Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 08:56:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,563,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (2018,2019,2020):Có ít nhất 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ trong đó có 01 tương tự về bản chất và độ phức tạp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong 03 năm: 2018, 2019, 2020. Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 VNĐ đồng. Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ đồngGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu và phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,99 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,31 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.511,26 | m3 |
| 4 | Đào đá nền đường ,đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,59 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,91 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,12 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m3 |
| 8 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,63 | m3 |
| 9 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,19 | m2 |
| 10 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,19 | m2 |
| 11 | Đắp nền đường, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,89 | m3 |
| 12 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,98 | m2 |
| 13 | Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,98 | m2 |
| 14 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,53 | m3 |
| B | Gia cố mái taluy âm | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150, đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,2 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m3 |
| C | Lề đường | |||
| 1 | Bê tông lề đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m2 |
| 3 | Đào đất lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| D | Rãnh dọc hình thang KT(40x40x120)cm | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,05 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 5 | Trát vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | tấm |
| E | Đường tránh đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,78 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m3 |
| 5 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,67 | m3 |
| 6 | Cống ly tâm D30cm chịu lực H30 (3m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D30cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| F | Cống tròn hộp 2(360x360)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,59 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,44 | m3 |
| 4 | Đào đất khai dòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê quây, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 6 | Đào đất đê quây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,36 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,75 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm móng cống M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8066 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5102 | tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,31 | m3 |
| 16 | Bê tông móng t/đầu, t/cánh, s/cống, c/khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,28 | m3 |
| 17 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,54 | m3 |
| 18 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | rọ |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang chỉ hướng KT(220x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| H | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (2018,2019,2020):Có ít nhất 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ trong đó có 01 tương tự về bản chất và độ phức tạp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong 03 năm: 2018, 2019, 2020. Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 VNĐ đồng. Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ đồngGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, tỉnh lộ.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >= 1,2m3 | 1 |
| 3 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất >=110CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung | Trọng lượng >=16T | 1 |
| 6 | Máy lu | Khối lượng>=8,5T | 2 |
| 7 | Ôtô tưới nước | Dung tích >=5m3 | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu và phun nhựa đường | Công suất >=190CV | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 10 | Máy trộn | Dung tích >=250l | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Khối lượng >=70kg | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất >=23kw | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kw | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén | Công suất >= 3m3/ph | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất >=360m3/h | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi