Gói thầu: Mua sắm thiết bị của Trường THCS Kim Chân năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG THCS KIM CHÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị của Trường THCS Kim Chân năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845045 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 09:44:00 đến ngày 2021-08-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,820,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy làm mát bằng hơi nước | 6 | Cái | Công suất: 120 (W) Lưu lượng khí: 4000 (m3/h)Dung tích bình nước: 50 (L)Điện áp: 220/50 (V/Hz)Vùng làm mát: 15-25 (m2)Kích thước: 500x360x1220 (mm)Trọng lượng: 21 (kg), có điều khiển từ xa | ||
| 2 | Máy làm nóng lạnh nước uống | 3 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz, kích thước: 31,5 x 36 x 103,5 cm, công suất nóng: 500W , công suất lạnh 85W, làm lạnh bằng block, khoang chứa khử trùng, sử dụng bình úp | ||
| 3 | Thiết bị trợ giảng | 12 | Cái | Công suất ra: 15W - 20W Điện áp sạc: DC 5V, 1A. Thời gian sạc: 3-5 giờPin Lithium: 3.7V / 2000mAh Thời gian làm việc: 50% khối lượng6 ~ 8 giờ (chế độ âm nhạc), 10 ~ 12 giờ (chế độ có dây MIC)Kích thước sản phẩm: 116 * 86 * 46mm Trọng lượng đơn vị: 285gMàu sắc: Đen + Trắng Nhiệt độ làm việc: -10 ℃ ~ 45 ℃Đáp ứng tần số: 90Hz ~ 18KHz Phạm vi âm thanh: 300㎡Khoảng cách Míc không dây: 30-35m Míc đi kèm: Míc kết nối với Loa không dâyCông nghệ không dây UHF Có thể điều khiển tăng giảm âm lượng trực tiếp trên míc từ xa mà không cần điều chỉnh trên loa. Dễ dàng ghép nối với Loa chỉ bằng 1 nút bấm. Thay đổi tần số (Míc khác nhau khi bị trùng lặp) kết nối với loa, giúp nhiều bộ Trợ giảng có thể sử dụng cùng một thời điểm cùng một không gian mà không bị trùng lặp tần số. Thay thế míc khi có sự cố rất đơn giản.Có đèn báo PinTai đeo Míc có thể tháo dời để sử dụng như míc cầm tayCổng sạc Mini USB, thời gian sạc 3-5 tiếng Củ sạc sử dụng: 5V – 1APhụ kiện:Dây đeo: 01 Sợi, Cáp kết nối nhạc 3,5mm: 01 Sợi. Cáp sạc: 02 Sợi, Tai nghẹ không dây: 01 Cái, Hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt Nam: 01 | ||
| 4 | Ghế lãnh đạo | 1 | Cái | Kích thước W600xD500xH1000Ghế lưng cao, mặt ngồi vát kiểu thác nước chống tê chân.Chân hình sao, có bánh xe di chuyển.Có cần tăng chỉnh chiều cao.Loại ghế xoay có bánh xe di chuyểnGhế xoay da ngả lưng đệm da bọc mút, chân inox, tay nhựa. | ||
| 5 | Bộ thiết bị âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Gồm 01 Cục đẩy, 4 ohms 300w x 4 max 1200w, 8ohms 600x4 max 1500w. 02 Loa công suất sử dụng 1000 W/2000 W, loa treble từ 120 ,2 bass 15” từ 190, trở kháng 4ohms, dải tần đáp tuyến 37 Hz -20kHz (-10 DB),kích thước (H x W x D) 1219 mm x 541 mm x 508 mm. 01 Bàn Mixer có 6 ngõ vào Mic, 12 ngõ vào (4 mono và 4 stereo), 2 AUX Sends+ 2 FX Sends, 4 GROUP Buses + ST Bus. 01 Bộ Micro không dây tần số sóng mang UHF 740MHz – 790MHz, độ nhạy -107dbm, trở kháng 600 Ohm, tỷ lệ S / N > 80dB (1kHz-A), đáp ứng tần số 40Hz ~ 18kHz, độ lệch ± 20KHz. 01 Tủ rack để mixer chuyên dụng và phụ kiện lắp đặt thiết bị âm thanh. | ||
| 6 | Máy chiếu công nghệ | 1 | Cái | Công nghệ hiển thị 3LCD Technology (0.63"), Cường độ sáng 3000 ANSI Lumens, Độ phân giải thực XGA (1024 x 768), Độ phân giải tối đa Up to 4K@30Hz (3840x2160), Độ tương phản16:000 : 1, Công suất bóng đèn 225W Tuổi thọ bóng đèn ECO mode OFF 10.000 giờ , Normal ECO mode: 12.000 giờ ECO mode: 15.000 giờ, Kích thước màn hình 30 đến 300 inch, Khoảng cách trình chiếu từ 0.88m đến 10.89m, Zoom 1.2X Ống Kính (F-number / focal length ) F:2.1~2.3 /f=19.1~22.9mm, Throw ratio 1.5-1.8:1 ,Tỉ lệ màn hình Auto, 4:3, 16:9, 15:9, 16:10, WideZoom, Native, Chỉnh vuông hình +/- 30° ngang, +/- 30° dọc, Tần số quét Ngang: 15 - 100KHz (RGB: 24kHz or over) Dọc: 50-120Hz, Số màu hiển thị, 1.07 tỷ màu, xử lý tín hiệu màu 10-bit, Chế độ trình chiếu 07chế độ trình chiếu khác nhau:Presentation, Video, Movie, Graphic, sRGB, Dicomsim, High –Bright. Độ ồn 29dB (Eco mode), Loa 16W, Cổng kết nối vào VGA in x 1HDMI in x 2Video in x 1Audio in x 1Audio (L/R) x 1, Cổng kết nối ra VGA out x 1 Audio out x 1, Cổng USB USB TypeA x 1 USB TypeB x 1, Cổng kết nối khác RS232 x 1 RJ45 x 1, Nguồn điện 100-240V AC, 50/60 Hz, Kích thước máy chiếu 345mm x 104.6 mm x 261mm Trọng lượng 3.1 kg. Tính năng công nghệ:. Chức năng trình chiếu trực tiếp từ USB. Chức năng trình chiếu trực tiếp bằng dây USB kết nối máy tính với máy chiếu mà không cần sử dụng dây VGA truyền thống.. Ngôn ngữ: 30 ngôn ngữ bao gồm cả tiếng Việt. Phụ kiện theo kèm dây nguồn x 1, Cáp VGA 1, 8m x1, Hướng dẫn sử dụng x1, Pin+ điều khiển, đĩa phần mềm | ||
| 7 | Quạt trần điều chỉnh 5 tốc độ | 15 | Cái | Điện áp 220V-50Hz, công suất 75W, lưu lượng gió 253,5 m3/min, hiệu suất năng lượng 3,43m3/min/w, đường kính sải cánh 1400mm, điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số, màu sắc màu xanh hoặc màu kem. | ||
| 8 | Quạt điện treo tường | 7 | Cái | Điện áp 220V-50Hz, công suất 55W,chất liệu cánh nhựa cứng, kiểu cánh lá lúa, tốc độ gió 3 mức gió, chế độ gió thường + đảo gió ngang tự động, điều khiể bằng nút vặn cơ xoay tròn và phụ kiện lắp đặt. | ||
| 9 | Trụ cầu lông di động | 2 | Cái | Trụ sắt vuông 40 mm - Sơn tĩnh điện màu xanh.- Đối trọng 28 kg.- Căng lưới bằng tay quay phù hợp với các loại lưới.- Di chuyển bằng 2 bánh xe PU.- Lưới và Trụ cầu lông tháo lắp thuận tiện và dễ dàng sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi