Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Kho tổng hợp hậu cần cấp chiến dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845262-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Hóa học
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Kho tổng hợp hậu cần cấp chiến dịch
Số hiệu KHLCNT 20210842989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:10:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,371,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công xây dựng nhà kho tổng hợp Hậu cần cấp chiến dịch- Số lượng hợp đồng 02 có giá trị tối thiểu là ≥ 3.100.000.000 VNĐ. - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 4 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp IIITài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc ±
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc ±
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK1,849100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK17,4656m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK3,0794m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,6848100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK1,3697100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK14,926m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK1,4728100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết trong HSTK2,9099100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK51,7004m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,2857tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,9147tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK2,9058tấn
13Bulong M20-L1570MMMô tả chi tiết trong HSTK28bộ
14Xây gạch XM 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK24,951m3
B Kết cấu thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK6,8748m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK10,3252m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK12,4068m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK3,059m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,2882100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,3766100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK1,5088100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,1544100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1537tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,2121tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1769tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,1033tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,3391tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,4168tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,4651tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK44cấu kiện
17Gia công cột bằng thép tấmMô tả chi tiết trong HSTK3,2256tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK3,2256tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK5,4908tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK5,4908tấn
21Gia công giằng mái thépMô tả chi tiết trong HSTK2,0888tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả chi tiết trong HSTK2,0888tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK5,4194tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK5,4194tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.001,1542m2
C Kiến trúc
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK142,484m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK694,88m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.040,44m2
4Căng lưới trátMô tả chi tiết trong HSTK108m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.040,44m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK694,88m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK4,5646100m3
8Nilong chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK91,008m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK45,6456m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK91,2912m3
11Mài mặt nền nhà bằng máy mài, đánh bóng bề mặtMô tả chi tiết trong HSTK772,28m2
12Sika Chapdur tăng cứng bề mặt. Định mức 4 Kg/m2 cho khu vực chịu trọng tải thông thườngMô tả chi tiết trong HSTK3.089,12kg
13Thi công khe co nền nhà khoMô tả chi tiết trong HSTK149,8m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả chi tiết trong HSTK11,4m2
15Trần tôn lạnh dày 0,32mm (không bao gồm khung xương và công lắp đặt)Mô tả chi tiết trong HSTK756,16m2
16Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả chi tiết trong HSTK756,16m2
17Cửa khung sắt hộp 50x50x4mm, nam sắt gia cường 30x30x1,5mm. Bịt tôn dày 1mmMô tả chi tiết trong HSTK126,32m2
18Hoa sắt cửa sổ (hao hụt 1,01) D14 - Việt NhậtMô tả chi tiết trong HSTK510,7035kg
19Gia công cửa sắt, hoa sắt (mã vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,5056tấn
20Bộ bản lề, con lăn, bánh xe, bulong, ốc vít - bộ cho cửa D1Mô tả chi tiết trong HSTK3bộ
21Bộ bản lề, con lăn, bánh xe, bulong, ốc vít - bộ cho cửa D2Mô tả chi tiết trong HSTK6bộ
22Bộ bản lề, con lăn, bánh xe, bulong, ốc vít - bộ cho cửa s1Mô tả chi tiết trong HSTK19bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK328,64m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK126,32m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết trong HSTK76m2
26Thép hình làm thang sắt L75x75x7mm, L50x50x5mm.Mô tả chi tiết trong HSTK240,9518kg
27Gia công thang sắtMô tả chi tiết trong HSTK0,2328tấn
28Lắp đặt thang sắtMô tả chi tiết trong HSTK0,2328tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK10,1467m2
30Lợp mái tôn múi 3 lớp cách nhiệt. Lớp trên dày 0,45mm, lớp dưới dày 0,3mm, lớp giữa dày 50mmMô tả chi tiết trong HSTK8,0964100m2
31Tấm úp mái rộng 250, dày 0,45mmMô tả chi tiết trong HSTK48,4md
32Tấm INOX 304 úp nóc rộng 946mm, tiếp giáp giữa mái tôn và tường thu hồi, dày 0,5mmMô tả chi tiết trong HSTK123,0815kg
33Máng thu nước INOX 304 úp nóc rộng 1.174mm, tiếp giáp giữa mái tôn và tường thu hồi, dày 0,5mmMô tả chi tiết trong HSTK450,5953kg
D Hiên và tam cấp 6 bậc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,2419100m3
2Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,7425m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK30,24m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK44,1m2
E Hố ga+ rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,5458100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,5808m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK5,4835m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,1943100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,4121100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK11,908m3
7Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK16,2372m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK140,492m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK43,84m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết trong HSTK0,0114tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết trong HSTK0,0114tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,2352m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,035100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,019tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết trong HSTK0,0879tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết trong HSTK0,0879tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,2922m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,0771100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,1176tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK37cấu kiện
F Bể nước + bể cát cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,0726100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,8064m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,0269100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,0538100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,9216m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,338m3
7Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,4012m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK12,4m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,62m2
G Ụ chắn xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết trong HSTK0,1008m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,486m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,084100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,1358100m3
5Bê tông nền hè mác 100, đá 2x4 (chuyển đổi phụ lục vữa BT mác 100 đá 2x4)Mô tả chi tiết trong HSTK9,056m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK90,56m2
H PHẦN ĐIỆN
1Đèn phòng nổ tuyp LED 1,2mMô tả chi tiết trong HSTK80bộ
2Quạt công nghiệp 1200x1200x400mm, công suất 30.000m3/h, độ ồn 63DbMô tả chi tiết trong HSTK5cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK4cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK3cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết trong HSTK2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 cực âm tườngMô tả chi tiết trong HSTK6cái
7Hộp điện phòng âm tường 4modulMô tả chi tiết trong HSTK6hộp
8Tủ điện 600x400x200mm, tủ tôn 1,5mmMô tả chi tiết trong HSTK1tủ
9Tủ điện 400x300x200mm, tủ tôn 1,5mmMô tả chi tiết trong HSTK2tủ
10Lắp đặt tủ điện (Công lắp đặt). VL*0Mô tả chi tiết trong HSTK3hộp
11Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngMô tả chi tiết trong HSTK3cái
12Cầu chì hộp 2AMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
13MCCB 3P 50A - 10KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
14MCCB 3P 32A - 6KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
15MCCB 3P 25A - 6KAMô tả chi tiết trong HSTK3cái
16MCCB 3P 16A - 6KAMô tả chi tiết trong HSTK5cái
17MCB 1P 25A - 6KAMô tả chi tiết trong HSTK6cái
18RCBO 2P 25A - Ir=30mAMô tả chi tiết trong HSTK6cái
19MCB 1P 16A - 6KAMô tả chi tiết trong HSTK6cái
20MCB 1P 10A - 6KAMô tả chi tiết trong HSTK6cái
21Khởi động từ 3P-16AMô tả chi tiết trong HSTK5cái
22Nút nhấn ON/OFFMô tả chi tiết trong HSTK5cái
23CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2Mô tả chi tiết trong HSTK50m
24CXV 4x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK50m
25CXV 4x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK15m
26CXV 4x2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK125m
27CXV 2x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK140m
28CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK30m
29CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK700m
30CU/PVC 1x6mm2 - Tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK50m
31CU/PVC 1x4mm2 - Tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK15m
32CU/PVC 1x2,5mm2 - Tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK15m
33Ống nhựa PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK365m
34Ống nhựa PVC D25Mô tả chi tiết trong HSTK280m
35Ống nhựa PVC D32Mô tả chi tiết trong HSTK100m
36Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1m - mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK7cái
37Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc chống sét L63x63x2500mm - mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK16cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm- mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK270m
39Chân đỡ thép mạ kẽm D10Mô tả chi tiết trong HSTK270cái
40Hộp nối kiểm tra tiếp địa - mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK8hộp
41Thanh tiếp địa D14 - mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK150m
I PCCC
1CCLĐ Tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 700x550x200mmMô tả chi tiết trong HSTK3tủ
2CC Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả chi tiết trong HSTK3cái
3CCLĐ Bộ vòi phun, ống mềm nối, phụ kiện lắp rời.Mô tả chi tiết trong HSTK6bộ
4CCLĐ Lăng phun chữa cháy D19Mô tả chi tiết trong HSTK 3bộ
5CCLĐ Ống thép tráng kẽm D100mmMô tả chi tiết trong HSTK2,53100m
6CCLĐ Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả chi tiết trong HSTK7cái
7CCLĐ Tê thép tráng kẽm D100mmMô tả chi tiết trong HSTK5cái
8CCLĐ Tủ đựng bình chữa cháy 700x500x200mmMô tả chi tiết trong HSTK7tủ
9Bộ nội quy +tiêu lệnhMô tả chi tiết trong HSTK7bộ
10Bình chữa cháy CO2-3KGMô tả chi tiết trong HSTK7bình
11Bình chữa cháy bột ABC-4KGMô tả chi tiết trong HSTK14bình
J SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả chi tiết trong HSTK1,3286100m3
2Nilong chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK1.328,6m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK265,72m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK3,8146100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công xây dựng nhà kho tổng hợp Hậu cần cấp chiến dịch- Số lượng hợp đồng 02 có giá trị tối thiểu là ≥ 3.100.000.000 VNĐ. - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 4 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp IIITài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Các cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
5 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
2 Máy toàn đạc ± Máy toàn đạc ±1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW1
8 Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW1
9 Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW1
10 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
11 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
12 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
13 Máy mài - công suất ≥2,7 kW Máy mài - công suất ≥2,7 kW1
14 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống Ván khuôn, giàn giáo, cây chống10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->