Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao Trung tâm Y tế huyện Phú Giáo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:12:00 đến ngày 2021-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,945,178,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.917768071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183553614E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.761.625.100 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.761.625.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,495 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0864 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4522 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,87 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,86 | m2 |
| C | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6128 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3913 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 10 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,34 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,46 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,95 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,33 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1957 | tấn |
| 10 | Bulong neo M16 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4832 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1957 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4642 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,67 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi nhôm kính cường lực 10mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | |
| 21 | Cung cấp cửa sổ kính cường lực 10mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt cửa inox 304 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| G | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| H | CẠO XỦI, SƠN SỬA NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.345,691 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.748,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.363,179 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.094,431 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.363,179 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.708,87 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.748,74 | 1m2 |
| I | HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.424,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,4 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.240,56 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.424,08 | m2 |
| 6 | Ổ khóa Solex loại I (tay nắm tròn) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | Bộ |
| J | HỆ THỐNG HỘP GEN | |||
| K | NGOÀI NHÀ : | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,424 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ông thoát nước mái D90 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,4 | m |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,424 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,32 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,32 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,904 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| L | TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ông thoát nước phân d114 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ ông thoát nước D90 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m |
| M | BẢNG TÊN | |||
| N | BẢNG TÊN CỔNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m2 |
| 6 | Đục chữ và logo TTYT trên đá granite (theo thiết kế) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | BẢNG TÊN SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tên chữ cũ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đục chữ TTYT trên đá granite (theo thiết kế) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.917768071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183553614E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.761.625.100 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.761.625.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)). | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 2 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi