Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình; Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Làng Chông, xóm Hòa Sơn, xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844123-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình; Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Làng Chông, xóm Hòa Sơn, xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2).
Số hiệu KHLCNT 20210843955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 09:47:00 đến ngày 2021-08-30 08:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,567,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0702713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.498.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT = 8,5 - 9 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS >= 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,636100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,38m3
3Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,774100m3
4Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,988m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121,910m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121,910m3/1km
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,248100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (2%Kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,792m3
9Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,538100m3
10Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,138m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,64910m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,64910m3/1km
13Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.899,713m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC713,86510m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC713,86510m3/1km
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,059100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,916m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,064100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,823m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,557100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,376100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,09100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,44100m2
24Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,53100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,34100m2
26Ni lông tái sinh chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC234,01m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,802m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC DÂN CƯ
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,789100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,652m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,25810m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,25810m3/1km
5Mua, xúc đất + Phí tài nguyênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC328,185m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,7110m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,7110m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,924100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,85m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,44m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,41m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,174tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,356100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,792100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,102100m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,68m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,66m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,449tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,112tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,171tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,056100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mương chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,56100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,075100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cấu kiện
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,204100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,323100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương nắp đậy, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,14m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương nắp đậy đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,35m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,81m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương nắp đậy, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,452tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,68tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,621tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,348100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mương nắp đậyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,408100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,535100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC116cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,46m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,58m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,95m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,79m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,327tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,372tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,613tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mương chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,56100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,233100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39cấu kiện
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,364m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,051100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,276m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7hố
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,308100m
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,419m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,278100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,81m3
33Vữa XM dày 2cm mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,68m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,52m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,14m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044tấn
38Gia công mũ mỗ bằng thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,288tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,067tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084tấn
41Gia công nắp đậy bằng thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,392tấn
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,076100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,004100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cấu kiện
D CỐNG TRÒN D=0.6M (NỐI CỐNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,193100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,089100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,04m3
5Bê tông ống cống bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,02m3
6Cốt thép ống cống đúc sẵn, D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,089tấn
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,32m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03100m2
9Ván khuôn ống cống bằng thép đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,256100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6đoạn ống
E CỐNG BẢN B=0.75M (NỐI CỐNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,083100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,68m3
5Đổ bê tông thân cốngđá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5m3
6Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,39m3
7Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,91m3
8Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,22m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,054tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,109tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064100m2
13Ván khuôn thép thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,133100m2
14Ván khuôn thép xà mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,116100m2
15Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,022100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cấu kiện
F VỈA HÈ, BỒN CÂY, BINH TAM GIÁC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9m3
2Vữa XM dày 2cm mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,5m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,139100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC230cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,65m3
7Vữa XM dày 2cm mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,5m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,75m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,512100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC275cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131,459m3
12Vữa XM dày 3cm mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.048,3m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.048,3m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,204m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,905m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,427m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,505m2
18Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,02m
19Trồng cây giáng Hương đường kính thân 11-12cm, cao 4,5-5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cây
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cột
2Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
3Dây nhôm AV 70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
4Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC212m
5Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
6Đầu cốt đồng nhôm H70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
7Cổ dề tròn cột đơn CD-2TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
8Cổ dề tròn cột đôi CDK-1TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
9Khóa néo cáp vặn xoắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
10Ghíp nối 2 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
11Sơn đánh số cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cột
12Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 nối hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36m
13Lắp đặt hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6hộp
14Móng cột M-T cho cột đơn 8,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3móng
15Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3móng
16Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
17Thí nghiệm tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1vị trí
18Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0702713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.498.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép TT = 8,5 - 9 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy phun nhựa đường CS >= 190CV, đang hoạt động tốt1
9 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy cắt gạch đá CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
22 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->