Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838796-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210838211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 09:17:00 đến ngày 2021-09-07 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,070,530,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 927,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D ≥ 1500 mm và hệ thống chiếu sáng), có giá trị hợp đồng ≥ 24.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D ≥ 1500 mm và hệ thống chiếu sáng) ≥ 74.145.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô công trình; tài liệu chứng minh loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.145.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu ≥ 6 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 1,25 m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh hơi ≥ 16 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu rung ≥ 25 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh thép ≥ 10 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tưới nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục, sức năng ≥ 25 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đóng cọc, cồn suất ≥ 3,5 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng đường kết nối từ cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 927.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường.Theo hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
3Dự trụ kinh phí hoạt động chiếu sáng (khoảng 6 tháng) trong thời gian chờ Sở phân cấp.Theo hồ sơ thiết kế1Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C 1.Các đoạn đường thông thường
1Phát quang mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế145,9235100m2
2Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào Theo hồ sơ thiết kế79,7334100m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế13,6412100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (12KN/m) làm nền đườngTheo hồ sơ thiết kế111,1719100m2
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly Theo hồ sơ thiết kế191,3344100m3
6Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K =0,90Theo hồ sơ thiết kế147,8919100m3
7Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế27,6329100m3
8Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế15,8096100m3
9Trải vải địa phân cách (25KN/m)Theo hồ sơ thiết kế2,4028100m2
10Làm móng cấp phối đá mi lớp dưới đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế23,7141100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế21,3427100m3
12Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, lớp trên, dày 14cmTheo hồ sơ thiết kế79,047100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế3,1076100m2
14Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế82,1546100m2
D 2. Bù lún
1Đắp cát bù lún, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế11,0908100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế4,8096100m3
E 3. Xử lý đất yếu
1Đóng cừ tràm gia cố nền đất yếu, đường kính 8-10cm dài 4m, thủ công, đất C1Theo hồ sơ thiết kế366,14100m
F 4. Taluy đắp
1Đắp đất chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế101,6176100m3
G 5. Đường dân sinh
1Làm mặt đường đá cấp phối Dmax 4cmTheo hồ sơ thiết kế0,6215100m2
H 6. Bó nền
1Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế26,69m3
2Ván khuôn bó nềnTheo hồ sơ thiết kế8,8966100m2
3Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế66,72m3
I 7. Bó vỉa loại 8 (đảo giao thông)
1Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,44m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,0317100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế9,67m3
J 8. Tầng lọc ngược
1Làm lớp đá 0x4Theo hồ sơ thiết kế24,637m3
2Đắp cát hạt trungTheo hồ sơ thiết kế12,638m3
3Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
4Nắp bịt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế71cái
5Vải địa kỹ thuật quấn ốngTheo hồ sơ thiết kế0,1229100m2
K 9. Quan trắc
L 9.1 Quan trắc chuyển vị ngang
1Đóng cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngang 10x10x200cm, thủ công, đất C1Theo hồ sơ thiết kế1,2100m
M 9.2 Bàn đo lún
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế Bàn đo lún, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,1989tấn
2Sản xuất cấu kiện thép tấm 30x30x0,3cm đặt sẵn trong bê tông đế Bàn đo lún, KL Theo hồ sơ thiết kế0,0636tấn
3Sản xuất cấu kiện thép ống có ren nối D20 đặt sẵn trong bê tông đế Bàn đo lún, KL Theo hồ sơ thiết kế0,0262tấn
4Sản xuất và lắp dựng bê tông đế Bàn đo lún, đá 1x2, M200, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
5Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
6Nút bịt nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
7Lắp Bàn đo lún đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế301cấu kiện
N 10. Gia cố taluy đường đầu cầu và tứ nón
O 10.1 Chân khay
1Đào móng chân khay, máy đào Theo hồ sơ thiết kế3,0595100m3
2Đóng cừ tràm gia cố chân khay dài 4m, thủ công, đất C1Theo hồ sơ thiết kế180,08100m
3Đắp cát lót móng chân khay, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,01m3
4Bê tông lót móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế18,01m3
5Ván khuôn thép chân khayTheo hồ sơ thiết kế3,8091100m2
6Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế106,59m3
P 10.2 Taluy tấm lục giác bê tông
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế3,3643tấn
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế8,6064100m2
3Bê tông tấm đan ( kể cả bê tông chèn giữa các lỗ gạch), đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế88,02m3
4Bê tông lót móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế37,56m3
5Lát tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1.251,91m2
Q 10.3 Sàn giảm tải (đầu cầu kênh Ranh)
1Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa Theo hồ sơ thiết kế18,09100m
2Chờ 7 ngày đóng cọc thử (vỗ lại), 50% ca máy, 2 lần cho 2 mốTheo hồ sơ thiết kế14ca
3Nối cọc BTCT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế841 mối nối
4Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo hồ sơ thiết kế3,402m3
5Bê tông lót sàn giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,377m3
6Ván khuôn sàn giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế0,465100m2
7Lắp dựng cốt thép SGT, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,1748tấn
8Lắp dựng cốt thép SGT, ĐK Theo hồ sơ thiết kế12,9347tấn
9Lắp dựng cốt thép SGT, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0829tấn
10Bê tông sàn giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế116,262m3
R 10.4 Bản quá độ
1Đóng cừ tràm gia cố móng, thủ công, đất C1Theo hồ sơ thiết kế87,84100m
2Đắp cát lót móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,392m3
3Ván khuôn BQĐ và chân khayTheo hồ sơ thiết kế1,4088100m2
4Bê tông lót BQĐ và chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,164m3
5Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0865tấn
6Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế10,7998tấn
7Lắp dựng cốt thép BQĐ , ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5504tấn
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế125,28m3
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
T Cống
1Đào đất thi công móng cống và cửa xả, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1Theo hồ sơ thiết kế0,9013100m3
2Đắp đất chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5144100m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng cống, thủ công, đất C1Theo hồ sơ thiết kế194,93100m
4Đắp cát đệm đầu cừ thủ côngTheo hồ sơ thiết kế17,93m3
5Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế1,1562100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế53,81m3
7Lắp đặt gối cống D1500Theo hồ sơ thiết kế34cái
8Lắp đặt gối cống D1800Theo hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1500mm - dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế201 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1800mm - dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế51 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế17mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1800mmTheo hồ sơ thiết kế4mối nối
13Trát vữa mối nối, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,017m2
14Bê tông chèn móng cống tròn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế64,85m3
15Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (3000x3000)mmTheo hồ sơ thiết kế12đoạn ống
16Ván khuôn thép mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,2508100m2
17Bê tông mối nối cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế9,57m3
U Cửa xả 2 đầu cống
1Đào móng cửa xả, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,6036100m3
2Đóng cừ tràm gia cố cửa xả, thủ công, đất C1Theo hồ sơ thiết kế96,98100m
3Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,73m3
4Bê tông lót cửa xả đá 4x6, vữa BT mác 150Theo hồ sơ thiết kế19,05m3
5Ván khuôn thép cửa xảTheo hồ sơ thiết kế2,6579100m2
6Lắp dựng cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế0,0322tấn
7Lắp dựng cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế3,7108tấn
8Lắp dựng cốt thép cửa xả D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5647tấn
9Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế59,89m3
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước chống xóiTheo hồ sơ thiết kế111rọ
V Bản quá độ trước cống ngang
1Đóng cừ tràm gia cố móng, thủ công, đất C1Theo hồ sơ thiết kế22,1100m
2Đá 0x4 đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế6,12m3
3Ván khuôn bản quá độ và chân khayTheo hồ sơ thiết kế0,1764100m2
4Bê tông lót BQĐ và chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,08m3
5Lắp dựng cốt thép BQĐ DTheo hồ sơ thiết kế0,0233tấn
6Lắp dựng cốt thép BQĐ DTheo hồ sơ thiết kế1,6734tấn
7Bê tông BQĐ và chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,17m3
W Vây ngăn nước
1Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế10,1406100m
2Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -đất cấp I (phần không ngập đất HS 0.75)Theo hồ sơ thiết kế3,4859100m
3Cung cấp cọc ván thép dài 6m (hao phí: 1,17%*1 tháng + 3,5%*5 lần đóng nhổ =18,67%)- tính khối lượng cho toàn bộ vị trí cống ngangTheo hồ sơ thiết kế2,7253100m
4Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế10,1406100m
X Gia cố taluy đá hộc
1Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,761m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay taluyTheo hồ sơ thiết kế0,0782100m2
3Bê tông chân khay taluy đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
4Lắp chân khay taluy lắp ghép (L=1M) BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế4cái
5Bê tông lót chân khay taluy đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế1,907m3
6Cát lót chân khay taluyTheo hồ sơ thiết kế0,32m3
7Cừ tràm gia cố chân khay taluyTheo hồ sơ thiết kế3,2100m
Y HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Z Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế474,85m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo hồ sơ thiết kế71,87m2
3Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,8955m3
4Trồng cột và biển báoTheo hồ sơ thiết kế8cái
5Cung cấp trụ biển báo D90 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế25,62m dài
6Cung cấp trụ biển báo D80 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,1m dài
7Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
8Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Cung cấp biển báo chữ nhật 1.5x2.4mTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Cung cấp biển báo chữ nhật 0.675x1.35mTheo hồ sơ thiết kế2cái
AA Hộ lan mềm
1Cung cấp tấm đầu cong R2Theo hồ sơ thiết kế8cái
2Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mmTheo hồ sơ thiết kế35cái
3Cung cấp trụ U160 dày 5mm, dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế43cái
4Cung cấp hộp đệm 160x64x3.6mmx5mmTheo hồ sơ thiết kế43cái
5Cung cấp bu lông D16, L=40cmTheo hồ sơ thiết kế43cái
6Cung cấp bu lông D16, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế344cái
7Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế43cái
8Đào móng trụ hộ lan mềm, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,752m3
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế109,32m
10Bê tông móng hộ lan mềm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,752m3
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế34,15m2
AB Cọc tiêu
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế1,2312100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,7011tấn
3Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,617m3
4Đào móng cọc tiêu, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế12,5685m3
5Bê tông lót móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế10,6448m3
6Lắp các loại CKBT cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế171cái
7Trát vữa chân cọc tiêu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,1m2
8Sơn cọc tiêu không bả 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,3675m2
AC CẦU KÊNH RANH
AD Cọc
1Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 40x40cm, đất C1Theo hồ sơ thiết kế7,362100m
2Chờ 7 ngày đóng cọc thử (vỗ lại) 50% ca máy, 2 lần cho 2 mốTheo hồ sơ thiết kế14ca
3Đóng cọc xiên (HS 1.22) BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 40x40cm, đất C1Theo hồ sơ thiết kế13,928100m
4Nối cọc vuông, KT 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế1561 mối nối
AE Mố
1Đập đầu cọc có cốt thép, bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế6,592m3
2Bê tông lót móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,44m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm)Theo hồ sơ thiết kế3,4358100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,3379tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK Theo hồ sơ thiết kế3,2228tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế8,6439tấn
7Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 25mpa, đá 1x2, PCB40 (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm)Theo hồ sơ thiết kế147,34m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mốTheo hồ sơ thiết kế284,9513m2
9Tôn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế0,0078100m2
AF Gia cố lòng kênh trước mố
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,0996100m3
2Đóng cừ tràm gia cố rọ đá trước mố, thủ công, đất C1Theo hồ sơ thiết kế31,696100m
3Đắp cát lót móng chân khay, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,16m3
4Bê tông lót móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,16m3
5Ván khuôn thép chân khayTheo hồ sơ thiết kế0,7924100m2
6Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế23,78m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,2683tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,6864100m2
9Bê tông tấm đan ( kể cả bê tông chèn giữa các lỗ gạch), đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế11,1616m3
10Lát tấm đanTheo hồ sơ thiết kế87,2m2
AG Gối, dầm
1Lắp đặt gối cầu cao su (350x350x50)Theo hồ sơ thiết kế14cái
2Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DU7L I24.54 đến chân công trườngTheo hồ sơ thiết kế7dầm
3Lắp dựng dầm cầu I (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế71 dầm
4Ván khuôn thép dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế0,7222100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,0342tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK >=18mmTheo hồ sơ thiết kế1,6411tấn
7Bê tông dầm 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,44m3
AH Bản mặt cầu
1Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế2,2962100m2
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DTheo hồ sơ thiết kế0,1005tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DTheo hồ sơ thiết kế8,3187tấn
4Bê tông mặt cầu 30Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế50,499m3
5Quét Racon 7 chống thấm mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế196,32m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1,9632100m2
7Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế1,9632100m2
AI Khe co giản
1Đổ bê tông mác thấp làm tạm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,882m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănTheo hồ sơ thiết kế0,882m3
3Lắp dựng cốt thép khe co giãn DTheo hồ sơ thiết kế0,1698tấn
4Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế16,6m
5Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (D16)Theo hồ sơ thiết kế96cái
6cung cấp thép tấm mạ kẽm 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,2616tấn
7Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф >22mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế96lỗ khoan
8Bê tông gờ lan can, lề bộ hành 30mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,14m3
AJ Gờ lan can, lề bộ hành
1Ván khuôn thép gờ lan can, lề bộ hànhTheo hồ sơ thiết kế1,114100m2
2Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành DTheo hồ sơ thiết kế0,1894tấn
3Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành DTheo hồ sơ thiết kế1,2908tấn
4Bê tông gờ lan can, lề bộ hành 30mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,914m3
AK Thi công tầm che đúc sẳn (cả 2 loại)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm che, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1191tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm che, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,5448tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm cheTheo hồ sơ thiết kế1,3778100m2
4Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm che, đá 1x2, M300, PC40Theo hồ sơ thiết kế7,608m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm che đúc sẵn, bằng máyTheo hồ sơ thiết kế24cái
AL Lan can thộp
1Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,1652tấn
2Lắp đặt kết cấu thép lan canTheo hồ sơ thiết kế1,1652tấn
3Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1.165,18kg
4Cung cấp bu lông M20 dài 300 đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế56cái
5Cung cấp bu lông M10 dài 30Theo hồ sơ thiết kế84cái
AM Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế10cửa
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,1485100 m
3Cung cấp cùm ốngTheo hồ sơ thiết kế10cái
4Cung cấp bu long M12, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế20cái
AN Phụ trợ thi công
1Cung cấp cọc I400 (hao phí: 1.17%*3 tháng + 3.5%*2 = 10.51%)-chỉ tính khối lượng cho 1 mốTheo hồ sơ thiết kế2,34100m
2Cung cấp cọc I400 (hao phí: 1.17%*16 tháng + 3.5%*1 = 22.22%)-chỉ tính khối lượng cho 1 mốTheo hồ sơ thiết kế1,08100m
3Đóng cọc thép hình I400 trên mặt đất, chiều dài cọc 18m, đất C1 - phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế5,1838100m
4Đóng cọc thép hình I400 trên mặt đất, chiều dài cọc 18m, đất C1 - phần không ngập đất (HS 0.75)Theo hồ sơ thiết kế0,5762100m
5Cung cấp cọc ván thép (hao phí: 1.17%*3 tháng + 3.5%*2 = 10.51%)-chỉ tính khối lượng cho 1 mốTheo hồ sơ thiết kế7,8100m
6Cung cấp cọc ván thép (hao phí: 1.17%*16 tháng + 3.5%*1 = 22.22%)- tớnh cho mố nhụTheo hồ sơ thiết kế3,48100m
7Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -(76.1kg/1m dài), trên mặt đất, dài 12m, đất C1- phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế16,2127100m
8Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -(76.1kg/1m dài), trên mặt đất, dài 12m, đất C1- phần ngập đất- phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế2,8673100m
9Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo hồ sơ thiết kế21,3965100m
10Cung cấp hệ sàn đạo thép hình I400 (hao phí: 1.17%*3 tháng + 3.5%*2 lần = 10.51%) - chỉ tính khối lượng cho 1 mốTheo hồ sơ thiết kế2,2406tấn
11Cung cấp hệ sàn đạo thép hình I400 (hao phí: 1.17%*16 tháng + 3.5%*1 lần = 22.22%) - tính cho mố nhôTheo hồ sơ thiết kế1,123tấn
12Lắp dựng kết cấu thép I400 hệ khung giằng, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế5,6043tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế5,6043tấn
14Đào móng thi công mố, máy đào Theo hồ sơ thiết kế3,7672100m3
15Đắp đất lấp hố móng (bằng đất tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,8652100m3
16Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế12,4363tấn
17Cung cấp bu long D20x360Theo hồ sơ thiết kế136cái
18Đắp cát san lấp mố nhô (Mố MB) cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế0,7493100m3
19Làm mặt đường mố nhô (mố MA) đá cấp phối Dmax 4cm, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo hồ sơ thiết kế2,54100m2
AO ĐƯỜNG VÀ CẦU TẠM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,1704100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,1961100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,1406100m3
4Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế44,51m3
5Gia công thép hình cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế11,0706tấn
6Cung cấp cọc thép hình H300Theo hồ sơ thiết kế1,8100m
7Đóng cọc thép hình H300 khung định vị cọc phần ngập đất trụ và mốTheo hồ sơ thiết kế1,4648100m
8Đóng cọc thép hình H300 khung định vị cọc phần không ngập đất trụ và mố (HS 0,75)Theo hồ sơ thiết kế0,3352100m
9Sản xuất hệ liên kết hệ thanh giằng và lan can cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế6,4086tấn
10Cẩu lắp dựng và tháo dỡ hệ thép hình cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế11,0706tấn
11Lắp dựng hệ liên kết thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế6,4086tấn
12Tháo dỡ hệ liên kết thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế6,4086tấn
13Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế23rọ
14Làm và thả rọ đá 2,5x1x0,5m trên cạn (ĐMx2,5/2)Theo hồ sơ thiết kế4rọ
AP THỬ TẢI
1Thí nghiệm ngoài trời nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - Theo hồ sơ thiết kế168tấn/lần
AQ HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng trụ đèn tròn côn nhúng kẽm nóng cao 8mTheo hồ sơ thiết kế351 trụ
2Lắp đặt cần đèn đơn STK cao 1m, vươn xa 1,2mTheo hồ sơ thiết kế351 cần đèn
3Lắp đặt đèn led 120WTheo hồ sơ thiết kế351 bộ
4Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế351 cột
5Kéo rải Cáp Cu trần C25Theo hồ sơ thiết kế1.2151 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế7,210 đầu cốt
7Hàn cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế351 cọc
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế1.5121m
9Lắp đặt ống STK d90Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
10Lắp đặt cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế4,22100m
11Lắp đặt cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế11,17100m
12Lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế4,2100m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1tủ
14Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt RCCB 63ATheo hồ sơ thiết kế11 cái
16Lắp đặt Hộp MCT-TR-B2Theo hồ sơ thiết kế35hộp
17Lắp đặt Hộp MCT-TR-3STheo hồ sơ thiết kế35hộp
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế2810 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế2110 đầu cốt
21Làm và lắp đặt đầu cáp 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế70đầu cáp
22Làm và lắp đặt đầu cáp 4M25mm2Theo hồ sơ thiết kế2đầu cáp
AR HẠNG MỤC: MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh mương cáp vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,4518100m3
2Đào rãnh mương cáp băng đườngTheo hồ sơ thiết kế0,0288100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,481100m3
4Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầmTheo hồ sơ thiết kế1,411100m3
5Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầmTheo hồ sơ thiết kế253,98m2
6Tái lập mương cáp trên vỉa hè theo hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế1,401m3
AS HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng trụ rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,4423100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,2785100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,12m3
5Gia công, cung cấp sắt tròn d24x1,2m (cốt thép móng)Theo hồ sơ thiết kế0,497tấn
6Gia công, cung cấp sắt dẹt d20x3 đai bao cốt thép móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,101100m2
8Trát vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế54,32m2
AT HẠNG MỤC: MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng tủ ĐKCS rộng Theo hồ sơ thiết kế0,156m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0016100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,027m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,189m3
5G/c, cung cấp sắt tròn d16Theo hồ sơ thiết kế0,005tấn
6G/c, cung cấp sắt tròn d10Theo hồ sơ thiết kế0,002tấn
7Lắp đặt bu lông thép mạ kẽm M12x300 (cả rondel & đai ốc)Theo hồ sơ thiết kế41bộ
8Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,343100m2
9Trát vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,72m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D ≥ 1500 mm và hệ thống chiếu sáng), có giá trị hợp đồng ≥ 24.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D ≥ 1500 mm và hệ thống chiếu sáng) ≥ 74.145.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô công trình; tài liệu chứng minh loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.145.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
8 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.3
2 Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu ≥ 6 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô.2
3 Xe ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
5 Máy đào ≥ 1,25 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
6 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
7 Xe lu bánh hơi ≥ 16 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
8 Xe lu rung ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
9 Xe lu bánh thép ≥ 10 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
10 Xe tưới nhựa đường. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
11 Cần trục, sức năng ≥ 25 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
12 Máy ủi. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
13 Máy san. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
14 Máy đóng cọc, cồn suất ≥ 3,5 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
15 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
16 Máy thủy bình. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
17 Máy phát điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->