Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình; Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Làng Chông, xóm Hòa Sơn, xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình; Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Làng Chông, xóm Hòa Sơn, xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương (giai đoạn 2). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 09:47:00 đến ngày 2021-08-30 08:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,567,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0702713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.498.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT = 8,5 - 9 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,636 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,38 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%kl) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,774 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,988 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 121,9 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 121,9 | 10m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,248 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (2%Kl) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,792 | m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%kl) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,538 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,138 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 89,649 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 89,649 | 10m3/1km |
| 13 | Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.899,713 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 713,865 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 713,865 | 10m3/1km |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,059 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 89,916 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,064 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,823 | m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,557 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,376 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,09 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,44 | 100m2 |
| 24 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,53 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,34 | 100m2 |
| 26 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 234,01 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,802 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,789 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,652 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,258 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,258 | 10m3/1km |
| 5 | Mua, xúc đất + Phí tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 328,185 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,71 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,71 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (98%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,924 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,85 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,44 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,41 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,174 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,356 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,792 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,66 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,449 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,112 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,171 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mương chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,56 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,075 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cấu kiện |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,323 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương nắp đậy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương nắp đậy đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,81 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương nắp đậy, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,452 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,68 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,621 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mương nắp đậy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,408 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,535 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116 | cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,46 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,58 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,95 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,79 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,327 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,372 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,613 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,094 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mương chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,56 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,233 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,364 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,051 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,276 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | hố |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,308 | 100m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83,419 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,278 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,81 | m3 |
| 33 | Vữa XM dày 2cm mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,68 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,52 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,14 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,044 | tấn |
| 38 | Gia công mũ mỗ bằng thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,288 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,067 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | tấn |
| 41 | Gia công nắp đậy bằng thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,392 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,076 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,004 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,052 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cấu kiện |
| D | CỐNG TRÒN D=0.6M (NỐI CỐNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,65 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,04 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,02 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,089 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,32 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống bằng thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | đoạn ống |
| E | CỐNG BẢN B=0.75M (NỐI CỐNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân cốngđá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,39 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,91 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,22 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,054 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,109 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,133 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cấu kiện |
| F | VỈA HÈ, BỒN CÂY, BINH TAM GIÁC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9 | m3 |
| 2 | Vữa XM dày 2cm mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,5 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,139 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 230 | cấu kiện |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,65 | m3 |
| 7 | Vữa XM dày 2cm mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,75 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,512 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 275 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131,459 | m3 |
| 12 | Vữa XM dày 3cm mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.048,3 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.048,3 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,204 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,905 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,427 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,505 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,02 | m |
| 19 | Trồng cây giáng Hương đường kính thân 11-12cm, cao 4,5-5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cây |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cột |
| 2 | Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 3 | Dây nhôm AV 70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 212 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm H70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 7 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 8 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 10 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 11 | Sơn đánh số cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cột |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 nối hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | hộp |
| 14 | Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | móng |
| 15 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | móng |
| 16 | Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0702713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.498.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | TT = 8,5 - 9 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | DT >= 150L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi