Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Kho tổng hợp hậu cần cấp chiến dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Kho tổng hợp hậu cần cấp chiến dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:10:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,371,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công xây dựng nhà kho tổng hợp Hậu cần cấp chiến dịch- Số lượng hợp đồng 02 có giá trị tối thiểu là ≥ 3.100.000.000 VNĐ. - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 4 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp IIITài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc ± | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc ± |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,849 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,4656 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,0794 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6848 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3697 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,926 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4728 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,9099 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,7004 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2857 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,9147 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,9058 | tấn |
| 13 | Bulong M20-L1570MM | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | bộ |
| 14 | Xây gạch XM 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,951 | m3 |
| B | Kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,8748 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,3252 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,4068 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,059 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2882 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3766 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5088 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1544 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1537 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2121 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1769 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3391 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4168 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4651 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44 | cấu kiện |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2256 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2256 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4908 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4908 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,0888 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,0888 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4194 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4194 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.001,1542 | m2 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 142,484 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 694,88 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.040,44 | m2 |
| 4 | Căng lưới trát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 108 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.040,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 694,88 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5646 | 100m3 |
| 8 | Nilong chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 91,008 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,6456 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 91,2912 | m3 |
| 11 | Mài mặt nền nhà bằng máy mài, đánh bóng bề mặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 772,28 | m2 |
| 12 | Sika Chapdur tăng cứng bề mặt. Định mức 4 Kg/m2 cho khu vực chịu trọng tải thông thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.089,12 | kg |
| 13 | Thi công khe co nền nhà kho | Mô tả chi tiết trong HSTK | 149,8 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,4 | m2 |
| 15 | Trần tôn lạnh dày 0,32mm (không bao gồm khung xương và công lắp đặt) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 756,16 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 756,16 | m2 |
| 17 | Cửa khung sắt hộp 50x50x4mm, nam sắt gia cường 30x30x1,5mm. Bịt tôn dày 1mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 126,32 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ (hao hụt 1,01) D14 - Việt Nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 510,7035 | kg |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (mã vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5056 | tấn |
| 20 | Bộ bản lề, con lăn, bánh xe, bulong, ốc vít - bộ cho cửa D1 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 21 | Bộ bản lề, con lăn, bánh xe, bulong, ốc vít - bộ cho cửa D2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 22 | Bộ bản lề, con lăn, bánh xe, bulong, ốc vít - bộ cho cửa s1 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 328,64 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 126,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76 | m2 |
| 26 | Thép hình làm thang sắt L75x75x7mm, L50x50x5mm. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 240,9518 | kg |
| 27 | Gia công thang sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2328 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2328 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,1467 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi 3 lớp cách nhiệt. Lớp trên dày 0,45mm, lớp dưới dày 0,3mm, lớp giữa dày 50mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,0964 | 100m2 |
| 31 | Tấm úp mái rộng 250, dày 0,45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,4 | md |
| 32 | Tấm INOX 304 úp nóc rộng 946mm, tiếp giáp giữa mái tôn và tường thu hồi, dày 0,5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 123,0815 | kg |
| 33 | Máng thu nước INOX 304 úp nóc rộng 1.174mm, tiếp giáp giữa mái tôn và tường thu hồi, dày 0,5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 450,5953 | kg |
| D | Hiên và tam cấp 6 bậc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2419 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7425 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,24 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,1 | m2 |
| E | Hố ga+ rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5808 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4835 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1943 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4121 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,908 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,2372 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 140,492 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,84 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0114 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0114 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,019 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0879 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0879 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2922 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0771 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1176 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37 | cấu kiện |
| F | Bể nước + bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0726 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0538 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9216 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,338 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4012 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,62 | m2 |
| G | Ụ chắn xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,486 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1358 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền hè mác 100, đá 2x4 (chuyển đổi phụ lục vữa BT mác 100 đá 2x4) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,056 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90,56 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn phòng nổ tuyp LED 1,2m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | bộ |
| 2 | Quạt công nghiệp 1200x1200x400mm, công suất 30.000m3/h, độ ồn 63Db | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 cực âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 7 | Hộp điện phòng âm tường 4modul | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | hộp |
| 8 | Tủ điện 600x400x200mm, tủ tôn 1,5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện 400x300x200mm, tủ tôn 1,5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện (Công lắp đặt). VL*0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | hộp |
| 11 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì hộp 2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 13 | MCCB 3P 50A - 10KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 32A - 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 15 | MCCB 3P 25A - 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 16 | MCCB 3P 16A - 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 17 | MCB 1P 25A - 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 18 | RCBO 2P 25A - Ir=30mA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 19 | MCB 1P 16A - 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 20 | MCB 1P 10A - 6KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 21 | Khởi động từ 3P-16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 22 | Nút nhấn ON/OFF | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 23 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 24 | CXV 4x6mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 25 | CXV 4x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 26 | CXV 4x2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 125 | m |
| 27 | CXV 2x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 140 | m |
| 28 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 29 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 700 | m |
| 30 | CU/PVC 1x6mm2 - Tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 31 | CU/PVC 1x4mm2 - Tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 32 | CU/PVC 1x2,5mm2 - Tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 365 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 280 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1m - mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc chống sét L63x63x2500mm - mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm- mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 270 | m |
| 39 | Chân đỡ thép mạ kẽm D10 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 270 | cái |
| 40 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa - mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | hộp |
| 41 | Thanh tiếp địa D14 - mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 150 | m |
| I | PCCC | |||
| 1 | CCLĐ Tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 700x550x200mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | tủ |
| 2 | CC Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 3 | CCLĐ Bộ vòi phun, ống mềm nối, phụ kiện lắp rời. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 4 | CCLĐ Lăng phun chữa cháy D19 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 5 | CCLĐ Ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,53 | 100m |
| 6 | CCLĐ Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 7 | CCLĐ Tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 8 | CCLĐ Tủ đựng bình chữa cháy 700x500x200mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | tủ |
| 9 | Bộ nội quy +tiêu lệnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy CO2-3KG | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy bột ABC-4KG | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | bình |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3286 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.328,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 265,72 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8146 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công xây dựng nhà kho tổng hợp Hậu cần cấp chiến dịch- Số lượng hợp đồng 02 có giá trị tối thiểu là ≥ 3.100.000.000 VNĐ. - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 4 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp IIITài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc ± | Máy toàn đạc ± | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | 1 |
| 14 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi