Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm huyết học, đông máu, nước tiểu, điện giải, khí máu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm huyết học, đông máu, nước tiểu, điện giải, khí máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 10:22:00 đến ngày 2021-09-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,611,317,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41697648E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp Hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.927.922.357 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.783.767.071 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XN Check Level 2 (3 ml/1 lọ) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 2 | XN Check Level 3 (3 ml/1 lọ) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 3 | Cell Clean | 15 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 4 | Cellpack DCL | 36 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4) | |
| 5 | Cellpack DFL (Hộp 2 lọ, 1,5 lít/1 lọ) | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 6 | Flourocell WDF | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 7 | Fluorocell WNR | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 8 | Flurocell RET (Hộp 2 lọ, 12 ml/1 lọ) | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 9 | Lysercell WDF | 6 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4) | |
| 10 | Lysercell WNR | 6 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4) | |
| 11 | Sulfolyser loại 2x1.5L | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 12 | DS DILUENT | 70 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 13 | M-6LD LYSE | 13 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 14 | M-6LH LYSE | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 15 | M-6LN LYSE | 13 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 16 | M-6FD DYE | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 17 | M-6FN DYE | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 18 | PROBE CLEANSER | 32 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 19 | BC-6D Hematology Control | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 20 | SC-CALPLUS Hematology Calibrator | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 21 | Dung dịch Isotonac 3 | 18 | Can | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3) | |
| 22 | Dung dịch Hemolynac 3N | 18 | Can | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3) | |
| 23 | Dung dịch Cleanac | 5 | Can | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3) | |
| 24 | Dung dịch Cleanac 3 | 3 | Can | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3) | |
| 25 | Máu chuẩn MEK-3DN | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3) | |
| 26 | Máu chuẩn MEK-3DL | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3) | |
| 27 | Kaolin Suspension | 6 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 28 | Owrens Veronal Buffer | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 29 | Calcium Chloride Solution | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 30 | Dade Innovin | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 31 | Dade Thrombin Reagent | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 32 | Dade Actin FSL Activated PTT Reagent | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 33 | Dade Ci-Trol 1 | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 34 | Dade Ci-Trol 2 | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 35 | Control Plasma P | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 36 | Standard Human Plasma | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 37 | Test Thrombin Reagent | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 38 | CA-Clean I | 36 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 39 | CA-Clean II | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 40 | Reaction tube Su-40 | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 41 | Sample Cup Conical | 3 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Không phân nhóm) | |
| 42 | Hemostat Thromboplastinliquid | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 43 | Hemostat APTT-EL | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 44 | Hemostat Fibrinogen | 18 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 45 | Hemostat D dimer | 39 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 46 | Hemostat control plasma normal | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 47 | Hemostat control plasma abnormal | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 48 | Hemostat D dimer control High/ low | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 49 | Hemostat calibrator | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 50 | Cuvette rings humanclot pro | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 6) | |
| 51 | 5*15 ml packing wash solution human clot pro | 21 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 52 | 5*15 ml packing cleaner human clot pro | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | V. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 53 | Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 54 | Hóa chất xét nghiệm PT | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 55 | Hóa chất xét nghiệm APTT | 18 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 56 | Hóa chất Thrombin | 18 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 57 | Hóa chất xét nghiệm TT | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 58 | Hóa chất Imidazole Buffer | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 59 | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 60 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 60 | Cuvette cho dòng máy đông máu tự động | 480 | Thanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 61 | Hóa chất rửa máy đông máu | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 62 | Mẫu QC nội kiểm mức bất thường A | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 63 | Hóa chất Kaolin Suspension | 6 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3) | |
| 64 | Que thử nước tiểu 10 thông số Aution Sticks 10V | 80 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VII. Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu AX 4030 - đồng bộ với máy, thiết bị AX-4030 (Nhóm 3) | |
| 65 | Aution Check Plus (Level 1: 25ml *2 bottles, Level 2: 25ml *2 bottles) | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VII. Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu AX 4030 - đồng bộ với máy, thiết bị AX-4030 (Nhóm 3) | |
| 66 | Que thử Uri - chek 10SG (Uri-Chek 10SG Urinalysis Reagent Strips) | 24.000 | Test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | VIII. TEST nước tiểu URI-TRAK 120 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số Uri Trak 120 (Nhóm 3) | |
| 67 | EasyLyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack 800ml | 42 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 68 | Calcium Reference Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 69 | NA+Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 70 | K+Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 71 | CL-Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 72 | Ca++ Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 73 | Bi-Level Quality Control Kit | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 74 | Tubing Kit | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 75 | Daily Rinse/Cleaning Solution Kit | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 76 | Wash Solution 50ml | 6 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 77 | Easy Lyte Internal Filling Solution 125ml | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3) | |
| 78 | Cup chạy điện giải | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Không phân nhóm) | |
| 79 | EasyBloodGas Reagent Module | 6 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 80 | EasyQC Level 1 BloodGas and Electrolyte Quality Control | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 81 | EasyQC Level 2 BloodGas and Electrolyte Quality Control | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 82 | EasyQC Level 3 BloodGas and Electrolyte Quality Control | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 83 | Pump Tubing | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 84 | EBG PO2 Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 85 | EBG PCO2 Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 86 | EBG PH Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 87 | EBG Reference Electrode | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 88 | EBG capillary tube kit | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 89 | EBG Sampler | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 90 | Giấy in máy khí máu Medica | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | X. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3) | |
| 91 | Cartridge 150 test đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2), điện giải (Na, K, Ca)/ Glucose & Lactate/ Hct | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | XI. Hóa chất khí máu chạy cho máy GEM- đồng bộ với máy, thiết bị Gem 3000 (Nhóm 1) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41697648E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp Hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.927.922.357 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.783.767.071 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi