Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 08:35:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,901,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo đường dây ≥ 110kV, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.877.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.692.631.300 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 10 năm (120 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 07 năm (84 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 07 năm (84 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn điện và có Giấy chứng nhận kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T vươn 37m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-60kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm vật tư thiết bị phần đấu nối 110kV | |||
| B | Cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-185/29) | CN120-2-Po | 24 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-185/29) | CN120-1-Po | 15 | chuỗi |
| 3 | Tạ bù 200kg treo trên các chuỗi đỡ (bao gồm cả các phụ kiện phục vụ treo tạ bù) | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Ống nối dây dẫn ACSR-185/29 | ONDD-185/29 | 4 | bộ |
| 5 | Chống rung dây dẫn ACSR-185/29 | CRDD-185/29 | 24 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-400/51) | CN160-2-Po | 24 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-400/51) | Chương V | 6 | chuỗi |
| 8 | Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 | ONDD-400/51 | 4 | bộ |
| 9 | Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 | CRDD-400/51 | 30 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-57 | NCQ-57 | 14 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | NCS-70 | 12 | chuỗi |
| 12 | Chống rung dây cáp quang kèm amoround | CRDCQ-57 | 12 | cái |
| 13 | Chống rung dây chống sét | Chương V | 6 | bộ |
| C | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn điện | ACSR-185/29 | 3 | km |
| 2 | Dây dẫn điện | ACSR-400/51 | 4,434 | km |
| 3 | Dây chống sét | GSW-70 | 1,584 | km |
| 4 | Dây cáp quang | OPGW-57 | 1,344 | km |
| 5 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-57 | OP/OP-24 | 6 | bộ |
| D | Biển số, biển báo | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm bằng tole mẹ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…) | Chương V | 6 | vị trí |
| 2 | Biển số thứ tự cột bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…) | Chương V | 6 | vị trí |
| 3 | Biển số mạch bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…) | Chương V | 6 | vị trí |
| 4 | Biển vượt đường | Chương V | 6 | cái |
| E | Cột thép | |||
| 1 | Cột néo thép N122-37C | Chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột néo thép N122-42C | Chương V | 3 | cột |
| F | Tiếp địa | |||
| 1 | Nối đất NĐ8+4(16-3) | Chương V | 6 | bộ |
| G | Phần lắp đặt | |||
| H | Cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-185/29) CN120-2-Po, chiều cao trung bình lắp đặt 18m | Chương V | 24 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-185/29) CN120-1-Po, chiều cao trung bình lắp đặt 18m | Chương V | 15 | chuỗi |
| 3 | Tạ bù 200kg treo trên các chuỗi đỡ (bao gồm cả các phụ kiện phục vụ treo tạ bù), chiều cao trung bình lắp đặt 18m | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-185/29 CRDD-185/29, chiều cao trung bình lắp đặt 18m | Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-400/51), chiều cao trung bình lắp đặt 30m | Chương V | 24 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-400/51), chiều cao trung bình lắp đặt 30m | Chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CRDD-400/51, chiều cao trung bình lắp đặt 30m | Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-57 NCQ-57, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5m | Chương V | 14 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5m | Chương V | 12 | chuỗi |
| 10 | Chống rung dây cáp quang kèm amoround CRDCQ-57, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5m | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Chống rung dây chống sét, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5m | Chương V | 6 | bộ |
| I | Dây dẫn | |||
| 1 | Kéo dây ACSR-185/39 chiều cao kéo dây bình quân 18m (cột BTLT), hệ số 1,0 | Chương V | 2,94 | km |
| 2 | Kéo dây ACSR-400/51/39 chiều cao kéo dây bình quân 30m, hệ số 1,0 | Chương V | 4,35 | km |
| 3 | Kéo dây GSW-70 chiều cao kéo dây bình quan 39,5m, hệ số 1,0 | Chương V | 1,55 | km |
| 4 | Kéo dây OPGW-57 chiều cao kéo dây bình quan 23m, hệ số 1,0 | Chương V | 1,32 | km |
| 5 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-57 | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Làm giàn giáo kéo dây 185 vượt chướng ngại vật vượt đường >10m | Chương V | 1 | vị trí |
| 7 | Làm giàn giáo kéo dây 400 vượt chướng ngại vật vượt đường >10m | Chương V | 3 | vị trí |
| 8 | Làm giàn giáo kéo dây 400 vượt vườn hoa lan rộng 160m, TT bằng định mức cao nhất vượt đường >10m | Chương V | 1 | vị trí |
| J | Lắp đặt biển số, biển báo (đã bao gồm giá trong mua sắm) | |||
| K | Cột thép | |||
| 1 | Cột néo thép N122-37C | Chương V | 54,38 | tấn |
| 2 | Cột néo thép N122-42C | Chương V | 63,91 | tấn |
| L | Tiếp địa | |||
| M | Nối đất NĐ8+4(16-3) (6 bộ) | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột | Chương V | 1.002,7 | kg |
| 2 | Cọc nối đất thép góc L63, cọc dài 2,5m | Chương V | 120 | cọc |
| N | Vận chuyển đường ngắn (địa hình giao thông thuận lợi, không tính chi phí vận chuyển đường ngắn) | |||
| 1 | Dây dẫn, dây chống sét | Chương V | 10,28 | tấn |
| 2 | Cách điện | Chương V | 8,39 | tấn |
| 3 | Cột thép | Chương V | 118,29 | tấn |
| 4 | Tiếp địa, bulông neo | Chương V | 6,76 | tấn |
| O | Phần xây dựng | |||
| P | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | San mặt bằng để vật liệu, máy ủi 110CV, 6 móng x 60m2 | Chương V | 3,6 | 100m3 |
| Q | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Chương V | 70,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đầm chặt 0,85 | Chương V | 65,71 | 100m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đòa 0,8m3, đất cấp 2 | Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đầm chặt 0,85 | Chương V | 0,53 | 100m3 |
| R | Móng | |||
| S | Móng dưới cột thép 4N38-49 (2 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V | 0,148 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V | 3,021 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V | 2,33 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M100 đá 4x6 | Chương V | 10,4 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 2x4 | Chương V | 57,8 | m3 |
| T | Móng dưới cột thép 4N38-57 (4 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V | 0,148 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V | 4,11 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V | 2,33 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M100 đá 4x6 | Chương V | 13,92 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 2x4 | Chương V | 74,72 | m3 |
| U | Bulông neo | |||
| 1 | Gia công bulông neo BLN64 | Chương V | 4,05 | kg |
| 2 | Lắp đặt biulông neo BL64 | Chương V | 4,05 | tấn |
| 3 | Gia công bulông neo bổ sung cột BTLT hiện hữu | Chương V | 60 | kg |
| 4 | Lắp đặt bulông neo bổ sung | Chương V | 0,06 | tấn |
| V | Biển báo vượt đường bộ | |||
| 1 | Gia công biển vượt đường giao thông | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công cột đỡ thép biển báo | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ biển báo | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bulong M12x120 | Chương V | 0,0004 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng | Chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông móng B15 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| W | Phá dỡ móng hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ móng | Chương V | 225,41 | m3 |
| X | Làm dàn giáo kéo dây vượt Dz mang điện | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây 185, 400 vượt chướng ngại vật vượt đường dây hạ thế không cắt điện | Chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây 400 vượt chướng ngại vật vượt đường dây trung thế không cắt điện | Chương V | 3 | vị trí |
| Y | Phần tháo dỡ, tận dụng, thu hồi | |||
| Z | Tận dụng | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-185/39, chiều cao công tác bình quân 18m, hệ số 1,0 | Chương V | 14,51 | km |
| 2 | Tháo và căng lại dây cáp quang OPGW-57, chiều cao công tác bình quân 23m, hệ số 1,0 | Chương V | 4,72 | km |
| 3 | Tháo và căng lại dây chống sét GSW-70, chiều cao công tác bình quân 39,5m, hệ số 1,0 | Chương V | 4,72 | km |
| 4 | Điều chỉnh lại chuỗi cách điện đỡ dây dẫn, chiều cao công tác bình quân 18m | Chương V | 48 | chuỗi |
| 5 | Điều chỉnh lại chuỗi đỡ dây cáp quang, dây chống sét, chiều cao công tác bình quân 18m | Chương V | 30 | chuỗi |
| AA | Thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn ACSE-185/29 | Chương V | 7,107 | km |
| 2 | Dây chống sét GSW70 | Chương V | 0,507 | km |
| 3 | Cột thép hình 2 mạch | Chương V | 24 | tấn |
| 4 | Cột BTLT | Chương V | 8 | cột |
| 5 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Chương V | 36 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét, cáp quang | Chương V | 20 | chuỗi |
| AB | Phần thị nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp đất cột điện | Chương V | 6 | Vị trí |
| AC | Vận chuyển và thu hồi vật tư | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư đấu nối về công trường | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu hồi vật tư đấu nối về kho | Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo đường dây ≥ 110kV, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.877.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.692.631.300 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 10 năm (120 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 02 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 07 năm (84 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 07 năm (84 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ vệ sinh môi trường | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn điện và có Giấy chứng nhận kèm theo. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). | 5 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe ben | 7-15 tấn | 1 |
| 3 | Xe chở nước | >= 5m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy ủi | 130-150CV | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Máy đào đất | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 200-250 lít | 1 |
| 9 | Cần cẩu | 25T vươn 37m | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt dây dẫn | loại 100T | 1 |
| 11 | Máy phát điện | 16-60kW | 1 |
| 12 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 13 | Tời máy dựng cột | 3 tấn | 1 |
| 14 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 15 | Máy hãm dây | 5 tấn | 1 |
| 16 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 1 |
| 17 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi