Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm huyết học, đông máu, nước tiểu, điện giải, khí máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845545-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm huyết học, đông máu, nước tiểu, điện giải, khí máu
Số hiệu KHLCNT 20210834528
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 10:22:00 đến ngày 2021-09-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,611,317,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41697648E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp Hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.927.922.357 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.783.767.071 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1XN Check Level 2 (3 ml/1 lọ)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI.                      Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1)
2XN Check Level 3 (3 ml/1 lọ)3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1)
3Cell Clean15LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1)
4Cellpack DCL36ThùngMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4)
5Cellpack DFL (Hộp 2 lọ, 1,5 lít/1 lọ)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1)
6Flourocell WDF5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1)
7Fluorocell WNR4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1)
8Flurocell RET (Hộp 2 lọ, 12 ml/1 lọ)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1)
9Lysercell WDF6ThùngMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4)
10Lysercell WNR6ThùngMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4)
11Sulfolyser loại 2x1.5L4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1)
12DS DILUENT70ThùngMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
13M-6LD LYSE13HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
14M-6LH LYSE8HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
15M-6LN LYSE13HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
16M-6FD DYE15HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
17M-6FN DYE15HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
18PROBE CLEANSER32LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
19BC-6D Hematology Control1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
20SC-CALPLUS Hematology Calibrator1LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4)
21Dung dịch Isotonac 318CanMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIII. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3)
22Dung dịch Hemolynac 3N18CanMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIII. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3)
23Dung dịch Cleanac5CanMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIII. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3)
24Dung dịch Cleanac 33CanMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIII. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3)
25Máu chuẩn MEK-3DN3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIII. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3)
26Máu chuẩn MEK-3DL3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIII. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Celltac Anpha - đồng bộ với máy, thiết bị MEK-6420k (Nhóm 3)
27Kaolin Suspension6LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
28Owrens Veronal Buffer5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
29Calcium Chloride Solution5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
30Dade Innovin12HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
31Dade Thrombin Reagent24HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
32Dade Actin FSL Activated PTT Reagent24HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
33Dade Ci-Trol 13HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
34Dade Ci-Trol 23HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
35Control Plasma P3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
36Standard Human Plasma2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
37Test Thrombin Reagent12HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
38CA-Clean I36HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
39CA-Clean II3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
40Reaction tube Su-408HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3)
41Sample Cup Conical3GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIV. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Không phân nhóm)
42Hemostat Thromboplastinliquid30HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
43Hemostat APTT-EL9HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
44Hemostat Fibrinogen18HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
45Hemostat D dimer39HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
46Hemostat control plasma normal15HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
47Hemostat control plasma abnormal15HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
48Hemostat D dimer control High/ low24HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
49Hemostat calibrator2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
50Cuvette rings humanclot pro9HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 6)
515*15 ml packing wash solution human clot pro21HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
525*15 ml packing cleaner human clot pro9HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3)
53Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
54Hóa chất xét nghiệm PT24HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
55Hóa chất xét nghiệm APTT18HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
56Hóa chất Thrombin18HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
57Hóa chất xét nghiệm TT12HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
58Hóa chất Imidazole Buffer3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
59Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen60HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
60Cuvette cho dòng máy đông máu tự động480ThanhMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
61Hóa chất rửa máy đông máu9HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
62Mẫu QC nội kiểm mức bất thường A3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
63Hóa chất Kaolin Suspension6LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVI. Hóa chất cho máy xét nghiệm cho máy đông máu Thrombolyzer - đồng bộ với máy, thiết bị Thrombolyzer XRC (Nhóm 3)
64Que thử nước tiểu 10 thông số Aution Sticks 10V80HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVII. Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu AX 4030 - đồng bộ với máy, thiết bị AX-4030 (Nhóm 3)
65Aution Check Plus (Level 1: 25ml *2 bottles, Level 2: 25ml *2 bottles)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVII. Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu AX 4030 - đồng bộ với máy, thiết bị AX-4030 (Nhóm 3)
66Que thử Uri - chek 10SG (Uri-Chek 10SG Urinalysis Reagent Strips)24.000TestMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VVIII. TEST nước tiểu URI-TRAK 120 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số Uri Trak 120 (Nhóm 3)
67EasyLyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack 800ml42HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
68Calcium Reference Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
69NA+Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
70K+Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
71CL-Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
72Ca++ Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
73Bi-Level Quality Control Kit3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
74Tubing Kit2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
75Daily Rinse/Cleaning Solution Kit12HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
76Wash Solution 50ml6HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
77Easy Lyte Internal Filling Solution 125ml3LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Nhóm 3)
78Cup chạy điện giải1.200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VIX. Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Expand - đồng bộ với máy, thiết bị EasyLyte Expand (Không phân nhóm)
79EasyBloodGas Reagent Module6HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
80EasyQC Level 1 BloodGas and Electrolyte Quality Control2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
81EasyQC Level 2 BloodGas and Electrolyte Quality Control2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
82EasyQC Level 3 BloodGas and Electrolyte Quality Control2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
83Pump Tubing1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
84EBG PO2 Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
85EBG PCO2 Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
86EBG PH Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
87EBG Reference Electrode3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
88EBG capillary tube kit5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
89EBG Sampler2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
90Giấy in máy khí máu Medica30HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VX. Hóa chất cho máy khí máu EasyBloodGas- đồng bộ với máy, thiết bị EasyBloodGas (Nhóm 3)
91Cartridge 150 test đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2), điện giải (Na, K, Ca)/ Glucose & Lactate/ Hct30HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VXI. Hóa chất khí máu chạy cho máy GEM- đồng bộ với máy, thiết bị Gem 3000 (Nhóm 1)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41697648E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp Hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.927.922.357 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.783.767.071 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh)44
2 Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->