Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845437-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210825617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu ngân sách huyện năm 2019, tăng thu sử dụng đất năm 2019, năm 2020; kế hoạch đầu tư công năm 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 09:28:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,270,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:+ Tương tự về loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp IV.+ Phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính là: Sân đường nội bộ, hệ thống điện, nước tổng thể; bể nước ngầm; giếng khoan.+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự có thể bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.590.000.000 VND, và tổng các giá trị của hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4.770.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét).+ Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò đội trưởng thi công của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh).+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự dự kiến trực tiếp thi công thực hiện gói thầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu có cam kết đảm bảo huy động số lượng tối thiếu để triển khai thực hiện gói thầu 06 nhân công/ngày trong đó tối thiếu 4 nhân công có bậc từ 3/7 trở lên bố trí phân bổ đều ở các vị trí công việc để đảm bảo thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ cam kết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt uốn thép.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, xúc đất, đá...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V144100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m3
3Đất cấp phối ở mỏ trên phương tiện bên muaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,4450.0
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5795100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77100m3
6Tháo cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
8Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V172,76m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6514m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6312m3
12Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cấu kiện
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1404m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1404m3
15Phí bảo vệ môi trường (Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 dành cho đất đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1404m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,0399m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6181m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5242100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5242100m3
20Phí bảo vệ môi trường (Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 dành cho đất đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,422m3
21Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4592m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1507100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7683m3
24Bu lông D16 L=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
25Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0096100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8123m3
29Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,249m3
30Xây kết cấu phức tạp khác bậc thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, hMô tả kỹ thuật theo Chương V10,205m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,6516m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tím hoa cà vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V109,1476m2
33Chèn vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2m2
34Chèn vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3331tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,472m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2257100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,6cái
39Lát gạch Terazzo 40x40x3,2cm, vữa XM mác 75, dày 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.077m2
40Lát gạch đất nung giếng đáy Hạ Long kích thước gạch 300*300*14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
41Lát đá granít tự nhiên 500*500 màu xám khò nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
42Lát đá granít tự nhiên 500*500 màu đỏ Rubi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2m2
43Lát lại đá granít tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 (tận dụng lại đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
44Lát lại đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75 (tận dụng lại đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,25m2
45Lát gạch Block con sâu màu xám (22,5cm x 11,25cm x 6cm), vữa XM mác 75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
B HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V15gốc cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V6gốc cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V8gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc cây
5Bốc xếp câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100cây
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100cây
7Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100cây
8Đào hố trồng cây, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
11Trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54gốc cây
12Cây gỗ Hương trồng mới D20cm bao gồm (cây, chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
13Cây Giáng Hương trồng mới D20cm bao gồm (cây, chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
14Cây Lộc Vừng trồng mới D40cm bao gồm (cây, chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cây
15Cây Sao Đen trồng mới D20cm bao gồm (cây, chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
16Trồng lại cây Sao Đen di thực đến bao gồm (chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
17Trồng lại cây Bằng Lăng di thực đến bao gồm (chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
18Trồng lại cây Liễu di thực đến bao gồm (chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
19Trồng lại cây Muồng Vàng di thực đến bao gồm (chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
20Dẫy cỏ lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9010m2
21Trồng cỏ lá gừng (cỏ, công trồng chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m2
22Trồng cỏ lá gừng (tận dụng lại cỏ, tính công trồng chăm sóc trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m2
23Dây dừaMô tả kỹ thuật theo Chương V324m
24Cây chống gỗ nhóm 4 D10cm, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2717m3
25Đất phù saMô tả kỹ thuật theo Chương V363,08m3
26Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V354,08m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,224m3
4Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
5Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,486m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m2
10Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
11Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*2.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
13Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
14Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đôi; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
15ĐÈN PHA LED 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
16Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn 2.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cần đèn
17Bu lông D16 L=850Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Ecu mũ chụp M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
19Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
20Sản xuất thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
22Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Lắp đặt vỏ tủ điện 400*600*200 tôn 2ly sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
27Tủ điều khiển máy bơm nước 1pha 1 chế độ (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 400*600*200mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. 1MCB 1pha 30A, 1 RCCB 2p-40A, 2 nút ấn On, Of, đồng hồ đo vôn kế...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6125100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6125100m3
32Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
33Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0004100m3
35Lắp đặt van 1 khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt măng sông nhựa ren trong đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39100m
39LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9100m
40Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cáI
41Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
44Lắp đặt rắc co đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
45Lắp đặt van khóa mở nước D25 tay gạt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
46Máy bơm nước hỏa tiễn 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Ống nhựa ruột mềm tưới cây D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1795100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3778m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1132m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3002m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2992m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3207tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2598100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4515m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387100m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,05m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,38m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 100M
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
5Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164110m3
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
9Bơm chìm giếng khoan 4HP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Dây cáp treo máy bơm D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m
11Lắp đặt khâu nối ren nhựa đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt khâu nối ren nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Chèn đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096m3
15Nắp thép bảo vệ máy bơm 190*190*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:+ Tương tự về loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp IV.+ Phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính là: Sân đường nội bộ, hệ thống điện, nước tổng thể; bể nước ngầm; giếng khoan.+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng tương tự có thể bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.590.000.000 VND, và tổng các giá trị của hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4.770.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).53
2 01 kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.53
3 01 đội trưởng thi công 1 + Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét).+ Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò đội trưởng thi công của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh).+ Bảng kê khai quá trình công tác.33
4 Nhân sự dự kiến trực tiếp thi công thực hiện gói thầu 6 - Nhà thầu có cam kết đảm bảo huy động số lượng tối thiếu để triển khai thực hiện gói thầu 06 nhân công/ngày trong đó tối thiếu 4 nhân công có bậc từ 3/7 trở lên bố trí phân bổ đều ở các vị trí công việc để đảm bảo thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ cam kết.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông Công suất 1kW1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 KW2
4 Máy cắt uốn thép. Dùng để cắt uốn thép.1
5 Máy hàn Công suất 23kw1
6 Máy đầm cóc. Dùng để đầm nền1
7 Máy cắt gạch. Dùng để cắt gạch đá1
8 Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên1
9 Máy đầm bánh thép tự hành Trọng lượng 10T1
10 Máy ủi Công suất 110CV1
11 Búa căn khí nén Đục bê tông1
12 Máy đào Đào đất, xúc đất, đá...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->