xúc đất, đất cấp3 (Phần Chống mối)Theo chương V200,5241m3
144Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Theo chương V45,2761m3
145Tạo hào phòng mối bên trongTheo chương V155,2481m3
146Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECTheo chương V882,01561m2
B Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Bể Tự hoại 5m3 (Số lương 03 bể)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chương V0,311100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo chương V1,944m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6Theo chương V2,475m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,2188tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0729100m2
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V8,1275m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V52,3455m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V39,423m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V9,9742m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V1,65m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V0,1204tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,081100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V15cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V6cái
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1037100m3
C Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Bể tự hoại 15m3 (Số lương 02 bể)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V1,1913100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo chương V4,7088m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo chương V11,9884m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo chương V5,4778m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0719tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,0404tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V0,4861tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,3839100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,2656100m2
10Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V15,1752m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V24cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V6cái
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V69,732m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V109,68m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V26,411m2
16Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V84,2528m3
D Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Điện trong nhà + Chống sét, tiếp địa
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo chương V300bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo chương V300bộ
3bộ đèn ốp trần bóng led 14WTheo chương V293bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V184cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V170cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V113cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V12cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V108cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiềuTheo chương V2cái
10Lắp đặt ô cắm đôi 3 CHẤUTheo chương V657cái
11Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V893hộp
12Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện1800x800x450Theo chương V3hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha 500A 45kATheo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 300A 42kATheo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 200A 30kATheo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 150A 30kATheo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 125A 30kATheo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 100A 22kATheo chương V3cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 75A 22kATheo chương V5cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 60A 22kATheo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 40A 22kATheo chương V1cái
22Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kích thước 1600x800x400Theo chương V7hộp
23Lắp đặt các automat 3 pha 200A 30kATheo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 75A 22kATheo chương V5cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 60A 22kATheo chương V1cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 30A 6kATheo chương V8cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 32A 18kATheo chương V6cái
28Lắp đặt các automat 2P 40A 6kATheo chương V37cái
29Lắp đặt các automat 2P 25A 6kATheo chương V79cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A 6kATheo chương V21cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A 6kATheo chương V45cái
32Lắp đặt RCBO 2P 20A-30mA 6kATheo chương V14cái
33Lắp đặt Tủ điện 6 modunTheo chương V23hộp
34Lắp đặt Tủ điện 9 modunTheo chương V49hộp
35Lắp đặt Tủ điện 12 modunTheo chương V36hộp
36Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A 10kATheo chương V36cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25A 6kATheo chương V51cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 2p 25A 6kATheo chương V21cái
39Lắp đặt RCBO 2P 20A-30mA 6kATheo chương V252cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A 6kATheo chương V107cái
41Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V1cái
42Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chương V3cái
43Lắp đặt máy biến dòng 3000/5A cấp chính xác 0.5Theo chương V3bộ
44Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm:Theo chương V5,76kg
45Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V9bộ
46lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V27cái
47Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0.6/1 KVTheo chương V40m
48Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 0.6/1 KVTheo chương V70m
49Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0.6/1 KVTheo chương V5m
50Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0.6/1 KVTheo chương V30m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 0.6/1 KVTheo chương V45m
52Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 0.6/1 KVTheo chương V70m
53Cáp Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 0.6/1 KVTheo chương V70m
54Cáp Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 0.6/1 KVTheo chương V30m
55Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 0.6/1 KVTheo chương V125m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2Theo chương V5m
57Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 0.6/1 KVTheo chương V95m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo chương V70m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 0,6/1kVTheo chương V40m
60Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 0.6/1 KVTheo chương V35m
61Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 0.6/1 KVTheo chương V175m
62Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 0.6/1 KVTheo chương V6.661m
63Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 0.6/1 KVTheo chương V6.774m
64Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 0.6/1 KVTheo chương V13.451m
65Dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2 300/500VTheo chương V10.229m
66Dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 300/500VTheo chương V3.598m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V2.045,8m
68Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V3.068,7m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V719,6m
70Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V1.079,4m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V1.793,6m
72Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V2.690,4m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V1.791,2m
74Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V2.686,8m
75Máng cáp 300x100 dày 1,2mm bao gồm nắp và phụ kiệnTheo chương V672m
76Thang cáp 500x100 dày 1,2 ly bao gồm nắp và phụ kiệnTheo chương V25m
77Lắp đặt Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m (h= 5m) (HM Chống sét + tiếp địa)Theo chương V1cái
78Cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm D42x3mm, dài 5mTheo chương V1trụ
79Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápTheo chương V1bộ
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần loại M70Theo chương V140m
81Cáp đồng trần M70Theo chương V87,5kg
82Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàTheo chương V5bộ
83Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V7bộ
84Lắp đặt hộp kiếm tra tiếp địa Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmTheo chương V2hộp
85Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo chương V5cọc
86Thuê máy kiếm tra điện trởTheo chương V1Ca
87Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0624100m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0624100m3
89Hóa chất giảm điện trởTheo chương V70kg
90Thiết bị đếm sét LSR-1 hoặc tương đươngTheo chương V1bộ
91Thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15Theo chương V1bộ
92Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5Theo chương V2bộ
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần loại M120Theo chương V40m
94Cáp đồng trần M120 (1kg dài 0.96m)Theo chương V41,6666kg
95Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo chương V12cọc
96Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V12bộ
97Hóa chất giảm điện trởTheo chương V70kg
98Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,208100m3
99Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,208100m3
E Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Điện Nhẹ
1Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu (Hệ thống âm thanh thông báo)Theo chương V251,210 m
2Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (Hệ thống âm thanh thông báo)Theo chương V277,5m
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 (Hệ thống âm thanh thông báo)Theo chương V185m
4Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 (Hệ thống âm thanh thông báo)Theo chương V87hộp
5Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 (Hệ thống âm thanh thông báo)Theo chương V2,2610 m
6Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V813,710 m
7Lắp đặt cáp quang 4FO multimode (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V13,610 m
8Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V697m
9Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V700m
10Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 300x100mm (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V25,5m
11Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V18cái
12Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V12cái
13Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V73cái
14Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính)Theo chương V1.398m
15Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 (HT camera an ninh)Theo chương V309,510 m
16Lắp đặt cáp quang 4FO multimode (HT camera an ninh)Theo chương V10,510 m
17Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (HT camera an ninh)Theo chương V875m
18Lắp nổi ống nhựa xoắn D20(HT camera an ninh)Theo chương V124m
19Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 (HT camera an ninh)Theo chương V64hộp
20Lắp đặt cáp đống trục RG11 (HT truyền hình cáp)Theo chương V10,510 m
21Lắp đặt cáp đống trục RG6 (HT truyền hình cáp)Theo chương V186,310 m
22Lắp đặt ổ cắm truyền hình (HT truyền hình cáp)Theo chương V40cái
23Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 (HT truyền hình cáp)Theo chương V143m
24Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (HT truyền hình cáp)Theo chương V517m
25Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 (HT báo gọi y tá)Theo chương V331m
26Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 (HT báo gọi y tá)Theo chương V617m
27Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 (HT báo gọi y tá)Theo chương V28hộp
28Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 (HT báo gọi y tá)Theo chương V133,310 m
F Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Cấp, thoát nước lạnh
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V60bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V60cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V60cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo chương V108cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V53bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V95cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V20cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO âm bàn đáTheo chương V102bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tườngTheo chương V6bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuTheo chương V108bộ
11Lắp đặt gương soiTheo chương V108cái
12Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo chương V180cái
13Lắp đặt chậu tiểu treoTheo chương V12bộ
14Lắp đặt sen tắmTheo chương V33bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 6m3Theo chương V7bể
16Lắp đặt van giảm ápTheo chương V12cái
17Lắp đặt van phao điệnTheo chương V2cái
18Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo chương V31 máy
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mmbằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V1,02100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V1,58100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V1,08100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V1,3100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V4,23100m
25Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo chương V58cái
26Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V42cái
27Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo chương V2cái
28Lắp đặt van - Đường kính 90mmTheo chương V3cái
29Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmTheo chương V2cái
30Lắp đặt Rắc co - Đường kính 90mmTheo chương V3cái
31Lắp đặt Rắc co - Đường kính50mmTheo chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo chương V5cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V10cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V12cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V72cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V210cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo chương V12cái
38Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V14cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V14cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V14cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V12cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V68cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V265cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V24cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V62cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V10cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo chương V6cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
53Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V404cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 140mmTheo chương V0,05100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 125mmTheo chương V0,26100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V6,91100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V12,038100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 76mmTheo chương V1,35100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V2,445100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo chương V40cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V86cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo chương V24cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo chương V1cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmTheo chương V8cái
65Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V119cái
66Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V128cái
67Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V184cái
68Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V154cái
69Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V14cái
70Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo chương V45cái
71Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo chương V45cái
72Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo chương V2cái
73Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V185cái
74Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V127cái
75Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V123cái
76Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V227cái
77Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V18cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V37cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V17cái
80Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V73cái
81Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo chương V69cái
82Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V42cái
83Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V66cái
84Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V73cái
85Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V69cái
86Lưới chắn côn trùngTheo chương V12cái
87Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 25mmTheo chương V4,23100m
88Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 32mmTheo chương V1,3100m
89Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 40mmTheo chương V1,08100m
90Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 50mmTheo chương V1,58100m
91Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 63mmTheo chương V0,12100m
92Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 90mmTheo chương V1,02100m
93Thử áp lực đường ống nhựa uPVC- Đường kính 42mmTheo chương V2,445100m
94Thử áp lực đường ống nhựa uPVC - Đường kính 76mmTheo chương V1,35100m
95Thử áp lực đường ống nhựa uPVC- Đường kính 90mmTheo chương V12,03100m
G Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Lắp đặt Hệ thống nước nóng
1Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V3cái
2Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V12cái
3Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V10cái
4Lắp đặt kép hai đầu ren DN 50 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V3cái
5Lắp đặt kép hai đầu ren DN 33 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V6cái
6Lắp đặt kép hai đầu ren DN 26 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V4cái
7Lắp đặt van khóa đồng DN 50 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V2cái
8Lắp đặt van khóa đồng DN 33 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V4cái
9Lắp đặt van khóa đồng DN 26 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V1cái
10Lắp đặt van khóa PPR D50 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V10cái
11Lắp đặt van khóa PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V34cái
12Lắp đặt van 1 chiều DN 33 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V4cái
13Lắp đặt bịt ren ngoài bằng kẽm DN 15 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V12cái
14Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D75 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D63 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D40 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D32 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V0,26100m
18Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D25 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V0,3100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR D75 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V6cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V40cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V48cái
23Lắp đặt chếch PPR D75 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V12cái
24Lắp đặt chếch PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V8cái
25Lắp đặt chếch PPR D40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V10cái
26Lắp đặt tê PPR D75/63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V6cái
27Lắp đặt tê PPR D75/50 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V10cái
28Lắp đặt tê PPR D32/25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V8cái
29Lắp đặt tê PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V8cái
30Lắp đặt tê PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V30cái
31Lắp đặt côn thu PPR D75/63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V2cái
32Lắp đặt côn thu PPR D63/40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V2cái
33Lắp đặt côn thu PPR D63/32 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V2cái
34Lắp đặt côn thu PPR D50/40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V4cái
35Lắp đặt côn thu PPR D43/32 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V6cái
36Lắp đặt rắc co PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V14cái
37Lắp đặt tê ren trong PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V12cái
38Lắp đặt cút ren trong PPR D40 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V1cái
39Lắp đặt phao cơ inox D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V180m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3.5mm2 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V48m
43Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V710 m
44Lắp đặt chếch PPR D50 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V18cái
45Lắp đặt chếch PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V36cái
46Lắp đặt chếch PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V72cái
47Lắp đặt cút PPR D50 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V36cái
48Lắp đặt cút PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V180cái
49Lắp đặt cút PPR D20 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V360cái
50Lắp đặt côn thu PPR D32/25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V24cái
51Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V18cái
52Lắp đặt cút ren trong PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V18cái
53Lắp đặt nối cong PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V48cái
54Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D50 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V1,44100m
55Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D32 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V10,2100m
56Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D25 PN20 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V18100m
57Lắp đặt tê PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V16cái
58Lắp đặt tê PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V36cái
59Lắp đặt tê thu PPR D50/32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V12cái
60Lắp đặt tê thu PPR D32/25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V60cái
61Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V18cái
62Lắp đặt tê ren trong PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V18cái
63Lắp đặt van giảm áp PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V7cái
64Lắp đặt van khóa PPR D25 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V80cái
65Lắp đặt van khóa PPR D32 (Phần đường ống và vật tư kết nối phân phối đi các tầng và các phòng)Theo chương V12cái
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo chương V0,24100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo chương V0,12100m
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo chương V1,44100m
69Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo chương V1,39100m
70Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo chương V10,46100m
71Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo chương V0,08100m
72Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo chương V18,3100m
H Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Hệ thống nước R.O trung tấp (Lắp đặt)
1Lắp đặt van cổng PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V8cái
2Lắp đặt van cổng PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V10cái
3Lắp đặt van cổng PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V2cái
4Lắp đặt van cổng PPR D20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V6cái
5Lắp đặt van 1 chiều inox D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V7cái
6Lắp đặt van 1 chiều inox D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V1cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm(Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V10cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V8cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V0,48100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V0,58100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V0,36100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V0,08100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR D63 (Phần đường ống và vật tư kết nối khuôn viên hệ thống Heatpump)Theo chương V60cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D50(Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V68cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V30cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V25cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V15cái
20Lắp đặt rắc co PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V18cái
21Lắp đặt rắc co PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V16cái
22Lắp đặt măng sông PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V6cái
23Lắp đặt măng sông PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V15cái
24Lắp đặt măng sông PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V6cái
25Lắp đặt măng sông PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V9cái
26Lắp đặt măng sông PPR D25 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V2cái
27Lắp đặt măng sông PPR D20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V2cái
28Lắp đặt mặt bích PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V88cái
29Lắp đặt mặt bích PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V44cái
30Lắp đặt tê thu PPR D76/20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V6cái
31Lắp đặt tê thu PPR D63/20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V4cái
32Lắp đặt tê thu PPR D50/20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V10cái
33Lắp đặt tê thu PPR D40/20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V8cái
34Lắp đặt tê đều PPR D76 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V4cái
35Lắp đặt tê đều PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V6cái
36Lắp đặt tê đều PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V8cái
37Lắp đặt tê đều PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V6cái
38Lắp đặt ren trong PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V15cái
39Lắp đặt ren trong PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V4cái
40Lắp đặt ren trong PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V8cái
41Lắp đặt ren trong PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V12cái
42Lắp đặt ren trong PPR D20 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V26cái
43Lắp đặt ren ngoài PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V29cái
44Lắp đặt ren ngoài PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V19cái
45Lắp đặt ren ngoài PPR D40 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V18cái
46Lắp đặt ren ngoài PPR D32 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V16cái
47Lắp đặt zắc co PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V26cái
48Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ (Phần ống và phụ kiện của bơm, bồn chứa, bình lọc, màng lọc trong khuôn viên hệ thống lọc)Theo chương V28Cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V2cái
50Lắp đặt van cổng D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V2cái
51Lắp đặt van cổng D50(Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V2cái
52Lắp đặt van lọc Y D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V2cái
53Lắp đặt van 1 chiều inox D50(Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V2cái
54Lắp đặt mối nối mềm D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V2cái
55Lắp đặt mối nối mềm D50(Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V2cái
56Lắp đặt rọ hút D63(Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V0,28100m
58Lắp đặt cút nhựa PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V10cái
59Lắp đặt mặt bích PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V4cái
60Lắp đặt ren ngoài PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V2cái
61Lắp đặt măng sông PPR D63 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V7cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V0,73100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V20cái
64Lắp đặt mặt bích PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V4cái
65Lắp đặt ren ngoài PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V8cái
66Lắp đặt măng sông PPR D50 (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V18cái
67Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ (Phần ống và phụ kiện của máy bơm nước từ bể ngầm lên khu xử lý R.O)Theo chương V23Cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V0,22100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10(Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V0,66100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V6,4100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V1,22100m
72Lắp đặt cút nhựa PPR D63 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V3cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR D50 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V4cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V114cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V51cái
76Lắp đặt rắc co PPR D32 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V8cái
77Lắp đặt kép inox D20 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V51cái
78Lắp đặt khóa PPR D20 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V51cái
79Lắp đặt tê đều PPR D50 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V8cái
80Lắp đặt tê đều PPR D32 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V43cái
81Lắp đặt khóa PPR D32 (Phần ống và phụ kiện cung cấp nước sạch R.O xuống các tầng)Theo chương V7cái
82Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo chương V0,7100m
83Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo chương V1,24100m
84Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo chương V0,24100m
85Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo chương V6,76100m
86Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo chương V0,08100m
87Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo chương V1,3100m
I Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Lắp đặt Điều hòa không khí + thông gió + Khí sạch phòng mổ
1Lắp đặt Ống gió KT: 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V3,32m
2Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo chương V3,32m
3Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250Theo chương V139m
4Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D300Theo chương V166m
5Lắp đặt Ống tiêu âm dán trong KT: 500x300/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
6Lắp đặt côn ống gió KT: 500x300/400x300/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
7Lắp đặt chân rẽ KT: 450x300/D300/L200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V8cái
8Lắp đặt Tiêu âm côn KT: 1160x215/500x300/L500 - Bọc tiêu âm trong (FCU), tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo chương V2cái
9Lắp đặt hộp gió KT: 560x560/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V74m
10Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 460x215/L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V9m
11Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 625x247/L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V9m
12Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 760x215/L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V9m
13Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 925x247/L400, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V9m
14Lắp đặt Hộp gió FCU, KT: 1160x215/L500 - Bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo chương V3m
15Lắp đặt Hộp gió FCU, KT 1325x247/L500 - Bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dầy 0,95mmTheo chương V5m
16Lắp đặt Cửa gió khuếch tán KT: 600x600mmTheo chương V39cái
17Cửa gió nan thẳng KT: 600x600mmTheo chương V35cái
18Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D300Theo chương V8cái
19Bạt nối mềmTheo chương V23,8m2
20Tấm xốp bảo ôn ống gió dày 19mmTheo chương V280m2
21Lắp đặt giá đỡ ống gió ( 6KG/BỘ)Theo chương V720KG
22Lò xo treo cừa gióTheo chương V296cái
23Lắp đặt Ống gió KT: 100x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V129,8m
24Lắp đặt Ống gió KT: 150x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V25,96m
25Lắp đặt Ống gió KT: 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V78,2m
26Lắp đặt Ống gió KT: 200x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V108,88m
27Lắp đặt Ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V98,97m
28Lắp đặt Ống gió KT: 250x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo chương V78,7m
29Lắp đặt Ống gió KT: 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V127,91m
30Lắp đặt Ống gió KT 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V55,5m
31Lắp đặt Ống gió KT 400x250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V8,88m
32Lắp đặt Ống gió KT 400x300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V4,44m
33Lắp đặt Ống gió KT 450x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V13,2m
34Lắp đặt Ống gió KT 500x250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V16,65m
35Lắp đặt Ống gió KT 500x300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V4,44m
36Lắp đặt Ống gió KT 700x300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V11,65m
37Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo chương V751,53m
38Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmTheo chương V11,65m
39Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT: 500x250/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V3cái
40Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT: 450x200/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
41Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT: 400x250/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
42Lắp đặt Tiêu âm ống gió KT: 400x200/L1110, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
43Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D200Theo chương V58m
44Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo chương V49m
45Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo chương V141m
46Lắp đặt Côn ống gió KT: 100x100/D100/L100, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V41cái
47Lắp đặt Côn ống gió KT: 150x100/D100/L150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V7cái
48Lắp đặt Côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V20cái
49Lắp đặt Côn ống gió KT: 200x200/D200/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V25cái
50Lắp đặt Côn ống gió KT: 150x100/100x100/L150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V1cái
51Lắp đặt Côn ống gió KT: 200x200/150x150/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V2cái
52Lắp Côn ống gió KT: 200x200/200x100/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V3cái
53Lắp đặt Côn ống gió KT: 250x200/200x100/L200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo chương V3cái
54Lắp đặt Côn ống gió KT: 250x200/200x200/L200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo chương V4cái
55Lắp đặt Côn ống gió KT: 300x200/200x100/L200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V3cái
56Lắp đặt Côn ống gió KT: 300x200/200x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
57Lắp đặt Côn ống gió KT: 300x200/250x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V3cái
58Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x200/200x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
59Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x200/250x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
60Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x200/300x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
61Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x250/400x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
62Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x300/300x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
63Lắp đặt Côn ống gió KT: 500x300/400x300/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
64Lắp đặt Côn ống gió KT: 600x300/400x200/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V4cái
65Lắp đặt Côn ống gió KT: 700x300/500x300/L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
66Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 400x200/D quạt /L300, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
67Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 450x200/D quạt /L300, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
68Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 700x300/D quạt /L400, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
69Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 750x250/D quạt /L500, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
70Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 800x600/D quạt /L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
71Lắp đặt Côn đầu quạt KT:: 500x250/D quạt /L300- Bọc tiêu âm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V4cái
72Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 1150x250/D quạt /L500- Bọc tiêu âm, tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo chương V6cái
73Lắp đặt Cút ống gió KT: 100x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V1cái
74Lắp đặt Cút ống gió KT: 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V2cái
75Lắp đặt Cút ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V3cái
76Lắp đặt Cút ống gió KT: 250x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo chương V2cái
77Lắp đặt Cút ống gió KT: 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
78Lắp đặt Cút ống gió KT: 300x700, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
79Lắp đặt Cút ống gió KT: 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
80Lắp đặt Cút ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V2cái
81Lắp đặt Cút ống gió KT: 800x600 (45 độ), tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
82Lắp đặt Chân rẽ KT: 150x100/D100, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V9cái
83Lắp đặt Chân rẽ KT: 150x100/100x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V38cái
84Lắp đặt Chân rẽ KT: 200x100/150x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V8cái
85Lắp đặt Chân rẽ KT: 200x150/150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V21cái
86Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/200x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V15cái
87Lắp đặt Chân rẽ KT: 450x200/300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V6cái
88Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 150x150/100x100/100x100, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V1cái
89Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 300x200/200x200/200x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V4cái
90Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 450x200/300x200/250x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
91Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 500x250/400x200/300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V3cái
92Lắp đặt Chạc 3 ống gió KT: 500x250/400x250/200x200, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
93Lắp đặt Z ống gió KT: 700x300, bọc tiêu âm trong, tôn tráng kẽm dầy 0,75mmTheo chương V1cái
94Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D200Theo chương V24cái
95Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D200Theo chương V24cái
96Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D200Theo chương V24cái
97Lắp đặt Van chặn lửa KT: 300x200Theo chương V4cái
98Cung cấp, lắp đặt lọc F7 KT: 592x287x600mmTheo chương V2cái
99Cung cấp, lắp đặt lọc G4 KT: 750x250x46mmTheo chương V2cái
100Gia công và lắp đặt hộp lọc F7 KT: 600x300x700, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
101Lắp đặt Hộp gió KT: 750x250/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
102Lắp đặt Hộp gió KT: 1150x250/L250, tôn tráng kẽm dày 0,95mmTheo chương V6cái
103Lắp đặt Hộp gió KT: 260x260/L200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V12cái
104Lắp đặt Hộp gió KT: 560x560/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V12cái
105Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x200Theo chương V1cái
106Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 800x300Theo chương V2cái
107Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 800x600Theo chương V1cái
108Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1200x300Theo chương V6cái
109Lắp đặt Cửa gió khuyếch tán KT: 300x300Theo chương V12cái
110Lắp đặt Cửa gió khuyếch tán KT: 600x600Theo chương V12cái
111Bạt nối mềmTheo chương V5,4m2
112Lắp đặt giá đỡ ống gió ( 6KG/BỘ)Theo chương V2.346KG
113Lò xo treo cửa gióTheo chương V136cái
114Lắp đặt Ống gió KT: 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V98,2m
115Lắp đặt Ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V78,88m
116Lắp đặt Ống gió KT: 250x200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo chương V4,44m
117Lắp đặt Ống gió KT: 300x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2,22m
118Lắp đặt Ống gió KT: 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V25,12m
119Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo chương V208,86m
120Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D90Theo chương V0,165100m
121Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo chương V42,5m
122Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo chương V172m
123Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D200Theo chương V8,5m
124Lắp đặt Côn ống gió KT: 150x150/D150/L150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V46cái
125Lắp đặt Côn ống gió KT: 200x200/D200/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V2cái
126Lắp đặt Côn ống gió KT: 200x200/150x150/L200, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V2cái
127Lắp đặt Côn ống gió KT: 250x200/150x150/L200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo chương V1cái
128Lắp đặt Côn ống gió KT: 400x200/200x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V6cái
129Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 150x150/D quạt /L250, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V1cái
130Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 200x200/D quạt /L250, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V2cái
131Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 250x200/D quạt /L250, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo chương V1cái
132Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 300x200/D quạt /L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
133Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 350x150/D quạt /L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V3cái
134Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 400x200/D quạt /L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V10cái
135Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 450x200/D quạt /L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
136Lắp đặt Côn đầu quạt KT: 750x250/D quat /L300, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V7cái
137Lắp đặt Cút ống gió KT: 150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V8cái
138Lắp đặt Cút thải 75o kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
139Lắp đặt tê ống gió KT: 400x200/200x200/150x150, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V2cái
140Lắp đặt Chân rẽ KT: 200x150/D150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V38cái
141Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/D200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
142Lắp đặt Chân rẽ KT: 200x150/150x150, tôn tráng kẽm dày 0,48mmTheo chương V40cái
143Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/200x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V13cái
144Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D150Theo chương V84cái
145Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng D200Theo chương V3cái
146Lắp đặt Hộp gió KT: 350x150/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V3cái
147Lắp đặt Hộp gió KT: 450x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
148Lắp đặt Hộp gió KT: 450x200/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V1cái
149Lắp đặt Hộp gió KT: 250x250/L200, tôn tráng kẽm dày 0,58mmTheo chương V84cái
150Lắp đặt Hộp gió KT: 560x560/L250, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo chương V3cái
151Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 200x150Theo chương V21cái
152Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x200Theo chương V3cái
153Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x250Theo chương V1cái
154Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 800x300Theo chương V9cái
155Lắp đặt Cửa gió nan thẳng KT: 250x250Theo chương V84cái
156Lắp đặt Cửa gió nan thẳng KT: 600x600Theo chương V3cái
157Lắp đặt bảo ôn ống gió thảiTheo chương V550m2
158Bạt nối mềmTheo chương V7,5m2
159Lắp đặt giá đỡ ống gió ( 6KG/BỘ)Theo chương V1.620KG
160Lò xo treo cửa gióTheo chương V544cái
161Lắp đặt Ống đồng đường kính d=6,4mm, dày 0,8mmTheo chương V367,5m
162Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mmTheo chương V493,2m
163Lắp đặt Ống đồng đường kính d=12,7mm, dày 0,8mmTheo chương V458m
164Lắp đặt Ống đồng đường kính d=15,9mm, dày 0,8mmTheo chương V410m
165Lắp đặt Ống đồng đường kính d=19,1mm, dày 1,0mmTheo chương V322,1m
166Lắp đặt Ống đồng đường kính d=22,2mm, dày 1,0mmTheo chương V137,2m
167Lắp đặt Ống đồng đường kính d=28,6mm, dày 1,0mmTheo chương V182,1m
168Lắp đặt Ống đồng đường kính d= 34,9mm dày 1,2mmTheo chương V56,8m
169Lắp đặt Ống đồng đường kính d= 41,3mm dày 1,2mmTheo chương V228,8m
170Thử kín hệ ống đồngTheo chương V26,556100m
171Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm dày 19mmTheo chương V367,5m
172Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 19mmTheo chương V493,2m
173Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm dày 19mmTheo chương V458m
174Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mmTheo chương V410m
175Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mmTheo chương V322,1m
176Bảo ôn ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mmTheo chương V137,2m
177Bảo ôn ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mmTheo chương V182,1m
178Bảo ôn ống đồng đường kính 34,9mm dày 19mmTheo chương V568m
179Bảo ôn ống đồng đường kính 41,3mm dày 19mmTheo chương V228,8m
180Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=15,9mmTheo chương V123cái
181Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=19,1mmTheo chương V164cái
182Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=22,2mmTheo chương V153cái
183Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=22,2mmTheo chương V153cái
184Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=34,9mmTheo chương V107cái
185Lắp đặt Măng xông đồng, đường kính d=41,3mmTheo chương V46cái
186Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=15,9mmTheo chương V36cái
187Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=19,1mmTheo chương V41cái
188Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=22,2mmTheo chương V55cái
189Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=28,6mmTheo chương V69cái
190Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=34,9mmTheo chương V78cái
191Lắp đặt Cút đồng, đường kính d=41,3mmTheo chương V95cái
192Nạp gas bổ sung R410ATheo chương V156kg
193Lắp giá đỡ ống đồng (3kg/bộ)Theo chương V2.655kg
194Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 200x200 tôn dày 0,95mmTheo chương V12,7m
195Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 300x200 tôn dày 0,95mmTheo chương V0,3m
196Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 500x200 tôn dày 0,95mmTheo chương V20m
197Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D27Theo chương V5,588100m
198Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D34Theo chương V3,618100m
199Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D48Theo chương V1,806100m
200Lắp đặt Ống nhựa U.PVC class 1, đường kính D60Theo chương V1,215100m
201Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mmTheo chương V558,8m
202Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mmTheo chương V361,8m
203Bảo ôn cho ống nước ngưng D48 dày 13mmTheo chương V180,6m
204Bảo ôn cho ống nước ngưng D60 dày 13mmTheo chương V121,5m
205Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D27Theo chương V5,588100m
206Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D34Theo chương V3,618100m
207Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40Theo chương V1,806100m
208Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60Theo chương V1,215100m
209Lắp đặt Cút nhựa U.PVC D27Theo chương V465cái
210Lắp đặt Cút nhựa U.PVC D34Theo chương V15cái
211Lắp đặt Cút nhựa U.PVC D60Theo chương V16cái
212Lắp đặt Chếch U.PVC D27Theo chương V104cái
213Lắp đặt Chếch U.PVC D34Theo chương V20cái
214Lắp đặt Chếch U.PVC D48Theo chương V2cái
215Lắp đặt Chếch U.PVC D60Theo chương V24cái
216Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D34/D27Theo chương V76cái
217Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D48/D27Theo chương V29cái
218Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D48/D34Theo chương V20cái
219Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D60/D34Theo chương V11cái
220Lắp đặt Côn chuyển U.PVC D60/D48Theo chương V13cái
221Lắp đặt Y U.PVC D34Theo chương V75cái
222Lắp đặt Y U.PVC D48Theo chương V49cái
223Lắp đặt Y U.PVC D60Theo chương V26cái
224Lắp đặt Nút bịt U.PVC D34Theo chương V27cái
225Lắp đặt Nút bịt U.PVC D48Theo chương V15cái
226Lắp đặt Nút bịt U.PVC D60Theo chương V5cái
227Lắp giá đỡ ống nước ngưng (3KG/ BỘ)Theo chương V2.214KG
228Lắp giá đỡ trục đứng (3KG/ BỘ)Theo chương V231KG
229Lắp đặt Dây điện Cu/pvc/pvc 2x0,75mm2Theo chương V795m
230Lắp đặt Dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo chương V3.626m
231Lắp đặt Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo chương V6.758m
232Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x16mm2Theo chương V28m
233Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x25mm2Theo chương V92m
234Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x35mm2Theo chương V80m
235Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x2,5mm2Theo chương V23m
236Lắp đặt Cáp điện tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2Theo chương V6.780m
237Lắp đặt Cáp điện tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2Theo chương V200m
238Lắp đặt Ống gen cứng PVC D16Theo chương V723m
239Lắp đặt Ống gen cứng PVC D20Theo chương V2.954m
240Lắp đặt Ống gen cứng PVC D32Theo chương V20m
241Lắp đặt Ống gen mềm PVC D20Theo chương V3.626m
242Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16Theo chương V130m
243Lắp đặt Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 200x50mm, dày 1,2mmTheo chương V221m
244Tê máng cáp + nắp KT 200x50mmTheo chương V6bộ
245Co ngang máng cáp + nắp KT 200x50mmTheo chương V14bộ
246Co lên máng cáp + nắp KT 200x50mmTheo chương V7bộ
247Tấm nối thẳng máng cáp + nắp KT 200x50mmTheo chương V147bộ
248Lắp đặt Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 200x100mm, dày 1,2mmTheo chương V8m
249Co ngang máng cáp + nắp KT 200x100mmTheo chương V2bộ
250Lắp đặt Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 300x100mm, dày 1,5mmTheo chương V22m
251Tê máng cáp + nắp KT 300x100mmTheo chương V1bộ
252Co lên, ngang máng cáp + nắp KT 300x100mmTheo chương V5bộ
253Tấm nối thẳng máng cáp + nắp KT 300x100mmTheo chương V15bộ
254Lắp giá đỡ máng cáp (3KG/ BỘ)Theo chương V5071 bộ
255Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính D12.7 mm độ dày ống 0.81mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V450M
256Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính D41.3 mm độ dày ống 1.2mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V450m
257Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7 mm dày 19mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V450m
258Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm dày 25mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V450m
259Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1,55100m
260Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1,55100m
261Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 31,8mm dày 10mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V155m
262Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm dày 10mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V155m
263Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V150cái
264Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V150cái
265Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V150cái
266Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V150cái
267Giá đỡ ống gas + treo ống nước ngưng (12kg/bộ) (Phần ống ga và nước ngưng)Theo chương V3.600kg
268Gas R410a nạp bổ sung (Phần ống ga và nước ngưng) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V150kg
269Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 900x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2,59m
270Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 700x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1,05m
271Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 600x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V137,12m
272Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V20,35m
273Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 400x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V37,66m
274Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 900x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2,8m
275Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V15,5m
276Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 600x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V21m
277Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V22,5m
278Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V102m
279Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V75m
280Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x200mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V7,5m
281Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 900x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
282Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 700x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
283Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 600x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2cái
284Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 500x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2cái
285Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 900x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
286Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V8cái
287Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 600x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V7cái
288Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V4cái
289Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V8cái
290Lắp đặt tê thông gió hộp, kích thước 900x400/600x400/600x400mm, tôn dày 0.95mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
291Lắp đặt tê thông gió hộp, kích thước 700x400/500x400/500x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
292Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 600x400/500x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2cái
293Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 500x400/400x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V4cái
294Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 400x400/300x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V4cái
295Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 900x300/500x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
296Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 650x300/400x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V8cái
297Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 400x300/300x200mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
298Lắp đặt côn vuông tròn thông gió, kích thước 300x200/D300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
299Lắp đặt côn vuông tròn thông gió, kích thước 300x300/D300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V16cái
300Lắp đặt gót giày, kích thước D300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V41cái
301Lắp đặt chân rẽ 600x300/400x300, l =200 tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V7cái
302Lắp đặt chân rẽ 450x300/300x300, l =200 tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V16cái
303Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 900x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V10m
304Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 700x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V10m
305Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 800x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1,2m
306Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 900x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2m
307Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V25m
308Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 600x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V55m
309Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V15m
310Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V3m
311Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 400x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V3,2m
312Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V16,14m
313Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 900x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2cái
314Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 700x400mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2cái
315Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 900x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
316Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V13cái
317Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 600x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V18cái
318Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 500x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V5cái
319Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 400x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ),Theo chương V4cái
320Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 400x400mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V8cái
321Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 300x300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V8cái
322Lắp đặt gót giày, kích thước D300mm, tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V9cái
323Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 900x400/650x300mm, tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
324Lắp đặt Z 700X400/700X400 l =350 tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
325Lắp đặt Z 500X300/500X300 l =1000 tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
326Lắp đặt Z 500X300/500X300 l =1400 tôn dày 0.58mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1cái
327Lắp đặt chân rẽ 700X300/500X300 l =200 tôn dày 0.75mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V2cái
328Côn thu đầu máy AHU (Kích thước 900x400/400x400mm) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V18cái
329Côn thu đầu quạt (Kích thước 300x300/D300mm) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V22cái
330Bạt nối mềm chống rung (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V32cái
331Tôn dày 0.58mm bọc bảo vệ ngoài trời (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V400m2
332Lò xo chống rung cho dàn nóng (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V38bộ
333Tiêu âm ống gió (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V18m2
334Lắp đặt hộp cửa gió cấp khí sạch kt : 650x650mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V14cái
335Lắp đặt hộp cửa gió cấp khí sạch kt : 620x620mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V13cái
336Lắp đặt hộp cửa gió hồi kt : 600x400mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V32cái
337Lắp đặt cửa gió cấp tôn soi lỗ sơn tĩnh điện kt: 670x670mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V14cái
338Lắp đặt cửa gió cấp tôn soi lỗ sơn tĩnh điện kt: 770x770mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V10cái
339Lắp đặt cửa gió cấp tôn soi lỗ sơn tĩnh điện kt : 1250x770mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V32cái
340Lắp đặt cửa gió hồi nan thẳng kèm filter G4 kt: 600x600mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V13cái
341Lắp đặt cửa gió hồi nan thẳng kèm filter G4 kt : 800x400mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V32cái
342Lắp đặt cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn công trùng kt : 1000x400mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V12cái
343Lắp đặt cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn công trùng kt : 800x300mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V6cái
344Lắp đặt van gió xả áp tự động (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V8cái
345Lắp đặt van gió tròn (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V97cái
346Ống gió mềm có bảo ôn D300 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V3100m
347Xốp cách nhiệt dạng tấm loại PE, kèm keo dán, dày 25mm, tỷ trọng 27kg/m3 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1.250m2
348Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 25mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1.500m2
349Băng bạc dán ống gió (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V350cuộn
350Băng trắng dán ống gió (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V350cuộn
351Keo con chó loại thùng 3kg (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V120thùng
352Lắp giá treo ống gió (10kg/bộ) (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1.080kg
353Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0.81mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V450m
354Lắp đặt ống đồng đường kính 41,3mm, dày 1.2mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V450m
355Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính D12,7mm, dày 19mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V450m
356Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính D41,3mm, dày 25mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V450m
357Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1,55100m
358Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1,55100m
359Bảo ôn ống uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=31,8mm, dày 10mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1,55100m
360Bảo ôn ống uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm, dày 10mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1,55100m
361Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V150cái
362Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V150cái
363Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V165cái
364Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V165cái
365Nạp bổ sung gas R410A (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V150kg
366Hộp tôn 200x200 có nắp để che ống gas, tôn tráng kẽm dày 1.12 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V55m
367Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V85m
368Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V460m
369Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC 2x1,5mm2 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1.000m
370Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây điều khiển Cu/PVC 2x0,75mm2 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1.100m
371Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1.300m
372Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x0,75mm2 (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V750m
373Lắp đặt cáp 18AWG - 1P - STP (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V322m
374Lắp đặt cáp 18AWG - 2P - STP (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V50m
375Lắp đặt dây mạng cat 5e (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V61m
376Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 800x200mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V8m
377Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 300x200mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V40m
378Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 500x100mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V15m
379Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 400x100mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V35m
380Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 300x100mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V35m
381Cung cấp, lắp đặt máng điện KT 100x100mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V90m
382Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống d=32mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V4,1m
383Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống d=20mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V16m
384Lắp đặt cút nhựa D=20mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V530cái
385Lắp đặt cút nhựa D=32mm (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V130cái
386Kiểm định hệ thống (Kiểm định độ sạch, áp suất, nhiệt độ, độ ẩm ...) phòng mổ, phòng hồi tỉnh (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V9phòng
387Kiểm định hệ thống (Kiểm định độ sạch, áp suất, nhiệt độ, độ ẩm ...) hành lang sạch (Khí sạch phòng mổ)Theo chương V1HT
J Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Hệ thống khí y tế (Phần lắp đặt)
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo chương V1,02100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo chương V3,46100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo chương V2,54100m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hànTheo chương V5,82100m
5Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hànTheo chương V6,8741100m
6Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hànTheo chương V12,89100m
7Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hànTheo chương V12,92100m
8Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mmTheo chương V15cái
9Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mmTheo chương V45cái
10Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mmTheo chương V30cái
11Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mmTheo chương V135cái
12Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mmTheo chương V148cái
13Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mmTheo chương V232cái
14Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mmTheo chương V246cái
15Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mmTheo chương V3cái
16Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mmTheo chương V4cái
17Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mmTheo chương V7cái
18Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mmTheo chương V47cái
19Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mmTheo chương V182cái
20Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mmTheo chương V115cái
21Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mmTheo chương V152cái
22Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mmTheo chương V11cái
23Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mmTheo chương V30cái
24Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mmTheo chương V33cái
25Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mmTheo chương V135cái
26Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mmTheo chương V222cái
27Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mmTheo chương V263cái
28Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mmTheo chương V514cái
29Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mmTheo chương V11cái
30Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mmTheo chương V23cái
31Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mmTheo chương V28cái
32Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mmTheo chương V49cái
33Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mmTheo chương V168cái
34Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mmTheo chương V143cái
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V100m
36Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V30m
37Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngTheo chương V3.094bộ
38Kiểm định hệ thống khí y tếTheo chương V4.126m
39Đục tường đi ống âm tường sâu >3cmTheo chương V250m
K Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Phần PCCC + Báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 loopTheo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói địa chỉTheo chương V21,910 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt địa chỉTheo chương V2,710 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V2,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy (âm lượng 80dB)Theo chương V2,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy vị tríTheo chương V2,85 đèn
7Kéo rải các loại dây dẫn cấp nguồn cho chuông đèn , Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Mica/Fr-PVC 2x1,5mm2Theo chương V588m
8Kéo rải các loại dây dẫn cấp nguồn cho đèn exit, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Mica/Fr-PVC 2x2,5mm2Theo chương V110m
9Kéo rải các loại dây dẫn cấp nguồn cho đèn exit, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cháy Cu/Mica/Fr-PVC 2x1,5mm2Theo chương V1.711m
10Kéo rải các loại dây dẫn cấp tín hiệu, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy chống nhiễu 2x1,5 mm2Theo chương V2.322m
11Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =20 mmTheo chương V4.159m
12Lắp đặt ống ghen mềm D20Theo chương V856m
13Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo chương V470cái
14Lắp đặt đèn thoát nạnTheo chương V20,45 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V15,85 đèn
16Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo chương V14hộp
17Lắp đặt module giám sát địa chỉ MMTheo chương V21bộ
18Lắp đặt module điều khiển địa chỉ không điện áp CRTheo chương V35bộ
19Lắp đặt module cách li địa chỉ IMTheo chương V7bộ
20Lắp đặt module điều khiển địa chỉ CMTheo chương V7bộ
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V1cái
22Lắp đặt Ống thép đen DN 100mm dày 3,2mmTheo chương V9,76100m
23Lắp đặt ống thép đen DN 80mm dày 3mmTheo chương V5,42100m
24Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65mm dày 2,9mmTheo chương V1,7100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm dày 2,6mmTheo chương V0,1100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32mm dày 2,3mmTheo chương V3,82100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25mm dày 2,3mmTheo chương V20,45100m
28Lắp đặt đầu phun sprinker loại quay xuống D15, K=5.6Theo chương V602cái
29Lắp đặt đầu phun sprinker loại quay lên D15, K=5.6Theo chương V14cái
30Lắp đặt đầu phun drencher D15Theo chương V396cái
31Lắp đặt cút thép ren DN25mmTheo chương V2.017cái
32Lắp đặt Cút thép ren DN32mmTheo chương V28cái
33Lắp đặt Cút thép ren DN50mmTheo chương V14cái
34Lắp đặt Cút thép ren DN65mmTheo chương V28cái
35Lắp đặt Cút thép hàn DN80mmTheo chương V51cái
36Lắp đặt Cút thép hàn DN100mmTheo chương V74cái
37Lắp đặt tê thép ren D25Theo chương V173cái
38Lắp đặt tê thép ren D32/25Theo chương V197cái
39Lắp đặt tê thép ren D50Theo chương V14cái
40Lắp đặt tê thép ren D65/32Theo chương V33cái
41Lắp đặt tê thép hàn D80/65Theo chương V27cái
42Lắp đặt tê thép hàn D100Theo chương V12cái
43Lắp đặt măng xông nối ống D65Theo chương V13cái
44Lắp đặt măng xông nối ống D32Theo chương V59cái
45Lắp đặt măng xông nối ống D25Theo chương V341cái
46Lắp đặt kép thép D65Theo chương V33cái
47Lắp đặt kép thép D32Theo chương V150cái
48Lắp đặt côn thép ren D25/15Theo chương V1.012cái
49Lắp đặt côn thép ren D32/25Theo chương V150cái
50Lắp đặt côn thép ren D65/50Theo chương V14cái
51Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmTheo chương V28cái
52Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V14cái
53Lắp đặt Cuộn vòi D50-L= 20mTheo chương V32cái
54Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 (hoặc D16)Theo chương V32cái
55Lắp đặt Bình chữa cháy CO2-3KGTheo chương V23cái
56Lắp đặt Bình chữa cháy ABC-4KGTheo chương V46cái
57Lắp đặt Công tắc dòng chảyTheo chương V8cái
58Lắp đặt van tràn ngập D100Theo chương V6cái
59Lắp đặt van cổng ty chìm kết hợp công tắc giám sát D100 (ty nổi)Theo chương V6cái
60Lắp đặt van bướm kết hợp công tắc giám sát D80Theo chương V7cái
61Nội quy tiêu lệnhTheo chương V23cái
62Lắp đặt van cổng ty chìm DN100mmTheo chương V4cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy chống nhiễu 2x1mm2 (hoặc 2x1,25mm2)Theo chương V95m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V95m
65Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo chương V24cặp bích
66Lắp bích thép, ĐK 80mmTheo chương V14cặp bích
67Lắp đặt mặt bích thép đặc D65Theo chương V12cặp bích
68Lắp đặt van xả khíTheo chương V2cái
69Lắp đặt van bi D25Theo chương V7cái
70Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống thépTheo chương V8.093,503kg
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V813m2
L Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Tăng áp Hút khói (phần xây dựng)
1Lắp đặt tủ điện động lực; KT 1000x500 (bao gồm các thiết bị đóng cắt)Theo chương V1tủ
2Lắp đặt Tủ điều khiển van động cơ; KT 400x300 (bao gồm các thiết bị điều khiển)Theo chương V7tủ
3Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 600x300 dày 1,15mmTheo chương V169,2m
4Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 600x200 dày 1,15mmTheo chương V238,52m
5Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 500x400 dày 1,15mmTheo chương V39,5m
6Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 450x300 dày 1,15mmTheo chương V24,5m
7Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 400x400 dày 1,15mmTheo chương V24,5m
8Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmTheo chương V407,72m
9Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmTheo chương V88,5m
10Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT D quạt/ 500x400/ L400 dày 1,15mmTheo chương V3cái
11Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT D quạt/ 600x600/ L400 dày 1,15mmTheo chương V3cái
12Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT D quạt/ 1200x700/ L600 dày 1,15mmTheo chương V2cái
13Gia công và lắp đặt côn đầu quạt KT D quạt/ 1200x800/ L600 dày 1,15mmTheo chương V2cái
14Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 600x300/400x300/L300 dày 1,15mmTheo chương V7cái
15Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 600x300/300x300/L400 dày 1,15mmTheo chương V7cái
16Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 600x300/600x200/L300 dày 1,15mmTheo chương V15cái
17Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 500x400/400x500/L500 dày 1,15mmTheo chương V1cái
18Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 500x400/400x400/L300 dày 1,15mmTheo chương V1cái
19Gia công và lắp đặt côn nối ống gió KT 500x400/300x300/L300 dày 1,15mmTheo chương V1cái
20Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 600x300 dày 1,15mmTheo chương V42cái
21Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 600x200 dày 1,15mmTheo chương V21cái
22Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 500x400 dày 1,15mmTheo chương V7cái
23Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 400x400 dày 1,15mmTheo chương V1cái
24Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 400x300 dày 1,15mmTheo chương V1cái
25Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 600x600 ( kèm lưới chắn côn trùng) dày 1,15mmTheo chương V3cái
26Gia công và lắp đặt cút nối ống gió KT 1200x800 ( kèm lưới chắn côn trùng) dày 1,15mmTheo chương V2cái
27Gia công và lắp đặt cổ trích KT 600x300 dày 1,15mmTheo chương V7cái
28Gia công và lắp đặt cổ trích KT 400x300 dày 1,15mmTheo chương V7cái
29Gia công và lắp đặt cổ trích KT 300x300 dày 1,15mmTheo chương V7cái
30Lắp đặt Đầu bịt ống gió KT 600x200 dày 1,15mmTheo chương V21cái
31Lắp đặt van gió gắn động cơ điện kt: 600x300mmTheo chương V7cái
32Lắp đặt van gió gắn động cơ điện kt: 400x300Theo chương V7cái
33Lắp đặt van gió gắn động cơ điện kt: 300x300Theo chương V7cái
34Lắp đặt van dập lửa kt: 600x300mmTheo chương V7cái
35Lắp đặt van dập lửa kt: 400x300mmTheo chương V7cái
36Lắp đặt van dập lửa kt: 300x300mmTheo chương V7cái
37Lắp đặt hộp gió KT 1200x700 dày 1,15mmTheo chương V2cái
38Lắp đặt hộp gió KT 600x600 dày 1,15mmTheo chương V42cái
39Lắp đặt cửa gió kiểu nan kèm LCCT kt: 1200x700mmTheo chương V2cửa
40Lắp đặt cửa gió kiểu nan kèm van VCD kt: 600x600mmTheo chương V42cửa
41Lắp đặt nối mềm đầu quạtTheo chương V8cái
42Lắp đặt quang treo giá đỡ ống gió, cửa gióTheo chương V2.426,9kg
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điều khiển Cu/Fr/PVC 3x1,5mm2Theo chương V504m
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện Cu/Fr/Xlpe/PVC 3x6mm2Theo chương V236m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện Cu/Fr/Xlpe/PVC 3x10mm2Theo chương V388m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện Cu/Fr/Xlpe/PVC 1x6mm2Theo chương V236m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện Cu/Fr/Xlpe/PVC 1x10mm2Theo chương V194m
48Lắp đặt máng điện bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1,2mm ; Kt 100x50mmTheo chương V93m
49Gia công và lắp đặt cút 90 máng điện bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1,2mm ; Kt 100x50Theo chương V12cái
50Lắp đặt ống luồn gen D32Theo chương V42m
51Lắp đặt giá đỡ máng điệnTheo chương V50cái
M Khối nhà chuyên khoa đặc thù: Nội thất Phòng Mổ (Phần lắp đặt)
1Cung cấp và lắp đặt Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chương V604,5m2
2Cung cấp hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnhTheo chương V281,8m2
3Cung cấp và lắp đặt Sàn vinyl dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. Có khả năng kháng khuẩn, chống nấm mốc, chống tĩnh điện. Độ chống mài mòn tốt, độ chống trơn trượt, trầy xước, cấp độ R9, tiêu chuẩn BGR 181. Có khả năng kháng hóa chất cơ bản theo tiêu chuẩn: EN 433/ EN ISO 24343. Điện trở dọc R1: ≤ 1 x 10^6 Ω, tiêu chuẩn EN 1081. Kích thước: độ rộng 183cm, độ dài 16-25m, tiêu chuẩn EN 426/ EN ISO 24341. Độ bền màu đáp ứng tiêu chuẩn ISO 105-B02, Cấp độ 6. Cách âm đáp ứng tiêu chuẩn EN ISO 10140, Cấp độ 3dB . Tính chống cháy đáp ứng tiêu chuẩn EN 12667. Phủ bóng 4 lớp bảo vệ sàn chống trầy xướcTheo chương V301,5m2
4Nẹp góc chân tường, viền tường VinylTheo chương V206,7m
5Vữa tự san phẳng (1m2 = 6kg vữa tự san)Theo chương V1.809kg
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V400m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V650m
9Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x4mm2Theo chương V400m
10Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x2.5mm2Theo chương V650m
N Nhà Cầu
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,824100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,302tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,13tấn
4Bê tông cọc M250, đá 1x2Theo chương V10,15m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2Theo chương V1,648100m
6Ép âm cọc BTCT, dài Theo chương V0,12100m
7Cọc dẫn dùng ép âmTheo chương V1cọc
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,45m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,264tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,264tấn
11Nối cọc vuông, KT 25x25cmTheo chương V161 mối nối
12Vận chuyển đất, đất Cấp IIITheo chương V0,0045100m3
13Đào móng, rộng Theo chương V0,2574100m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,4224100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo chương V0,3499100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V0,1575tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V0,5061tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V0,5719tấn
19Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo chương V2,1487m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V14,0376m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0739100m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V0,7837100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V0,2783tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Theo chương V1,141tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Theo chương V5,5616m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,9906100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V0,395tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Theo chương V1,5034tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Theo chương V8,5466m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V1,1984100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V1,7992tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo chương V11,282m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,5292100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1678tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V3,3557m3
36Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V1,2205m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V16,1608m3
38Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V2,7984m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V14,84m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V113,0604m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V61,5304m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V67,2624m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V99,07m2
44Trát trần, vữa XM M75Theo chương V49,4284m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V113,0604m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V227,8628m2
47Trần nhôm đục lỗ màu trắng tấm gờ clip-in 600x600x0.6mm bao gồm phụ kiện (không bao gồm lắp dựng)Theo chương V49,4284m2
48Lắp dựng trần nhômTheo chương V49,4284m2
49Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600mmTheo chương V49,4284m2
50Dán màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V58,3184m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V49,4284m2
52Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 8.38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo chương V21,8685m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay: nắm đa điểm, thanh cài)Theo chương V12bộ
54Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 8.38mm phản quang (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo chương V33,5471m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V2,827100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V0,5334100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V0,5334100m2
O ĐÀI PHUN NƯỚC + CÂY XANH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,927100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,3398tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,2718tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V11,4187m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V1,854100m
6Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V0,108100m
7Cọc dẫn dùng ép âmTheo chương V1cọc
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,5062m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,2971tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,2971tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chương V181 mối nối
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,005100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0051100m3/1km
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,4149100m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,4416100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,2976100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V4,3025tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,6542tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V0,3939tấn
20Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo chương V5,3727m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2Theo chương V16,306m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo chương V2,7037m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo chương V36,676m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1954100m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V0,7766100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2399tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,1602tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Theo chương V7,7664m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6648100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2188tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6895tấn
32Bê tông dầm, M250, đá 1x2Theo chương V5,8766m3
33Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3879100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1923tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo chương V3,8793m3
36Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo chương V49,7501m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V0,3481m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V50,8291m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V13,7887m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V177,2631m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V19,968m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V197,2311m2
43Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V292,4196m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mmTheo chương V227,7246m2
45Đắp phù điêu composite màu nhũ vàngTheo chương V74,8252m2
46Đá Marble màu vàng kem Butichino Italia hoặc tương đương, (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo chương V160,5224m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V25,22m
48Đá Marble màu đen chỉ trắng Tây Ban Nha hoặc tương đương (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo chương V104,1172m2
49Khung giá đỡ 30x30x1.5Theo chương V45,22kg
50Nắp gang rãnh trànTheo chương V44,91m
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V1,6645100m2
52Cây bàng đài loan đk gốc 15-20cm, h=3-4mTheo chương V8cây
53Thảm cỏ nhậtTheo chương V469m2
54Cây ngâu trồng viền cao 30cm, 35 cây/1m2Theo chương V350,833m
55Cây cau thái hoa trắng, đk gốc 15-20cm, h=1.8-2.5mTheo chương V6cây
56Cây ngâu tỉa tán tròn đk tán 60-80cmTheo chương V4cây
57Cây vạn tuế đk gốc 18-20cmTheo chương V4cây
58Khóm đá xanhTheo chương V2khóm
P CHUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: TB CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT + TB CẤP NƯỚC
1Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160kA/pha CPS NANO PLUS 160KA/PHASE WYE 230V ; có chức năng cắt lọc sóng hàiTheo chương V1bộ
2Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1000ATheo chương V1bộ
3UPS online 5KVATheo chương V12bộ
4ACB 4P 1000A 65kATheo chương V1cái
5ACB 4P 1600A 100kATheo chương V1cái
6Bơm chìmTheo chương V2cái
7Bơm tăng ápTheo chương V1cái
Q CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 15U đặt tại các tầng chiều sâu D600
Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (Mạng lan + điện thoại)
Theo chương V5Cái
2Tủ rack 42U đặt tại tầng 1 chiều sâu D800Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V1Cái
3UPS 2KVA- Công suất: 2000VA/1200W (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V5Bộ
4UPS 5KVA (Mạng lan + điện thoại)- Công suất: 5000VA/4500WTheo chương V1Bộ
5Điện thoại bàn IP (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V74Chiếc
6Switch 24 cổng quang 22 x GE SFP + 2 x GE Combo (RJ45/SFP) + 2 x 10G SFP+ ports (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V1Bộ
7Switch 48 cổng, 4 khe cắm module quang 48 ports 10/100/1000Base-T + 4G SFP (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V1Bộ
8Switch 24 cổng, 4 khe cắm module quang 24 ports 10/100/1000Base-T + 4G SFP (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V12Bộ
9Bộ phát Wifi Indoor dual band (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V9Bộ
10Module quang 1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V30Bộ
11ODF 12FO Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 1U, Duplex SC, 12-Fiber, MM (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V6Cái
12Patch Panel 48 cổng AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 48-Port, SL (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V1Bộ
13Patch Panel 24 cổng AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V12Bộ
14Dây nhảy quang 3m, MM, LC-LC duplex (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V15Sợi
15Dây nhảy Cat6 dài 2m (Mạng lan + điện thoại)Theo chương V217Sợi
16Tủ rack 10U đặt tại các tầng chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V3Cái
17Tủ rack 27U đặt tại tầng 1 chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V1Cái
18UPS 2KVA- Công suất: 2000VA/1200W (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V4Bộ
19Switch 24 cổng quang 22 x GE SFP + 2 x GE Combo (RJ45/SFP) + 2 x 10G SFP+ ports (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V1Chiếc
20Switch 24 cổng PoE 10/100/1000Mbps (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V4Chiếc
21Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại2 MegapixelIP Ball Camera, 2MP, lens 2.8mm, POE, H.265 (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V58Chiếc
22Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại2 Megapixel IP Bullet Camera, 2MP, lens 3.6mm, POE, H.265 (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V6Chiếc
23Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy (HT camera an ninh CCTV)- Khoảng cách thu phát sóng 600m (không vật cản)Dùng nguồn 12VDC1A, 1 cổng LANTheo chương V2Bộ
24Module quang 1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V10Bộ
25Patch Panel 24 cổng AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V4Bộ
26ODF 12FO Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 1U, Duplex SC, 12-Fiber, MM (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V1Bộ
27ODF 4FO Rackmount 4-port SC Duplex MM (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V4Bộ
28Dây nhảy quang 3m, MM, LC-LC duplex (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V10Sợi
29Dây nhảy Cat6 2m (HT camera an ninh CCTV)Theo chương V74Sợi
30Tủ rack 15U đặt tại các tầng chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (Mạng lan + điện thoại) (HT Truyền hình cáp)Theo chương V1Cái
31Tủ rack 10U đặt tại các tầng chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (HT Truyền hình cáp)Theo chương V5Cái
32Bộ khuếch đại tín hiệu (HT Truyền hình cáp)Theo chương V6Bộ
33Bộ chia tín hiệu 8 đường ra (HT Truyền hình cáp)Theo chương V7Bộ
34Máy chủ cho 50 máy con (Hệ thống báo gọi y tá)Theo chương V4Bộ
35Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống báo gọi y tá)Theo chương V4Bộ
36Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường củabệnh nhân kèm nút bấm kéo dài (Hệ thống báo gọi y tá)Theo chương V20Bộ
37Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp (Hệ thống báo gọi y tá)Theo chương V16Chiếc
38Đèn hành lang (Hệ thống báo gọi y tá)Theo chương V20Bộ
39Bộ cấp nguồn chuyên dụng (Hệ thống báo gọi y tá)Theo chương V8Bộ
40Tủ rack 27U đặt tại tầng 1 chiều sâu D600Đầy đủ phụ kiện cho tủ Rack bao gồm thanh quản lý dây, ổ cắm chuyên dụng và phụ kiện khác (HT âm thanh thông báo)Theo chương V1Cái
41UPS 5KVA- Công suất: 5000VA/4500W (HT âm thanh thông báo)Theo chương V1Bộ
42Bộ xử lý tín hiệu, 8 vào, 8 ra8 in / 8 out Digital matrix, DSP 32/64 Bit 48 kHz (HT âm thanh thông báo)Theo chương V2Chiếc
43Bộ điều khiển bàn gọi phát thông báo giao diện cảm ứng âm tường 7 inch (HT âm thanh thông báo)Theo chương V1Chiếc
44Microphone thông báo (HT âm thanh thông báo)Theo chương V1Chiếc
45Chân đế microphone (HT âm thanh thông báo)Theo chương V1Chiếc
46Bộ phát nhạc 2 nguồn CD/USB/SD (HT âm thanh thông báo)Theo chương V1Bộ
47Amply đa kênh công suất 4 x150W RMS @ 70V / 100V (HT âm thanh thông báo)Theo chương V4Chiếc
48Loa âm trần, 5,25", công suất 3, 6W @ 100V; 10W @ 8 (HT âm thanh thông báo)Theo chương V169Chiếc
49Loa hộp: 3.5"/ 0.5" 2 way, 2.5, 5, 7.5, 15W @ 100V; 25W @ 8 (HT âm thanh thông báo)Theo chương V14Chiếc
50Loa còi chịu nước: 20W @ 8 RMS, IP65 (HT âm thanh thông báo)Theo chương V2Chiếc
51Switch 24 cổng, 4 khe cắm module quang 24 ports 10/100/1000Base-T + 4G SFP (HT âm thanh thông báo)Theo chương V1Bộ
52Máy tính ( sử dụng vận hành hệ thống âm thanh )Intel Core i5-1035G1 (6MB, up to 3.60GHz)/ Ram 4GB DDR4/SSD 256GB/Intel UHD Graphics/15.6 inchs (HT âm thanh thông báo)Theo chương V1Chiếc
R CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ + THÔNG GIÓ
1Dàn nóng 32HP
(Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều)
Theo chương V1dàn
2Dàn nóng 42HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều)Theo chương V1dàn
3Dàn nóng 46HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều)Theo chương V2dàn
4Dàn nóng 48HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều)Theo chương V1dàn
5Dàn nóng 50HP (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều)Theo chương V1dàn
6Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 3.6kw (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều)Theo chương V8dàn
7Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 4.5kw (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều)Theo chương V23dàn
8Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 5.6kw (Thiết bị điều hòa, gas R410A - Dan nóng tiêu chuẩn 2 chiều)Theo chương V10dàn
9Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 9.0kw (Thiết bị điều hòa , gas R410A - Dàn lạnh cassette thổi đa hướng)Theo chương V12dàn
10Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 11.2kw (Thiết bị điều hòa , gas R410A - Dàn lạnh cassette thổi đa hướng)Theo chương V6dàn
11Công suất lạnh cassette thổi đa hướng - Công suất lạnh: 14.0kw (Thiết bị điều hòa , gas R410A - Dàn lạnh cassette thổi đa hướng)Theo chương V10dàn
12Mặt nạ cassette âm trần đa hướng thổi (Thiết bị điều hòa , gas R410A - Dàn lạnh cassette thổi đa hướng)Theo chương V69dàn
13Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 4,5kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A )Theo chương V9dàn
14Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 5.6kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A )Theo chương V3dàn
15Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 7.1kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A )Theo chương V5dàn
16Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 9.0kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A )Theo chương V1dàn
17Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 11.2kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A )Theo chương V2dàn
18Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 14.0kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A )Theo chương V1dàn
19Dàn lạnh âm trần nối ống gió - Công suất lạnh 16.0kW (Thiết bị điều hòa , gas R410A )Theo chương V2dàn
20- Công suất lạnh 4,5kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch)Theo chương V4dàn
21- Công suất lạnh 5.6kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch)Theo chương V4dàn
22- Công suất lạnh 7.1kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch)Theo chương V4dàn
23Mặt nạ loại cấp, hút gió trên trần tích hợp cho dàn lạnh phòng sạch 4,5/5,6kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch)Theo chương V8cái
24Mặt nạ loại cấp, hút gió trên trần tích hợp cho dàn lạnh phòng sạch 7,1kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch)Theo chương V4cái
25Phin lọc HEPA tổn thất áp suất thấp cho dàn lạnh phòng sạch 4,5/5,6kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch)Theo chương V8cái
26Phin lọc HEPA tổn thất áp suất thấp cho dàn lạnh phòng sạch 7.1kW (Dàn lạnh âm trần phòng sạch)Theo chương V4cái
27Bộ chia gas dàn lạnh 22T (Điều khiển)Theo chương V21bộ
28Bộ chia gas dàn lạnh 33T (Điều khiển)Theo chương V27bộ
29Bộ chia gas dàn lạnh 72T (Điều khiển)Theo chương V42bộ
30Bộ chia gas dàn lạnh 73T (Điều khiển)Theo chương V8bộ
31Bộ giảm cấp(Điều khiển)Theo chương V8bộ
32Bộ chia gas dàn nóng P100 (Điều khiển)Theo chương V1bộ
33Bộ chia gas dàn nóng P151 (Điều khiển)Theo chương V5bộ
34Bộ điều khiển trung tâm (Điều khiển)Theo chương V1bộ
35Bộ điều khiển từ xa nối dây (Điều khiển)Theo chương V104bộ
36Bộ mở rộng (Điều khiển)Theo chương V3bộ
37Module 64 cổng điều khiển thiết bị ngoại vi kết nối điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng.Giám sát - điều khiển 32 quạt (Điều khiển)Theo chương V1bộ
38Tủ điện tổng HT điều hòa không khíTheo chương V1Tủ
39Tủ điện tổng điều hòa tầng 1, tầng 2, tầng 3Theo chương V3Tủ
40Tủ điện tổng điều hòa tầng 4, tầng 5, tầng 6Theo chương V3Tủ
41Tủ điều khiển trung tâmTheo chương V1Tủ
S CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: PHẦN XỬ LÝ KHÔNG KHÍ KHU VỰC PHÒNG MỔ - KHÍ SẠCH
1Thiết bị xử lý không khí AHU -01/ CDU-01:Theo chương V1bộ
2Thiết bị xử lý không khí AHU -02, 03, 04, 05, 06, 07/ CDU-02, 03, 04, 05, 06, 07Theo chương V2bộ
3Thiết bị xử lý không khí AHU -09/ CDU-09Theo chương V1bộ
4Quạt hướng trục thải khí 01-08- LL: 1300 m3/h- Cột áp: 200 PaTheo chương V3bộ
5Quạt hướng trục thải khí 09 - LL: 1500 m3/h- Cột áp: 200 PaTheo chương V1bộ
6Quạt hướng trục thải khí 10 - LL: 1800 m3/h- Cột áp: 200 PaTheo chương V1bộ
7Quạt hướng trục cấp khí tươi- LL: 2500 m3/h- Cột áp: 600 PaTheo chương V1bộ
8Tấm chảy tầng Laminar phòng mổ (Thiết bị cấp khi sạch)Theo chương V1bộ
9Bộ lọc Hepa kèm quạt (FFU)Theo chương V8bộ
10Màng lọc Hepa H13 kt: 610x610 (hành lang và hồi tỉnh)Theo chương V14bộ
11Đồng hồ chênh áp phòng 0-60 PaTheo chương V8cái
12Tủ điện DB-AHU-01,02,03,04 (Bao gồm thiết bị đóng cắt Schneider, Idex…) - (Tủ điện động lực)Theo chương V1Tủ
13Tủ điện DB-AHU-05;06;07;08( Bao gồm thiết bị đóng cắt Schneider, Idex…)Theo chương V1Tủ
14Tủ điện DB-AHU09 (Bao gồm thiết bị đóng cắt Schneider, Idex…)Theo chương V1Tủ
15Thiết bị điều khiển trung tâm (TB điều khiển DDC)Theo chương V1HT
16Hệ thống điều khiển DDC-AHU 01,02,03,04,05,06,07,08,09.Theo chương V1HT
17Thiết bị bién tần: Bộ VSD điều tốc AHU 5.5kW, 3 pha, 380~480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo chương V7Bộ
18Thiết bị biến tần: Bộ VSD điều tốc AHU 7.5kW, 3 pha, 380~480VAC, tích hợp công nghệ ClessTheo chương V2Bộ
19Lắp đặt thiết bị xử lý không khí phòng mổ AHU/CDU (Phần lắp đặt thiết bị)Theo chương V9,18tấn
20Lắp đặt quạt hướng trục thải khí (phần lắp đặt thiết bị)Theo chương V10cái
T CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Quạt cấp gió tươi loại hướng trục
Lưu lượng: 1.500(m3/h).
Cột áp: 300Pa
Điện áp: 1P/220-240V/50HZ
Theo chương V2cái
2Quạt cấp gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 2.100(m3/h).Cột áp: 250PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V2cái
3Quạt cấp gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 2.800(m3/h).Cột áp: 250PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V2cái
4Quạt cấp gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 3.000(m3/h).Cột áp: 250PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V2cái
5Quạt cấp gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 4.200(m3/h).Cột áp: 250PaĐiện áp: 3P/380-415V/50HzTheo chương V1cái
6Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 400(m3/h).Cột áp: 150PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V1cái
7Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 600(m3/h).Cột áp: 150PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V2cái
8Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 1.000(m3/h).Cột áp: 150PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V2cái
9Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 1.400(m3/h).Cột áp: 200PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V2cái
10Quạt thải gió loại hướng trụcLưu lượng: 1.950(m3/h).Cột áp: 150PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V6cái
11Quạt thải gió loại gắn tườngLưu lượng: 650(m3/h).Điện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V1cái
12Quạt thải gió loại gắn trầnLưu lượng: 150(m3/h).Cột áp: 50 PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V20cái
13Quạt thải gió loại gắn trầnLưu lượng: 300(m3/h).Cột áp: 50 PaĐiện áp: 1P/220-240V/50HZTheo chương V1cái
U CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THANG MÁY
1Thang máy P1
- Loại thang: Thang máy bệnh viện có phòng máy
- Tải trọng 1000kg
- Tốc độ: 1,75m/giây
- Số điểm dừng: 7 S/O
- Kích thước phòng thang: 1500 x 2500 mm
- Kích thước cửa phòng thang: 1200 x 2100 mm
- Loại cửa 2S - Hai cánh đóng mở tự động về một phía
Theo chương V2HT
2Thang máy P2- Loại thang: Thang máy bệnh viện không phòng máy- Tải trọng 450kg- Tốc độ: 1,6m/giây- Số điểm dừng: 7 S/O- Kích thước phòng thang: 1000 x 1200 mm- Kích thước cửa phòng thang: 800 x 2100 mm- Loại cửa 2S - Hai cánh đóng mở tự động về một phíaTheo chương V1HT
V CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HT CẤP NƯỚC NÓNG
1Heat pumpTheo chương V2Bộ
2Bồn bảo ôn 5000 LTheo chương V1Bộ
3Bơm tuần hoàn Dải lưu lượng: 20-110 l/phútCột áp: 30.3-19.5 (m)Công suất 1.0HPTheo chương V2Cái
4Bơm hồi nước nguội Dải lưu lượng: 20-90 l/phútCột áp: 20.7-15 (m)Công suất 0.5HPTheo chương V1Cái
5Bơm tăng áp Dải lưu lượng: 20-80 l/phútCột áp: 52.5-36 (m)Công suất 1.5HPTheo chương V2Cái
6Tủ điện điều khiển cụm 2 bơm tăng áp, chạy luân phiênAtomat tổng MCCB 3P 40A LS x 1 cáiAtomat MCCB 3P 10A LS x 2 cáiRơ le thời gian Chint (7/24) x 1 cáiĐèn báo pha, chạy, dừng Chint x 7 cáiBiến tần 3 pha 380, 2,2KW LS x 2 cáiChuyển mạch on/off Asia x 2 cáiRơ le thời gian 60s-30’ Chint x 2 cáiRơ le thời gian 7/24 Chint x 1 cáiCảm biến áp suất 0-10bar (4-20mA) Asia x 1 bộCảm biến áp suất on/off Chint x 1 bộKhởi động từ 12A LS x 4 bộCảm biến nhiệt độ China x 1 bộQuạt làm mát China x 1 bộCầu đấu, phụ kiện x 1 bộTheo chương V1Bộ
7Bộ hồi nước nguộiSử dụng đầu đo nhiệt độ để báo tín hiệu cho van điện từ và bơm nước hồiBao gồm:- Cảm biến nhiệt - Van điện từ- Ống và phụ kiến kết nối và và cảm biến nhiệt- Dây báo tín hiệu về tủ điện điều khiểnTheo chương V1Bộ
8Tủ điện tổng và hồi nước nguội (điều khiển Heatpump)Atomat tổng 3 pha 150A x 1 cáiAtomat cài cho máy heat pump 60A x 2 cáiAtomat cài cho bơm tăng áp 3 pha 20A x 1 cáiRơ le trung gian x 1 bộRơ le thời gian x 1 bộCầu đấu, đầu cos, phụ kiện x 1 bộTheo chương V1Bộ
W CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HT CẤP NƯỚC R.O TRUNG TÂM
1Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên
Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~ 30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW
Theo chương V2Bộ
2Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inoxDải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kWTheo chương V2Bộ
3Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờTheo chương V1Hệ thống
4Cây nước nóng lạnhTheo chương V32Bộ
5Bồn rửa tay phòng mổTheo chương V3Bộ
X CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HT KHÍ Y TẾ
1Hộp van chặn và báo động khu vực cho 3 loại khí (O2=D22mm, A4=D22mm, V=D28mm)Theo chương V5Bộ
2Van bi đường kính 15 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì )Theo chương V55Cái
3Van bi đường kính 22 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì )Theo chương V7Cái
4Van bi đường kính 28 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì )Theo chương V7Cái
5Van bi đường kính 35 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì )Theo chương V3Cái
6Van bi đường kính 42 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì )Theo chương V2Cái
7Van bi đường kính 54 mm (Van cách ly đường ống, Dạng van bi, dùng để ngắt đường khí cung cấp trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì )Theo chương V1Cái
8Ổ đầu ra khí ôxy gắn chìm tườngTheo chương V70Bộ
9Ổ đầu ra khí nén gắn chìm tường 4 barTheo chương V3Bộ
10Ổ đầu ra khí hút gắn chìm tườngTheo chương V55Bộ
11HỘP ĐẦU GIƯỜNG CHO 3 Ổ KHÍTheo chương V6Bộ 
12HỘP ĐẦU GIƯỜNG CHO 4 Ổ KHÍTheo chương V21Bộ 
13Giắc cắm nhanh và tương thích với đầu khí ôxyTheo chương V15Cái
14Giắc nối nhanh và tương thích với đầu khí nén 4 barTheo chương V10Cái
15Giắc nối nhanh và tương thích với đầu khí CO2Theo chương V8Cái
16Giắc cắm nhanh và tương thích với đầu hút khí thải gây mêTheo chương V8Cái
17Giắc cắm nhanh và tương thích với ổ khí 7 barTheo chương V8Cái
Y CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: NỘI THẤT PHÒNG MỔ NHÀ CHUYÊN KHOA ĐẶC THÙ
1Đèn chiếu sáng âm trần.Theo chương V104bộ
2Bộ modul chứa ổ cắm điệnTheo chương V32bộ
3Cửa trượt mở tự động 1600x2200Theo chương V8bộ
4Cửa mở tay thủy lực 1200x2200Theo chương V8bộ
Z CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: HÚT KHÓI TĂNG ÁP- KHỐI NHÀ CHUYÊN KHOA ĐẶC THÙ
1Quạt hút loại ly tâm; Lưu lượng: 30.500m3/h; Cột áp: 300Pa; chịu nhiệt 300°C trong 2hTheo chương V2Cái
2Quạt hút loại ly tâm; Lưu lượng: 10.500m3/h; Cột áp: 600Pa; chịu nhiệt 300°C trong 2hTheo chương V3Cái
3Tủ điện động lực KT 1000x500 (bao gồm các thiết bị đóng cắt; thiết bị khởi động)Theo chương V1Tủ
4Tủ điều khiển van động cơ; KT 400x300 (bao gồm các thiết bị điều khiển)Theo chương V7Tủ
5Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo chương V3cái
6Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo chương V2cái
7Gia công giá đỡ quạt thông gió (lắp đặt)Theo chương V1,5tấn
8Lắp dựng giá đỡ quạt thông gió (lắp đặt)Theo chương V1,5tấn
AA CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1%)Theo chương V1khoản
2Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5%)Theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6851221E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 87,714 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Đối với phần thi công xây dựng: Là loại công trình dân dụng và cấp công trình là cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Đối với phần thi công lắp đặt thiết bị: Là việc cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói và thiết bị công trình (bao gồm: thang máy; điều hòa không khí hoặc xử lý không khí sạch; khí y tế hoặc thiết bị nội thất phòng mổ hoặc nước RO; điện nhẹ) đối với công trình cấp II trở theo quy định của pháp luật về xây dựng.(ii) Tương tự về quy mô công việc: - Đối với phần xây dựng: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45,421 tỷ đồng- Đối với phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Có tổng giá trị công việc cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 42,293 tỷ đồng và mỗi phần công việc tương tự phải có giá trị đáp ứng yêu cầu tối thiểu như sau:+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình (gồm: thang máy; điều hòa không khí hoặc xử lý không khí sạch; khí y tế hoặc thiết bị nội thất phòng mổ hoặc nước RO; điện nhẹ): ≥ 39,306 tỷ đồng.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy và tăng áp hút khói: ≥ 2,987 tỷ đồng(Quy mô của hợp đồng phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có phần công việc tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhưng phải đảm bảo mỗi phần công việc tương tự này chỉ được cộng 01 lần với giá trị cao nhất).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: 4 - Số lượng: ≥ 04 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
3 Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình: 3 - Số lượng: ≥ 03 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành như kỹ thuật công trình, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, điều hòa không khí, tin học ...- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
4 Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt phòng cháy và chữa cháy công trình 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
5 Kỹ sư điện 2 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
6 Kỹ sư nước 2 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
7 Kỹ sư điện tử 2 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
8 Kỹ sư nhiệt lạnh 1 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
9 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
10 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. - Nhà thầu phải đính Kèm theo E-HSDT các tài liệu (file Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ): Các văn bằng, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp, loại công trình, năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác tương đương; các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp ≥ 01T Cần trục tháp ≥ 01T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào Máy đào 2
3 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi ≤ 110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Pa lăng xích ≥ 1T Pa lăng xích ≥ 1T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
9 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
12 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
13 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện ≥ 23kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
16 Máy mài ≥ 2,7kW Máy mài ≥ 2,7kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
17 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
18 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
19 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
20 Máy vận thăng lồng ≥ 01 T, H nâng ≥ 40m Máy vận thăng lồng ≥ 01 T, H nâng ≥ 40m Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
21 Máy bơm nước điện ≥ 0,75kWh Máy bơm nước điện ≥ 0,75kWh Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
22 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
23 Máy thủy bình Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
24 Máy phát điện ≥ 200kVA Máy phát điện ≥ 200kVA Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
25 Ván khuôn cốp pha 5.000 m2 Ván khuôn cốp pha 5.000 m2 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5000
26 Giáo Nêm hoặc giáo Pal hoặc giáo đĩa (4.000 chân) Giáo Nêm hoặc giáo Pal hoặc giáo đĩa (4.000 chân) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4000
27 Giáo chữ H (500 bộ) Giáo chữ H (500 bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->