Gói thầu: Thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845452-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công
Số hiệu KHLCNT 20210702720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 09:52:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,932,204,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.898307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.752.543.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.505.086.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp IV; - Kết cấu: Có kết cấu nền nhà và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép; (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 2.752.543.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.752.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.505.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ sắt, thợ hàn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
B HẠNG MỤC: NỀN NHÀ SOI CHIẾU HÀNG HÓA
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.18,3100m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hướng dẫn tại Chương V.732m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hướng dẫn tại Chương V.732m3
4Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ, thi công bằng thủ công kết hợp máyTheo hướng dẫn tại Chương V.301m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông nền Theo hướng dẫn tại Chương V.56,9928tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hướng dẫn tại Chương V.0,364100m2
7Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmTheo hướng dẫn tại Chương V.318m3
8Xoa nền bê tông bằng máy xoa nền công nghiệp rải Sika Hardener (3kg/m2) đông cứng bề mặt, cắt ron chống nứtTheo hướng dẫn tại Chương V.1.830m2
C HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt nền đường hiện hữuTheo hướng dẫn tại Chương V.306m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo hướng dẫn tại Chương V.168,3m2
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,8896100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.16,83m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Theo hướng dẫn tại Chương V.73,44m3
6Đắp đất móng đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.80,1005m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.1,2775100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V.1,2775100m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2999tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.4,0239tấn
11Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo hướng dẫn tại Chương V.3,6246tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hướng dẫn tại Chương V.344,25m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.5,202100m2
14Sản xuất nắp đan thép chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V.27,1001tấn
15Lắp đặt nắp đan thép chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V.27,1001tấn
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hướng dẫn tại Chương V.434,6591m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.898307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.752.543.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.505.086.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp IV; - Kết cấu: Có kết cấu nền nhà và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép; (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 2.752.543.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.752.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.505.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
2 Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự32
4 Công nhân kỹ thuật 8 - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ sắt, thợ hàn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
2 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
3 Máy khoan Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
4 Máy đầm bàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
5 Máy trộn bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
6 Máy cắt đường Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
7 Xe ô tô tải Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
8 Máy đào Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->