Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845213-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 08:56:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,563,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (2018,2019,2020):Có ít nhất 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ trong đó có 01 tương tự về bản chất và độ phức tạp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong 03 năm: 2018, 2019, 2020. Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 VNĐ đồng. Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ đồngGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V353,99m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V411,31m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.511,26m3
4Đào đá nền đường ,đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V57,59m3
5Đắp nền đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.573,91m3
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,12m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,35m3
8Đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V274,63m3
9Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V208,19m2
10Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V208,19m2
11Đắp nền đường, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V173,89m3
12Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V777,98m2
13Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V777,98m2
14Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V155,53m3
B Gia cố mái taluy âm
1Bê tông mái taluy M150, đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,32m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V183,2m2
3Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
5Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,88m3
6Đắp đất hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13m3
C Lề đường
1Bê tông lề đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,55m2
3Đào đất lề đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
D Rãnh dọc hình thang KT(40x40x120)cm
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70,05m2
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
5Trát vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
6Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V600tấm
E Đường tránh đảm bảo giao thông
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V526,78m3
2Đắp nền đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,07m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,08m3
5Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,67m3
6Cống ly tâm D30cm chịu lực H30 (3m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
7Lắp đặt ống bê tông D30cm, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3ống
F Cống tròn hộp 2(360x360)cm
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,59m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,36m3
3Đắp đất hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V183,44m3
4Đào đất khai dòng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V180m3
5Đắp đất đê quây, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
6Đào đất đê quây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28m3
7Đắp đất hoàn trả, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V180m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V118,36m3
9Bê tông thân cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V290,75m3
10Bê tông đệm móng cống M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9m3
11Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524tấn
12Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V11,8066tấn
13Cốt thép thân cống d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5102tấn
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,63m2
15Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V94,31m3
16Bê tông móng t/đầu, t/cánh, s/cống, c/khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V225,28m3
17Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V41,54m3
18Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V11rọ
G An toàn giao thông
1Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,39m2
3Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,39m2
4Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V39cọc
5Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang chỉ hướng KT(220x400)mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Sản xuất và lắp đặt đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
H Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (2018,2019,2020):Có ít nhất 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ trong đó có 01 tương tự về bản chất và độ phức tạp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong 03 năm: 2018, 2019, 2020. Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 VNĐ đồng. Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ đồngGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
4 Công nhân kỹ thuật: 20 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu >= 1,2m31
3 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Đảm bảo kỹ thuật1
4 Máy ủi hoặc máy san Công suất >=110CV1
5 Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung Trọng lượng >=16T1
6 Máy lu Khối lượng>=8,5T2
7 Ôtô tưới nước Dung tích >=5m31
8 Thiết bị nấu và phun nhựa đường Công suất >=190CV1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo kỹ thuật1
10 Máy trộn Dung tích >=250l2
11 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
12 Máy đầm đất cầm tay Khối lượng >=70kg1
13 Máy hàn Công suất >=23kw2
14 Máy cắt uốn Công suất >=5kw1
15 Búa căn khí nén Công suất >= 3m3/ph1
16 Máy nén khí Công suất >=360m3/h1
17 Phòng thí nghiệm Hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->