Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834039-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210833878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 08:44:00 đến ngày 2021-08-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,981,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công+ Bản scan bản gốc hoặc công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoăc hạ tẩng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ LỀ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V249,217m3
2Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V17,8012100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,1361100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V1,4536100m2
5Thi công khe coMô tả KT theo chương V360m
6Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V60m
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V23,1993100m3
8Giá đất đắp K95 đến HTXLMô tả KT theo chương V2.988,5338m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,834100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,033100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,033100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,0798100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,0798100m3
B VỈA HÈ, Ô TRỒNG CÂY, BỒN HOA
1Lát vỉa hè gạch Terazzo kích thước 40x40cm, dày 5cmMô tả KT theo chương V1.907,5324m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.907,5324m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V190,7532m3
4Xây bồn hoa, ô trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,7193m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V13,7169m3
6Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V205,7541m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6936m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,3463100m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V928,7m
2Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V90,8m
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V47,94m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V35,7m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V3,6799100m2
6Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V14,865m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V29,73m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V297,3m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,5848100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V1.981cái
D RÃNH DẪN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0599100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0155100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V11,35m3
4Bê tông rãnh dẫn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V32,175m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8,62m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,606tấn
7Ván khuôn rãnh dẫnMô tả KT theo chương V0,8853100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,5172100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1791cấu kiện
E CỬA THU NƯỚC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,32m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,87m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,2755100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1889tấn
5Ghi thu nướcMô tả KT theo chương V29cái
F TƯỜNG CHẮN MÁI TA LUY
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V388,025m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V376,004m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V563,775m2
4Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V60,615m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,3189tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V70,55m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,959100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,6366100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2,696100m
10Thi công lớp dăm lọc đá 1x2Mô tả KT theo chương V10,017m3
11Bê tông mái ta luy sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V53,7082m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V44,7568m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,048m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,42m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,12m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0804tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0504100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V141cấu kiện
G HẠNG MỤC KHÁC
1Gia công thép khung chốngMô tả KT theo chương V1,0952tấn
2Quả cầu inox D100Mô tả KT theo chương V35cái
3Lắp đặt cột trang tríMô tả KT theo chương V35cái
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,28100m2
6Gia công thép khung chốngMô tả KT theo chương V4,1361tấn
7Bu lông M10x50Mô tả KT theo chương V1.224cái
8Lắp dựng cột chống cây xanhMô tả KT theo chương V4,1361tấn
9Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả KT theo chương V119cây
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả KT theo chương V102cây
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V10,3826100 m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V1.125,76m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công+ Bản scan bản gốc hoặc công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoăc hạ tẩng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công44
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >=7T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy Lu >=10T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông >=250L Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->