Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844639-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210659326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 08:35:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,901,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo đường dây ≥ 110kV, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.877.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.692.631.300 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 10 năm (120 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 02 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 07 năm (84 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 07 năm (84 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn điện và có Giấy chứng nhận kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chở nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 130-150CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 200-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25T vươn 37m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị loại 100T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 16-60kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm vật tư thiết bị phần đấu nối 110kV
B Cách điện và phụ kiện
1Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-185/29)CN120-2-Po24chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-185/29)CN120-1-Po15chuỗi
3Tạ bù 200kg treo trên các chuỗi đỡ (bao gồm cả các phụ kiện phục vụ treo tạ bù)Chương V15bộ
4Ống nối dây dẫn ACSR-185/29ONDD-185/294bộ
5Chống rung dây dẫn ACSR-185/29CRDD-185/2924bộ
6Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-400/51)CN160-2-Po24chuỗi
7Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-400/51)Chương V6chuỗi
8Ống nối dây dẫn ACSR-400/51ONDD-400/514bộ
9Chống rung dây dẫn ACSR-400/51CRDD-400/5130bộ
10Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-57NCQ-5714chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sét GSW-70NCS-7012chuỗi
12Chống rung dây cáp quang kèm amoroundCRDCQ-5712cái
13Chống rung dây chống sétChương V6bộ
C Dây dẫn
1Dây dẫn điệnACSR-185/293km
2Dây dẫn điệnACSR-400/514,434km
3Dây chống sétGSW-701,584km
4Dây cáp quangOPGW-571,344km
5Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-57OP/OP-246bộ
D Biển số, biển báo
1Biển báo nguy hiểm bằng tole mẹ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…)Chương V6vị trí
2Biển số thứ tự cột bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…)Chương V6vị trí
3Biển số mạch bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…)Chương V6vị trí
4Biển vượt đườngChương V6cái
E Cột thép
1Cột néo thép N122-37CChương V3cột
2Cột néo thép N122-42CChương V3cột
F Tiếp địa
1Nối đất NĐ8+4(16-3)Chương V6bộ
G Phần lắp đặt
H Cách điện và phụ kiện
1Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-185/29) CN120-2-Po, chiều cao trung bình lắp đặt 18mChương V24chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-185/29) CN120-1-Po, chiều cao trung bình lắp đặt 18mChương V15chuỗi
3Tạ bù 200kg treo trên các chuỗi đỡ (bao gồm cả các phụ kiện phục vụ treo tạ bù), chiều cao trung bình lắp đặt 18mChương V15bộ
4Chống rung dây dẫn ACSR-185/29 CRDD-185/29, chiều cao trung bình lắp đặt 18mChương V24bộ
5Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-400/51), chiều cao trung bình lắp đặt 30mChương V24chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-400/51), chiều cao trung bình lắp đặt 30mChương V6chuỗi
7Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CRDD-400/51, chiều cao trung bình lắp đặt 30mChương V30bộ
8Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-57 NCQ-57, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5mChương V14chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét GSW-70, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5mChương V12chuỗi
10Chống rung dây cáp quang kèm amoround CRDCQ-57, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5mChương V12cái
11Chống rung dây chống sét, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5mChương V6bộ
I Dây dẫn
1Kéo dây ACSR-185/39 chiều cao kéo dây bình quân 18m (cột BTLT), hệ số 1,0Chương V2,94km
2Kéo dây ACSR-400/51/39 chiều cao kéo dây bình quân 30m, hệ số 1,0Chương V4,35km
3Kéo dây GSW-70 chiều cao kéo dây bình quan 39,5m, hệ số 1,0Chương V1,55km
4Kéo dây OPGW-57 chiều cao kéo dây bình quan 23m, hệ số 1,0Chương V1,32km
5Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-57Chương V6bộ
6Làm giàn giáo kéo dây 185 vượt chướng ngại vật vượt đường >10mChương V1vị trí
7Làm giàn giáo kéo dây 400 vượt chướng ngại vật vượt đường >10mChương V3vị trí
8Làm giàn giáo kéo dây 400 vượt vườn hoa lan rộng 160m, TT bằng định mức cao nhất vượt đường >10mChương V1vị trí
J Lắp đặt biển số, biển báo (đã bao gồm giá trong mua sắm)
K Cột thép
1Cột néo thép N122-37CChương V54,38tấn
2Cột néo thép N122-42CChương V63,91tấn
L Tiếp địa
M Nối đất NĐ8+4(16-3) (6 bộ)
1Lắp dựng tiếp địa cộtChương V1.002,7kg
2Cọc nối đất thép góc L63, cọc dài 2,5mChương V120cọc
N Vận chuyển đường ngắn (địa hình giao thông thuận lợi, không tính chi phí vận chuyển đường ngắn)
1Dây dẫn, dây chống sétChương V10,28tấn
2Cách điệnChương V8,39tấn
3Cột thépChương V118,29tấn
4Tiếp địa, bulông neoChương V6,76tấn
O Phần xây dựng
P Chuẩn bị mặt bằng thi công
1San mặt bằng để vật liệu, máy ủi 110CV, 6 móng x 60m2Chương V3,6100m3
Q Công tác đất
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Chương V70,62100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đầm chặt 0,85Chương V65,71100m3
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đòa 0,8m3, đất cấp 2Chương V0,53100m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đầm chặt 0,85Chương V0,53100m3
R Móng
S Móng dưới cột thép 4N38-49 (2 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V0,148tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V3,021tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmChương V2,33tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗChương V0,613100m2
5Bê tông M100 đá 4x6Chương V10,4m3
6Bê tông M250 đá 2x4Chương V57,8m3
T Móng dưới cột thép 4N38-57 (4 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V0,148tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chương V4,11tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmChương V2,33tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗChương V0,651100m2
5Bê tông M100 đá 4x6Chương V13,92m3
6Bê tông M250 đá 2x4Chương V74,72m3
U Bulông neo
1Gia công bulông neo BLN64Chương V4,05kg
2Lắp đặt biulông neo BL64Chương V4,05tấn
3Gia công bulông neo bổ sung cột BTLT hiện hữuChương V60kg
4Lắp đặt bulông neo bổ sungChương V0,06tấn
V Biển báo vượt đường bộ
1Gia công biển vượt đường giao thôngChương V1cái
2Gia công cột đỡ thép biển báoChương V0,0502tấn
3Lắp dựng cột đỡ biển báoChương V0,0502tấn
4Sản xuất, lắp đặt bulong M12x120Chương V0,0004tấn
5Đào đất hố móngChương V0,192m3
6Bê tông móng B15Chương V0,128m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0006100m3
W Phá dỡ móng hiện hữu
1Phá dỡ móngChương V225,41m3
X Làm dàn giáo kéo dây vượt Dz mang điện
1Làm dàn giáo rải dây 185, 400 vượt chướng ngại vật vượt đường dây hạ thế không cắt điệnChương V2vị trí
2Làm dàn giáo rải dây 400 vượt chướng ngại vật vượt đường dây trung thế không cắt điệnChương V3vị trí
Y Phần tháo dỡ, tận dụng, thu hồi
Z Tận dụng
1Tháo và căng lại dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-185/39, chiều cao công tác bình quân 18m, hệ số 1,0Chương V14,51km
2Tháo và căng lại dây cáp quang OPGW-57, chiều cao công tác bình quân 23m, hệ số 1,0Chương V4,72km
3Tháo và căng lại dây chống sét GSW-70, chiều cao công tác bình quân 39,5m, hệ số 1,0Chương V4,72km
4Điều chỉnh lại chuỗi cách điện đỡ dây dẫn, chiều cao công tác bình quân 18mChương V48chuỗi
5Điều chỉnh lại chuỗi đỡ dây cáp quang, dây chống sét, chiều cao công tác bình quân 18mChương V30chuỗi
AA Thu hồi
1Dây dẫn ACSE-185/29Chương V7,107km
2Dây chống sét GSW70Chương V0,507km
3Cột thép hình 2 mạchChương V24tấn
4Cột BTLTChương V8cột
5Chuỗi đỡ dây dẫnChương V36chuỗi
6Chuỗi đỡ dây chống sét, cáp quangChương V20chuỗi
AB Phần thị nghiệm hiệu chỉnh
1Tiếp đất cột điệnChương V6Vị trí
AC Vận chuyển và thu hồi vật tư
1Vận chuyển vật tư đấu nối về công trườngChương V1Trọn gói
2Thu hồi vật tư đấu nối về khoChương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo đường dây ≥ 110kV, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.877.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.692.631.300 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 10 năm (120 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 02 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 07 năm (84 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).75
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 07 năm (84 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).75
4 Cán bộ vệ sinh môi trường 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).53
5 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn điện và có Giấy chứng nhận kèm theo.53
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).53
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng 5-10 tấn1
2 Xe ben 7-15 tấn1
3 Xe chở nước >= 5m31
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy ủi 130-150CV1
6 Máy đào đất Máy đào đất1
7 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
8 Máy trộn bê tông 200-250 lít1
9 Cần cẩu 25T vươn 37m1
10 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T1
11 Máy phát điện 16-60kW1
12 Máy hàn 23kW1
13 Tời máy dựng cột 3 tấn1
14 Máy kéo dây Máy kéo dây1
15 Máy hãm dây 5 tấn1
16 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp1
17 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->