Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu ngân sách huyện năm 2019, tăng thu sử dụng đất năm 2019, năm 2020; kế hoạch đầu tư công năm 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 09:28:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,270,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:+ Tương tự về loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp IV.+ Phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính là: Sân đường nội bộ, hệ thống điện, nước tổng thể; bể nước ngầm; giếng khoan.+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự có thể bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.590.000.000 VND, và tổng các giá trị của hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4.770.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét).+ Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò đội trưởng thi công của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh).+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự dự kiến trực tiếp thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu có cam kết đảm bảo huy động số lượng tối thiếu để triển khai thực hiện gói thầu 06 nhân công/ngày trong đó tối thiếu 4 nhân công có bậc từ 3/7 trở lên bố trí phân bổ đều ở các vị trí công việc để đảm bảo thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ cam kết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt uốn thép. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, xúc đất, đá... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp phối ở mỏ trên phương tiện bên mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,445 | 0.0 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5795 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100m3 |
| 6 | Tháo cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6514 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6312 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1404 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1404 | m3 |
| 15 | Phí bảo vệ môi trường (Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 dành cho đất đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1404 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,0399 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6181 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 20 | Phí bảo vệ môi trường (Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 dành cho đất đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,422 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4592 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7683 | m3 |
| 24 | Bu lông D16 L=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0096 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8123 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,249 | m3 |
| 30 | Xây kết cấu phức tạp khác bậc thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,205 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6516 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tím hoa cà vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,1476 | m2 |
| 33 | Chèn vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m2 |
| 34 | Chèn vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3331 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,6 | cái |
| 39 | Lát gạch Terazzo 40x40x3,2cm, vữa XM mác 75, dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.077 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung giếng đáy Hạ Long kích thước gạch 300*300*14, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên 500*500 màu xám khò nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên 500*500 màu đỏ Rubi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m2 |
| 43 | Lát lại đá granít tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 (tận dụng lại đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 44 | Lát lại đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75 (tận dụng lại đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,25 | m2 |
| 45 | Lát gạch Block con sâu màu xám (22,5cm x 11,25cm x 6cm), vữa XM mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 5 | Bốc xếp cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100cây |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100cây |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100cây |
| 8 | Đào hố trồng cây, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | gốc cây |
| 12 | Cây gỗ Hương trồng mới D20cm bao gồm (cây, chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 13 | Cây Giáng Hương trồng mới D20cm bao gồm (cây, chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 14 | Cây Lộc Vừng trồng mới D40cm bao gồm (cây, chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 15 | Cây Sao Đen trồng mới D20cm bao gồm (cây, chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 16 | Trồng lại cây Sao Đen di thực đến bao gồm (chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 17 | Trồng lại cây Bằng Lăng di thực đến bao gồm (chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 18 | Trồng lại cây Liễu di thực đến bao gồm (chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 19 | Trồng lại cây Muồng Vàng di thực đến bao gồm (chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 20 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 10m2 |
| 21 | Trồng cỏ lá gừng (cỏ, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m2 |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng (tận dụng lại cỏ, tính công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 23 | Dây dừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 24 | Cây chống gỗ nhóm 4 D10cm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2717 | m3 |
| 25 | Đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,08 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,08 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,486 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đôi; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 15 | ĐÈN PHA LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn 2.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 17 | Bu lông D16 L=850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Ecu mũ chụp M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 20 | Sản xuất thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 22 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400*600*200 tôn 2ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Tủ điều khiển máy bơm nước 1pha 1 chế độ (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 400*600*200mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. 1MCB 1pha 30A, 1 RCCB 2p-40A, 2 nút ấn On, Of, đồng hồ đo vôn kế...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6125 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6125 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt van 1 khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cáI |
| 41 | Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa mở nước D25 tay gạt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 46 | Máy bơm nước hỏa tiễn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Ống nhựa ruột mềm tưới cây D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3778 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3002 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2992 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3207 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4515 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 100M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | 10m3 |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Bơm chìm giếng khoan 4HP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây cáp treo máy bơm D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren nhựa đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Chèn đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | m3 |
| 15 | Nắp thép bảo vệ máy bơm 190*190*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:+ Tương tự về loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp IV.+ Phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính là: Sân đường nội bộ, hệ thống điện, nước tổng thể; bể nước ngầm; giếng khoan.+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự có thể bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.590.000.000 VND, và tổng các giá trị của hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4.770.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | 01 kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 5 | 3 |
| 3 | 01 đội trưởng thi công | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét).+ Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò đội trưởng thi công của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh).+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự dự kiến trực tiếp thi công thực hiện gói thầu | 6 | - Nhà thầu có cam kết đảm bảo huy động số lượng tối thiếu để triển khai thực hiện gói thầu 06 nhân công/ngày trong đó tối thiếu 4 nhân công có bậc từ 3/7 trở lên bố trí phân bổ đều ở các vị trí công việc để đảm bảo thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ cam kết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông | Công suất 1kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép. | Dùng để cắt uốn thép. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 23kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc. | Dùng để đầm nền | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch. | Dùng để cắt gạch đá | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 7 tấn trở lên | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng 10T | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Đục bê tông | 1 |
| 12 | Máy đào | Đào đất, xúc đất, đá... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi