Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng (giai đoạn 2): Phần thân và hoàn thiện công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845382-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng (giai đoạn 2): Phần thân và hoàn thiện công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 09:05:00 đến ngày 2021-08-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,799,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,9384m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8126100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9438tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4663m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5553100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,099tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3218tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,7156m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,9055m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V485,9544m3
12Mua đất đồiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V534,5498m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6568100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6558100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,14m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,4845m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8275100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2574tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1013tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,2399m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6823100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5821tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1444tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,5901m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6244100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0548tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9674m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,164100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0368m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3719100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2435tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7952m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
37Sản xuất xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4144tấn
38Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4144tấn
39Lợp mái tôn mạ mầu dầy 0.42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,933100m2
40tôn mạ mầu úp nóc dày 0.42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,64m
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,4174m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,2196m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0107m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,2368m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8312m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,115m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,7945m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8946m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V756,4091m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V903,6818m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,162m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,645m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,4765m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,8482m2
55Trát trần, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V134,48m2
56Trát trần, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,334m2
57Đắp phào-chỉ đơn, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V700m
58Đắp phào-chỉ kép, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V500m
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V221,4m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,64m2
61Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.635,2kg
62Bả bằng bột bả vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V642,8891m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,85m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V729,74m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V901,5402m2
66Lát nền, sàn bằng gạch granits nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350,656m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,3456m2
68Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,9138m2
69Công tác ốp gạch nhà vệ sinh vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V113,508m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,2028m2
71Công tác ốp đá granit mầu vàng vào tường sảnh phụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,8496m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,6875m2
73Công tác ốp đá xẻ bóc lồi ánh kim vào chân tưởng ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,6296m2
74Trụ gỗ 200x200 cầu thang gỗ tương đương gỗ limBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
75Tay vịn gỗ tương đương gỗ lim đánh vecni mầu xámBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,59m
76Sản xuất lan can thép hộp cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
77Sản xuất lan can thép hộp cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
78Lắp dựng lan can thép hộp cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,05m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4988m2
80Trần thạch cao tấm thả 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350,656m2
81Gia công lắp đặt trần nhôm 600x600x0.5 đục lỗ tiêu âm hoàn thiện cả lắp đặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,9138m2
82Gia công lắp dựng của sổ,cửa đi, vách kính khung nhôm tương đương hàng Tungkang, kính tương đương hàng Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,078m2
83Gia công lắp dựng cửa sổ mái khung thép hộp, kính trắng dày 5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2176m2
84Khuôn cửa kép 250 x 60 - gỗ tương đương gỗ chò chỉ (cả nẹp, sơn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74,2m
85Khuôn cửa đơn 60x140 gỗ tương đương gỗ chò chỉ (cả nẹp, sơn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m
86Cửa đi gỗ ghép thanh, mặt cánh dùng tấm MDF dày 6mm, xương gỗ ghép thanh, kính trắng phun mờ dày 5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,72m2
87Sơn PU cửa điBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,44m2
88Khoá tay nắm tròn Inox tương đương hàng Đài LoanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19bộ
89Lắp dựng khuôn cửa képBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74,2m cấu kiện
90Lắp dựng khuôn cửa đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m cấu kiện
91Lắp dựng cửa vào khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,72m2 cấu kiện
92Sản xuất lam trang tri thép hộp mặt đứngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
93Sản xuất lam trang tri thép hộp mặt đứngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
94Lắp dựng lan can thép hộp mặt đứngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,619m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,476m2
96Thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,388m2
97Lắp đặt băng đá chân cửa điBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,04m2
98Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4554100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3977100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tủ điện tổng kích thước 600x800x200 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt quạt trần D=1400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
3Đèn máng âm trần 600x600-3x18w có chóa tán quang Parabol Sino hoặc tương đươngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47bộ
4Lắp đặt đèn trang trí ốp trần bóng 300x300-12WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - tương đương Đèn downlight led 11WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40bộ
6Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
16Đèn báo pha đỏ vàng xanhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54cái
21Mặt công tắc, ổ cắm âm tường -tương đương sinoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54cái
22Đế âm tường công tắc, ổ cắm - tương đương sinoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V886m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.181m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V119m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V443m
33Ống nhựa soắn HDPE luồn dây D65/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V443m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V590m
38Hộp nối dây 3 ngảBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101hộp
39Lắp đặt hộp chứa attomat chứa 6-8 moduleBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5hộp
40Lắp đặt hộp chứa attomat chứa 12-18 moduleBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7hộp
41Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng chống sét D16, L=2.4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây thoát sét, đây đồng bện M50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây thoát sét, đây đồng M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
46Lắp đặt chậu xí bệt tương đương hàng InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp đặt tiểu nam tương đương hàng InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt vòi xịt xí tương đương hàng InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
49Lắp đặt chậu rửa tương đương hàng InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt vòi chậu rửa vòi tương đương hàng InaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt gương soi kt 1000x800mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa gồm cả khungBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt hộp đựng xà bôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
56Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=2m3/h, h=24mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt đồng hồ nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt rọ hút bơmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van phao cơ D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
60Van phao điện D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
2Van chặn D40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Van chặn D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
4Van chặn D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,11100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,65100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm (T đều PPR)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính 20mm. (T đều PPR 1 đầu ren trong)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D40x32x40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D32x25x32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D25x20x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa 90 độ (1 đầu ren trong) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt cút nhựa 90 độ (1 đầu ren trong) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
23Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
D THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,29100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,42100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x110mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x90mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x60mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x42mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x75mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75x60mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60x60mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60x42mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x110mm (90 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (45 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (90 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (90 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm (90 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm (90 độ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt nút bịt xả nhựa , đường kính cút d=110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt nút bịt xả nhựa , đường kính cút d=90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt nút bịt xả nhựa , đường kính cút d=75mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt nút bịt xả nhựa , đường kính cút d=60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 140mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
5Cầu chắn rác D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60đoạn ống
7Gối kê cống D300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,6762m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3064m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2442m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7717m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,1441m2
16Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,92m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 (nắp ga)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7821m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh thoát nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0585tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
20Lắp đặt tấm gang đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
F SAN LẤP, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6182m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1637m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,852m2
4Lát đá granit bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,86m2
5Đổ đất mầu trồng cỏ ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,6604m3
6Trồng cỏ ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,302m2
7Đắp đất đồi móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V355m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54m3
G BỂ NƯỚC
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,1008m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,162m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1792tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,035100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7086m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,5m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,888m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7056m2
H BỂ PHỐT
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,1344m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,162m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,035100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1259m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bẻ phốt, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,097m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9936m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Cần trục ô tô 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
10 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy vận thăng 0,8T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->