Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 09:17:00 đến ngày 2021-09-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,070,530,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 927,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D ≥ 1500 mm và hệ thống chiếu sáng), có giá trị hợp đồng ≥ 24.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D ≥ 1500 mm và hệ thống chiếu sáng) ≥ 74.145.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô công trình; tài liệu chứng minh loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.145.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu ≥ 6 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh hơi ≥ 16 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu rung ≥ 25 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh thép ≥ 10 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục, sức năng ≥ 25 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đóng cọc, cồn suất ≥ 3,5 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng đường kết nối từ cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 927.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Dự trụ kinh phí hoạt động chiếu sáng (khoảng 6 tháng) trong thời gian chờ Sở phân cấp. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | 1.Các đoạn đường thông thường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 145,9235 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 79,7334 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6412 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật (12KN/m) làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 111,1719 | 100m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 191,3344 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K =0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,8919 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6329 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8096 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa phân cách (25KN/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4028 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá mi lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7141 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3427 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, lớp trên, dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,047 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1076 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,1546 | 100m2 |
| D | 2. Bù lún | |||
| 1 | Đắp cát bù lún, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0908 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8096 | 100m3 |
| E | 3. Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố nền đất yếu, đường kính 8-10cm dài 4m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 366,14 | 100m |
| F | 4. Taluy đắp | |||
| 1 | Đắp đất chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,6176 | 100m3 |
| G | 5. Đường dân sinh | |||
| 1 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6215 | 100m2 |
| H | 6. Bó nền | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8966 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 66,72 | m3 |
| I | 7. Bó vỉa loại 8 (đảo giao thông) | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0317 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,67 | m3 |
| J | 8. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Làm lớp đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,637 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế | 12,638 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 4 | Nắp bịt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 5 | Vải địa kỹ thuật quấn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1229 | 100m2 |
| K | 9. Quan trắc | |||
| L | 9.1 Quan trắc chuyển vị ngang | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngang 10x10x200cm, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| M | 9.2 Bàn đo lún | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế Bàn đo lún, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1989 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép tấm 30x30x0,3cm đặt sẵn trong bê tông đế Bàn đo lún, KL | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0636 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép ống có ren nối D20 đặt sẵn trong bê tông đế Bàn đo lún, KL | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế Bàn đo lún, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 6 | Nút bịt nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Lắp Bàn đo lún đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1cấu kiện |
| N | 10. Gia cố taluy đường đầu cầu và tứ nón | |||
| O | 10.1 Chân khay | |||
| 1 | Đào móng chân khay, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0595 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay dài 4m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,08 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng chân khay, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,01 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 106,59 | m3 |
| P | 10.2 Taluy tấm lục giác bê tông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3643 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan ( kể cả bê tông chèn giữa các lỗ gạch), đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,02 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,56 | m3 |
| 5 | Lát tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1.251,91 | m2 |
| Q | 10.3 Sàn giảm tải (đầu cầu kênh Ranh) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,09 | 100m |
| 2 | Chờ 7 ngày đóng cọc thử (vỗ lại), 50% ca máy, 2 lần cho 2 mố | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | ca |
| 3 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 5 | Bê tông lót sàn giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,377 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép SGT, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1748 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép SGT, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9347 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép SGT, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0829 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,262 | m3 |
| R | 10.4 Bản quá độ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,84 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BQĐ và chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót BQĐ và chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,164 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0865 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7998 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép BQĐ , ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5504 | tấn |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,28 | m3 |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| T | Cống | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống và cửa xả, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5144 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,93 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1562 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 53,81 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống D1800 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1500mm - dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1800mm - dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 13 | Trát vữa mối nối, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,017 | m2 |
| 14 | Bê tông chèn móng cống tròn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 64,85 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (3000x3000)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 16 | Ván khuôn thép mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2508 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mối nối cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,57 | m3 |
| U | Cửa xả 2 đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6036 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố cửa xả, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,98 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,73 | m3 |
| 4 | Bê tông lót cửa xả đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6579 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7108 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cửa xả D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5647 | tấn |
| 9 | Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 59,89 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước chống xói | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | rọ |
| V | Bản quá độ trước cống ngang | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | 100m |
| 2 | Đá 0x4 đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản quá độ và chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1764 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót BQĐ và chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép BQĐ D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0233 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép BQĐ D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6734 | tấn |
| 7 | Bê tông BQĐ và chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,17 | m3 |
| W | Vây ngăn nước | |||
| 1 | Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1406 | 100m |
| 2 | Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -đất cấp I (phần không ngập đất HS 0.75) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4859 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc ván thép dài 6m (hao phí: 1,17%*1 tháng + 3,5%*5 lần đóng nhổ =18,67%)- tính khối lượng cho toàn bộ vị trí cống ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7253 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1406 | 100m |
| X | Gia cố taluy đá hộc | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,761 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0782 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay taluy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 4 | Lắp chân khay taluy lắp ghép (L=1M) BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Bê tông lót chân khay taluy đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,907 | m3 |
| 6 | Cát lót chân khay taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 7 | Cừ tràm gia cố chân khay taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| Y | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| Z | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 474,85 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,87 | m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8955 | m3 |
| 4 | Trồng cột và biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo D90 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,62 | m dài |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo D80 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m dài |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1.5x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0.675x1.35m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AA | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cung cấp tấm đầu cong R2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ U160 dày 5mm, dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 4 | Cung cấp hộp đệm 160x64x3.6mmx5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông D16, L=40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông D16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 8 | Đào móng trụ hộ lan mềm, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,752 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 109,32 | m |
| 10 | Bê tông móng hộ lan mềm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,752 | m3 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,15 | m2 |
| AB | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2312 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7011 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,617 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5685 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6448 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 171 | cái |
| 7 | Trát vữa chân cọc tiêu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3675 | m2 |
| AC | CẦU KÊNH RANH | |||
| AD | Cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 40x40cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,362 | 100m |
| 2 | Chờ 7 ngày đóng cọc thử (vỗ lại) 50% ca máy, 2 lần cho 2 mố | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | ca |
| 3 | Đóng cọc xiên (HS 1.22) BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 40x40cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,928 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông, KT 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | 1 mối nối |
| AE | Mố | |||
| 1 | Đập đầu cọc có cốt thép, bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,592 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4358 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3379 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2228 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6439 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 25mpa, đá 1x2, PCB40 (kể cả đá kê gối và ụ neo dầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 147,34 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo hồ sơ thiết kế | 284,9513 | m2 |
| 9 | Tôn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | 100m2 |
| AF | Gia cố lòng kênh trước mố | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0996 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá trước mố, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,696 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng chân khay, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7924 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,78 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2683 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6864 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan ( kể cả bê tông chèn giữa các lỗ gạch), đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1616 | m3 |
| 10 | Lát tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 87,2 | m2 |
| AG | Gối, dầm | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (350x350x50) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DU7L I24.54 đến chân công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 dầm |
| 4 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7222 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0342 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ngang, ĐK >=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6411 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,44 | m3 |
| AH | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2962 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1005 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3187 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt cầu 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,499 | m3 |
| 5 | Quét Racon 7 chống thấm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 196,32 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9632 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9632 | 100m2 |
| AI | Khe co giản | |||
| 1 | Đổ bê tông mác thấp làm tạm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1698 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6 | m |
| 5 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (D16) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 6 | cung cấp thép tấm mạ kẽm 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2616 | tấn |
| 7 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф >22mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | lỗ khoan |
| 8 | Bê tông gờ lan can, lề bộ hành 30mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| AJ | Gờ lan can, lề bộ hành | |||
| 1 | Ván khuôn thép gờ lan can, lề bộ hành | Theo hồ sơ thiết kế | 1,114 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1894 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, lề bộ hành D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2908 | tấn |
| 4 | Bê tông gờ lan can, lề bộ hành 30mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,914 | m3 |
| AK | Thi công tầm che đúc sẳn (cả 2 loại) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm che, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1191 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm che, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5448 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm che | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3778 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm che, đá 1x2, M300, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,608 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm che đúc sẵn, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| AL | Lan can thộp | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1652 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1652 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.165,18 | kg |
| 4 | Cung cấp bu lông M20 dài 300 đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông M10 dài 30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| AM | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cửa |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1485 | 100 m |
| 3 | Cung cấp cùm ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp bu long M12, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| AN | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp cọc I400 (hao phí: 1.17%*3 tháng + 3.5%*2 = 10.51%)-chỉ tính khối lượng cho 1 mố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc I400 (hao phí: 1.17%*16 tháng + 3.5%*1 = 22.22%)-chỉ tính khối lượng cho 1 mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt đất, chiều dài cọc 18m, đất C1 - phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1838 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt đất, chiều dài cọc 18m, đất C1 - phần không ngập đất (HS 0.75) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5762 | 100m |
| 5 | Cung cấp cọc ván thép (hao phí: 1.17%*3 tháng + 3.5%*2 = 10.51%)-chỉ tính khối lượng cho 1 mố | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc ván thép (hao phí: 1.17%*16 tháng + 3.5%*1 = 22.22%)- tớnh cho mố nhụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 7 | Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -(76.1kg/1m dài), trên mặt đất, dài 12m, đất C1- phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2127 | 100m |
| 8 | Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -(76.1kg/1m dài), trên mặt đất, dài 12m, đất C1- phần ngập đất- phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8673 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3965 | 100m |
| 10 | Cung cấp hệ sàn đạo thép hình I400 (hao phí: 1.17%*3 tháng + 3.5%*2 lần = 10.51%) - chỉ tính khối lượng cho 1 mố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2406 | tấn |
| 11 | Cung cấp hệ sàn đạo thép hình I400 (hao phí: 1.17%*16 tháng + 3.5%*1 lần = 22.22%) - tính cho mố nhô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,123 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép I400 hệ khung giằng, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6043 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6043 | tấn |
| 14 | Đào móng thi công mố, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7672 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lấp hố móng (bằng đất tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8652 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4363 | tấn |
| 17 | Cung cấp bu long D20x360 | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 18 | Đắp cát san lấp mố nhô (Mố MB) cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7493 | 100m3 |
| 19 | Làm mặt đường mố nhô (mố MA) đá cấp phối Dmax 4cm, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | 100m2 |
| AO | ĐƯỜNG VÀ CẦU TẠM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1704 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1961 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1406 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 44,51 | m3 |
| 5 | Gia công thép hình cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0706 | tấn |
| 6 | Cung cấp cọc thép hình H300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình H300 khung định vị cọc phần ngập đất trụ và mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4648 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình H300 khung định vị cọc phần không ngập đất trụ và mố (HS 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3352 | 100m |
| 9 | Sản xuất hệ liên kết hệ thanh giằng và lan can cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4086 | tấn |
| 10 | Cẩu lắp dựng và tháo dỡ hệ thép hình cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0706 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ liên kết thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4086 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ liên kết thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4086 | tấn |
| 13 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá 2,5x1x0,5m trên cạn (ĐMx2,5/2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | rọ |
| AP | THỬ TẢI | |||
| 1 | Thí nghiệm ngoài trời nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | tấn/lần |
| AQ | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn tròn côn nhúng kẽm nóng cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 trụ |
| 2 | Lắp đặt cần đèn đơn STK cao 1m, vươn xa 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn led 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 bộ |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 cột |
| 5 | Kéo rải Cáp Cu trần C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Hàn cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.512 | 1m |
| 9 | Lắp đặt ống STK d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,17 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCCB 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp MCT-TR-B2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Hộp MCT-TR-3S | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 10 đầu cốt |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | đầu cáp |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp 4M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| AR | HẠNG MỤC: MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4518 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh mương cáp băng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,481 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,411 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 253,98 | m2 |
| 6 | Tái lập mương cáp trên vỉa hè theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,401 | m3 |
| AS | HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4423 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2785 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 5 | Gia công, cung cấp sắt tròn d24x1,2m (cốt thép móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 6 | Gia công, cung cấp sắt dẹt d20x3 đai bao cốt thép móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,32 | m2 |
| AT | HẠNG MỤC: MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng tủ ĐKCS rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 5 | G/c, cung cấp sắt tròn d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 6 | G/c, cung cấp sắt tròn d10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông thép mạ kẽm M12x300 (cả rondel & đai ốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 8 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D ≥ 1500 mm và hệ thống chiếu sáng), có giá trị hợp đồng ≥ 24.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi Hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước cống tròn D ≥ 1500 mm và hệ thống chiếu sáng) ≥ 74.145.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô công trình; tài liệu chứng minh loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.145.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 3 |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu ≥ 6 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô. | 2 |
| 3 | Xe ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25 m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Xe lu bánh hơi ≥ 16 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Xe lu rung ≥ 25 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Xe lu bánh thép ≥ 10 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Xe tưới nhựa đường. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần trục, sức năng ≥ 25 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy ủi. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy san. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy đóng cọc, cồn suất ≥ 3,5 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Máy thủy bình. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Máy phát điện. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi