Gói thầu: Xây dựng thực hiện chuẩn hóa 03 sản phẩm OCOP huyện Lương Sơn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng thực hiện chuẩn hóa 03 sản phẩm OCOP huyện Lương Sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845408 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5169/QĐ-UBND, ngày 20/12/2020 của UBND huyện Lương Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 09:21:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 798,794,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng chuẩn hóa sản phẩm OCOP kèm theo bản scan gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành Kinh tế, quản trị kinh doanh:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia khảo sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành tài chính ngân hàng, tài chính kế toán:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia công nghệ thông tin xây dựng và quản trị Website |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia biên tập viết tin bài, quảng bá giới thiệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân báo chí hoặc cử nhân đạo diễn điện ảnh tốt nghiệp đại học trở lên:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu, hồ sơ công bố sản phẩm, hồ sơ chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân luật, tốt nghiệp đại học trở lên:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thiết kế. Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT thiết bị (nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). Nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn VAT thiết bị của đơn vị cho thuê (nếu thiết bị nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ in bao bì, tem nhãn Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT thiết bị (nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). Nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn VAT thiết bị của đơn vị cho thuê (nếu thiết bị nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Xây dựng phương án điều tra | Theo YCKT chương V | Công | 2 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 2 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát đơn vị sản xuất | Theo YCKT chương V | Công | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 3 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Khảo sát, điều tra tại đơn vị sản xuất ( 3 người x 1 ngày) | Theo YCKT chương V | Công | 3 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 4 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Tổng hợp, xử lý, phân tích số liệu. Viết báo cáo, kết quả điều tra và Xây dựng phương án đề xuất phát triển sản phẩm điểm | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 5 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Phòng nghỉ | Theo YCKT chương V | Phòng | 2 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 6 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Phụ cấp lưu trú | Theo YCKT chương V | Ngày | 3 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 7 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Phân tích chỉ tiêu chất lượng sản phẩm | Theo YCKT chương V | Mẫu | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 8 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Xây dựng hồ sơ tự công bố chất lượng sản phẩm | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 9 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Giấy chứng nhận tiên tiến cho quá trình sản xuất sản phẩm | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 10 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Đăng ký bảo hộ SHTT: Lập hồ đăng ký bảo hộ và theo dõi tình trạng hồ sơ logo | Theo YCKT chương V | Công | 2 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 11 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Đăng ký bảo hộ SHTT: Phí đăng ký bảo hộ SHTT | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 12 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Phí duy trì mã số mã vạch: Lập hồ đăng ký mã số mã vạch | Theo YCKT chương V | Công | 2 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 13 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Phí duy trì mã số mã vạch: Phí đăng ký MSMV | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 14 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Phí duy trì mã số mã vạch: Tạo hệ thống mã số cho các sản phẩm | Theo YCKT chương V | Công | 2 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 15 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hệ thống tem nhãn truy suất nguồn gốc sản phẩm: Phần mềm truy xuất nguồn gốc mã QRcode (Truy xuất nguồn gốc thông tin sản phẩm, mã hóa cá biệt từng sản phẩm để chống hàng giả, cho phép các ứng dụng quét được) | Theo YCKT chương V | Mã QR | 11.000 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 16 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hệ thống tem nhãn truy suất nguồn gốc sản phẩm: Phôi tem điện tử truy xuất nguồn gốc | Theo YCKT chương V | Phôi tem | 11.000 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 17 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu: Thiết kế logo hợp tác xã | Theo YCKT chương V | Công | 18 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 18 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu: Thiết kế tem nhãn dịch vụ sản phẩm Chè: Thiết kế tem dán túi 5g: Thiết kế tem dán túi chè 150g; Thiết kế tem dán túi chè 250g; Thiết kế tem dán túi chè 500g; Thiết kế Hộp đựng 20 túi chè 5g; Thiết kế Hộp đựng túi chè 150g; Thiết kế Hộp đựng túi chè 250g; Thiết kế Hộp quà đựng 1 túi; Thiết kế hộp quà đựng 2 hộp; Thiết kế túi quà tặng; Thiết kế thùng carton | Theo YCKT chương V | Công | 55 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 19 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu: Thiết kế Bảng hiệu, truyền thông: Biển hiệu cửa hàng: Biển quảng cáo tấm lớn | Theo YCKT chương V | Công | 8 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 20 | Truyền thông, quảng cáo: Xây dựng Website | Theo YCKT chương V | Trang | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 21 | Truyền thông, quảng cáo: Hỗ trợ duy trì tên miền, Hosting (12 tháng) | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 22 | Truyền thông, quảng cáo: Viết bài đăng quảng cáo, giới thiệu sản phẩm trên website, fanpage: 03 tháng, 03 bài/ tháng | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 23 | Truyền thông, quảng cáo: Tư liệu hoá câu chuyện sản phẩm: Biên tập câu chuyện sản phẩm của chủ thể xây dựng | Theo YCKT chương V | Công | 3 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 24 | Truyền thông, quảng cáo: Tư liệu hoá câu chuyện sản phẩm: Thiết kế tờ rơi câu chuyện sản phẩm | Theo YCKT chương V | Công | 3 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 25 | Truyền thông, quảng cáo: Tư liệu hoá câu chuyện sản phẩm: Xây dựng video câu chuyện sản phẩm ( | Theo YCKT chương V | Video | 1 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 26 | Xây dựng hồ sơ chấm điểm đánh giá sản phẩm | Theo YCKT chương V | Công | 8 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 27 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tem dán túi 5g | Theo YCKT chương V | Tem | 1.000 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 28 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tem dán túi chè 150g | Theo YCKT chương V | Tem | 1.000 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 29 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tem dán túi chè 250g | Theo YCKT chương V | Tem | 1.000 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 30 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tem dán túi chè 500g | Theo YCKT chương V | Tem | 1.000 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 31 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp đựng 20 túi chè 5g | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 32 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp đựng túi chè 150g | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 33 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp đựng túi chè 250g (caton lạnh ) | Theo YCKT chương V | Hộp | 700 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 34 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp quà đựng 2 hộp | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 35 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Túi quà tặng | Theo YCKT chương V | Chiếc | 500 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 36 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tờ rơi | Theo YCKT chương V | Tờ | 1.000 | Sản phẩm chè Tân Thành |
| 37 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Xây dựng phương án điều tra | Theo YCKT chương V | Công | 2 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 38 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Lập mẫu phiếu điều tra, khảo sát đơn vị sản xuất | Theo YCKT chương V | Công | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 39 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Khảo sát, điều tra tại đơn vị sản xuất ( 3 người x 1 ngày) | Theo YCKT chương V | Công | 3 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 40 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Tổng hợp, xử lý, phân tích số liệu. Viết báo cáo, kết quả điều tra và Xây dựng phương án đề xuất phát triển sản phẩm điểm | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 41 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Phòng nghỉ | Theo YCKT chương V | Phòng | 2 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 42 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Phụ cấp lưu trú | Theo YCKT chương V | Ngày | 3 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 43 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Tiêu chuẩn nguyên vật liệu xạ đen: Phân tích chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu xạ đen | Theo YCKT chương V | Mẫu | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 44 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Tiêu chuẩn nguyên vật liệu xạ đen: Xây dựng hồ sơ tiêu chuẩn nguyên liệu xạ đen | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 45 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hồ sơ công bố sản phẩm: Phân tích chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu cao xạ đen | Theo YCKT chương V | Mẫu | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 46 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hồ sơ công bố sản phẩm: Xây dựng hồ sơ công bố cao xạ đen | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 47 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Giấy chứng nhận tiên tiến sản xuất sản phẩm | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 48 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Đăng ký bảo hộ SHTT: Lập hồ đăng ký bảo hộ và theo dõi tình trạng hồ sơ logo | Theo YCKT chương V | Công | 2 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 49 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Đăng ký bảo hộ SHTT: Phí đăng ký bảo hộ SHTT | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 50 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hệ thống tem nhãn truy suất nguồn gốc sản phẩm: Phần mềm truy xuất nguồn gốc mã QRcode (Truy xuất nguồn gốc thông tin sản phẩm, mã hóa cá biệt từng sản phẩm để chống hàng giả, cho phép các ứng dụng quét được) | Theo YCKT chương V | Mã QR | 10.000 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 51 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hệ thống tem nhãn truy suất nguồn gốc sản phẩm: Phôi tem điện tử truy xuất nguồn gốc | Theo YCKT chương V | Phôi tem | 10.000 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 52 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu: Thiết kế logo | Theo YCKT chương V | Công | 18 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 53 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu: Thiết kế tem nhãn dịch vụ sản phẩm: Thiết kế tem dán nắp lọ 100g; Thiết kế tem dán thân lọ 100g; Thiết kế toa hướng dẫn sử dụng; Thiết kế Hộp đựng lọ; Thiết kế Hộp quà; Thiết kế túi quà tặng; Thiết kế thùng carton | Theo YCKT chương V | Công | 30 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 54 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu: Thiết kế Bảng hiệu, truyền thông: Biển hiệu cửa hàng; Biển quảng cáo tấm lớn | Theo YCKT chương V | Công | 8 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 55 | Truyền thông, quảng cáo: Xây dựng Website | Theo YCKT chương V | Trang | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 56 | Truyền thông, quảng cáo: Hỗ trợ duy trì tên miền, Hosting (12 tháng) | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 57 | Truyền thông, quảng cáo: Viết bài đăng quảng cáo, giới thiệu sản phẩm trên website, fanpage: 05 tháng, 03 bài/ tháng | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 58 | Truyền thông, quảng cáo: Tư liệu hoá câu chuyện sản phẩm: Biên tập nội dung câu chuyện sản phẩm của chủ thể xây dựng | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 59 | Truyền thông, quảng cáo: Tư liệu hoá câu chuyện sản phẩm: Thiết kế tờ rơi câu chuyện sản phẩm | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 60 | Truyền thông, quảng cáo: Tư liệu hoá câu chuyện sản phẩm: Xây dựng video câu chuyện sản phẩm ( | Theo YCKT chương V | Video | 1 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 61 | Xây dựng hồ sơ chấm điểm đánh giá sản phẩm | Theo YCKT chương V | Công | 8 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 62 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tem dán nắp lọ | Theo YCKT chương V | Tem | 1.000 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 63 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tem dán thân lọ | Theo YCKT chương V | Tem | 1.000 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 64 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Toa hướng dẫn sử dụng | Theo YCKT chương V | Tem | 1.000 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 65 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp đựng lọ | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 66 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp quà tặng 1 lọ | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 67 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp quà tặng 2 lọ | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 68 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Túi quà tặng | Theo YCKT chương V | Chiếc | 500 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 69 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tờ rơi | Theo YCKT chương V | Tờ | 1.000 | Cao xạ đen Tuyết Nhi |
| 70 | Khảo sát điều tra tổng quan và đánh giá hiện trạng sản phẩm: Tổng hợp, xử lý, phân tích số liệu. Viết báo cáo, kết quả điều tra và Xây dựng phương án đề xuất phát triển sản phẩm điểm | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 71 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Tiêu chuẩn nguyên vật liệu xạ đen: Phân tích chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu xạ đen | Theo YCKT chương V | Mẫu | 1 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 72 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Tiêu chuẩn nguyên vật liệu xạ đen: Xây dựng hồ sơ tiêu chuẩn nguyên liệu xạ đen | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 73 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hồ sơ công bố sản phẩm: Phân tích chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu cao xạ đen | Theo YCKT chương V | Mẫu | 1 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 74 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hồ sơ công bố sản phẩm: Xây dựng hồ sơ công bố cao xạ đen | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 75 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hệ thống tem nhãn truy suất nguồn gốc sản phẩm: Phần mềm truy xuất nguồn gốc mã QRcode (Truy xuất nguồn gốc thông tin sản phẩm, mã hóa cá biệt từng sản phẩm để chống hàng giả, cho phép các ứng dụng quét được) | Theo YCKT chương V | Mã QR | 10.000 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 76 | Xây dựng hồ sơ sản phẩm: Hệ thống tem nhãn truy suất nguồn gốc sản phẩm: Phôi tem điện tử truy xuất nguồn gốc | Theo YCKT chương V | Phôi tem | 10.000 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 77 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu: Thiết kế tem nhãn dịch vụ sản phẩm: Thiết kế tem dán nắp lọ; Thiết kế tem dán thân lọ; Thiết kế toa hướng dẫn sử dụng; Thiết kế Hộp đựng lọ; Thiết kế Hộp quà; Thiết kế thùng carton | Theo YCKT chương V | Công | 25 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 78 | Truyền thông, quảng cáo: Viết bài đăng quảng cáo, giới thiệu sản phẩm trên website, fanpage: 05 tháng, 02 bài/ tháng | Theo YCKT chương V | Dịch vụ | 1 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 79 | Truyền thông, quảng cáo: Tư liệu hoá câu chuyện sản phẩm: Biên tập nội dung câu chuyện sản phẩm của chủ thể xây dựng | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 80 | Truyền thông, quảng cáo: Tư liệu hoá câu chuyện sản phẩm: Thiết kế tờ rơi câu chuyện sản phẩm | Theo YCKT chương V | Công | 5 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 81 | Xây dựng hồ sơ chấm điểm đánh giá sản phẩm | Theo YCKT chương V | Công | 8 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 82 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tem dán nắp lọ | Theo YCKT chương V | Tem | 2.000 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 83 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tem dán thân lọ | Theo YCKT chương V | Tem | 2.000 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 84 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Toa hướng dẫn sử dụng | Theo YCKT chương V | Tem | 1.000 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 85 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp đựng lọ | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 86 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp quà tặng 1 lọ | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 87 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Hộp quà tặng 2 lọ | Theo YCKT chương V | Hộp | 500 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 88 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Túi quà tặng | Theo YCKT chương V | Chiếc | 500 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
| 89 | Hỗ trợ in bao bì, tem nhãn sản phẩm: Tờ rơi | Theo YCKT chương V | Tờ | 1.000 | Cà gai leo Tuyết Nhi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng chuẩn hóa sản phẩm OCOP kèm theo bản scan gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | 1 | Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành Kinh tế, quản trị kinh doanh:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Chuyên gia khảo sát | 2 | Đại học chuyên ngành tài chính ngân hàng, tài chính kế toán:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Chuyên gia thiết kế đồ họa | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia công nghệ thông tin xây dựng và quản trị Website | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên | 5 | 2 |
| 5 | Chuyên gia biên tập viết tin bài, quảng bá giới thiệu | 2 | Cử nhân báo chí hoặc cử nhân đạo diễn điện ảnh tốt nghiệp đại học trở lên:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên | 5 | 2 |
| 6 | Chuyên gia xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu, hồ sơ công bố sản phẩm, hồ sơ chất lượng sản phẩm | 1 | Cử nhân luật, tốt nghiệp đại học trở lên:- Bản scan gốc Bằng tốt nghiệp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện 01 dự án tương tự trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Phục vụ thiết kế. Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT thiết bị (nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). Nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn VAT thiết bị của đơn vị cho thuê (nếu thiết bị nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy in màu | Phục vụ in bao bì, tem nhãn Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT thiết bị (nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). Nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn VAT thiết bị của đơn vị cho thuê (nếu thiết bị nhà thầu đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi