Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845673-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210783590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 09:41:00 đến ngày 2021-08-28 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,490,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt9cây
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên5cây
3Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên4cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên9gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên5gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên4gốc
7Đào nền đường, đào đất KTH, đào bùn bằng máyNhư trên10,3424100m3
8Đào nền đường bằng thủ côngNhư trên55,71m3
9Đào nền đường bằng máyNhư trên5,0125100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũNhư trên150,93m3
11Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên38,1964100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên4,2441100m3
13Vật liệu đắp nền K95Như trên2.470,72m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên15,041100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên10,0264100m3
16Rải nilon lótNhư trên43,4954100m2
17Ván khuôn mặt đường bê tôngNhư trên4,5372100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên866,82m3
19Đào móng bằng máyNhư trên25,3496100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,0287100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên148,91m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mNhư trên930,6937100m
23Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Như trên747,33m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30Như trên1.118,07m3
25Gia cố lề bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Như trên35,82m3
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaNhư trên189,66m2
27Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmNhư trên2,796100m
28Làm lớp đá tầng lọc ngượcNhư trên11,63m3
29Rải vải đại làm tầng lọc ngượcNhư trên3,5658100m2
30Đắp đập thi công (VL tận dụng)Như trên3,5434100m3
31Phá đập, đào đường tạmNhư trên3,5434100m3
32Ván khuôn mặt đường bê tôngNhư trên0,196100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Như trên46,92m3
34Đào móng bằng máyNhư trên4,5643100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,3054100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mNhư trên144,1438100m
37Thi công lớp đá đệm móngNhư trên23,06m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư trên691 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên58mối nối
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmNhư trên101 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên9mối nối
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmNhư trên101 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmNhư trên9mối nối
44Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Như trên159,7m3
45Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Như trên80,76m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,31m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố gaNhư trên0,0107100m2
48Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,83m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,13m2
50Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,09m3
51Ván khuôn bê tông mũ mốNhư trên0,0082100m2
52Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmNhư trên0,0065tấn
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,2m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0112100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,0098tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,0233tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên21cấu kiện
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên2cái
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêuNhư trên135cái
60Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,22m3
61Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,35m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuNhư trên0,513100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmNhư trên0,2363tấn
64Sơn cọc tiêuNhư trên44,551m2
65Đào móng cột điệnNhư trên0,0864100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0518100m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên3,46m3
68Ván khuôn móng cột điệnNhư trên0,1152100m2
69Lắp dựng cốt thép móng cột điện, ĐK ≤10mmNhư trên0,0145tấn
70Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC10Như trên21 cột
71Tháo, kéo dây cấp điện hạ thếNhư trên0,6100m
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên10,3424100m3
73Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất INhư trên10,3424100m3/4km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên10,575100m3
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IINhư trên10,575100m3/4km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên1,5093100m3
77Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIINhư trên1,5093100m3/4km
B Hạng mục: An toàn giao thông
1Biển tam giác W.245a, W.227Như trên4cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên2cái
3Áo phản quangNhư trên2cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥10T, Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250lit, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥5T Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->