Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng (giai đoạn 2): Phần thân và hoàn thiện công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng (giai đoạn 2): Phần thân và hoàn thiện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 09:05:00 đến ngày 2021-08-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,799,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,9384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5553 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3218 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,7156 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,9055 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 485,9544 | m3 |
| 12 | Mua đất đồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 534,5498 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6568 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6558 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,4845 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8275 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1013 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,2399 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6823 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1444 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,5901 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6244 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0548 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9674 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0368 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ mầu dầy 0.42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,933 | 100m2 |
| 40 | tôn mạ mầu úp nóc dày 0.42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,4174 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,2196 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0107 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,2368 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8312 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7945 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8946 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 756,4091 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 903,6818 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,162 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,645 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,4765 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75,8482 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,48 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,334 | m2 |
| 57 | Đắp phào-chỉ đơn, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 58 | Đắp phào-chỉ kép, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 221,4 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,64 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.635,2 | kg |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 642,8891 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,85 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 729,74 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 901,5402 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granits nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 350,656 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,3456 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,9138 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch nhà vệ sinh vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113,508 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,2028 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit mầu vàng vào tường sảnh phụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,8496 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,6875 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá xẻ bóc lồi ánh kim vào chân tưởng ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,6296 | m2 |
| 74 | Trụ gỗ 200x200 cầu thang gỗ tương đương gỗ lim | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tay vịn gỗ tương đương gỗ lim đánh vecni mầu xám | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m |
| 76 | Sản xuất lan can thép hộp cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 77 | Sản xuất lan can thép hộp cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can thép hộp cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4988 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 350,656 | m2 |
| 81 | Gia công lắp đặt trần nhôm 600x600x0.5 đục lỗ tiêu âm hoàn thiện cả lắp đặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,9138 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng của sổ,cửa đi, vách kính khung nhôm tương đương hàng Tungkang, kính tương đương hàng Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,078 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa sổ mái khung thép hộp, kính trắng dày 5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa kép 250 x 60 - gỗ tương đương gỗ chò chỉ (cả nẹp, sơn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m |
| 85 | Khuôn cửa đơn 60x140 gỗ tương đương gỗ chò chỉ (cả nẹp, sơn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 86 | Cửa đi gỗ ghép thanh, mặt cánh dùng tấm MDF dày 6mm, xương gỗ ghép thanh, kính trắng phun mờ dày 5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 87 | Sơn PU cửa đi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 88 | Khoá tay nắm tròn Inox tương đương hàng Đài Loan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa kép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m cấu kiện |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m cấu kiện |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 cấu kiện |
| 92 | Sản xuất lam trang tri thép hộp mặt đứng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 93 | Sản xuất lam trang tri thép hộp mặt đứng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can thép hộp mặt đứng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,619 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,476 | m2 |
| 96 | Thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,388 | m2 |
| 97 | Lắp đặt băng đá chân cửa đi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4554 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3977 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tủ điện tổng kích thước 600x800x200 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần D=1400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Đèn máng âm trần 600x600-3x18w có chóa tán quang Parabol Sino hoặc tương đương | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần bóng 300x300-12W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - tương đương Đèn downlight led 11W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 21 | Mặt công tắc, ổ cắm âm tường -tương đương sino | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 22 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm - tương đương sino | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 886 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.181 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 443 | m |
| 33 | Ống nhựa soắn HDPE luồn dây D65/50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 443 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 38 | Hộp nối dây 3 ngả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp chứa attomat chứa 6-8 module | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp chứa attomat chứa 12-18 module | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng chống sét D16, L=2.4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây thoát sét, đây đồng bện M50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây thoát sét, đây đồng M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương hàng Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tiểu nam tương đương hàng Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt xí tương đương hàng Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa tương đương hàng Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi chậu rửa vòi tương đương hàng Inax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi kt 1000x800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khung | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=2m3/h, h=24m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt rọ hút bơm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao cơ D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Van phao điện D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Van chặn D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van chặn D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van chặn D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm (T đều PPR) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính 20mm. (T đều PPR 1 đầu ren trong) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D40x32x40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D32x25x32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D25x20x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ (1 đầu ren trong) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ (1 đầu ren trong) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x110mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x90mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x60mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x42mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x75mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75x60mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60x60mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60x42mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x110mm (90 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (45 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (90 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (90 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (90 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (90 độ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt xả nhựa , đường kính cút d=110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt xả nhựa , đường kính cút d=90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt xả nhựa , đường kính cút d=75mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt xả nhựa , đường kính cút d=60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 140mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn ống |
| 7 | Gối kê cống D300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,6762 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7717 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,1441 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 (nắp ga) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm gang đúc sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| F | SAN LẤP, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1637 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,852 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m2 |
| 5 | Đổ đất mầu trồng cỏ ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,6604 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,302 | m2 |
| 7 | Đắp đất đồi móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 355 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,888 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7056 | m2 |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,1344 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1259 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,097 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 10 | Máy khoan | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | 0,8T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi